wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN (Lớp 4)

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Số 88 000 080 được đọc là:

a)

Tám mươi tám triệu không trăm tám mươi.

b)

Tám mươi tám nghìn không trăm tám mươi.

c)

Tám mươi tám triệu không trăm tám mươi nghìn.

d)

Tám mươi tám tỉ không trăm tám mươi nghìn.

2.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Trong các số dưới đây, số lẻ lớn nhất là số:

a)

923 917

b)

928 828

c)

923 828

d)

927 913

3.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 5 tấn 9kg = …? kg

a)

509kg

b)

59kg

c)

5009kg

d)

5900kg

4.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Dựa vào hình đo góc, góc đỉnh I giữa các tia IA và IB có số đo là:

a)

60°

b)

120°

c)

90°

d)

40°

5.

Hãy đánh dấu vào bảng sau. Dòng: “Số 25 và 45; Trung bình cộng 35”. Khẳng định trên là:

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Hãy đánh dấu vào bảng sau. Dòng: “Số 18, 33 và 12; Trung bình cộng 22”. Khẳng định trên là:

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Điền dấu “> ; < ; =” vào chỗ chấm. 234 × 100 …… 234000

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Điền dấu “> ; < ; =” vào chỗ chấm. 2000 × 30 …… 60000

a)

>

b)

<

c)

=

9.

Điền dấu “> ; < ; =” vào chỗ chấm. 47000 …… 47000 : 1000

a)

>

b)

<

c)

=

10.

Điền dấu “> ; < ; =” vào chỗ chấm. 23 300 : 10 …… 233 × 100

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Đặt tính rồi tính. 13082 × 34 bằng:

a)

444 788

b)

452 788

c)

443 488

d)

454 788

12.

Đặt tính rồi tính. 1387 : 73 bằng:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

13.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 4 tấn = …… kg

a)

400kg

b)

4000kg

c)

40 000kg

d)

40kg

14.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 8 thế kỉ = …… năm

a)

800 năm

b)

80 năm

c)

8000 năm

d)

8 năm

15.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 3 tuần = …… ngày

a)

14 ngày

b)

21 ngày

c)

24 ngày

d)

28 ngày

16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 3 giờ 15 phút = …… phút

a)

180 phút

b)

185 phút

c)

190 phút

d)

195 phút

17.

Hãy vẽ hình chữ nhật có chiều dài là số chẵn, chiều rộng là số lẻ. Tính diện tích hình chữ nhật đó (đơn vị cm). Chọn phương án thỏa điều kiện và có diện tích tính đúng:

a)

Chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm; diện tích 40 cm².

b)

Chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm; diện tích 28 cm².

c)

Chiều dài 6 cm, chiều rộng 3 cm; diện tích 12 cm².

d)

Chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm; diện tích 40 cm².

18.

Vườn nhà bác Sáu trồng 388 cây táo và cam. Số cây cam ít hơn số cây táo là 56 cây. Hỏi bác Sáu trồng mỗi loại bao nhiêu cây?

a)

222 cây táo và 166 cây cam

b)

216 cây táo và 172 cây cam

c)

227 cây táo và 161 cây cam

d)

200 cây táo và 188 cây cam

19.

Tính trung bình cộng của các số 25 và 45. Chọn đáp án đúng.

a)

3535

b)

3434

c)

3636

d)

3030

20.

Tính trung bình cộng của các số 18, 33 và 12. Chọn đáp án đúng.

a)

2121

b)

2222

c)

2323

d)

2020

21.

Xét phát biểu: 234×100<234000234 \times 100 < 234000 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Xét phát biểu: 2000×30=600002000 \times 30 = 60000 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Xét phát biểu: 47000>47000:100047000 > 47000 : 1000 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Xét phát biểu: 23300:10<233×10023300 : 10 < 233 \times 100 . Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chuyển đổi đơn vị đo: 4 tấn = bao nhiêu ki-lô-gam? Chọn đáp án đúng.

a)

40004000 kg

b)

4040 kg

c)

400400 kg

d)

50005000 kg

26.

Chuyển đổi thời gian: 3 tuần bằng bao nhiêu ngày? Chọn đáp án đúng.

a)

2121 ngày

b)

2020 ngày

c)

1414 ngày

d)

2424 ngày

27.

Chuyển đổi thời gian: 8 thế kỉ bằng bao nhiêu năm? Chọn đáp án đúng.

a)

800800 năm

b)

8080 năm

c)

10001000 năm

d)

500500 năm

28.

Chuyển đổi thời gian: 3 giờ 15 phút bằng bao nhiêu phút? Chọn đáp án đúng.

a)

195195 phút

b)

180180 phút

c)

175175 phút

d)

200200 phút