wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I TIN 7

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Bộ điều khiển game là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Thiết bị lưu trữ.

2.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

Máy vẽ.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Máy quét.

3.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm công cụ.

c)

Phần mềm ứng dụng.

d)

Phần mềm tiện ích.

4.

Phần mềm tiện ích là phần mềm được dùng để:

a)

Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn.

b)

Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác.

c)

Giải quyết những công việc thường gặp.

d)

Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác.

5.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tập trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tập trình chiếu.

6.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

Phần mở rộng của tệp chương trình máy tính bao gồm .pptx,.ppt,.odp.

b)

Phần mở rộng của tệp chương trình máy tính bao gồm .docx,.rtf,.odt.

c)

Phần mở rộng của tệp chương trình máy tính bao gồm .xlsx,.csv,.ods.

d)

Phần mở rộng của tệp chương trình máy tính bao gồm .com,.exe,.msi.

7.

Nhược điểm của đĩa quang (CD, DVD) là gì?

a)

Có thể bị hỏng dữ liệu nếu bị rơi.

b)

Dung lượng lớn.

c)

Khó ghi dữ liệu vì phải có đầu ghi.

d)

Kích thước và và nặng, khó mang theo.

8.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

Dùng nhiều tài khoản.

c)

Kết bạn không chọn lọc.

d)

Không cung cấp thông tin cho người lạ.

9.

Những phương thức giao tiếp qua mạng phổ biến hiện nay là

a)

Gọi điện thoại.

b)

Nhắn tin và trò chuyện qua mạng xã hội.

c)

Gửi thư chuyển phát nhanh qua bưu điện.

d)

Nói chuyện trực tiếp.

10.

Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?

a)

Im lặng.

b)

Báo cho người lớn biết.

c)

Đáp trả lại.

d)

Bỏ qua.

11.

Thành phần nào dưới đây có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình Word?

a)

A. Thanh công thức, ô thanh cuốn dọc.

b)

B. Thanh công cụ, thanh công thức.

c)

C. Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính.

d)

D. Thanh công thức, ô thanh bảng chọn.

12.

Đâu là việc không phải là công dụng của việc trình bày văn bản bằng bảng?

a)

Thực hiện nhu cầu tính toán.

b)

Thực hiện nhu cầu chỉnh sửa, trang trí văn bản.

c)

Vẽ các biểu đồ với số liệu tương ứng trong bảng.

d)

Thông tin được trình bày cô đọng, dễ hiểu, dễ so sánh.

13.

Câu 1. Cho đoạn thông tin: Phần mềm diệt virus là công cụ quan trọng giúp bảo vệ máy tính khỏi các phần mềm độc hại. Nó có khả năng phát hiện, ngăn chặn và loại bỏ virus, sâu, và các mối đe dọa khác. Việc cài đặt và cập nhật phần mềm diệt virus thường xuyên là rất cần thiết để đảm bảo an toàn cho dữ liệu. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Cập nhật phần mềm diệt virus là cần thiết để bảo vệ dữ liệu.

b)

Phần mềm diệt virus có thể bảo vệ máy tính khỏi tất cả các loại mối đe dọa.

c)

Phần mềm diệt virus không cần thiết nếu người dùng cẩn thận khi lướt web.

d)

Phần mềm diệt virus có thể phát hiện và loại bỏ virus.

14.

Câu 2. Cho đoạn thông tin: Mạng xã hội cũng là nơi để người dùng thể hiện bản thân và chia sẻ ý kiến. Tuy nhiên, việc chia sẻ quá nhiều thông tin cá nhân có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn. Theo nghiên cứu của Common Sense Media (2023), 70% thanh thiếu niên lo ngại về việc bị đánh giá dựa trên những gì họ chia sẻ trực tuyến. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Người dùng nên chia sẻ tất cả thông tin cá nhân của mình trên mạng xã hội.

b)

Việc chia sẻ ý kiến trên mạng xã hội có thể bị đánh giá.

c)

Thanh thiếu niên không lo ngại về sự riêng tư khi sử dụng mạng xã hội.

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân cần được cân nhắc kỹ lưỡng.

15.

Câu 3. Một cách để kiểm tra độ tin cậy của thông tin trên mạng là gì?

a)

Kiểm tra nguồn gốc thông tin và xác minh độ tin cậy của nó

b)

Chia sẻ thông tin ngay khi nhận được

c)

Tin vào mọi thông tin trên mạng

d)

Chỉ đọc thông tin từ mạng xã hội

16.

Nếu bạn thấy một người bạn bị bắt nạt trên mạng, bạn nên làm gì?

a)

Nói lời xúc phạm người đó.

b)

Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.

c)

Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.

d)

Đe dọa người bắt nạt mình.

17.

Câu 4. Cho đoạn thông tin: Excel cung cấp nhiều tính năng mạnh mẽ để xử lý và phân tích dữ liệu, bao gồm các hàm, công thức và các công cụ phân tích dữ liệu. Việc làm quen với các tính năng này sẽ giúp người dùng nâng cao kỹ năng làm việc với bảng tính. Hãy đánh giá tính đúng sai của các nhận định sau:

a)

Excel chỉ có thể thực hiện các phép toán cơ bản mà không có hàm phức tạp.

b)

Việc sử dụng các hàm trong Excel có thể giúp tiết kiệm thời gian trong công việc.

c)

Tìm hiểu các tính năng của Excel là không cần thiết cho người dùng thông thường.

d)

Excel có thể hỗ trợ người dùng phân tích dữ liệu một cách hiệu quả.

