wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA HÌNH

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Đồi núi chiếm khoảng bao nhiêu diện tích lãnh thổ nước ta?
a)
1/4
b)
1/2
c)
3/4
d)
4/5
2.
Địa hình thấp dưới 1000 m chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đồi núi?
a)
60%
b)
70%
c)
85%
d)
90%
3.
Núi cao trên 2000 m chiếm:
a)
1%
b)
5%
c)
10%
d)
15%
4.
Hướng nghiêng địa hình nước ta:
a)
Tây Nam → Đông Bắc
b)
Tây Bắc → Đông Nam
c)
Đông Nam → Tây Bắc
d)
Đông Bắc → Tây Nam
5.
Hai hướng núi chủ yếu:
a)
Bắc – Nam và Đông – Tây
b)
Tây Bắc – Đông Nam và vòng cung
c)
Tây Nam – Đông Bắc và vòng cung
d)
Đông Bắc – Tây Nam và Tây – Đông
6.
Địa hình Việt Nam được trẻ hóa nhờ vận động:
a)
Cổ kiến tạo
b)
Tân kiến tạo
c)
Nguyên sinh
d)
Trung sinh
7.
Địa hình có tính tương phản thể hiện ở:
a)
Núi cao ↔ biển sâu
b)
Cao nguyên ↔ đồng bằng
c)
Núi trẻ ↔ núi già
d)
Đảo ↔ bán đảo
8.
Quá trình ngoại lực phổ biến ở đồi núi nước ta là:
a)
Băng hà
b)
Xâm thực, bào mòn
c)
Gió bão
d)
Động đất
9.
Địa hình nhân tạo KHÔNG phải là:
a)
Đê
b)
Hồ chứa
c)
Núi đá vôi
d)
Kênh rạch
10.
Vùng núi nào có nhiều cánh cung lớn?
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
11.
Bốn cánh cung vùng Đông Bắc là:
a)
Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều
b)
Tam Đảo, Hoành Sơn, Ngọc Linh, Pu Đen Đinh
c)
Hoàng Liên Sơn, Bạch Mã, Con Voi, Tam Đảo
d)
Ngọc Linh, Tây Côn Lĩnh, Pu Si Lung, Lang Biang
12.
Vùng núi cao nhất Việt Nam là:
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
13.
Đỉnh núi Phan-xi-păng cao:
a)
2870 m
b)

