wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 11 - HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chăn nuôi đóng vai trò gì đối với đời sống xã hội và kinh tế?

a)

Cung cấp thực phẩm, sức kéo và nguyên liệu cho nhiều ngành kinh tế.

b)

Chỉ đóng vai trò trong sản xuất thực phẩm.

c)

Chỉ phục vụ ngành công nghiệp chế biến.

d)

Không liên quan đến phát triển kinh tế.

2.

Trong bối cảnh phát triển công nghệ 4.0, ngành chăn nuôi có xu hướng:

a)

Giảm quy mô để hạn chế sử dụng công nghệ.

b)

Tăng cường ứng dụng tự động hóa, trí tuệ nhân tạo để nâng cao năng suất.

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào lao động thủ công.

d)

Hạn chế áp dụng các thiết bị công nghệ cao.

3.

Phân loại vật nuôi theo đặc tính sinh học dựa vào:

a)

Tập tính và nhu cầu dinh dưỡng.

b)

Đặc điểm cơ quan sinh sản, cấu tạo cơ thể.

c)

Mục đích lấy thịt hoặc lấy trứng.

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm.

4.

Khi phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng, việc này giúp:

a)

Xác định phương thức nuôi và chế độ thức ăn phù hợp.

b)

Không có ý nghĩa trong chăn nuôi thực tế.

c)

Chỉ phục vụ công tác thống kê.

d)

Không liên quan đến việc lựa chọn công nghệ chăn nuôi.

5.

Việc tìm hiểu các thành tựu về giống, dinh dưỡng và xử lý chất thải giúp:

a)

Tăng hiệu quả sản xuất và hạn chế ô nhiễm môi trường.

b)

Chỉ phục vụ cho nghiên cứu khoa học.

c)

Không tạo ra giá trị trong chăn nuôi thực tiễn.

d)

Chỉ cải thiện được chất lượng giống.

6.

Đâu KHÔNG phải đặc điểm của chăn nuôi bền vững?

a)

Giảm sử dụng kháng sinh tràn lan.

b)

Hài hòa lợi ích kinh tế – xã hội – môi trường.

c)

Tôn trọng phúc lợi vật nuôi.

d)

Sử dụng thức ăn kém chất lượng để giảm chi phí.

7.

Yêu cầu quan trọng đối với lao động trong ngành chăn nuôi là:

a)

Không cần kiến thức chuyên môn.

b)

Có khả năng vận hành thiết bị và áp dụng công nghệ.

c)

Chỉ cần sức khỏe, không cần kỹ năng.

d)

Không cần kỹ năng xử lý tình huống.

8.

Để ứng dụng công nghệ hiệu quả, người lao động cần:

a)

Biết phân tích, đánh giá và vận hành thiết bị chăn nuôi.

b)

Chỉ biết chăm sóc vật nuôi truyền thống.

c)

Không cần hiểu về quy trình sản xuất.

d)

Chỉ cần kỹ năng giao tiếp.

9.

Vai trò của giống thể hiện ở câu nào sau đây?

a)

Giống tốt quyết định năng suất và chất lượng sản phẩm.

b)

Giống chỉ ảnh hưởng đến màu sắc sản phẩm.

c)

Giống không liên quan đến hiệu quả chăn nuôi.

d)

Giống chỉ ảnh hưởng đến khả năng sinh sản.

10.

Chỉ tiêu KHÔNG thuộc tiêu chí chọn giống vật nuôi là:

a)

Năng suất, chất lượng.

b)

Ngoại hình, thể chất.

c)

Màu mắt và hình dạng tai.

d)

Khả năng sinh trưởng.

11.

Lai kinh tế là:

a)

Lai cải tạo giống địa phương.

b)

Lai để tạo ra cá thể giống mới hoàn toàn.

c)

Lai giữa hai loài khác nhau để lấy ưu thế lai.

d)

Lai tạo nhằm tạo ra con lai có năng suất cao hơn bố mẹ.

12.

