NEW
Font size
WorksheetsÔn sinh
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Câu 1: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là:
Câu 1: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là:
B. thành tế bào, tế bào chất, nhân.
C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân
D. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Câu 2: Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng
A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.
B. có tỷ lệ S/V lớn, sinh trưởng-sinh sản nhanh.
C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.
D. tiêu tốn ít thức ăn.
Câu 3: Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:
1. có kích thước bé.
2. sống kí sinh và gây bệnh.
3. cơ thể chỉ có 1 tế bào.
4. chưa có nhân chính thức.
5. sinh sản rất nhanh.
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 3, 4, 5.
C. 1, 2, 3, 5.
D. 1, 2, 4, 5.
Câu 4: Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là dựa vào cấu trúc và thành phần hoá học của
A. thành tế bào
B. màng sinh chất.
C. tế bào chất.
D. vùng nhân.
Câu 5: Giúp vi khuẩn di chuyển là chức năng của
A. màng sinh chất.
B. tế bào chất
C. roi.
D. lông.
Câu 6: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ
A. colesteron.
B. xenlulozơ
C. peptiđôglican.
D. photpholipit và protein
Câu 7: Tế bào chất của vi khuẩn có
A. tương bào và các bào quan có màng bao bọc.
B. các bào quan không có màng bao bọc, tương bào.
C. hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc.
D. hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc.
Câu 8: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có
A. photpholipit.
B. lipit.
C. protein.
D. colesteron.
Câu 9: Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử
A. ADN dạng vòng.
B. mARN dạng vòng
C. tARN dạng vòng.
D. rARN dạng vòng.
Câu 10: Giúp tế bào vi khuẩn trao đổi chất là chức năng của
A. thành tế bào
B. vỏ nhày.
C. màng sinh chất.
D. vùng nhân.
Câu 11: Hoàn thành sơ đồ cấu trúc của một trực khuẩn bằng cách điền chú thích phù hợp vào các vị trí 2, 3, 6:
A. (2) màng sinh chất, (3) thành tế bào, (6) nhân.
B. (2) màng sinh chất, (3) thành tế bào, (6) vùng nhân.
C. (2) thành tế bào, (3) màng sinh chất, (6) nhân.
D. (2) thành tế bào, (3) màng sinh chất, (6) vùng nhân.
Câu 12: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò
A. trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.
B. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào.
C. liên lạc với các tế bào lân cận.
D. cố định hình dạng của tế bào.
Câu 13: Bào quan có trong tế bào nhân sơ là
A. ti thể.
B. ribôxôm.
C. lạp thể.
D. trung thể.
Câu 14: Plasmit không phải là vật chất di truyền cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì
A. chiếm tỷ lệ rất ít.
B. thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường.
C. số lượng nuclêôtit rất ít.
D. nó có dạng kép vòng.
Câu 15: Tế bào chất ở tế bào nhân thực chứa
A. các bào quan không có màng bao bọc.
B. chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào.
C. chứa bào tương và nhân tế bào.
D. hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào.
Câu 16: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp của tế bào là
A. lạp thể.
B. ti thể.
C. bộ máy gôngi.
D. ribôxôm.
Câu 17: Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo chủ yếu bởi
A. các phân tử prôtêin và axitnuclêic.
B. các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic.
C. các phân tử prôtêin và phôtpholipit.
D. các phân tử prôtêin.
Câu 18: Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào
A. vi khuẩn.
B. nấm.
C. động vật.
D. thực vật.
Câu 19: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động vì
A. các phân tử protein xen giữa lớp photpholipit kép linh động.
B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.
C. phải bao bọc xung quanh tế bào.
D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.
Câu 20: Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A. một cách tuỳ ý.
B. một cách có chọn lọc.
C. chỉ cho các chất vào.
D. chỉ cho các chất ra.
Câu 21: Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A. protein.
B. photpholipit.
C. cacbonhidrat.
D. colesteron.
Câu 22: Những thành phần không có ở tế bào động vật là
A. không bào, diệp lục.
B. vách xellulôzơ, không bào.
C. vách xellulôzơ, diệp lục.
D. diệp lục, không bào.
Câu 23: Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào.
B. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.
D. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
A. Có cấu trúc màng kép.
B. Có nhân con.
C. Chứa vật chất di truyền.
D. Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.
Câu 25: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là
A. ti thể.
B. trung thể.
C. lục lạp.
D. lưới nội chất hạt.
Câu 26: tilacoit là cấu trúc có trong bào quan
A. ti thể.
B. trung thể.
C. lục lạp.
D. lizoxom.
Câu 27: Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là
A. ribôxôm.
B. bộ máy gôngi.
C. lưới nội chất.
D. ti thể.
Câu 28: Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là
A. tế bào biểu bì.
B. hồng cầu.
C. tế bào cơ tim.
D. bạch cầu.
Câu 29: Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
A. 1-e, 2-d, 3-b, 4-c
B. 1-b, 2-a, 3-f, 4-c
C. 1-e, 2-d, 3-c, 4-b
D. 1-d, 2-a, 3-f, 4-c
Câu 30: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ
A. màng sinh chất có "dấu chuẩn".
B. màng sinh chất có prôtêin thụ thể.
C. màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường.
D. các phân tử prôtêin và phôtpholipit.
Câu 31: Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A. nhân, ribôxôm, lizôxôm.
