wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về điếc nghề nghiệp

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của Điếc nghề nghiệp mức nhẹ (giai đoạn mệt mỏi thính lực) ?

a)

Giảm sức nghe với âm có tần số cao, nhất là ở 1.000 Hz.

b)

Giảm sức nghe với âm có tần số cao, nhất là ở 4.000 Hz

c)

Giảm sức nghe với âm có tần số cao, nhất là ở 3.000 Hz.

d)

Giảm sức nghe với âm có tần số cao, nhất là ở 2.000 Hz.

2.

Theo quy định về thời gian tiếp xúc với tiếng ồn vượt ngưỡng gây điếc nghề nghiệp tại cơ quan thính giác là?

a)

>3 tháng.

b)

> 4 tháng.

c)

> 5 tháng.

d)

> 6 tháng.

3.

Biện pháp đơn giản và hiệu quả cao để phòng chống tác hại tiếng ồn cho người lao động trong môi trường có cường độ tiếng ồn chung là 90dB, không rung xóc, không hoá chất độc hại là?

a)

Phòng có cách âm cao.

b)

Dùng mũ che tai.

c)

Dùng nút tai nhựa.

d)

Sử dụng bông nút tai.

4.

Bụi là yếu tố gây tác hại gây bệnh nghề nghiệp thường gặp. Loại bụi dễ gây bệnh hơn các loại bụi còn lại là?

a)

Bụi vô cơ.

b)

Bụi hữu cơ.

c)

Bụi kim loại.

d)

Bụi hỗn hợp.

5.

Hóa chất bảo vệ thực vật đang được sử dụng hiện nay ở Việt Nam chủ yếu là thuộc nhóm?

a)

Lân hữu cơ.

b)

Clo hữu cơ.

c)

Thuỷ ngân hữu cơ.

d)

Carbamat.

6.

Đặc điểm của âm thanh: thính giác người trưởng thành có thể thu nhận được âm thanh trong giới hạn nào?

a)

16-30.000 Hz

b)

16-20.000 Hz

c)

16-25.000 Hz

d)

16-35.000 Hz

7.

Chọn đáp án đúng khi nói về mức độ mất thính giác dựa trên mức độ nghe người trưởng thành?

a)

Bình thường 26-40db.

b)

Mức nặng 56-70db.

c)

Mức sâu >90db.

d)

Mức nhẹ 26-50db.

8.

Thông tư 02/TT-BYT từ ngày 01/04 Bệnh Covid-19 nghề nghiệp được bổ sung vào danh sách bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm chi trả vào năm nào?

a)

2021.

b)

2020.

c)

2022.

d)

2023.

9.

Người bị nhiễm độc hoá chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ có biểu hiện: buồn nôn, nôn, tiết dịch kèm co thắt phế quản, khó thở..., đó là dấu chứng dạng nhiễm độc?

a)

Muscarin.

b)

Tổn thương thần kinh trung ương.

c)

Nicotin.

d)

Acetylcholinesteraza.

10.

Vi khí hậu thuộc nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp nào?

a)

Yếu tố vật lý.

b)

Yếu tố hoá học.

c)

Yếu tố sinh học.

d)

Không thuộc nhóm nào.

11.

Các chất phóng xạ hiện diện trong nước chủ yếu có từ nguồn gốc nào sau đây?

a)

Lắng tụ từ bụi phóng xạ;

b)

Nguồn gốc tự nhiên;

c)

Các trung tâm y tế có sử dụng máy X quang;

d)

Thủ vũ khí hạt nhân;

12.

Nhóm bệnh được hưởng chế độ bảo hiểm bệnh nghề nghiệp ở Việt Nam là?

a)

Bệnh bụi phổi than, bệnh bụi phổi bông, bệnh bụi phổi nhôm

b)

Bệnh bụi phổi silic, bệnh lao, bệnh viêm gan virus

c)

Bệnh bụi phổi nhôm, bệnh nhiễm độc thủy ngân, nhiễm HIV/AIDS

d)

Bệnh nhiễm độc chì, bệnh nhiễm độc thủy ngân, bệnh huyết áp cao

13.

Chẩn đoán sớm nhiễm độc nghề nghiệp do hoá chất bảo vệ thực vật (HCBVTV) lân hữu cơ dựa vào?

a)

Dấu hiệu lâm sàng

b)

Xét nghiệm phát hiện các tổn thương sinh hóa

c)

Xét nghiệm đánh giá mức độ thâm nhiễm

d)

Tiền sử tiếp xúc nghề nghiệp với HCBVTV

14.

Tầng ozon có vai trò đặc biệt quan trọng đối với hành tinh, môi trường sống và con người. Tầng ozon hấp thụ tia cực tím từ bức xạ của mặt trời đến trái đất, giúp bảo vệ môi trường, khí hậu và sinh vật sống. Lớp Ozon bảo vệ trái đất nằm ở?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Tầng nhiệt

d)

Tầng ngoài

15.

