Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi thử cuối kỳ 1 Tin 12 – Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) MYCIN là hệ chuyên gia nổi tiếng được phát triển trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Giáo dục.

c)

Y học.

d)

Hóa học.

2.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng suy luận.

c)

Khả năng vận động sinh học.

d)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

3.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Để kết nối điện thoại thông minh với máy tính để trao đổi dữ liệu mà không cần dây cáp, ta thường sử dụng công nghệ nào phổ biến nhất?

a)

HDMI.

b)

Bluetooth.

c)

Ethernet.

d)

VGA.

4.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thiết bị nào sau đây giúp chuyển đổi tín hiệu số (digital) thành tín hiệu tương tự (analog) và ngược lại để truyền tải qua đường dây điện thoại hoặc cáp quang?

a)

Hub.

b)

Switch.

c)

Modem.

d)

Access Point.

5.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Chức năng chính của Router là gì?

a)

Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng LAN.

b)

Chuyển đổi tín hiệu quang thành điện.

c)

Chọn đường đi tối ưu cho gói tin để gửi đến đích trên Internet.

d)

Phát sóng Wi-Fi cho các thiết bị di động.

6.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Giao thức nào đảm bảo việc truyền dữ liệu chính xác, tin cậy bằng cách chia nhỏ dữ liệu thành các gói và kiểm soát lỗi?

a)

IP.

b)

TCP.

c)

HTTP.

d)

HTML.

7.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Địa chỉ IP (IPv4) được biểu diễn bằng bao nhiêu byte?

a)

2 byte.

b)

4 byte.

c)

6 byte.

d)

8 byte.

8.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Khi giao tiếp trong không gian mạng, hành vi nào sau đây thể hiện tính nhân văn?

a)

Sử dụng ngôn từ thô tục, công kích cá nhân.

b)

Chia sẻ thông tin riêng tư của người khác khi chưa được phép.

c)

Tôn trọng quan điểm khác biệt và sẵn sàng hỗ trợ người khác.

d)

Lan truyền tin đồn thất thiệt (Fake news).

9.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) HTML là viết tắt của cụm từ nào?

a)

HyperText Markup Language.

b)

HyperLink Text Mark Language.

c)

High Tech Markup Language.

d)

Home Tool Markup Language.

10.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Trong cấu trúc cây của một tệp HTML, phần tử nào là phần tử gốc chứa toàn bộ nội dung trang web?

a)

<head>.

b)

<body>.

c)

<html>.

d)

<title>.

11.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thẻ nào được sử dụng để tạo một đoạn văn bản (paragraph)?

a)


<br>

b)

<p>.

c)

<div>.

d)

<span>

12.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Để tạo tiêu đề lớn nhất cho trang web, ta sử dụng thẻ nào?

a)

<h6>
b)

<header>.

c)

<h1>.

d)

<head>.

13.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thẻ

    được sử dụng để tạo loại danh sách nào?

a)

Danh sách có thứ tự (1, 2, 3...).

b)

Danh sách không có thứ tự (dấu chấm tròn, vuông...).

c)

Danh sách mô tả.

d)

Danh sách thả xuống.

14.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Trong thẻ , thuộc tính src dùng để làm gì?

a)

Chú thích cho ảnh.

b)

Xác định chiều rộng của ảnh.

c)

Chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

Xác định đường viền của ảnh.

15.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Để tạo một liên kết (hyperlink) đến trang web google.com, ta dùng cú pháp nào?

c)

<a href="https://google.com">Google</a>

16.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thẻ nào dùng để xuống dòng trong văn bản HTML?

a)

.

b)

.

c)


.

d)


.

17.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Để tạo một ô chứa dữ liệu (data cell) trong bảng, ta dùng thẻ nào?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

18.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thuộc tính nào dùng để gộp nhiều cột trong bảng thành một ô?

a)

rowspan.

b)

colspan.

c)

mergecol.

d)

span.

19.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Trong biểu mẫu (Form), để tạo một ô nhập mật khẩu (các ký tự bị ẩn), ta dùng thẻ input với thuộc tính type là gì?

a)

type="text".

b)

type="hidden".

c)

type="password".

d)

type="radio".

20.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) Thẻ

a)

.avi.

b)

.mp4.

c)

.flv.

d)

.wmv.

21.

(Chọn phương án trả lời đúng nhất) CSS là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Cascading Style Sheets.

b)

Computer Style System.

c)

Creative Style Script.

d)

Cascaded Sheet Styles.

22.

Cấu trúc tổng quát của một mẫu định dạng CSS là gì?

a)

Bộ chọn { Thuộc tính: Giá trị; }.

b)

Bộ chọn { Giá trị: Thuộc tính; }.

c)

Thuộc tính { Bộ chọn: Giá trị; }.

d)

Bộ chọn = { Thuộc tính: Giá trị; }.

23.

Để thiết lập màu chữ cho văn bản bằng CSS, ta dùng thuộc tính nào?

a)

font-color.

b)

text-color.

c)

color.

d)

background-color.

24.

Đoạn mã CSS sau đây có ý nghĩa gì? p { text-align: center; }

a)

Căn lề trái cho các đoạn văn bản.

b)

Căn giữa cho các đoạn văn bản.

c)

Căn lề phải cho các đoạn văn bản.

d)

Căn đều hai bên cho các đoạn văn bản.

25.

Muốn định dạng phông chữ (ví dụ: Arial, Times New Roman) cho văn bản, ta dùng thuộc tính CSS nào?

a)

font-style.

b)

font-weight.

c)

font-family.

d)

font-size.

26.

Đơn vị đo px trong CSS có nghĩa là gì?

a)

Pixel.

b)

Point.

c)

Percent.

d)

Pica.

27.

Để chèn một khung nội tuyến hiển thị một trang web khác bên trong trang web hiện tại, ta dùng thẻ nào?

a)

.

b)

.

c)