wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4: CÁC MẠCH XỬ LÝ TÍN HIỆU ĐO CƠ BẢN TRONG ĐO LƯỜNG ĐIỆN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để thực hiện được đo lường điện thì cần phải có các mạch xử lý tín hiệu điện mắc vào vị trí nào của cảm biến?

a)

Sau cảm biến

b)

Trước cảm biến

c)

Trong cảm biến

d)

Ngoài cảm biến

2.

Tại sao tín hiệu đo cần phải được khuếch đại về công suất?

a)

Do các tín hiệu điện thu được sau cảm biến đều có công suất nhỏ, hoặc không phù hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo

b)

Do các tín hiệu điện thu được sau cảm biến đều có công suất lớn

c)

Tín hiệu điện áp không phù hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo

d)

Tín hiệu phù hợp để ghép nối với các thiết bị xử lý tín hiệu đo

3.

Mạch khuếch đại làm nhiệm vụ gì?

a)

Khuếch đại tín hiệu về công suất và biên độ

b)

Khuếch đại tín hiệu điện đầu ra về công suất

c)

Khuếch đại tín hiệu điện đầu vào (dòng hoặc áp) về công suất và biên độ

d)

Khuếch đại tín hiệu điện đầu ra (dòng hoặc áp) về công suất và biên độ

4.

Mạch khuếch đại không đảo biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng ra y và đại lượng vào u bằng công thức nào sau đây? (K là hệ số khuếch đại)

a)

y=Kuy = -K\cdot u

b)

y=Kuy = K\cdot u

c)

y=1/Kuy = 1/K\cdot u

d)

y=1/2Kuy = 1/2K\cdot u

5.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ điện áp vào và ra của mạch khuếch đại đảo? (với hệ số K=R2/R1K = R_2/R_1 )

a)

uout=Kuinu_{out} = K\cdot u_{in}

b)

uout=(K+1)uinu_{out} = (K+1)\cdot u_{in}

c)

uout=1/Kuinu_{out} = -1/K\cdot u_{in}

d)

uout=Kuinu_{out} = -K\cdot u_{in}

6.

Các mạch tính toán nhằm mục đích thực hiện các phép tính gì?

a)

Chỉ cộng tín hiệu

b)

Cộng, trừ, nhân, chia và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

c)

Tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

d)

Cộng và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

7.

Khái niệm mạch tỷ lệ?

a)

Là mạch thực hiện chức năng hàm tỷ lệ giữa đại lượng điện đầu ra và đại lượng điện đầu vào

b)

Là mạch cộng, trừ, nhân, chia và các mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

c)

Là mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

d)

Là mạch cộng và mạch tạo ra quan hệ hàm số giữa các tín hiệu điện (dòng, áp) với nhau

8.

Mạch tỷ lệ thường được dùng các trường hợp nào?

a)

Đại lượng đo là độ lớn của dòng điện và điện áp có giá trị lớn mà không thể đo được một cách trực tiếp

b)

Đại lượng đo là độ lớn của dòng điện và điện áp có giá trị lớn mà không thể đo được một cách gián tiếp

c)

Đại lượng đo có giá trị nhỏ mà không thể đo được một cách trực tiếp

d)

Đại lượng đo có giá trị lớn mà không thể đo được

9.

Phân loại mạch tỷ lệ?

a)

Mạch tỷ lệ về dòng điện

b)

Mạch tỷ lệ về điện áp

c)

Mạch tỷ lệ về dòng điện và mạch tỷ lệ về điện trở

d)

Mạch tỷ lệ về dòng điện và mạch tỷ lệ về điện áp

10.

Mạch tỷ lệ về dòng điện một chiều thường sử dụng điện trở gì?

a)

Điện trở shunt

b)

Điện trở vạch

c)

Điện trở dây quấn

d)

Điện trở gốm

11.

Tại sao mạch tỷ lệ về dòng điện một chiều sử dụng điện trở shunt?

a)

Do điện trở được làm bằng hợp kim của mangan, với đặc điểm là điện trở có giá trị nhỏ, chính xác và ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ

b)

Do điện trở được làm bằng hợp kim của mangan

c)

Do điện trở có giá trị nhỏ

d)

Do điện trở ổn định không phụ thuộc vào nhiệt độ

12.