Không thích nghi với công việc, môi trường lao động và nhạy cảm với các yếu tố môi trường là yếu tố tác hại nghề nghiệp thuộc nhóm?

a)

Liên quan đến quá trình sản xuất.

b)

Liên quan đến điều kiện vệ sinh.

c)

Liên quan đến tổ chức lao động.

d)

Liên quan đến tâm sinh lý học.

16.

Để chẩn đoán xác anh bệnh bụi phổi - silic xét nghiệm cận lâm sàng phải có là?

a)

Chụp Xquang tim phổi thẳng.

b)

Đo chức năng hô hấp.

c)

Xét nghiệm máu lắng.

d)

Xét nghiệm công thức máu.

17.

Fluor là một vi chất tham gia vào các quá trình phát triển răng, tạo ngà và men răng. Nó cũng giữ vai trò quan trọng trong quá trình tạo xương vì có ảnh hưởng đến sự chuyển hóa canxi, phospho. Tiêu chuẩn cho phép trong nước uống là?

a)

0,7-1,5 mg/l.

b)

1,5-2,0 mg/l.

c)

1,5-2,5 mg/l.

d)

0,7-3,0 mg/l.

18.

Có rất nhièu bệnh nghề nghiệp, để dễ nhận biết người ta phân chia bệnh nghề nghiệp thành 5 nhóm bệnh dựa vào?

a)

Nhóm tác nhân gây bệnh.

b)

Nhóm yếu tố tác hại nghề nghiệp.

c)

Những cơ quan bị bệnh.

d)

Tình trạng bệnh lý người lao động.

19.

Cho người tiếp xúc nghề nghiệp với hóa chất bảo vệ thực vật lân hữu cơ ngừng tiếp xúc khi định lượng hoạt tính men thủy phân Acetylcholin giảm?

a)

≥ 15%.

b)

≥ 20%.

c)

≥ 25%.

d)

≥ 10%.

20.

Chọn đáp án đúng khi nói về mức độ mất thính giác dựa trên mức độ nghe người trưởng thành?

a)

Mức nặng 56-70db.

b)

Bình thường 0-25db.

c)

Mức nhẹ 26-50db.

d)

Trung bình 41-60db.

21.

Triệu chứng nhiễm độc Muscarin và nicotin là tiêu chẩn chẩn đoán bệnh nghề nghiệp nào sau đây?

a)

Nhiễm độc hợp chất trừ sâu lân hữu cơ.

b)

Nhiễm độc hợp chất trừ sâu Clo hữu cơ.

c)

Nhiễm độc hợp chất chì vô cơ.

d)

Nhiễm độc hợp chất thuỷ ngân vô cơ.

22.

Bệnh nghề nghiệp đặc hiệu là bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh đau lưng ở công nhân bốc vác

b)

Bệnh thiếu máu do giun móc ở thợ mỏ

c)

Bệnh viêm mũi họng ở công nhân tiếp xúc với bụi

d)

Bệnh phóng xạ ở những người làm việc tiếp xúc với bức xạ ion hóa

23.

Tác dụng khử độc của gan có hiệu quả cao nhất đối với chì vô cơ xâm nhập bằng con đường?

a)

Đường niêm mạc.

b)

Đường tiêu hoá.

c)

Đường da.

d)

Đường hô hấp.

24.

Nguyên nhân gây bệnh xạm da nghề nghiệp là?

a)

Một loại thuốc nhuộm vải đặc biệt

b)

Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một số chất dẫn xuất từ than đá

c)

Bức xạ tử ngoại ở trên da

d)

Tác dụng của ánh sáng trên da với sự hiện diện của một loại bụi chưa rõ nguồn gốc

25.

Nguồn gốc của độc tố Cyanur trong nước là?

a)

Do nhiễm bẩn hoá chất bảo vệ thực vật;

b)

Do các tế bào tảo lam phân huỷ giải phóng Cyanur vào nước.

c)

Do nhiễm bẩn chất hoạt động bề mặt;

d)

Do chất mùn phân huỷ giải phóng Cyanur vào nước;

26.

Chất có yếu tố nhiễm bẩn cao, chứa nhiều độc tố độc hại, thường có ở trong tự nhiên, dễ dàng tìm thấy, dễ bị nhiễm vào nguồn nước nhưng khả năng phân hủy khó là chất gì?

a)

Hoá chất trừ sâu.

b)

Chất thải công nghiệp.

c)

Chất thải nông nghiệp.

d)

Các kim loại nặng.

27.

Các yếu tố có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán xác định bệnh bụi phổi nghề nghiệp?

a)

Rối loạn chức năng hô hấp.

b)

Hình ảnh tổn thương trên phim X quang.

c)

Môi trường ô nhiễm.

d)

Thời gian tiếp xúc với bụi.

28.

Tiêu chuẩn về tiếng ồn cho phép nơi làm việc là?

a)

Nơi làm việc ≤ 75 dB trong 8 giờ.

b)

Nơi làm việc ≤ 80 dB trong 8 giờ.

c)

Nơi làm việc ≤ 70 dB trong 8 giờ.

d)

Nơi làm việc ≤ 85 dB trong 8 giờ.