B. nhân, ti thể, lục lạp.
C. ribôxôm, ti thể, lục lạp.
D. lizôxôm, ti thể, perôxixôm.
Câu 32: Chất qua được lớp photpholipit kép là
A. chất hòa tan trong lipit.
B. chất dạng thể rắn.
C. dạng ion.
D. kích thước lớn.
Câu 33: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A. sự biến dạng của màng tế bào.
B. bơm protein và tiêu tốn ATP.
C. sự khuếch tán của các ion qua màng.
D. kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
Câu 34: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua
A. kênh protein đặc biệt.
B. các lỗ trên màng.
C. lớp kép photpholipit
. D. kênh protein xuyên màng.
Câu 35: Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?
A. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.
B. Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn.
C. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.
D. Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn.
Câu 36: Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức
A. khuếch tán qua lớp kép photpholipit.
B. nhờ sự biến dạng của màng tế bào.
C. nhờ kênh protein đặc biệt.
D. vận chuyển chủ động.
Câu 37: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện phát biểu sau:
Vận chuyển chủ động (hay vận chuyển tích cực) là phương thức vận chuyển các chất qua màng từ nơi chất tan có (1) ……. đến nơi có (2) ……. và (3) ……. tiêu tốn năng lượng
A. (1) nồng độ cao, (2) nồng độ thấp, (3) không cần.
B. (1) nồng độ cao, (2) nồng độ thấp, (3) cần.
C. (1) nồng độ thấp, (2) nồng độ cao, (3) không cần.
D. (1) nồng độ thấp, (2) nồng độ cao, (3) cần.
Câu 38: Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử?
A. Protein xuyên màng
B. Photpholipit
C. Protein bám màng
D. Colesteron
Câu 39: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng là cơ chế
A. vận chuyển chủ động.
B. vận chuyển thụ động.
C. thẩm tách.
D. thẩm thấu.
Câu 40: Hiện tượng thẩm thấu là
A. sự khuếch tán của các chất qua màng.
B. sự khuếch tán của các ion qua màng.
C. sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.
D. sự khuếch tán của chất tan qua màng.
Câu 41: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
D. luôn ổn định.
Câu 42: Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là
A. tế bào hồng cầu.
B. tế bào nấm men.
C. tế bào thực vật.
D. tế bào vi khuẩn.
Câu 43: Co nguyên sinh là hiện tượng
A. cả tế bào co lại.
B. màng sinh chất bị dãn ra.
C. khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại.
D. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại.
Câu 44: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Xuất bào
(2) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit (3) Vận chuyển chủ động (4) Nhập bào (5) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
Trong các phương thức trên, phương thức vận chuyển nào làm biến dạng màng sinh chất?
A. (1), (2).
B. (1), (4).
C. (3), (4).
D. (3), (5).
Câu 45: Việc ngâm rau xà lách trong nước muối loãng để diệt vi khuẩn là vận dụng hiện tượng nào sau đây?
A. Khuếch tán.
B. Vận chuyển tích cực.
C. Thẩm thấu.
D. Xuất bào.
Câu 46: Cho các ý sau (với chất A là chất có khả năng khuếch tán qua màng tế bào):
(1) Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.
(2) Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.
(3) Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.
(4) Kích thước và hình dạng của tế bào.
Tốc độ khuếch tán của chất A phụ thuộc vào những điều nào trên đây?
A. (1), (2), (3)
B. (1), (2), (4)
C. (1), (3), (4)
D. (2), (3), (4)
Câu 47: Chức năng của ADN là
A. Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
B. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
C. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
D. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.
Câu 48: Chức năng của ARN thông tin là:
A. vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
C. cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp nên prôtêin.
D. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 49: Chức năng của ARN vận chuyển là:
A. vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
C. cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp nên prôtêin.
D. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 50: Chức năng của ARN ribôxôm là:
A. vận chuyển axit amin đến ribôxôm.
B. truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm để tổng hợp prôtêin.
C. cùng với prôtêin cấu tạo nên ribôxôm là nơi tổng hợp nên prôtêin.
D. mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
Câu 51: Trình tự các đơn phân trên một mạch của một đoạn ADN xoắn kép là GATGGXAA. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch còn lại sẽ là:
A. – TAAXXGTT –
B. – XTAXXGTT –
C. – UAAXXGTT –
D. – UAAXXGTT –
Câu 52: Loại nuclêôtit không có trong cấu trúc ADN là:
A. Ađênin
B. Timin
C. Uraxin
D. Guanin