3147 m

c)
3331 m
d)
2720 m
14.
Vùng núi Tây Bắc nằm giữa:
a)
Sông Hồng và sông Cả
b)
Sông Hồng và sông Thái Bình
c)
Sông Cả và sông Thu Bồn
d)
Sông Đà và sông Cả
15.
Vùng núi Trường Sơn Bắc có nhiều đèo thấp, trong đó nổi tiếng là:
a)
Đèo Hải Vân
b)
Đèo Ngang
c)
Đèo Cả
d)
Đèo Ngoạn Mục
16.
Địa hình hẹp ngang, 2 đầu nâng cao, giữa thấp trũng là đặc trưng của vùng:
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
17.
Dãy Bạch Mã là ranh giới tự nhiên của:
a)
Bắc – Nam Trung Bộ
b)
Trường Sơn Bắc – Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc – Tây Bắc
d)
Tây Nguyên – Đông Nam Bộ
18.
Vùng núi có nhiều cao nguyên badan xếp tầng là:
a)
Trường Sơn Nam
b)
Trường Sơn Bắc
c)
Tây Bắc
d)
Đông Bắc
19.
Bán bình nguyên rõ nhất ở nước ta thuộc:
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Đông Nam Bộ
d)
Tây Nguyên
20.
Vùng núi có nhiều cao nguyên đá vôi, thung lũng rộng là:
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
21.
Vùng núi có nhiều dãy núi chạy ngang ra biển, hẹp ngang:
a)
Trường Sơn Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Đông Bắc
d)
Trường Sơn Nam
22.
Vùng núi nào có nhiều cao nguyên badan rộng lớn nhất?
a)
Tây Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc
d)
Trường Sơn Bắc
23.
Đỉnh Ngọc Linh (2598 m) thuộc vùng:
a)
Tây Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc
d)
Bắc Trung Bộ
24.
Đồng bằng chiếm khoảng:
a)
1/4 diện tích
b)
1/5
c)
1/3
d)
2/5
25.
Đồng bằng lớn nhất Việt Nam:
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Nam Trung Bộ
26.
Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng:
a)
10.000 km²
b)
15.000 km²
c)
20.000 km²
d)
25.000 km²
27.
Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng:
a)
20.000 km²
b)
25.000 km²
c)
35.000 km²
d)
40.000 km²
28.
Đồng bằng sông Hồng được hình thành bởi phù sa sông:
a)
Sông Hồng và sông Đà
b)
Sông Hồng và sông Cả
c)
Sông Hồng và sông Thái Bình
d)
Sông Hồng và sông Mã
29.
Đồng bằng sông Cửu Long được bồi đắp chủ yếu do phù sa của:
a)
Sông Hồng
b)
Sông Cửu Long
c)
Sông Mã
d)
Sông Cả
30.
ĐBSH có đặc điểm nhân tạo nổi bật:
a)
Đê ngăn lũ
b)
Kênh rạch
c)
Hồ chứa
d)
Đầm phá
31.
ĐBSCL nổi bật với hệ thống:
a)
Đê điều
b)
Hồ chứa
c)
Kênh rạch
d)
Đập thủy điện
32.
Vùng trũng lớn ở ĐBSCL là:
a)
Tam Đảo, Đồng Tháp Mười
b)
Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên
c)
Quảng Bình, Quảng Trị
d)
Thanh Hóa, Nghệ An
33.
Đồng bằng duyên hải miền Trung có đặc điểm:
a)
Rộng lớn, màu mỡ
b)
Nhỏ hẹp, đất kém màu mỡ
c)
Bằng phẳng, không chia cắt
d)
Được bồi tụ phù sa hằng năm
34.
Tổng diện tích đồng bằng duyên hải miền Trung khoảng:
a)
5.000 km²
b)
10.000 km²
c)
15.000 km²
d)
25.000 km²
35.
Đồng bằng ven biển miền Trung rộng nhất ở tỉnh:
a)
Quảng Bình
b)
Quảng Ngãi
c)
Thanh Hóa
d)
Bình Định
36.
Đồng bằng nào bị chia cắt thành nhiều ô trũng do đê điều?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
37.
Đồng bằng nào chịu ảnh hưởng mạnh thủy triều, nhiều đất phèn – mặn?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
38.
Đồng bằng nào cao ở phía Tây, thấp dần ra Đông Nam?
a)
ĐBSCL
b)
ĐBSH
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
39.
Đồng bằng nào thấp, bằng phẳng, cao trung bình chỉ 0–4 m?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Đồng bằng Thanh – Nghệ
d)
Nam Trung Bộ
40.
Vùng núi nào cao hơn, đồ sộ hơn?
a)
Đông Bắc
b)
Tây Bắc
c)
Trường Sơn Bắc
d)
Trường Sơn Nam
41.
Vùng núi nào chủ yếu là núi thấp, có nhiều cánh cung?
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Nam
d)
Trường Sơn Bắc
42.
Trường Sơn Bắc khác Trường Sơn Nam ở đặc điểm:
a)
Chủ yếu đồi núi thấp, nhiều đèo thấp
b)
Có nhiều cao nguyên badan
c)
Có 2 sườn không đối xứng
d)
Có nhiều khối núi cổ cao
43.
Trường Sơn Nam nổi bật hơn Trường Sơn Bắc ở:
a)
Cao nguyên badan rộng lớn
b)
Địa hình hẹp ngang
c)
Nhiều đèo thấp
d)
Nhiều cánh cung
44.
Đồng bằng nào có đê điều lâu đời, chia cắt thành ô trũng?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
45.
Đồng bằng nào thấp, bằng phẳng, chịu ngập lũ và triều mạnh?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
46.
Đồng bằng nào nhiều vùng trũng rộng lớn như Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên?
a)
ĐBSCL
b)
ĐBSH
c)
Duyên hải miền Trung
d)
Đông Nam Bộ
47.
Đồng bằng nào có diện tích lớn nhất nước ta?
a)
ĐBSH
b)
ĐBSCL
c)
Đồng bằng Thanh – Nghệ
d)
Duyên hải miền Trung
48.
Vùng núi nào có hướng vòng cung rõ nét?
a)
Tây Bắc
b)
Đông Bắc
c)
Trường Sơn Nam
d)
Trường Sơn Bắc
49.
Vùng núi nào có 2 sườn không đối xứng: Đông dốc, Tây thoải?
a)
Trường Sơn Bắc
b)
Trường Sơn Nam
c)
Đông Bắc
d)
Tây Bắc