wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về ngành dịch vụ và TDMNBB

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ yếu về mặt xã hội của các ngành dịch vụ nước ta là

a)

tạo việc làm, nâng cao trình độ lao động.

b)

thực hiện xoá đói giảm nghèo, phát triển kinh tế.

c)

nâng cao năng suất lao động, hình thành xã hội số.

d)

tạo việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phát triển ngành giao thông vận tải ở nước ta?

a)

Các loại hình giao thông đều phát triển nhanh.

b)

Mạng lưới giao thông rộng khắp cả nước và kết nối quốc tế.

c)

Nước ta có đầy đủ các loại hình giao thông vận tải.

d)

Dịch vụ vận tải ngày càng đa dạng, chất lượng nâng lên.

3.

Nước ta nằm trên tuyến đường biển quốc tế, thuận lợi chủ yếu cho ngành dịch vụ nào sau đây phát triển?

a)

Tài chính, ngân hàng.

b)

Giáo dục và đào tạo.

c)

Ngành nội thương

d)

Giao thông vân tải biển.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta hiện nay?

a)

Sử dụng nhiều công nghệ lạc hậu.

b)

Chỉ phát triển ở các thành phố lớn.

c)

Chủ yếu phát triển mạng điện thoại.

d)

Phát triển với tốc độ khá nhanh.

5.

Hoạt động nội thương của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở vùng đồng bằng.

b)

chủ yếu các trung tâm thương mại.

c)

chỉ phục vụ tiêu dùng của dân cư.

d)

có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hoạt động ngoại thương nước ta?

a)

Chủ yếu các mặt hàng chế biến.

b)

Trị giá có xu hướng tăng nhanh.

c)

Thị trường ngày càng mở rộng.

d)

Cán cân có xu hướng cân bằng.

7.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh hoạt động nội thương ở nước ta là

a)

gắn kết thị trường trong nước, thúc đẩy tái sản xuất mở rộng.

b)

thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa, tạo ra thị trường thống nhất,

c)

đáp ứng nhu cầu của đời sống, lưu thông hàng hóa thông suốt.

d)

phát triển sản xuất hàng hóa, phân công lao động theo lãnh thổ

8.

Thế mạnh chủ yếu của ngành nội thương Việt Nam hiện nay là

a)

thương mại điện tử bùng nổ, hạ tầng được đầu tư, nhu cầu tăng.

b)

hợp tác quốc tế sâu, nguồn lao động chất lượng, thu hút đầu tư.

c)

hàng hoá phong phú, dịch vụ đa dạng, mạng lưới khá rộng khắp.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ, thị trường rộng.

9.

Hoạt động nội thương của nước ta phát triển mạnh ở những vùng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân số đông, mức sống dân cư cao.

b)

Có nhiều làng nghề truyền thống.

c)

Hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.

d)

Thuần nông và có một số nghề phụ.

10.

Vùng nào ở nước ta đứng đầu về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Phong trào người Việt dùng hàng Việt có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao lòng yêu nước của người dân Việt Nam.

b)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào hàng hoá ngoại nhập.

c)

Thay đổi thói quen sính hàng ngoại của người Việt.

d)

Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng.

b)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

c)

Hàng hóa phong phú và đa dạng

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

13.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất hiện nay của nước ta hiện nay là

a)

Nhật Bản.

b)

Xingapo.

c)

Hoa Kì.

d)

Trung Quốc.

14.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

vườn quốc gia, khu bảo tồn.

b)

bãi tắm, vịnh biển, đảo ven bờ

c)

di tích lịch sử, cách mạng

d)

suối nước khoáng, nước nóng

15.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên du lịch nhân văn?

a)

vườn quốc gia, khu bảo tồn.

b)

bãi tắm, vịnh biển, đảo ven bờ.

c)

di tích lịch sử, cách mạng.

d)

suối nước khoáng, nước nóng.

16.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

địa hình, khí hậu, di tích.

b)

khi hậu, di tích, lễ hội

c)

nước, địa hình, lễ hội

d)

khí hậu, nước, địa hình

17.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ra là

a)

Cố đô Huế, Vịnh Hạ Long.

b)

Phố cổ Hội An, Phong Nha - Kẻ Bàng

c)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha - Kẻ Bàng.

d)

Phố cổ Hội An, Huế

18.

