wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Môi trường và Hóa học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc chủ yếu của CO trong khí quyển?

a)

Phân hủy thực vật.

b)

Oxy hóa hợp chất cacbuhydro bậc cao.

c)

Oxy hóa metan.

d)

Đốt sinh khối.

2.

Các chất tẩy rửa tổng hợp có các đặc điểm sau:

a)

Chứa phần lớn là các chất hoạt động bề mặt (> 50%).

b)

Khả năng hòa tan tốt trong nước, có hoạt tính bề mặt cao.

c)

Không gây ô nhiễm môi trường nước.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

3.

Vòng tuần hoàn của Nito bắt đầu từ đâu?

a)

Tất cả các đáp án trên.

b)

Quá trình cố định nito từ các thành phần môi trường vào sinh khối.

c)

Quá trình oxy hóa nito trong khí quyển.

d)

Quá trình sản xuất phân đạm.

4.

Cho các phương án sau: 1. Phản ứng quang hóa chỉ xảy ra với phân tử (hạt) có khả năng hấp thụ photon.

2. Phản ứng quang hóa được kích hoạt bởi các tia sáng tử ngoại hoặc khả kiến.

3. Các photon được hấp thụ bởi các phân tử ở trạng thái có năng lượng thấp trước.

4. Mỗi photon được hấp thụ chỉ kích hoạt 1 phân tử duy nhất.

5. Các phân tử được kích hoạt sẽ tham gia vào các phản ứng phân ly quang hóa. Phản ứng quang hóa luôn tuân theo những nguyên tắc cơ bản sau:

a)

1, 2, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 3, 5

d)

1,2,4

5.

Trong các tác nhân sau: 1. Các chất phóng xạ 2. Các loại phân bón vô cơ 3. Các khoáng axit 4. Vi sinh vật 5. Dầu mỏ và các sản phẩm của dầu mỏ 6. Các nguyên tố vi lượng Tác nhân nào là chất gây ô nhiễm nước dạng vô cơ?

a)

2,3,4,6.

b)

1,3,5.

c)

1,2,3,4,5,6.

d)

2,3,6.

6.

Thành phần CO2 trong bầu khí quyển trái đất tại thời điểm hiện tại chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích?

a)

4% thể tích.

b)

0,4% thể tích.

c)

0,36% thể tích.

d)

0,04% thể tích.

7.

Tỷ lệ đóng góp làm gia tăng hiệu ứng nhà kính của các chất khí do con người tạo ra (theo thứ tự giảm dần)?

a)

CO2-CFC-03- NOx - CH4.

b)

CO2- CH4-CFC- 03- NOx.

c)

CO2-NOx -CFC- 03- NH3.

d)

CO2-CH4-NOx- CFC.

8.

Sắp xếp nguồn nước bị ô nhiễm theo thứ tự tăng dần dựa vào trạng thái sinh học của nước với các bậc khác nhau của mức độ phân hủy sinh học và độ dinh dưỡng?

a)

Polysaprob - Mesosaprob.

b)

Oligosaprob - Mesosaprob - Polysaprob.

c)

Ô nhiễm nhẹ - Ô nhiễm trung bình - Ô nhiễm nặng.

d)

Ô nhiễm bậc 1 - Ô nhiễm bậc 2 - Ô nhiễm bậc 3.

9.

Nguyên tố nào chiếm thể tích nhiều nhất trong vỏ Trái đất?

a)

Silic.

b)

Cacbon.

c)

Oxy.

d)

Magie.

10.

Theo thứ tự tăng dần về kích thước hạt, các thành phần vô cơ trong đất được sắp xếp như thế nào?

a)

Đất sét - Đất thịt - Cát.

b)

Đất thịt - Đất sét - Cát.

c)

Cát - Đất sét - Đất thịt.

d)

Cát - Đất thịt - Đất sét.

11.

Lớp mỏng ngăn cách các tầng khí quyển được gọi là gì?

a)

Lớp tạm thời.

b)

Lớp tạm dừng.

c)

Lớp trung gian.

d)

Lớp ngăn cách.

12.

Chọn phát biểu SAI: Lưu trình của chất gây ô nhiễm là quá trình trong đó chất ô nhiễm đi từ nguồn thải đến các thành phần khác nhau của môi trường.

a)

Lưu trình của chất gây ô nhiễm là quá trình trong đó chất ô nhiễm đi từ nguồn thải đến các thành phần khác nhau của môi trường.

b)

Hình thái hóa học là các dạng khác nhau của các chất hóa học (vô cơ, hữu cơ, kim loại) có trong môi trường

c)

Các hình thái hóa học khác nhau thì độc tính, khả năng tích lũy và tính bền trong các thành phần môi trường cũng khác nhau

d)

Lưu trình của chất gây ô nhiễm là quá trình tích lũy của chất ô nhiễm trong các thành phần khác nhau của môi trường.

