wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì 1 Tin 9A

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Bộ xử lí thông tin có vai trò gì trong máy tính các nhân

a)

Chỉ hiển thị thông tin đầu ra

b)

Xử lí và điều khiển toàn bộ hoạt động cảu máy tính

c)

Chỉ tiếp nhận thông tin đầu vào

d)

Lưu trữ toàn bộ dữ liệu

2.

Thiết bị nào dưới đây không có thiết bị xử lí thông tin

a)

Quạt điện cơ học thông thường

b)

Máy tính Casio bỏ túi

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy tính để bàn

3.

Thiết bị nào thường sử dụng cảm biến để theo giỏi sức khoả người dùng?

a)

Đồng hồ thông minh

b)

Quạt điều khiển từ xa

c)

Máy giặt thông minh

d)

Ti vi thông minh

4.

Thiết bị nào dưới đây có khả năng kết nối Internet để thu thập dữ liệu sức khoẻ?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Đồng hồ thông minh

d)

Điện thoại thông minh

5.

Thiết bị nào thường được sử dụng để lưu trữ dữ liệu trong máy tính cá nhân?

a)

Ổ cứng SSD

b)

Quạt tản nhiệt

c)

Màn hình hiển thị

d)

Bàn phím

6.

Chức năng chính của bộ nhớ RAM trong máy tính là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Xử lý thông tin tạm thời

c)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

d)

Hiển thị thông tin ra màn hình

7.

Ứng dụng cảu máy tính trong giáo dục bao gồm:

a)

Hỗ trợ đào tạo trực tuyến và học tập linh hoạt

b)

Sử dụng phần mềm trình chiếu để soạn bài giảng

c)

Tăng cường tương tác giữa người học và giáo viên

d)

Tất cả các ý

8.

Trong lĩnh vục Y tế máy tính không được sử dụng để:

a)

Quản lí hồ sơ bệnh nhân

b)

Điều khiển máy chụp cộng hưởng từ

c)

Dự báo thời tiết

d)

Theo giỏi các thiết bị Y tế

9.

Thiết bị nào dưới đây thường được sử dụng để kết nối mạng không dây?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Ổ cứng di động

c)

Máy in laser

d)

Router

10.

Chức năng của phần mềm diệt virus là gì?

a)

Chia sẻ dữ liệu giữa các thiết bị

b)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

c)

Ngăn chặn và loại bỏ phần mềm độc hại

d)

Quản lý dữ liệu trên máy tính

11.

Thiết bị nào dưới đây có thể sử dụng để tạo ra nội dung số?

a)

Quạt điện

b)

Máy tính xách tay

c)

Ổ cứng SSD

d)

Đèn LED

12.

Tạo sao thông tin chính xác lại quan trọng trong giải quyết vấn đề?

a)

Vì thông tin chính xác giúp ta hiểu đúng vấn đề và tìm được giải pháp phù hợp

b)

Vì thông tin chính xác sẽ không bao giờ thay đổi

c)

Vì thông tin chính xác được cập nhật thường xuyên

d)

Vì thông tin chính xác giúp tiết kiệm thời gian

13.

Khi nào thì thông tin được coi là đầy đủ:

a)

Khi thông tin cung cấp mọi chi tiết về vấn đề

b)

Khi thông tin đủ để giải quyết toàn diện

c)

Khi thông tin được cập nhật đúng lúc

d)

Khi thông tin được trình bày rõ ràng

14.

Thông tin nào dưới đây không được coi là nguồn đáng tin cậy?

a)

Thông tin từ các bài báo khoa học

b)

Thông tin từ các diễn đàn không xác thực

c)

Thông tin từ các tổ chức uy tín

d)

Thông tin từ các trang web chính thức

15.

Thiết bị nào dưới đây thường được sử dụng để theo dõi hoạt động thể chất?

a)

Điện thoại bàn

b)

Máy in

c)

Máy tính để bàn

d)

Đồng hồ thông minh

16.

Tại sao việc bảo mật thông tin lại quan trọng trong công nghệ thông tin?

a)

Để tăng tốc độ xử lý của máy tính

b)

Để cải thiện giao diện người dùng

c)

Để ngăn chặn việc truy cập trái phép vào dữ liệu

d)

Để giảm chi phí lưu trữ dữ liệu

17.

Nguyên tắc " Không quá: 1, 3, 5, 7 " được áp dụng trong bài trình chiếu nhằm mục đích gì?

a)

Giúp bài trình chiếu trở nên nổi bật hơn với nhiều nội dung

b)

Đảm bảo nội dung được trình bài đơn giản, dễ theo dõi

c)

Giúp bài trình chiếu có màu sác hài hoà và hấp dẫn hơn

d)

Giúp bài trình chiếu đạt hiệu quả tối đa về thông tin và thẩm mỹ

18.