29.

tiếng ồn cho phép nơi làm việc là?

a)

Nơi làm việc ≤ 75 dB trong 8 giờ.

b)

Nơi làm việc ≤ 80 dB trong 8 giờ.

c)

Nơi làm việc ≤ 70 dB trong 8 giờ.

d)

Nơi làm việc ≤ 85 dB trong 8 giờ.

30.

Chất có trong cơ thể gây ảnh hưởng tới thận làm giảm thải trừ axit uric qua nước tiểu, gây tăng Axit Uric và bệnh Gout là chất gì sau đây?

a)

Chì.

b)

Thuỷ ngân.

c)

Asen.

d)

Kẽm.

31.

Yếu tố để chẩn đoán sớm bệnh điếc nghề nghiệp là?

a)

Thời gian tiếp xúc liên tục với tiếng ồn lớn > 6 tháng

b)

Nhức đầu dai dẳng suốt ngày

c)

Có khuyết chữ V trong thính lực đồ

d)

Có rách màng nhĩ

32.

Biểu hiện của Điếc nghề nghiệp mức trung bình (giai đoạn tiềm tàng) ?

a)

Chỉ giảm sức nghe cả ở tần số cao 4000Hz.

b)

Khó chịu khi nghe, nghe được tiếng nói thầm.

c)

Chỉ giảm sức nghe ở̀ tần số trung bình 500 – 1000Hz.

d)

Khó chịu khi nghe, không nghe được tiếng nói thầm.

33.

Nói về bệnh bụi phổi – silic trong môi trường lao động sản xuất, câu nào sau đây đúng?

a)

Triệu chứng lâm sàng của bệnh bụi phổi – silic thời kì đầu thường nhiều và rất đặc trưng.

b)

Phổi bị sơ hoá, khả năng đàn hồi kém là nguyên nhân gây khó thở ở bệnh bụi phổi – silic.

c)

Đặc trưng của bệnh bụi phổi – siilc không phải là sự xơ hoá lan toả tổ chức nhu mô phổi.

d)

Phổi bị sơ hoá, khả năng đàn hồi kém không phải là nguyên nhân gây khó thở ở bệnh bụi phổi – silic.

34.

Một thợ lò luyện thép đang lao động tự nhiên thấy bải hoải toàn thân, nhức đầu, chóng mặt, cảm giác khát tăng, buồn nôn, tức ngực, khó thở. Khám thấy da mặt và toàn thân nóng đỏ, mạch, nhịp thở tăng. Việc đầu tiên cần làm đối với người này là?

a)

Cho người công nhân tắm nước nóng.

b)

Cho người công nhân này dùng ngay thuốc trợ tim.

c)

Cho người công nhân này nghỉ giải lao tại chỗ làm.

d)

Đưa người công nhân ra nơi thoáng mát ngay.

35.

Yếu tố tác hại nghề nghiệp liên quan đến quá trình sản xuất - Các yếu tố hóa học và hoá lý trong môi trường là?

a)

Tốc độ vận chuyển không khí.

b)

Bức xạ điện từ.

c)

Nhiệt độ, độ ẩm.

d)

Bụi, hơi khí độc.

36.

Ngưỡng âm lượng của người trưởng thành thuộc giới hạn 26-40db cho biết mức độ mất thính giác?

a)

Mất thính giác mức độ nặng.

b)

Mất thính giác mức độ trung bình nặng.

c)

Mất thính giác mức độ trung bình.

d)

Mất thính giác mức độ nhẹ.

37.

Thông tư 08/TT-LB ngày 19/5 quy định danh mục 08 Bệnh nghề nghiệp được bảo hiểm đầu tiên ra đời vào năm nào?

a)

1986.

b)

1976.

c)

1982.

d)

1978.

38.

Tiêu chuẩn nhiệt độ không khí tối đa cho phép nơi làm việc Không vượt quá?

a)

Không vượt quá 320C và 360C ở nơi sản xuất nóng.

b)

Không vượt quá 330C và 360C ở nơi sản xuất nóng.

c)

Không vượt quá 320C và 370C ở nơi sản xuất nóng.

d)

Không vượt quá 330C và 370C ở nơi sản xuất nóng.

39.

Nguồn nước mặt bị ô nhiễm NO3- cao là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do nhiễm bẩn chất thải chứa phân bón vô cơ;

b)

Do cấu tạo địa chất của vùng;

c)

Do quá trình oxi hoá chất hữu cơ;

d)

Do vi khuẩn hiếu khí oxi hoá nitrit;

40.

Khuyết chữ V thính lực là khái niệm nói đến nội dung nào sau đây?

a)

Xu hướng mất sức nghe lan rộng, càng xa tần số 4000 Hz càng ít

b)

Mất sức nghe ở tần số 4000 Hz nặng nhất và giảm dần ở các tần số lân cận

c)

Thính trường thu hẹp, ngưỡng nghe tăng cao, ngưỡng đau hạ thấp

d)

Sự mất sức nghe có xu hướng ngày càng lan rộng