13.

Khả năng hấp thụ hóa học của đất là gì?

a)

Quá trình biến đổi các chất không tan thành chất tan có trong đất và ngược lại.

b)

Quá trình trao đổi cation hoặc anion trên bề mặt hạt keo đất.

c)

Quá trình giữ lại các phân tử vật chất nhỏ trên bề mặt hạt đất nhờ các vi sinh vật trong đất tham gia tiêu thụ hoặc liên kết với chúng.

d)

Quá trình giữ lại các phân tử vật chất nhỏ năng lượng tự do trên bề mặt hạt đất.

14.

Phần lớn Oxy trong khí quyển được tạo thành nhờ phản ứng nào?

a)

Quá trình oxy hóa – khử.

b)

Quá trình quang hợp của thực vật.

c)

Phân ly quang học của các liên kết oxy (H2O, CO2) dưới ảnh hưởng của tia tử ngoại.

d)

Tất cả các quá trình trên.

15.

Giá trị DO trong nước giảm do bị tiêu thụ bởi các phản ứng nào?

a)

Các quá trình oxy hóa cation kim loại có tính khử.

b)

Oxy hóa các chất hữu cơ bằng các vi sinh vật.

c)

Oxy hóa các hợp chất của nitơ nhờ các vi sinh vật.

d)

Tất cả các phương án trên.

16.

Cacbon được lưu giữ nhiều nhất trong thành phần nào của Trái đất?

a)

Sinh quyển.

b)

Thạch quyển.

c)

Khí quyển.

d)

Thủy quyển.

17.

Quá trình nào KHÔNG phải là quá trình hóa sinh cơ bản trong hệ sinh thái?

a)

Quá trình quang hóa.

b)

Quá trình quang hợp.

c)

Quá trình hô hấp.

d)

Các quá trình chuyển hóa nitơ, photpho.

18.

Trong quá trình phân tán và phản xạ năng lượng Mặt Trời, phần năng lượng nào chiếm tỷ lệ lớn nhất?

a)

Năng lượng bị hấp thụ bởi đại dương và mặt đất.

b)

Năng lượng bị hấp thụ bởi khí quyển.

c)

Năng lượng bị phản xạ từ khí quyển.

d)

Năng lượng bị phản xạ từ bề mặt Trái Đất.

19.

Nguồn gốc của các oxit nitơ trong không khí là:

a)

Do các quá trình oxy hóa N₂O, NO trong tầng đối lưu, tầng bình lưu.

b)

Do phản ứng của N₂ và O₂ khi có hồ quang điện hoặc tia tử ngoại có năng lượng cao.

c)

Do quá trình vi sinh phân hủy các chất hữu cơ hoặc khử nitrat trong đất, nước và trầm tích.

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Trong số các quá trình hóa học sau:

1. Quá trình hòa tan và kết tinh

2. Quá trình cacbonat hóa

3. Quá trình trung hòa

4. Quá trình thủy phân

5. Quá trình phân ly quang hóa

6. Quá trình oxy hóa – khử

Quá trình phong hóa đá là kết quả của các quá trình nào?

a)

1,2,4,6

b)

1,2,3,4

c)

1,2,4,5

d)

1,2,3,6

21.

Căn cứ vào đặc điểm phân bố trong các thành phần môi trường và đặc trưng thành phần loài, các hệ sinh thái được phân loại như thế nào?

a)

Hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt.

b)

Hệ sinh thái thủy, hệ sinh thái trên cạn, hệ sinh thái lưỡng cư.

c)

Hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, hệ sinh thái đồng rêu, hệ sinh thái đỉnh núi cao.

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Khả năng trao đổi cation giảm dần theo độ tăng hóa trị của chúng.

b)

Trong các loại đất chỉ có đất sét có khả năng tham gia phản ứng trao đổi cation.

c)

Khi các cation tự do trong đất tiếp xúc với các phân tử tích điện dương trên bề mặt tinh thể alumino silicat sẽ xảy ra quá trình trao đổi ion.

d)

Đất sét trao đổi cation với đất và giải phóng ion K.

23.

Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc trưng của lớp đáy nước tự nhiên:

a)

Cường độ tia sáng Mặt trời chiếu đến lớp đá giảm mạnh.

b)

Hoạt động của các vi khuẩn yếm khí tăng thúc đẩy các quá trình khử đặc biệt là các quá trình khử nitrat, sunphat.

c)

Là nơi thực hiện các quá trình trao đổi chất giữa trầm tích và nước.

d)

Các quá trình sinh học phân hủy các hợp chất hữu cơ tiếp tục làm giảm DO

24.

