NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP ĐỊA 10 - HK 2- C51-100 NH 23-24
Total questions: 50
Worksheet time: 2hrs 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 51. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Da - giày.
c)
C. Rượu, bia.
d)
D. Nhựa.
2.
Câu 52: Ngành công nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống công nghiệp trên thế giới ở thế kỉ XXI là
a)
A. hóa chất.
b)
B. cơ khí.
c)
C. điện tử - tin học.
d)
D. sản xuất hàng tiêu dùng.
3.
Câu 53: Ngành công nghiệp được xác định là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia là
a)
A. công nghiệp năng lượng.
b)
B. cơ khí.
c)
C. luyện kim.
d)
D. điện tử tin học.
4.
Câu 54: Ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất trên thế giới là
a)
A. khai thác than.
b)
B. khai thác dầu và khí.
c)
C. điện lực.
d)
D. cơ khí và hóa chất.
5.
Câu 55: Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông
a)
A. cơ khí.
b)
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. hóa chất.
d)
D. năng lượng.
6.
Câu 56: Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là
a)
A. dầu khí.
b)
B. uranium.
c)
C. than.
d)
D. điện.
7.
Câu 57: Công nghiệp dệt - may thuộc nhóm ngành
a)
A. công nghiệp nặng.
b)
B. công nghiệp khai thác.
c)
C. công nghiệp vật liệu
d)
D. công nghiệp chế biến.
8.
Câu 58. Than đá không dùng để làm
a)
A. nhiện liệu cho nhiệt điện.
b)
B. cốc hoá cho luyện kim đen.
c)
C. nguyên liệu cho hoá than.
d)
D. vật liệu dùng để xây dựng.
9.
Câu 59. Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
b)
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
c)
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
d)
D. ít gây ô nhiễm môi trường.
10.
Câu 60. Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
A. thường tồn tại ở dạng đa kim.
b)
B. có hàm lượng kim loại thấp.
c)
C. đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
D. rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
11.
Câu 61. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. nhiều diện tích rộng.
b)
B. nhiều kim loại, điện.
c)
C. lao động trình độ cao.
d)
D. tài nguyên thiên nhiên.
12.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Gồm nhiều ngành khác nhau.
b)
B. Có các sản phẩm rất đa dạng.
c)
C. Kĩ thuật sản xuất khác nhau.
d)
D. Quy trình sản xuất phức tạp.
13.
Câu 63. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
a)
A. Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
b)
B. Sử dụng động lực nhiều hơn.
c)
C. Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
D. Cần có nhiều lao động hơn.
14.
Câu 64. Đặc điểm của các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng không phải là
a)
A. đòi hỏi nguồn vốn đầu tư rất lớn.
b)
B. thời gian xây dựng tương đối ngắn.
c)
C. thời gian hoàn vốn tương đối nhanh.
d)
D. quy trình sản xuất tương đối đơn giản.
15.
Câu 65. Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
c)
C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
d)
D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
16.
Câu 66. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. trung tâm công nghiệp.
d)
D. vùng công nghiệp.
17.
Câu 67. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
A. khu vực có ranh giới rõ ràng.
b)
B. nơi có một đến hai xí nghiệp.
c)
C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
d)
D. gắn với đô thị vừa và lớn.
18.
Câu 68. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. vùng công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
19.
Câu 69. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. vùng công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
20.
Câu 70: Khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là
a)
A. điểm công nghiệp.
b)
B. khu chế xuất.
c)
C. khu công nghiệp.
d)
D. trung tâm công nghiệp.
21.
Câu 71. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
b)
B. Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
c)
C. Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiện liệu.
d)
D. Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
22.
Câu 72: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
a)
A. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
b)
B. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
c)
C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
d)
D. vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
23.
Câu 73. Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
c)
C. ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
d)
D. có xí nghiệp hạt nhân, doanh nghiệp hạt nhân.
24.
Câu 74. Trung tâm công nghiệp có đặc điểm là
a)
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
b)
B. Các xí nghiệp, không có mối liên kết nhau.
c)
C. ranh giới xác định, không có dân cư dinh sống.
d)
D. có dân cư sinh sống, cơ sở hạ tầng hoàn thiện.
25.
Câu 75. Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
26.
Câu 76. Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Kết hợp.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
27.
Câu 77. Theo bảng số liệu, để thể hiện bình quân sản lượng lương thực theo đầu người trên thế giới giai đoạn 2000 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
28.
Câu 78. Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng gỗ tròn trên thế giới giai đoạn 1980 – 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
29.
Câu 79. Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu sản lượng lương thực trên thế giới năm 2000 và 2019, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
A. Miền.
b)
B. Cột.
c)
C. Đường.
d)
D. Tròn.
30.
Câu 80. Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
a)
A. trung tâm công nghiệp.
b)
B. ngành kinh tế mũi nhọn.
c)
C. sự phân bố dân cư.
d)
D. ngành kinh tế trọng điểm.
31.
Câu 81. Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là
a)
A. bảo hiểm.
b)
B. buôn bán.
c)
C. tài chính.
d)
D. du lịch.
32.
Câu 82. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục , thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ cá nhân.
b)
B. dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
33.
Câu 83. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
a)
A. công.
b)
B. kinh doanh.
c)
C. tiêu dùng.
d)
D. sản xuất.
34.
Câu 84. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
35.
Câu 85. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
a)
A. Thương nghiệp, y tế.
b)
B. Giáo dục, y tế.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
36.
Câu 86. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?
a)
A. Giáo dục, y tế.
b)
B. Hành chính công.
c)
C. Tài chính, tín dụng.
d)
D. Giáo dục, bảo hiểm.
37.
Câu 87. Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
a)
A. Giáo dục, y tế và bất động sản.
b)
B. Tài chính, bán buôn và bán lẻ.
c)
C. Vận tải, bảo hiểm và viễn thông.
d)
D. Bán buôn, du lịch và giáo dục.
38.
Câu 88. Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
a)
A. dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
b)
B. dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.
c)
C. dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.
39.
Câu 89. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
b)
B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
c)
C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
d)
D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
40.
Câu 90. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
41.
Câu 91. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
42.
Câu 92. Vai trò của dịch vụ đối với tài nguyên thiện nhiện là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
43.
Câu 93. Vai trò của dịch vụ đối với môi trường sống của con người là
a)
A. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
b)
B. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
d)
D. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.
44.
Câu 94. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc phát triển mạng lưới dịch vụ trong và ngoài nước?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Vốn đầu tư.
c)
C. Văn hóa - lịch sử.
d)
D. Đặc điểm dân số.
45.
Câu 95. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Văn hóa - lịch sử.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Đặc điểm dân số.
d)
D. vị trí địa lí.
46.
Câu 96. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến việc thay đổi phương thức sản xuất, phát triển dịch vụ có hàm lượng chất xám cao?
a)
A. Lịch sử - văn hóa.
b)
B. Vốn đầu tư.
c)
C. khoa học – công nghệ.
d)
D. Đặc điểm dân số.
47.
Câu 97. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn đến hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ?
a)
A. Thị trường.
b)
B. Vốn đầu tư.
c)
C. Văn hóa - lịch sử.
d)
D. Đặc điểm dân số.
48.
Câu 98. Nhân tố trình độ phát triển kinh tế ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
a)
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
b)
B. phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
c)
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
d)
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
49.
Câu 99. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
a)
A. phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
b)
B. phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
c)
C. Quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
d)
D. phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
50.
Câu 100. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
A. Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
b)
B. Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
c)
C. Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
d)
D. Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.
Reset