Công nghệ phù hợp để nhân giống vật nuôi chất lượng cao là:

a)

Dùng thuốc kích thích sinh sản.

b)

Thụ tinh nhân tạo kết hợp chọn lọc di truyền.

c)

Nhân giống tự nhiên hoàn toàn.

d)

Nhân giống bằng cách nuôi cấy mô.

13.

Thức ăn như ngô, thóc, khoai, sắn thuộc nhóm:

a)

Giàu protein.

b)

Giàu vitamin.

c)

Giàu năng lượng.

d)

Giàu khoáng.

14.

Khi lập khẩu phần cho bò sữa giai đoạn khai thác sữa, cần:

a)

Chỉ dùng cỏ tươi, không dùng tinh bột.

b)

Giảm hoàn toàn chất béo.

c)

Tăng protein và khoáng để đảm bảo sản lượng sữa.

d)

Giảm lượng thức ăn để tránh béo phì.

15.

Khi phối hợp khẩu phần ăn, cần:

a)

Đảm bảo cân đối năng lượng – protein – khoáng – vitamin.

b)

Chỉ dùng một loại thức ăn duy nhất.

c)

Giảm tối đa lượng khoáng.

d)

Không cần tính toán theo giai đoạn sinh trưởng.

16.

Phương pháp sử dụng vi sinh vật trong chế biến thức ăn là:

a)

Nghiền nhỏ.

b)

Nấu chín.

c)

Rang khô.

d)

Ủ chua.

17.

Sắp xếp đúng quy trình ủ chua cỏ voi:

a)

(1) – (2) – (4) – (3) – (5).

b)

(4) – (1) – (2) – (3) – (5).

c)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5).

d)

(1) – (4) – (2) – (3) – (5).

18.

Bacteriocin trong sản xuất thức ăn được dùng để:

a)

Tăng màu sắc thức ăn.

b)

Ức chế vi khuẩn gây hại.

c)

Tạo mùi vị hấp dẫn.

d)

Làm thức ăn mềm hơn.

19.

Nhược điểm của bảo quản thức ăn bằng silo là:

a)

Tự động hóa cao nhưng ít an toàn.

b)

Tồn trữ lâu nhưng dễ mốc.

c)

Chi phí xây dựng cao.

d)

Dễ làm nhưng khó bảo quản dài ngày.

20.

Với hộ gia đình nuôi lợn nhỏ lẻ, phương pháp bảo quản thức ăn phù hợp là:

a)

Trộn với vôi bột để bảo quản.

b)

Để ngoài trời cho thoáng khí.

c)

Ngâm nước cho mềm.

d)

Phơi khô – chứa bao kín – để nơi thoáng mát.

21.

Vai trò quan trọng nhất của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là:

a)

Chỉ cung cấp nguyên liệu cho ngành dệt may.

b)

Cung cấp thực phẩm giàu dinh dưỡng và nguyên liệu cho công nghiệp.

c)

Chỉ tạo ra việc làm cho nông dân.

d)

Không ảnh hưởng lớn đến kinh tế.

22.

Công nghệ 4.0 giúp ngành chăn nuôi phát triển theo hướng:

a)

Tăng sử dụng lao động thủ công.

b)

Ứng dụng cảm biến, tự động hóa và phân tích dữ liệu.

c)

Hạn chế dùng bất kỳ máy móc nào.

d)

Tập trung vào sản xuất nhỏ lẻ, thủ công.

23.

Để phân loại vật nuôi theo đặc tính sinh học, người ta dựa vào:

a)

Hình dáng chuồng trại.

b)

Đặc điểm giải phẫu, sinh lý.

c)

Mục đích lấy thịt hay trứng.

d)

Tuổi vật nuôi.

24.

Phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng giúp người chăn nuôi:

a)

Lựa chọn phương thức nuôi phù hợp và quản lý hiệu quả.

b)

Không có lợi ích thực tiễn.

c)

Chỉ để trang trí số liệu báo cáo.

d)

Giảm chi phí nhưng không nâng cao năng suất.

