wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG CÂU HỎI CUỐI KÌ I MÔN HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giải phóng khí.

2.

Cho các phản ứng : (1) NaOH + HCl → NaCl + H2O (2) H2 + I2 ⇌ 2HI (3) CaCO3 → CaO + CO2 (4) 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Các phản ứng thuận nghịch là

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(3), (4)

3.

Câu 3. Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ fF + gG là

a)

Kc = [A]f[B]g / [C][D]

b)

Kc = [F]f[G]g / [C][D]

c)

Kc = [C]c[D]d / [A]a[B]b

d)

Kc = [A][B] / [C][D]

4.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol.L-1) của H2(g), I2(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)

Kc = [H2][I2] / [HI]

b)

Kc = [HI] / [H2][I2]

c)

Kc = [HI]2 / [H2][I2]

d)

Kc = [H2][I2] / [HI]2

5.

Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)? H2(g) + 1/2 O2(g) ⇌ H2O(l) ΔH°298 = -286kJ

a)

Cân bằng chuyển dịch sang phải.

b)

Cân bằng chuyển dịch sang trái.

c)

Không thay đổi.

d)

Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

6.

Câu 1 (BÀI 2). Cho phương trình hoá học : N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g) ΔH°298 > 0 Hãy cho biết yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ.

b)

Áp suất và nồng độ.

c)

Nồng độ và chất xúc tác.

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ.

7.

Câu 2 (SBT – KNTT). Cho phản ứng hoá học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) ΔH°298 = –92kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Thêm chất xúc tác.

b)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2.

c)

Tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ.

8.

Câu 3 (SBT – KNTT). Cho cân bằng hoá học sau: 4NH3(g) + 5O2(g) ⇌ 4NO(g) + 6H2O(g) ΔH°298 = –905kJ Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ của O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

9.

Chất điện li là:

a)

Chất tan trong nước

b)

Chất dẫn điện

c)

Chất tan trong nước thành các ion

d)

Chất không tan trong nước

10.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

Môi trường điện li.

b)

Dung môi không phân cực.

c)

Dung môi phân cực.

d)

Tạo liên kết hydrogen với các chất tan.

11.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hoà tan trong nước?

a)

NaOH

b)

HClO3

c)

K2SO4

d)

C6H12O6 (Glucose)

12.

Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là?

a)

một chất cho cặp electron.

b)

một chất nhận cặp electron.

c)

một chất cho proton (H+).

d)

một chất nhận proton (H+).

13.

Xét phương trình hoá học bên: NH3(aq) + H2O(l) ⇌ NH4+(aq) + OH-(aq).

a)

NH3 là chất nhận proton

b)

H2O là chất cho proton

14.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s²2s²2p¹

b)

1s²2s²2p⁵

c)

1s²2s²2p⁴

d)

1s²2s²2p³

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ (Z = 7) là

a)

2s²2p⁵

b)

2s²2p³

c)

2s²2p²

d)

2s²2p⁴

16.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tử nitrogen trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 3, nhóm VIA.

d)

chu kì 4, nhóm IVA.

17.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng về nitrogen (Z = 7)?

a)

Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

b)

Số hiệu của nguyên tử nitrogen bằng 7.

c)

3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitrogen có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác.

d)

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là 1s²2s²2p³ và nitrogen là nguyên tố p.

18.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3.

b)

-3.

c)

+4.

d)

+5.

19.

Liên kết hoá học trong phân tử NH₃ là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

20.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

21.

Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

Nitrogen.

b)

Ammonia.

c)

Oxygen.

d)

Hydrogen.

22.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

23.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí NH₃ trong phòng thí nghiệm: Hình nào ở trên không thể thu khí NH₂?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 2 và hình 3.

24.

Có 4 ống nghiệm, mỗi ống đựng một chất khí khác nhau, chúng được úp ngược trong các chậu nước X, Y, Z, T. Kết quả các thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ sau: Hãy cho biết khí ở chậu nào tan trong nước nhiều nhất?

a)

T.

b)

X.

c)

Y.

d)

Z.

25.

Khi so sánh phân tử ammonia với ion ammonium, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Đều chứa liên kết ion.

b)

Đều có tính acid yếu trong nước.

c)

Đều có tính base yếu trong nước.

d)

Đều chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.

26.

Trong nước, phân tử/ion nào sau đây thể hiện vai trò là acid Bronsted?

a)

A. NH₃.

b)

B. NH₄⁺.

c)

C. NO₃⁻.

d)

D. N₂.

27.

Cho các nhận định sau: Phân tử ammonia và ion ammonium đều (1) chứa liên kết cộng hóa trị; (2) là base Bronsted trong nước; (3) là acid Bronsted trong nước; (4) chứa nguyên tử N có số oxi hóa là -3.

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

28.

Mưa acid là một thảm họa thiên nhiên toàn cầu, ảnh hưởng đến sự sống của các sinh vật. Mưa acid là hiện tượng mưa có pH

a)

<5,6

b)

=7

c)

6 – 7

d)

> 8.

29.

Chất khí nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng mưa acid?

a)

A. SO2

b)

B. SO3, NO2

c)

C. CO2

d)

D. CO2.

30.

Khí thải từ sản xuất công nghiệp, từ các động cơ ô tô và xe máy,… là nguyên nhân gây ra mưa acid. Những chất khí chủ yếu trong khí thải trực tiếp gây ra mưa acid là

a)

SO2, CO2

b)

SO2, NO2

c)

CO2, CO

d)

NO2, CO2.