Phản ứng phân ly quang hóa hơi nước trong khí quyển tạo ra những chất nào?

a)

H, OH, H2, O2.

b)

H2, O2.

c)

H, OH, O2.

d)

H, OH.

25.

Phản ứng tổng hợp hydratcacbon từ CO2 và H2O dưới ánh sáng Mặt Trời được gọi là?

a)

Phản ứng quang hóa.

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng thủy phân.

d)

Phản ứng tổng hợp.

26.

Các hạt nào không phải là hạt vô cơ trong khí quyển?

a)

Bụi oxit kim loại.

b)

Muội than.

c)

Các hạt chứa PAH.

d)

Các hạt chứa H2SO4.

27.

Đá magma bao gồm những loại nào?

a)

Đá vulcanic và đá kiềm.

b)

Đá vulcanic và đá plutonic.

c)

Đá plutonic.

d)

Đá vulcanic.

28.

Vai trò của các hạt nhỏ lơ lửng đối với khí quyển là:

a)

Đóng vai trò quan trọng trong việc xác định cân bằng nhiệt của khí quyển Trái đất qua phản xạ và hấp thụ ánh sáng Mặt trời.

b)

Liên kết với các trường điện từ trong khí quyển, mây và các hạt sương mù.

c)

Là hạt nhân của các quá trình ngưng tụ băng đá, giọt nước, sương, mù, mây, mưa (ngưng tụ dịch

d)

Tất cả các phương án trên

29.

Thành phần chủ yếu của tầng đối lưu là những loại khí nào sau đây?

a)

N2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi.

b)

H2, CO2, O2, Ar, hơi nước và bụi.

c)

N2, CO2, H2, Ar, hơi nước và bụi.

d)

N2, H2, O2, Ar, hơi nước và bụi.

30.

Nguyên tố nào là nguyên tố vi lượng trong môi trường đất?

a)

Sắt.

b)

Canxi.

c)

Oxy.

d)

Cacbon.

31.

Trong vòng tuần hoàn của oxy, Oxy được sinh ra từ nguồn nào?

a)

Phân ly quang hóa của N2O.

b)

Tổng hợp quang học.

c)

Phân ly quang hóa của H2O.

d)

Tất cả các nguồn trên.

32.

Phản ứng quang hóa trong khí quyển không bao gồm loại nào?

a)

Huỳnh quang.

b)

Trao đổi năng lượng liên phân tử.

c)

Trao đổi ion.

d)

Phân ly quang hóa.

33.

Khái niệm Ô nhiễm môi trường theo Luật Bảo vệ môi trường 2020?

a)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường.

b)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

c)

Ô nhiễm môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

d)

Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi tính chất vật lý, hóa học, sinh học của thành phần môi trường phù hợp với tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên.

34.

Quá trình nào KHÔNG thuộc chu trình sinh học của lưu huỳnh?

a)

Phân hủy hiếu khí.

b)

Phân hủy yếm khí.

c)

Oxy hóa lưu huỳnh.

d)

Lắng đọng quặng pyrit.

35.

Theo chiều sâu của thủy vực nước tự nhiên được phân chia như thế nào?

a)

Lớp trên – Lớp dưới – Lớp đáy.

b)

Lớp bề mặt – Lớp trên – Lớp dưới – Lớp đáy.

c)

Lớp bề mặt – Lớp chính – Lớp đáy.

d)

Lớp bề mặt – Lớp trên – Lớp dưới.

36.

Các nguyên tố chính xây dựng nên các phân tử sinh học của sự sống là gì?

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, O, N, S, P.

c)

C, H, O, N, Fe.

d)

C, H, O, N, K.

37.

Cho phát biểu sau: “Ozon có khả năng hấp thụ mạnh bức xạ ...(1)... và bức xạ ...(2).... Sự ...(3)... ozon dẫn tới việc tạo nên oxy ở trạng thái kích hoạt”. Cụm từ cần điền vào (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

Tử ngoại, khả kiến, phân ly quang hóa.

b)

Tử ngoại, hồng ngoại, phân ly quang hóa.

c)

Hồng ngoại, tử ngoại, phân ly quang hóa.

d)

Tử ngoại, hồng ngoại, ion hóa.

e)

Tử ngoại, khả kiến, ion hóa.

38.