25.

Thành tựu nổi bật trong xử lý chất thải chăn nuôi (như hầm biogas) giúp:

a)

Tăng ô nhiễm môi trường.

b)

Giảm mùi hôi, tạo chất đốt và bảo vệ môi trường.

c)

Tăng chi phí đầu tư không cần thiết.

d)

Không liên quan đến hiệu quả chăn nuôi.

26.

Chăn nuôi bền vững yêu cầu:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận, bỏ qua phúc lợi vật nuôi.

b)

Hài hòa kinh tế – xã hội – môi trường.

c)

Chỉ đảm bảo năng suất cao, không quan tâm đến môi trường.

d)

Sử dụng kháng sinh liên tục để hạn chế bệnh.

27.

Yêu cầu đối với lao động trong ngành chăn nuôi hiện đại là:

a)

Không cần kiến thức khoa học.

b)

Có kỹ năng sử dụng thiết bị và áp dụng quy trình công nghệ.

c)

Chỉ cần sức khỏe và kinh nghiệm truyền thống.

d)

Không cần biết cách xử lý sự cố trong chăn nuôi.

28.

Kỹ năng quan trọng khi làm việc với công nghệ chăn nuôi là:

a)

Kỹ năng đánh giá và tối ưu hóa chế độ vận hành thiết bị.

b)

Không cần biết cách đọc hướng dẫn máy móc.

c)

Chỉ cần nghe theo người quản lý.

d)

Chỉ giỏi dọn vệ sinh chuồng trại.

29.

“Giống bò sữa HF có khả năng cho sữa cao hơn bò vàng Việt Nam trong cùng điều kiện nuôi dưỡng” thể hiện:

a)

Giống không ảnh hưởng đến năng suất.

b)

Giống quyết định năng suất và hiệu quả kinh tế.

c)

Giống chỉ ảnh hưởng đến ngoại hình.

d)

Giống chỉ làm thay đổi khẩu vị thức ăn.

30.

Yếu tố không thuộc tiêu chí chọn giống là:

a)

Khả năng sinh sản.

b)

Tốc độ sinh trưởng.

c)

Giá thức ăn trên thị trường.

d)

Chất lượng sản phẩm.

31.

Phương pháp lai cải tạo là:

a)

Lai để kết hợp ưu điểm giống địa phương và giống ngoại nhằm cải thiện năng suất.

b)

Lai với nhiều loài khác nhau để tạo giống mới.

c)

Lai để tạo ra vật nuôi hoang dã.

d)

Không dùng trong chăn nuôi hộ gia đình.

32.

Công nghệ sinh học phù hợp nhất trong nhân giống vật nuôi hiện nay là:

a)

Lai ngẫu nhiên.

b)

Nhân giống theo bản năng tự nhiên.

c)

Dùng chất kích thích sinh sản.

d)

Thụ tinh nhân tạo.

33.

Thức ăn giàu protein bao gồm:

a)

Cỏ voi, rơm khô.

b)

Khô dầu đậu nành, bột cá.

c)

Ngô hạt, thóc.

d)

Khoai, sắn.

34.

Khi lập khẩu phần ăn cho dê nuôi lấy sữa, cần:

a)

Chỉ sử dụng thức ăn thô xanh.

b)

Tăng protein và khoáng để nâng cao sản lượng sữa.

c)

Giảm hoàn toàn carbohydrate.

d)

Không cần bổ sung khoáng.

35.

Nguyên tắc phối hợp khẩu phần cho vật nuôi là:

a)

Loại bỏ thức ăn tinh hoàn toàn.

b)

Chỉ chọn một loại thức ăn cố định.

c)

Không cần chú ý đến giai đoạn sinh trưởng.

d)

Cân đối năng lượng – protein – khoáng – vitamin.

36.