Tài nguyên nào sau đây là cơ sở để nước ta phát triển loại hình du lịch nghỉ dưỡng, chữa bệnh?

a)

vườn quốc gia, khu bảo tồn.

b)

các bãi tắm, đảo ven bờ.

c)

suối nước khoáng, nước nóng.

d)

di tích lịch sử cách mạng.

19.

Tài nguyên nào sau đây là cơ sở để nước ta phát triển loại hình du lịch sinh thái?

a)

vườn quốc gia, khu bảo tồn.

b)

các bãi tắm, đảo ven bờ.

c)

suối nước khoáng, nước nóng.

d)

di tích lịch sử cách mạng.

20.

Ngành du lịch biển đảo nước ta hiện nay

a)

tập trung ở miền Bắc.

b)

cơ cấu rất đa dạng.

c)

phân bố đều khắp.

d)

du khách tăng nhanh.

21.

Xu hướng phát triển du lịch được chú trọng ở nước ta hiện nay là

a)

đa dạng loại hình, chuyển đổi số.

b)

du lịch bền vững, du lịch thông minh.

c)

phát triển ổn định, tăng trưởng xanh.

d)

mở rộng thị trường, du lịch ảo.

22.

Các tài nguyên du lịch văn hoá ở nước ta không bao gồm

a)

bãi biển, hang động, vườn quốc gia.

b)

di tích văn hoá, di tích lịch sử.

c)

di sản văn hoá vật thể, phi vật thể.

d)

lễ hội, làng nghề và ẩm thực.

23.

Ngành du lịch của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở các khu vực ven biển.

b)

doanh thu du lịch tăng liên tục

c)

khách quốc tế luôn > khách nội địa

d)

ptrien đồng đều ở các vùng

24.

Ngành du lịch của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở các khu vực ven biển.

b)

doanh thu du lịch tăng liên tục.

c)

khách quốc tế luôn cao hơn khách nội địa.

d)

phát triển đồng đều ở các vùng.

25.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Chăn nuôi gia súc lớn.

26.

Vị trí và lãnh thổ Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

bao gồm 15 tỉnh.

b)

giáp với Biển Đông.

c)

giáp với Lào và Trung Quốc.

d)

giáp với ba vùng kinh tế.

27.

Thế mạnh chủ yếu để Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng cây cận nhiệt, ôn đới là

a)

có diện tích đất feralit lớn.

b)

có nhiều vùng trung du rộng.

c)

có mưa phùn vào cuối đông.

d)

có khí hậu cận nhiệt đới.

28.

Tỉnh nào sau đây không nằm trong tiểu vùng Tây Bắc?

a)

Yên Bái.

b)

Hòa Bình.

c)

Lai Châu.

d)

Sơn La.

29.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú chủ yếu của dân tộc ít người

a)

Tày, Nùng, Mông.

b)

Thái, Vân Kiều, Dao.

c)

Tày, Nùng, Ê đê.

d)

Tày, Ba Na, Hoa.

30.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi để xây dựng nền kinh tế mở do có

a)

đường biên giới dài, nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng của đất nước.

b)

tiếp giáp nhiều vùng kinh tế, nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

vị trí địa lí đặc biệt, mạng lưới giao thông đang được đầu tư, nâng cấp.

d)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, trữ năng thủy điện lớn nhất nước.

31.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào sau đây?

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Khai thác khoáng sản.

c)

Phát triển thủy sản.

d)

Phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

32.

Thế mạnh tiêu biểu nhất của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản.

b)

khai thác khoáng sản và thuỷ điện.

c)

chăn nuôi gia súc và ngư nghiệp.

d)

kinh tế biển và trồng cây ăn quả.

33.

Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là

a)

sông Chảy.

b)

sông Lô.

c)

sông Đà.

d)

sông Gâm.