Đây là hình dạng loại điện trở nào trong thực tế?

a)

Điện trở đồng

b)

Điện trở shunt

c)

Điện trở Platin

d)

Điện trở Niken

13.

Cho mạch tỷ lệ như hình vẽ dưới. Hãy cho biết quan hệ giữa đại lượng ra và đại lượng vào?

a)

b)

c)

d)

14.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ với máy biến dòng có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là 100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp máy biến dòng có cấp chính xác 1.5, thang đo 5 A, dòng đo được là 4,3 A. Hãy xác định dòng qua động cơ?

a)

86 A

b)

68 A

c)

56 A

d)

72 A

15.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ với máy biến dòng có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là 100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp máy biến dòng có cấp chính xác 1.5, thang đo 5 A, dòng đo được là 4,3 A. Hãy xác định sai số tuyệt đối của phép đo dòng trên.

a)

1,27 A

b)

1,72 A

c)

2,72 A

d)

2,07 A

16.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ với máy biến dòng có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là 100/5. Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp máy biến dòng có cấp chính xác 1.5, thang đo 5 A, dòng đo được là 4,3 A. Hãy xác định sai số tương đối của phép đo dòng trên.

a)

2,01 %

b)

2,50 %

c)

4,02 %

d)

1,02 %

17.

Cho một mạch phân áp một chiều như hình vẽ dưới, biết U_in = 120 V, R1 = 20 Ω, R2 = 30 Ω, R_V = ∞. Hệ số tỉ lệ của mạch phân áp bằng bao nhiêu?

a)

K_TL = 0,2

b)

K_TL = 0,4

c)

K_TL = 0,15

d)

K_TL = 2/3

18.

Theo sơ đồ cấu tạo máy biến dòng trên, máy biến dòng bao gồm các phần chính nào sau đây?

a)

Cuộn dây sơ cấp

b)

Mạch từ hình xuyên, cuộn dây thứ cấp

c)

Đồng hồ đo dòng

d)

Tất cả đều đúng

19.

Hình ảnh thực tế dưới là thiết bị gì?

a)

Máy biến điện áp

b)

Máy biến dòng điện

c)

Công tơ điện

d)

Điện trở shunt

20.

Để theo dõi dòng điện qua một phụ tải xoay chiều có dòng định mức I_dm = 300A300\,\mathrm{A} , người ta sử dụng một mạch tỷ lệ về dòng để chuyển dòng điện về phạm vi từ 00 đến 5A5\,\mathrm{A} . Hãy xác định loại mạch tỷ lệ về dòng cần dùng?

a)

Mạch tỷ lệ về dòng một chiều

b)

Mạch tỷ lệ về áp một chiều

c)

Máy biến điện áp đo lường

d)

Máy biến dòng điện đo lường

21.

Cho mạch tỷ lệ về áp một chiều như hình vẽ dưới. Quan hệ giữa điện áp UoutU_{out}UinU_{in} sau đây, quan hệ nào là đúng?

a)

Uout=KjUin,  j=1,2,3,4U_{out} = K_j\,U_{in},\; j = 1,2,3,4

b)

Uout=KjUin,  j=1,2U_{out} = K_j\,U_{in},\; j = 1,2

c)

Uout=KjUin,  j=1,2,3U_{out} = K_j\,U_{in},\; j = 1,2,3

d)

Uout=KjUin,  j=1,2,3U_{out} = -K_j\,U_{in},\; j = 1,2,3

22.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là 175/5175/5 . Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1.5, thang đo 5A5\,\mathrm{A} , dòng đo được là 4,7A4{,}7\,\mathrm{A} . Hãy xác định dòng qua động cơ của phép đo dòng trên?

a)

164,5(A)164{,}5\,(\mathrm{A})

b)

150(A)150\,(\mathrm{A})

c)

135,5(A)135{,}5\,(\mathrm{A})

d)

Đáp án khác

23.

Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Giả thiết nguồn xoay chiều u1u_1 có tần số rất lớn thì hệ số tỷ lệ có thể biểu diễn bằng công thức nào sau đây?

a)

KTLU2U1L1L1+L2K_{TL} \approx \dfrac{U_2}{U_1} \approx \dfrac{L_1}{L_1 + L_2}

b)

KTLU2U1L2L1+L2K_{TL} \approx \dfrac{U_2}{U_1} \approx \dfrac{L_2}{L_1 + L_2}

c)

KTLU2U1L2L1L2K_{TL} \approx \dfrac{U_2}{U_1} \approx \dfrac{L_2}{L_1 - L_2}

d)

Đáp án khác

24.

Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Biết L1=5mHL_1 = 5\,\mathrm{mH} ; L2=1mHL_2 = 1\,\mathrm{mH} . Giả thiết nguồn xoay chiều u1u_1 có tần số rất lớn thì giá trị của hệ số tỷ lệ xấp xỉ bằng kết quả nào sau đây?

a)

16(mH)\dfrac{1}{6}\,(\mathrm{mH})

b)

17(mH)\dfrac{1}{7}\,(\mathrm{mH})

c)

18(mH)\dfrac{1}{8}\,(\mathrm{mH})

d)

19(mH)\dfrac{1}{9}\,(\mathrm{mH})

25.

Sơ đồ trên mô tả mạch tỷ lệ gì và sử dụng thiết bị nào?

a)

Mạch tỷ lệ về áp sử dụng biến trở

b)

Mạch tỷ lệ về dòng sử dụng máy biến dòng điện

c)

Mạch tỷ lệ về áp sử dụng máy biến áp đo lường

d)

Mạch tỷ lệ về áp sử dụng biến dòng điện

26.

Một thiết bị đo nhiệt độ có đầu ra là tín hiệu dòng điện 420mA4\text{–}20\,\mathrm{mA} , khoảng nhiệt độ đo đầu vào từ 10100C10\text{–}100^{\circ}\mathrm{C} . Thang đo đầu vào của thiết bị là bao nhiêu?

a)

90C90^{\circ}\mathrm{C}

b)

100C100^{\circ}\mathrm{C}

c)

16mA16\,\mathrm{mA}

d)

20mA20\,\mathrm{mA}

27.

Mạch khuếch đại đảo biểu diễn mối quan hệ giữa đại lượng ra yy và đại lượng vào uu bằng công thức nào sau đây?

a)

y=2Kuy = 2K\,u

b)

y=Kuy = K\,u

c)

y=1Kuy = \dfrac{1}{K}\,u

d)

y=Kuy = -K\,u

28.

Cho sơ đồ mạch khuếch đại không đảo như hình vẽ dưới. Xây dựng mối quan hệ giữa điện áp đầu vào và điện áp đầu ra?

a)

uout=(1+R2R1)uinu_{out} = \left(1 + \dfrac{R_2}{R_1}\right) u_{in}

b)

uout=(1R2R1)uinu_{out} = \left(1 - \dfrac{R_2}{R_1}\right) u_{in}

c)

uout=(1R1R2)uinu_{out}=\left(1-\frac{R_1}{R_2}\right)u_{in}

d)

uout=(1+R1R2)uinu_{out}=\left(1+\frac{R_1}{R_2}\right)u_{in}

29.

Cho sơ đồ mạch khuếch đại như hình vẽ dưới. Sơ đồ này mô tả mạch khuếch đại gì?

a)

Mạch khuếch đại điện áp

b)

Mạch khuếch đại dòng điện

c)

Mạch khuếch đại dòng điện và điện áp

d)

Mạch khuếch đại công suất

30.