Sử dụng vi sinh vật trong chế biến thức ăn nhằm:

a)

Giảm giá trị dinh dưỡng.

b)

Làm thay đổi màu sắc thức ăn.

c)

Tăng khả năng bảo quản và nâng cao giá trị dinh dưỡng.

d)

Làm cứng thức ăn.

37.

Sắp xếp đúng thứ tự ủ chua thân ngô:

a)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5)

b)

(2) – (1) – (3) – (5) – (4)

c)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5)

d)

(1) – (3) – (2) – (4) – (5)

38.

Bacteriocin được thêm vào thức ăn nhằm:

a)

Dùng thay thế toàn bộ vitamin.

b)

Tạo màu tự nhiên cho thức ăn.

c)

Làm giảm thời gian tiêu hóa.

d)

Ức chế vi khuẩn gây hại.

39.

Nhược điểm chính của phương pháp bảo quản silo là:

a)

Không bảo quản được số lượng lớn.

b)

Chi phí xây dựng ban đầu cao.

c)

Không giữ được lâu.

d)

Đòi hỏi lao động nhiều.

40.

Đối với hộ gia đình nuôi dê nhỏ lẻ, phương pháp bảo quản thức ăn phù hợp là:

a)

Ngâm nước cho mềm.

b)

Để thức ăn ngoài trời cho “khô tự nhiên”.

c)

Phơi khô – trữ nơi cao ráo, thoáng mát.

d)

Trộn với vôi bột.

41.

Về lai kinh tế

a)

Lai kinh tế giúp tạo ra con lai có sức sinh trưởng tốt hơn bố mẹ.

b)

Lai kinh tế áp dụng bằng cách lai giữa các loài khác nhau.

c)

Lai kinh tế thường dùng để sản xuất con giống thương phẩm.

d)

Lai kinh tế không quan tâm đến ưu thế lai.

42.

Về tiêu chuẩn ăn

a)

Tiêu chuẩn ăn phải đảm bảo đủ dinh dưỡng theo từng giai đoạn phát triển.

b)

Thiếu khoáng và vitamin không ảnh hưởng nhiều đến vật nuôi.

43.

Về lai cải tạo giống gà địa phương

a)

Lai cải tạo giúp cải thiện năng suất và tốc độ sinh trưởng của gà địa phương

b)

Lai cải tạo chỉ thực hiện bằng cách lai với nhiều giống ngoại cùng lúc

c)

Lai cải tạo phải chú ý đến khả năng thích nghi của giống ngoại

d)

Lai cải tạo không phù hợp với quy mô chăn nuôi hộ gia đình

44.

Về tiêu chuẩn ăn của vật nuôi

a)

Tiêu chuẩn ăn phải đảm bảo đủ năng lượng, protein, khoáng và vitamin.

b)

Dùng thức ăn không đạt chuẩn giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn an toàn

c)

Trong chăn nuôi hữu cơ, hạn chế tối đa thức ăn công nghiệp

d)

Có thể thay toàn bộ thức ăn tinh bằng rau xanh vì giá rẻ.

45.

Nhận định nào sau đây về chọn giống vật nuôi là đúng hay sai?

a)

Chọn giống vật nuôi là quá trình lựa chọn những cá thể có đặc tính tốt để làm giống.

b)

Mục đích của chọn giống vật nuôi là tạo ra con giống có năng suất và chất lượng cao.

c)

Chọn giống vật nuôi chỉ dựa vào ngoại hình, không cần quan tâm đến năng suất.

d)

Chọn giống vật nuôi góp phần nâng cao hiệu quả chăn nuôi.

46.

Các phát biểu sau đây về phương pháp chọn giống vật nuôi là đúng hay sai?

a)

Chọn lọc cá thể là dựa vào đặc điểm và năng suất của từng con vật nuôi.

b)

Chọn lọc hàng loạt thường áp dụng cho vật nuôi có giá trị kinh tế cao.

c)

Chọn giống vật nuôi cần kết hợp giữa chọn lọc và nhân giống.

d)

Việc chọn giống vật nuôi không ảnh hưởng đến chất lượng đàn vật nuôi.