Cho các phương án sau: 1. Hệ CO2 – CO32- trong nước tạo hệ thống đệm để ổn định pH trong nước. 2. Tham gia vào quá trình tổng hợp quang học của thực vật thủy sinh. 3. Tham gia vào quá trình phân hủy hiếu khí của vi sinh vật. 4. Tham gia vào quá trình lắng đọng của trầm tích cacbonat trong nước. 5. Tạo phức với các cation kim loại. Hệ CO2 → CO32- trong nước có những vai trò gì?

a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

1, 2, 5.

d)

1, 2, 3, 4.

39.

Thực vật có thể hấp thụ Nitơ dưới dạng nào?

a)

Ion NO2.

b)

Nitơ phân tử (N2).

c)

Ion NH4+.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

40.

Chất ô nhiễm nào không có nguồn gốc từ các hoạt động nông nghiệp?

a)

Phân bón hữu cơ tự nhiên.

b)

Thuốc trừ sâu.

c)

tro xi than

d)

Dư lượng phân bón vô cơ

41.

Các dạng ô nhiễm đất do chất thải đô thị?

a)

Khuếch tán, thấm và thâm nhập trở lại vào môi trường đất các chất độc hại là sản phẩm của quá trình lên men phân hủy từ rác thải.

b)

Nước rỉ rác từ bãi chôn lấp gây ô nhiễm chất hữu cơ và các kim loại nặng.

c)

Phát sinh mùi hôi thối sinh ra do phân hủy rác hữu cơ làm ảnh hưởng tới sinh vật và giảm lượng oxy tự do trong đất.

d)

Tất cả các phương án trên.

42.

Quá trình tiến hóa của sự sống trên Trái Đất bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa xã hội.

b)

Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa xã hội.

c)

Tiến hóa xã hội -> Tiến hóa sinh học -> Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa hóa học.

d)

Tiến hóa tiền sinh học -> Tiến hóa hóa học -> Tiến hóa xã hội -> Tiến hóa sinh học.

43.

Đối tượng nghiên cứu của Hóa học môi trường là:

a)

Các tương tác và quá trình hóa học cơ bản xảy ra trong môi trường, các điều kiện thích hợp hình thành quá trình đó và tác động của các hình thái hóa học đối với môi trường.

b)

Các nhân tố ảnh hưởng đến các hình thái hóa học cơ bản trong môi trường.

c)

Các quá trình thay đổi, các hiện tượng lưu chuyển của các chất, các hợp chất hóa học, nguồn gốc của các phản ứng hóa học, điều kiện xảy ra các phản ứng hóa học và các hiện tượng hóa học xảy ra trong môi trường.

d)

Tất cả các phương án trên.

44.

Thành phần của phức chất trong nước là gì?

a)

Các hợp chất humic.

b)

Các ligand tự do (vô cơ và hữu cơ) và các cation kim loại.

c)

Các anion axit (vô cơ và hữu cơ), các hợp chất amin, axit amin.

d)

Tất cả các phương án trên.

45.

Phốtpho dự trữ chủ yếu trong thành phần nào?

a)

Đá Apatit.

b)

Sinh quyển.

c)

Đất.

d)

Trầm tích đại dương.

46.

Các chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học: protein, axit amin, lipit... tác động tiêu cực như thế nào?

a)

Ăn mòn các đường ống thoát nước.

b)

Gây tắc các ống thoát nước.

c)

Giảm lượng oxy trong nước, ảnh hưởng đến đời sống của sinh vật thủy sinh.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

47.

Phản ứng phân ứng xúc tác vi sinh trong đất và nước bao gồm:

a)

Phản ứng chuyển hóa của nitơ trong nước và đất.

b)

Phản ứng của sắt và một số kim loại nặng trong nước và đất.

c)

Các phản ứng oxy hóa - khử.

d)

Tất cả các quá trình trên.

48.

Thành phần chủ yếu của nước thải đô thị là gì?

a)

Phân bón dư thừa, chất hữu cơ.

b)

Các chất hữu cơ, các chất tẩy rửa, dầu mỡ, vi sinh vật, kim loại nặng, chất thải rắn.

c)

Hóa chất bảo vệ thực vật, kim loại nặng, chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học.

d)

Kim loại nặng, dầu mỡ, vi sinh vật.

49.

Hợp chất hydrocarbon nào chiếm nồng độ cao nhất trong không khí?

a)

CFC.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NO2.

50.

Những hiện tượng nào không xảy ra ở tầng đối lưu của khí quyển?

a)

Cực quang.

b)

Phản ứng quang hóa.

c)

Mưa, tuyết, vòi rồng.

d)

Xáo trộn, pha loãng, biến đổi các chất ô nhiễm.