Cho sơ đồ mạch chuyển đổi điện áp sang dòng điện như hình vẽ dưới, các điện trở thỏa mãn yêu cầu R1(R3+R5)=R2R4R_1(R_3+R_5)=R_2R_4 . Biểu thức mô tả quan hệ giữa dòng điện đầu ra với điện áp đầu vào là:

a)

Iout=R2R1R3uinI_{out}=-\dfrac{R_2}{R_1R_3}\,u_{in}

b)

Iout=R2R1R3umI_{out}=\dfrac{R_2}{R_1R_3}\,u_{m}

c)

Iout=R2R3R1uinI_{out}=\dfrac{R_2R_3}{R_1}\,u_{in}

d)

Iout=R2R1uinI_{out}=\dfrac{R_2}{R_1}\,u_{in}

31.

Cho sơ đồ mạch khuếch đại điện áp vi sai như hình. Quan hệ giữa điện áp đầu ra và chênh lệch điện áp giữa hai điện áp đầu vào được xác định bằng:

a)

Uout=R2R1+R2(U2U1)U_{out}=\dfrac{R_2}{R_1+R_2}\,(U_2-U_1)

b)

Uout=R2R1(U1U2)U_{out}=\dfrac{R_2}{R_1}\,(U_1-U_2)

c)

Uout=R22R1(U2U1)U_{out}=\dfrac{R_2}{2R_1}\,(U_2-U_1)

d)

Uout=R2R1(U2U1)U_{out}=\dfrac{R_2}{R_1}\,(U_2-U_1)

32.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua phụ tải xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ về dòng dùng máy biến dòng (MBD) có cấp chính xác bằng 1, hệ số máy biến dòng là 200/5200/5 . Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác bằng 1{,}5, thang đo 5(A)5\,(\mathrm{A}) . Nếu dòng điện đo được là 4,5(A)4{,}5\,(\mathrm{A}) thì dòng điện qua phụ tải bằng bao nhiêu?

a)

172(A)172\,(\mathrm{A})

b)

180(A)180\,(\mathrm{A})

c)

90(A)90\,(\mathrm{A})

d)

160(A)160\,(\mathrm{A})

33.

Khi đo dòng điện xác lập chạy qua động cơ xoay chiều thông qua một mạch tỷ lệ về dòng dùng MBD có cấp chính xác 1, hệ số máy biến dòng là 300/5300/5 . Thiết bị đo dòng mắc vào thứ cấp MBD có cấp chính xác 1,51{,}5 , thang đo 5(A)5\,(\mathrm{A}) , dòng đo được là 4,5(A)4{,}5\,(\mathrm{A}) . Sai số tương đối của phép đo dòng điện là:

a)

2,05%2{,}05\%

b)

0,19%0{,}19\%

c)

1,94%1{,}94\%

d)

1,14%1{,}14\%

34.

Cho sơ đồ mạch cộng điện áp có các đầu vào điện áp như hình vẽ. Quan hệ giữa điện áp ra và các điện áp vào được xác định theo biểu thức nào dưới đây?

a)

Uout=R4 ⁣(U1R1+U2R2+U3R3)U_{out}=-R_4\!\left(\dfrac{U_1}{R_1}+\dfrac{U_2}{R_2}+\dfrac{U_3}{R_3}\right)

b)

Uout=R4 ⁣(U1R1+U2R2+U3R3)U_{out}=R_4\!\left(\dfrac{U_1}{R_1}+\dfrac{U_2}{R_2}+\dfrac{U_3}{R_3}\right)

c)

Uout=R4R1+R2+R3(U1+U2+U3)U_{out}=-\dfrac{R_4}{R_1+R_2+R_3}\,(U_1+U_2+U_3)

d)

Uout=R4R1+R2+R3(U1+U2+U3)U_{out}=\dfrac{R_4}{R_1+R_2+R_3}\,(U_1+U_2+U_3)

35.

Cho sơ đồ nguyên lý mạch chuyển đổi tín hiệu như hình vẽ. Hãy cho biết đây là mạch chuyển đổi gì?

a)

Mạch chuyển đổi tín hiệu điện áp sang dòng điện

b)

Mạch chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

c)

Mạch chuyển đổi tín hiệu dòng điện sang điện áp

d)

Đáp án khác

36.

Trên một máy biến dòng có ghi tỉ số 200/5200/5 . Tỉ số này cho biết điều gì?

a)

Tỉ số máy biến dòng

b)

Dòng điện sơ cấp

c)

Dòng điện thứ cấp

d)

Tất cả đáp án

37.