34.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế chủ yếu do

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, hạ tầng được cải thiện.

b)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm, nhiều đô thị qui mô lớn.

c)

chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước, lao động có trình độ.

d)

giao thông thuận lợi hơn, có nhiều cửa khẩu quốc tế quan trọng.

35.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều thuận lợi tự nhiên để phát triển

a)

cây dược liệu cận nhiệt và ôn đới.

b)

chăn nuôi các loại gia cầm và bò.

c)

cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

trồng cây lương thực quy mô lớn.

36.

Biện pháp chủ yếu để tăng cường thu hút vốn đầu tư vào vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường.

b)

đẩy mạnh đô thị hóa, mở rộng hệ thống giao thông.

c)

phát triển cơ sở hạ tầng, đổi mới cơ chế chính sách.

d)

nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, mở rộng xuất khẩu.

37.

Ý nghĩa chủ yếu của việc khai thác các thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao đời sống và củng cố an ninh quốc phòng.

b)

thúc đẩy nền kinh tế hàng hóa phát triển và đa dạng hóa hàng để xuất khẩu.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao vị thế kinh tế của vùng và giải quyết việc làm.

d)

. thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước, giải quyết việc làm cho người lao động.

38.

Các khoáng sản nổi bật của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

than, sắt, apatits, đá vôi.

b)

than, bô xit, dầu khí, đồng.

c)

sắt, than, thiếc, dầu khí.

d)

than đá, pyrit, crôm, vàng.

39.

Loại khoáng sản phi kim có trữ lượng lớn, là nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

apatit.

b)

pyrit.

c)

graphit.

d)

miaca.

40.

Đất hiếm phân bố chủ yếu ở

a)

Lai Châu.

b)

Lào Cai.

c)

Cao Bằng.

d)

Yên Bái

41.

Thiếc và Bôxit tập trung chủ yếu ở

a)

Cao Bằng.

b)

Lào Cai.

c)

Yên Bái.

d)

Lai Châu

42.

Nguồn than khai thác ở trung du miền núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho

a)

nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

nhiệt điện và hóa chất.

c)

nhiệt điện và luyện kim.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

43.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cần chi phí đầu tư lớn, công nghệ cao.

b)

khoáng sản phân bố rải rác, trữ lượng nhỏ.

c)

địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn.

d)

khí hậu thời tiết diễn biến thất thường.

44.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ cần tập trung chú ý

a)

ô nhiễm môi trường và suy giảm diện tích rừng.

b)

những biến động của môi trường và tái định cư.

c)

vấn đề trồng rừng và ổn định quần cư vùng núi.

d)

phát triển mạng lưới giao thông và công nghiệp.

45.

Trung du miền núi Bắc Bộ có trữ năng thủy điện lớn là do

a)

thượng lưu nhiều sông lớn, địa hình dốc.

b)

mạng lưới sông dày đặc, lượng mưa lớn.

c)

diện tích rộng, mạng lưới sông dày đặc.

d)

sông ngòi nhiều thác ghềnh, lắm phù sa.

46.

Cơ sở quan trọng để vùng Trung du miền núi Bắc bộ phát triển cây chè là

a)

đất feralit và khí hậu có tính chất cận nhiệt.

b)

đất feralit trên đá vôi và vùng đồi trung du.

c)

địa hình chủ yếu đồi núi, đất trồng đa dạng.

d)

truyền thống canh tác lâu đời, thị trường lớn.

47.

TDMN Bắc Bộ có khả năng phát triển các cây nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới do có

a)

khí hậu có mùa đông lạnh nhất nước.

b)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng.

c)

vùng đồi trung du rộng lớn ở Đông Bắc.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

48.

Các cây công nghiệp lâu năm, cây dược liệu chủ yếu được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê, chè, hồi quế.

b)

cao su, cà phê, hồ tiêu.

c)

chè, quế, hồi.

d)

chè, cà phê, cao su.

49.

Cây dược liệu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

là cây thế mạnh của vùng, diện tích ngày càng tăng.

b)

phát triển mạnh chỉ sau Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

phát triển rộng khắp tại các địa phương trong vùng.

d)

có diện tích lớn, mở rộng nhiều ở vùng quanh đô thị.