wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk1 bài 10 15c

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là văn phòng là

a)

办公

b)

办公室

c)

房间

d)

2.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là làm việc / xử lý công việc là

a)

办公

b)

职员

c)

d)

3.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là nhân viên là

a)

b)

c)

职员

d)

4.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là tìm, tìm kiếm là

a)

b)

c)

知道

d)

5.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là ở, tại là

a)

b)

c)

d)

6.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là nhà là

a)

b)

c)

房间

d)

7.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là trợ từ ngữ khí (dùng trong câu hỏi) là

a)

b)

c)

d)

8.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là ở, cư trú là

a)

b)

c)

d)

9.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là tầng (tòa nhà) là

a)

b)

c)

房间

d)

10.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là cửa là

a)

b)

c)

d)

11.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là phòng, căn phòng là

a)

办公室

b)

c)

房间

d)

12.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là số (nhà, số thứ tự) là

a)

b)

电话

c)

号码

d)

13.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là biết là

a)

b)

知道

c)

d)

14.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là điện thoại là

a)

手机

b)

c)

电话

d)

15.

Chữ Hán có nghĩa tiếng Việt là điện là

a)

b)

c)

电话

d)