Cho mạch khuếch đại đảo như hình vẽ, biết R1=1200ΩR_1=1200\,\OmegaR2=150kΩR_2=150\,\text{k}\Omega . Hãy cho biết hệ số khuếch đại của mạch là bao nhiêu?

a)

0.125

b)

125

c)

8

d)

0.008

38.

Cho mạch khuếch đại đảo như hình vẽ, biết R1=1200ΩR_1=1200\,\OmegaR2=150kΩR_2=150\,\text{k}\Omega , nếu đầu vào uin=3.5mVu_{in}=3.5\,\text{mV} thì điện áp đầu ra bằng bao nhiêu?

a)

0.4375 V

b)

-0.4375 V

c)

0.028 V

d)

-0.028 V

39.

Cho mạch tỷ lệ dùng cuộn dây như hình vẽ. Biết L1=5mHL_1=5\,\text{mH} ; L2=2mHL_2=2\,\text{mH} . Giả thiết nguồn xoay chiều u1u_1 có tần số rất lớn thì giá trị hệ số tỷ lệ bằng kết quả nào sau đây?

a)

5/75/7

b)

2/72/7

c)

1/21/2

d)

22

40.

Cho mạch tỷ lệ dùng điện dung như hình vẽ. Biết C1=3μFC_1=3\,\mu\text{F} ; C2=7μFC_2=7\,\mu\text{F} . Giả thiết nguồn xoay chiều u1u_1 có tần số rất lớn thì giá trị hệ số tỷ lệ bằng kết quả nào sau đây?

a)

3/103/10

b)

3/73/7

c)

7/37/3

d)

10/310/3

41.

Cho mạch tỷ lệ về áp một chiều như hình vẽ dưới.khi khóa K ở vị trí số 3, quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

(R1ntR2ntR3)//Rx(R_1ntR_2ntR_3)//R_x

b)

R1//(R2ntR3ntRx)R_1//(R_2ntR_3ntR_x)

c)

(R1ntR2)//(R3ntRx)(R_1ntR_2)//(R_3ntR_x)

d)

R3//(R2ntR1ntRx)R_3//(R_2ntR_1ntR_x)

42.

Thế nào là phương pháp mở rộng thang đo?

a)

Là phương pháp dùng đồng hồ có thang đo nhỏ để đo giá trị các đại lượng lớn gấp n lần

b)

Là phương pháp dùng đồng hồ có thang đo lớn để đo giá trị các đại lượng nhỏ gấp n lần

c)

Là phương pháp dùng các thiết bị hiện đại để đo đại lượng nhỏ

d)

Là phương pháp ước lượng đại lượng lớn dựa trên số liệu thực nghiệm

43.

Mạch khuếch đại đảo có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tín hiệu đầu ra cùng pha với đầu vào

b)

Hệ số khuếch đại âm

c)

Không sử dụng khuếch đại thuật toán

d)

Không có điện trở phản hồi

44.

Hệ số khuếch đại vòng hở của khuếch đại thuật toán thường có giá trị khoảng bao nhiêu?

a)

100

b)

c)

10510^5 đến 10610^6

d)

<103< 10^3

45.

Trong mạch khuếch đại không đảo, hệ số khuếch đại được tính như thế nào?

a)

R2/R1

b)

1 + R2/R1

c)

R1/R2

d)

1 − R1/R2

46.

Mạch điện như hình dưới có nhiệm vụ gì? Mô tả: op-amp với hai điện trở R, dòng vào I_in đi qua điện trở vào và điện áp ra U_out lấy tại đầu ra của op-amp.

a)

Khuếch đại công suất tín hiệu

b)

Chuyển đổi tín hiệu dòng sang áp

c)

Khuếch đại tín hiệu dòng điện

d)

Giảm nhiễu tín hiệu

47.

Mạch tỷ lệ về dòng điện một chiều thường dùng thiết bị nào dưới đây?

a)

Cuộn dây cảm ứng

b)

Biến áp

c)

Điện trở shunt

d)

Tụ điện

48.

