wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN SỬ - ĐỊA

Total questions: 49

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phần đất liền của Việt Nam tiếp giáp với những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Myanmar, Lào, Campuchia

c)

Thái Lan, Lào, Campuchia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Myanmar

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình dáng lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam?

a)

Chạy dài từ tây sang đông

b)

Hẹp ngang, kéo dài

c)

Chạy dài theo chiều bắc – nam

d)

Đường bờ biển cong hình chữ S

3.

Chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng diễn ra vào năm nào?

(a)  

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với hình dáng lãnh thổ phần đất liền của Việt Nam?

a)

Chạy dài từ tây sang đông

b)

Hẹp ngang, kéo dài

c)

Chạy dài theo chiều bắc – nam

d)

Đường bờ biển cong hình chữ S

5.

Việt Nam nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Tây Á

d)

Đông Nam Á

6.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm bộ phận nào?

a)

Vùng đất và vùng trời

b)

Vùng đất và vùng biển

c)

Vùng đất, vùng biển và vùng trời

d)

Vùng đất, vùng biển, đảo, hải đảo và vùng trời

7.

Vùng đất lãnh thổ Việt Nam bao gồm gì?

a)

Phần đất liền và các đảo, quần đảo

b)

Phần đất liền và biển, đảo

c)

Phần đất liền, biển và quần đảo xa bờ

d)

Phần đất liền và quần đảo xa bờ

8.

Khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào năm nào?

(a)  

9.

Vùng trời lãnh thổ Việt Nam bao gồm gì?

a)

Vùng đất và vùng biển

b)

Vùng đất, vùng biển và quần đảo xa bờ

c)

Vùng đất, vùng biển, đảo, hải đảo

d)

Vùng đất và các đảo

10.

Đường bờ biển nước ta dài khoảng bao nhiêu?

a)

2610 km

b)

3130 km

c)

3260 km

d)

3610 km

11.

Đường bờ biển nước ta dài khoảng (a)   km

12.

Việt Nam có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

63

b)

58

c)

34

d)

28

13.

Có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương ở Việt Nam?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

14.

Nối ý (2) ở cột A với cột B sao cho đúng về ý nghĩa của Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca Việt Nam.

(a)  

15.

Nối ý (1) ở cột A với cột B sao cho đúng về ý nghĩa của Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca Việt Nam.

(a)  

16.

Nối ý (3) ở cột A với cột B sao cho đúng về ý nghĩa của Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca Việt Nam.

(a)  

17.

Trên phần đất liền, diện tích đồng bằng và đồi núi của nước ta phân bố như thế nào?

a)

2/3 đồng bằng, 1/3 đồi núi

b)

3/4 đồng bằng, 1/4 đồi núi

c)

1/4 đồng bằng, 3/4 đồi núi

d)

1/2 đồng bằng, 1/2 đồi núi

18.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm khoáng sản ở Việt Nam?

a)

Có nhiều loại như than, dầu mỏ, khí tự nhiên

b)

Có trữ lượng vừa và nhỏ là chủ yếu

c)

Phần lớn khoáng sản có trữ lượng lớn

d)

Có nhiều loại khoáng sản

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở Việt Nam?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Phân bố rộng khắp trên cả nước

c)

Có nhiều sông lớn và đầy nước quanh năm

d)

Lượng nước sông thay đổi theo mùa

20.

Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?

a)

Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung

b)

Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung

c)

Hướng bắc – nam và hướng vòng cung

d)

Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam

21.

Đặc điểm khí hậu Việt Nam chủ yếu thuộc kiểu nào?

a)

Khí hậu cận xích đạo

b)

Khí hậu ôn đới

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khô hạn

22.

Mạng lưới sông ngòi Việt Nam có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Dày đặc, ít sông lớn

b)

Chỉ nhiều ở vùng núi

c)

Dày đặc, nhiều sông lớn

d)

Thưa thớt, ít sông lớn

23.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ thấp quanh năm toàn quốc

d)

Có sự khác biệt giữa các miền

24.

Tỉnh thành nào sau đây không phải là thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

Hải Phòng

b)

Cần Thơ

c)

Đà Nẵng

d)

Vũng Tàu

25.

Khoáng sản nào sau đây là thế mạnh của Việt Nam?

a)

Kim cương tự nhiên

b)

Uranium và vàng

c)

Bạc và chì

d)

Than đá và bô-xít

26.

Sông nào sau đây là một trong hai hệ thống sông lớn nhất Việt Nam?

a)

Sông Ba

b)

Sông Hồng

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Thu Bồn

27.

Những truyền thuyết nào phản ánh sự ra đời của nước Văn Lang?

a)

Con Rồng cháu Tiên.

b)

An Dương Vương xây thành Cổ Loa.

c)

Mai An Tiêm.

d)

Phù Đổng Thiên Vương Thánh Gióng.

28.