18.

Câu 1: Nếu em chọn một vùng rồi nhập dữ liệu thì dữ liệu sẽ được nhập vào ô nào?

a)

Dữ liệu sẽ được nhập vào ô đầu tiên của vùng được chọn.

b)

Dữ liệu sẽ được nhập vào tất cả các ô trong vùng được chọn.

c)

Dữ liệu sẽ được nhập vào ô cuối cùng của vùng được chọn.

d)

Dữ liệu sẽ được nhập vào ô ở giữa vùng được chọn.

19.

Câu 2: Công thức nào sau đây được nhập vào ô B5 để tính chu vi tam giác ABC, biết các cạnh AB, BC, CA lần lượt nằm ở các ô B2, B3, B4? Nếu thay đổi giá trị các cạnh tại các ô B2, B3, B4 thì giá trị tại ô B5 có thay đổi không?

a)

=B2+B3+B4; Có, giá trị tại ô B5 sẽ thay đổi theo các cạnh.

b)

=B2*B3*B4; Không, giá trị tại ô B5 không thay đổi.

c)

=B2+B3; Có, giá trị tại ô B5 sẽ thay đổi theo các cạnh.

d)

=B2+B3+B4; Không, giá trị tại ô B5 không thay đổi.

20.

Công thức nhập vào ô B5 là gì?

a)

=B2 + B3 + B4

b)

=B2 - B3 + B4

c)

=B2 * B3 * B4

d)

=B2 / B3 + B4

21.

Tính chất đặc biệt của công thức trong phần mềm bảng tính là gì?

a)

Công thức sẽ tự động tính toán lại khi thông tin trong các ô liên quan được cập nhật.

b)

Công thức chỉ tính toán một lần khi nhập dữ liệu.

c)

Công thức không liên quan đến địa chỉ ô khác.

d)

Công thức không thể thay đổi khi dữ liệu thay đổi.

22.

Câu 3: Cho trang tính sau, nhập công thức tính chu vi, diện tích hình tròn vào ô B4, B5 Bảng dữ liệu: A1: Thông tin hình tròn A2: Bán kính R | B2: 10.45 A3: PI | B3: 3.1416 A4: Chu vi: A5: Diện tích: Công thức cần nhập vào ô B4, B5 là gì?

a)

B4: =2*B2*B23 B5: =B2^2*B3

b)

B4: =B2+B3; B5: =B2*B3

c)

B4: =B2*B2*B3; B5: =2*B2*B3

d)

B4: =B3+B2; B5: =B3-B2

23.

Nếu thay đổi thông tin bán kính của hình tròn tại ô B2 thì giá trị đã tính toán tại ô B4, B5 có thay đổi theo không?

a)

Có, giá trị tại ô B4, B5 sẽ thay đổi theo bán kính mới.

b)

Không, giá trị tại ô B4, B5 không thay đổi.

c)

Chỉ ô B4 thay đổi, ô B5 không thay đổi.

d)

Chỉ ô B5 thay đổi, ô B4 không thay đổi.

24.

Câu 4: Cho trang tính sau: Bảng dữ liệu phân bố cây cho các lớp Hãy sử dụng hàm và địa chỉ vùng dữ liệu để: a) Tính số cây lớn nhất sẽ được trồng của một lớp?

a)

Sử dụng hàm MAX(D7:H7) để tính số cây lớn nhất của một lớp.

b)

Sử dụng hàm MIN(D7:H7) để tính số cây lớn nhất của một lớp.

c)

Sử dụng hàm SUM(D7:H7) để tính số cây lớn nhất của một lớp.

d)

Sử dụng hàm AVERAGE(D7:H7) để tính số cây lớn nhất của một lớp.

25.

Tính số cây nhỏ nhất sẽ được trồng của một lớp?

a)

Sử dụng hàm MIN(D8:H8) để tính số cây nhỏ nhất của một lớp.

b)

Sử dụng hàm MAX(D8:H8) để tính số cây nhỏ nhất của một lớp.

c)

Sử dụng hàm SUM(D8:H8) để tính số cây nhỏ nhất của một lớp.

d)

Sử dụng hàm AVERAGE(D8:H8) để tính số cây nhỏ nhất của một lớp.

26.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: D7: = _____ (D3:D6)

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

27.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: E7: = _____ (E3:E6)

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

28.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: F7: = _____ (F3:F6)

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

29.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: G7: = _____ (G3:G6)

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

30.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: H7: = _____ (H3:H6)

a)

MAX

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

31.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: D8: = _____ (D3:D6)

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

32.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: E8: = _____ (E3:E6)

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

33.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: F8: = _____ (F3:F6)

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

34.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: G8: = _____ (G3:G6)

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

35.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: H8: = _____ (H3:H6)

a)

MIN

b)

MAX

c)

SUM

d)

AVERAGE

36.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: D9: = _____ (D3:D6)

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

37.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: E9: = _____ (E3:E6)

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

38.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: F9: = _____ (F3:F6)

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

39.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: G9: = _____ (G3:G6)

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

40.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: H9: = _____ (H3:H6)

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

41.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: I3: = _____ (D3:H3)

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN

42.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: I4: = _____ (D4:H4)

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN

43.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: I5: = _____ (D5:H5)

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN

44.

Điền tên hàm phù hợp vào chỗ trống: I6: = _____ (D6:H6)

a)

AVERAGE

b)

SUM

c)

MAX

d)

MIN