Mạch so sánh dùng khuếch đại thuật toán cho tín hiệu ra như thế nào?

a)

Tín hiệu ra liên tục

b)

Hai mức điện áp phân biệt

c)

Tín hiệu hình sin

d)

Tín hiệu ngẫu nhiên

49.

Bộ chuyển đổi DAC trong thiết bị đo thực hiện chức năng gì?

a)

Chuyển đổi tương tự sang số

b)

Chuyển đổi số sang tương tự

c)

Chuyển đổi tín hiệu dòng sang áp

d)

Khuếch đại tín hiệu

50.

Vì sao mạch khuếch đại đảo có dấu âm trong biểu thức khuếch đại?

a)

Do điện trở vào nhỏ

b)

Do tín hiệu ra ngược pha với tín hiệu vào

c)

Do nguồn nuôi âm

d)

Do điện áp bão hòa

51.

Trong mạch chuyển đổi điện áp sang dòng điện, dòng điện đầu ra phụ thuộc vào đâu?

a)

Dòng điện đầu ra luôn cố định

b)

Giá trị điện áp đầu vào và điện trở tải

c)

Dòng điện qua khuếch đại thuật toán

d)

Hệ số khuếch đại vòng hở

52.

Cho mạch khuếch đại không đảo với R1 = 1 kΩ, R2 = 41 kΩ. Hệ số khuếch đại bằng bao nhiêu?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

53.

Một cảm biến áp suất có tín hiệu ra 0÷10 V, cần chuyển thành dòng 4÷20 mA. Ta nên dùng mạch nào dưới đây?

a)

Mạch khuếch đại đảo

b)

Mạch chuyển đổi điện áp sang dòng điện

c)

Mạch nhân điện áp

d)

Mạch tỷ lệ áp

54.

Trên một điện trở shunt như hình dưới có ghi 50 A/75 mV. Giá trị của điện trở shunt là bao nhiêu Ohm?

a)

1.5 mΩ

b)

0.75 mΩ

c)

15 mΩ

d)

1.5 Ω

55.

Một điện trở shunt như hình (nhãn 400A/50mV). Giá trị 50mV cho biết điều gì?

a)

Điện áp lớn nhất mà điện trở có thể chịu được.

b)

Điện áp rơi trên hai đầu điện trở khi có dòng điện chạy qua.

c)

Điện áp rơi trên hai đầu điện trở khi có dòng điện định mức chạy qua.

d)

Điện áp tối thiểu để điện trở làm việc.

56.

Với biến dòng có hệ số 100/5, dòng thứ cấp là 2A thì dòng sơ cấp là bao nhiêu?

a)

5A

b)

10A

c)

20A

d)

40A

57.

Khi tín hiệu đầu vào mạch tích phân là điện áp một chiều không đổi, đầu ra sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng tuyến tính theo thời gian

b)

Dao động quanh giá trị

c)

Không đổi

d)

Giảm tuyến tính theo thời gian

58.

Nếu mạch khuếch đại đảo có trở kháng vào hữu hạn, sai số tăng là do đâu?

a)

Hệ số khuếch đại vô cùng lớn

b)

Điện áp ra không đổi

c)

Trở kháng ra bằng không

d)

Dòng vào khác không do có sụt áp trên KĐTT

59.

Khi khuếch đại thuật toán làm việc ngoài vùng tuyến tính, mạch khuếch đại sẽ hoạt động như thế nào?

a)

Tín hiệu ra bị nhiễu

b)

Bị bão hòa và điện áp ra không thay đổi

c)

Cho hệ số khuếch đại vô cùng lớn

d)

Điện áp ra giảm về không

60.

Để mạch tỷ lệ về dòng dùng biến dòng điện được chính xác, cần đảm bảo điều kiện nào dưới đây?

a)

Điện trở Ra càng lớn càng tốt

b)

Điện trở Ra càng nhỏ càng tốt

c)

Số vòng dây w1 > w2

d)

Không nối đất cuộn dây thứ cấp