Truyền thuyết Sơn Tinh, Thủy Tinh phản ánh điều gì?

a)

Sự cố gắng để giành lấy người mình yêu thương.

b)

Sự thiện vị của nhà vua đối với Sơn Tinh.

c)

Sự đố kị, ganh ghét khi không làm được điều mình muốn.

d)

Sự nỗ lực chế ngự lũ lụt để phát triển sản xuất, xây dựng đất nước của người Việt cổ.

29.

Truyền thuyết nào thể hiện thời Văn Lang, Âu Lạc, người Việt đã tiến hành các cuộc chiến chống ngoại xâm để bảo vệ đất nước?

a)

Mai An Tiêm.

b)

Trầu cau.

c)

Sự tích nỏ thần.

d)

Bánh trưng, bánh giầy.

30.

Truyền thuyết Thánh Gióng thể hiện điều gì?

a)

Sự thông minh, sáng tạo.

b)

Tinh thần yêu nước.

c)

Lòng dũng cảm, trong sáng.

d)

Hiếu thảo, kiên cường, vượt khó.

31.

Ý nào sau đây không nói về đời sống kinh tế của cư dân nước Văn Lang, Âu Lạc?

a)

Chủ yếu sống bằng nghề trồng lúa nước.

b)

Biết chăn nuôi, đánh bắt cá.

c)

Chủ yếu sống bằng nghề trồng lúa mì.

d)

Có các nghề thủ công như: làm gốm, làm mộc, dệt vải, đúc đồng, rèn sắt...

32.

Cuộc khởi nghĩa nào dưới đây không diễn ra trong thời kì Bắc thuộc?

a)

Khởi nghĩa Lý Bí.

b)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

c)

Khởi nghĩa Lam Sơn.

d)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

33.

Năm 40 đã diễn ra cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

b)

Khởi nghĩa Bà Triệu.

c)

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

d)

Khởi nghĩa Lý Bí.

34.

Cuộc khởi nghĩa Mai Thúc Loan diễn ra vào năm nào?

a)

Năm 713.

b)

Năm 248.

c)

Năm 776.

d)

Năm 40.

35.

Cuộc khởi nghĩa Phùng Hưng diễn ra vào thời gian nào?

a)

Năm 713.

b)

Năm 776.

c)

Năm 742.

d)

Năm 785.

36.

Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng nổ ra vào thời gian nào?

a)

Năm 30.

b)

Năm 40.

c)

Năm 60.

d)

Năm 50.

37.

Người có công lập ra nhà Lý là:

a)

Lý Công Uẩn.

b)

Lý Chiêu Hoàng.

c)

Lý Khánh Vân.

d)

Lý Thường Kiệt.

38.

Ý nghĩa của việc Lý Công Uẩn dời đô từ Hoa Lư đến thành Đại La là

a)

Làm cho văn hoá, giáo dục ngày càng phát triển.

b)

Làm cho kinh tế ngày càng phát triển.

c)

Mở ra thời kì phát triển mới của đất nước.

d)

Tạo điều kiện cho đất nước mở rộng quan hệ với nhiều nước trên thế giới.

39.

Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô vào thời gian nào?

a)

Năm 1010.

b)

Năm 1009.

c)

Năm 1008.

d)

Năm 1007.

40.

Lý Thái Tổ lên ngôi vua vào thời gian nào?

a)

Năm 1010.

b)

Năm 1007.

c)

Năm 1009.

d)

Năm 1008.

41.

Vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô, quyết định dời đô từ:

a)

Cổ Loa về Hoa Lư.

b)

Hoa Lư về thành Đại La.

c)

Thăng Long về Tây Đô.

d)

Đông Đô về Phú Xuân.

42.

Vua Lý đổi tên Đại La thành:

a)

Thăng Long.

b)

Vạn An.

c)

Cổ Loa.

d)

Phú Xuân.

43.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về việc dời đô ra Đại La?

a)

Mùa xuân năm 1010, vua Lý Thái Tổ ban Chiếu dời đô.

b)

Quyết định dời đô từ Thăng Long về Đại La.

c)

Đã cho thấy tầm nhìn của vua Lý Thái Tổ trong việc chọn kinh đô.

d)

Mở ra thời kì độc lập tự do mới cho dân tộc.

44.

Khởi nghĩa Bà Triệu diễn ra vào năm nào?

(a)  

45.

Khởi nghĩa Lý Bí diễn ra vào năm nào?

(a)  

46.

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan diễn ra vào năm nào?

(a)  

47.

Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?

(a)  

48.

Sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía tây và phần lãnh thổ phía đông dãy Bạch Mã là gì?

a)

Ít mưa, gió mùa ổn định quanh năm.

b)

Mưa nhiều, gió và mưa thay đổi theo mùa.

c)

Khí hậu giống nhau quanh năm, mưa ít.

d)

Gió mùa ít thay đổi trong năm.

49.

Ai là người lãnh đạo chiến thắng Bạch Đằng vào năm 938?

a)

Quang Trung

b)

Trần Hưng Đạo

c)

Lý Thái Tổ

d)

Ngô Quyền