Khi sử dụng đa phương tiện trong trong bài trình chiếu, chúng ta nên tránh điều gì?

a)

Chèn các biểu đồ liên kết dữ liệu

b)

Lạm dụng video và hình ảnh không liên quan

c)

Sử dụng các biểu đồ minh hoạ cho nội dung thảo luận

d)

Dẫn nguồn khi chèn liên kết video

19.

Chức năng của phần mềm quản lý dữ liệu là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

b)

Ngăn chặn virus xâm nhập vào hệ thống

c)

Chỉ hiển thị thông tin ra màn hình

d)

Giúp tổ chức và lưu trữ thông tin hiệu quả

20.

Tại sao việc sử dụng phần mềm bản quyền lại quan trọng?

a)

Để có thể sử dụng phần mềm miễn phí

b)

Để tránh việc cập nhật phần mềm thường xuyên

c)

Để tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp

d)

Để đảm bảo tính bảo mật và hỗ trợ kỹ thuật

21.

Thông tin nào dưới đây được coi là nguồn đáng tin cậy nhất?

a)

Thông tin từ các blog cá nhân

b)

Thông tin từ các bài báo khoa học đã được peer-review

c)

Thông tin từ các trang mạng xã hội

d)

Thông tin từ các quảng cáo trực tuyến

22.

Tại sao việc sử dụng phần mềm mã nguồn mở lại có lợi?

a)

Để tiết kiệm chi phí bản quyền

b)

Để có thể tùy chỉnh và phát triển phần mềm theo nhu cầu

c)

Để tránh việc phải cập nhật phần mềm

d)

Để có thể sử dụng phần mềm trên nhiều thiết bị khác nhau

23.

Thiết bị nào dưới đây thường được sử dụng để tạo ra nội dung số chất lượng cao?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Máy in 3D

c)

Máy tính xách tay

d)

Máy ảnh kỹ thuật số

24.

Khi trình bày thông tin khó diễn đạt bằng văn bản, nên sử dụng công cụ nào?

a)

Chỉ sử dụng hình ảnh

b)

Kết hợp hình ảnh và video

c)

Chỉ sử dụng văn bản đơn thuần

d)

Kết hợp văn bản, hình ảnh và biểu đồ

25.

Chức năng của phần mềm quản lý dự án là gì?

a)

Tăng tốc độ xử lý của máy tính

b)

Ngăn chặn virus xâm nhập vào hệ thống

c)

Giúp theo dõi tiến độ và phân công công việc

d)

Chỉ lưu trữ tài liệu dự án

26.

Tại sao việc phân tích dữ liệu lại quan trọng trong kinh doanh?

a)

Để đưa ra quyết định chính xác hơn

b)

Để giảm chi phí sản xuất

c)

Để tăng số lượng sản phẩm bán ra

d)

Để cải thiện giao diện website

27.

Chức năng của phần mềm quản lý khách hàng là gì?

a)

Giúp theo dõi và phân tích hành vi khách hàng

b)

Ngăn chặn các cuộc gọi không mong muốn

c)

Tăng tốc độ xử lý đơn hàng

d)

Chỉ lưu trữ thông tin liên lạc của khách hàng

28.

Tại sao việc sao lưu dữ liệu lại cần thiết?

a)

Để tiết kiệm không gian lưu trữ

b)

Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu

c)

Để giảm chi phí bảo trì hệ thống

d)

Để bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát hoặc hư hỏng

29.

Quy tắc của hàm IF là gì?

a)

Tính toán giá trị điều kiện, sau đó trả lời giá trị đúng hoặc sai

b)

Trả về giá trị cố định không liên quan đến điều kiện

c)

Luôn trả về giá trị văn ban

d)

Chỉ hoạt động với dữ liệu kiều số

30.

Kết quả trả về của hàm IF có thể là:

a)

Kiểu số

b)

Kiểu văn bản

c)

Kiểu ngày tháng

d)

Bao gồm 3 kiểu ( Số; Văn Bản; Ngày tháng)

31.

Hàm AND() được sủ dung trong hàm IF khi:

a)

Cần kiểm tra nhiều điều kiện đồng thời

b)

Chỉ có một điều kiện cần kiểm tra

c)

Muốn trả về nhiều giá trị khác nhau

d)

Kiểm tra điều kiện bằng văn bản

32.

Hàm COUNTIF được sử dụng để:

a)

Đếm các giá trị trong một vùng ô thoả mẫn điều kiện

b)

Tính tổng các giá trị trong một vùng ô thoả mãn điều kiện

c)

Tính trung bình cộng các giá trị trong một vùng ô thoả mãn điều kiện

d)

Tính tích các giá trị trong một vùng ô thoả mãn điều kiện

33.

Hàm IF nào dưới đây có thể áp dụng để kiểm tra điều kiện cho các học sinh có điểm thi lớn hơn 20 và trả về kết quả "Đạt" nếu đúng và "Không đạt" nếu sai

a)

IF( G3>=20, "Đạt", "Không đạt")

b)

IF( G3>20, "Đạt", "Không đạt")

c)

IF( G3>=20, "Không đạt", "Đạt")

d)

IF( G3<20, "Đạt", "Không đạt")