31.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O – H phân cực yếu. (b) Nguyên tử N có số oxi hóa là +5. (c) Nguyên tử N có hóa trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N – O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl

b)

N2, NH3

c)

SO2, NOx

d)

S, H2S.

33.

Cho sơ đồ phản ứng: P + HNO3 (đ) → H3PO4 + NO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

34.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO

b)

NO2

c)

NO3

d)

N2O4.

35.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Nổ hóa quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

36.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường chuyển sang màu vàng do

a)

HNO3 nằm nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2.

37.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng có màu gì?

a)

Vàng

b)

Không màu

c)

Đỏ nâu

d)

Nâu đỏ.

38.

HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

a)

HNO3 tan nhiều trong nước.

b)

khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

c)

dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

d)

dung dịch HNO3 có hòa tan một lượng nhỏ NO2.

39.

Kim loại tự động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Al, Fe

b)

B. Ag, Fe

c)

C. Pb, Ag

d)

D. Pt, Au.

40.

Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 đặc nguội. Kim loại M là

a)

Ag

b)

Zn

c)

Fe

d)

Al

41.

Câu 14: { SBT – KNTT } Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3

b)

N2

c)

HNO3

d)

H2.

42.

Cấu hình electron của nguyên tố sulfur (Z = 16) là

a)

[Ne]3s2 3p4

b)

[Ne]3s2 3p3

c)

[Ne]3s2 3p5

d)

[Ne]3s2 3p4.

43.

Nguyên tố sulfur (Z = 16) thuộc:

a)

ô số 16, chu kì 2, nhóm IVA.

b)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

FeS2.

44.

Thành phần chính của quặng barite là hợp chất nào sau đây?

a)

PbS

b)

CaSO4.2H2O

c)

BaSO4

d)

FeS2.

45.

Kim loại dễ thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rồi vãi sẽ chuyển thành dạng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur.

46.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO₂. Khí SO₂ mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO₂ là:

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

47.

Một bạn học sinh thu khí SO₂ vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bóng tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO₂ bay ra) theo sơ đồ bên. Theo em, để hiệu quả nhất, bạn học sinh cần sử dụng dung dịch E là dung dịch nào sau đây?

a)

Giấm ăn.

b)

Muối ăn.

c)

Nước vôi.

d)

Nước máy.

48.

Để phân biệt các khí CO, CO₂, O₂ và SO₂, các thí dụ đúng:

a)

tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước bromine.

b)

tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K₂CO₃.

c)

dung dịch Na₂CO₃ và nước bromine.

d)

tàn đóm cháy dở và nước bromine.

49.

Số oxi hóa của S trong phân tử H₂SO₄ là

a)

+2.

b)

+4.

c)

+6.

d)

-2.

50.

Sulfuric acid dùng trong chai thủy tinh thường được bán trên thị trường có nồng độ là

a)

98%

b)

36%

c)

63%

d)

8%

51.

Ở thể lỏng, chất nào sau đây có dạng sách như dầu do tồn tại liên kết hydrogen rất mạnh giữa các phân tử?

a)

HF

b)

H₂SO₄

c)

H₂O

d)

CH₃COOH

52.

Cách pha loãng dung dịch H₂SO₄ đặc nào sau đây đúng nhất?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

53.

Dung dịch H₂SO₄ loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

54.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H₂SO₄ loãng?

a)

FeS

b)

Cu

c)

S

d)

Cu

55.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H₂SO₄ loãng?

a)

Zn, Al.

b)

Na, Mg.

c)

Cu, Hg.

d)

Mg, Fe.

56.

Khi trộn dung dịch Na₂SO₄ với dung dịch BaCl₂, phản ứng thực chất xảy ra trong dung dịch là

a)

Ba²⁺ + SO₄²⁻ → BaSO₄

b)

Na⁺ + Cl⁻ → NaCl

c)

Ba²⁺ + Na₂SO₄ → BaSO₄ + 2Na⁺

d)

BaCl₂ + SO₄²⁻ → BaSO₄ + 2Cl⁻

57.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon.

b)

các hợp chất của carbon (trừ CO, CO₂, muối carbonate, hợp chất cyanide, các carbide,…).

c)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

d)

các hợp chất vô cơ.

58.

Một ong để lâu thường thấy có những hạt rắn xuất hiện ở đáy chai. Đó là hiện tượng gì?

a)

Khi để lâu, mật ong bị oxi hóa trong không khí tạo kết tủa.

b)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh bột.

c)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường glucose và fructose.

d)

Khi để lâu, nước trong mật ong bay hơi làm kết tinh đường sucrose.

59.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO₂

b)

CH₃COONa

c)

Na₂CO₃

d)

Al₂(SO₄)₃

60.

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các …………………

a)

hợp chất hữu cơ.

b)

hợp chất vô cơ.

c)

hợp chất thiên nhiên.

d)

hợp chất phức.

61.

Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà mỗi thành phần tử có các nguyên tố nào sau đây?

a)

A. C và H.

b)

B. C, H và O.

c)

C. C, H, N và O.

d)

D. C, H, O và N.

62.

Nhóm chức – NH₂ là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid.

b)

Amine.

c)

Alcohol.

d)

Ketone.

63.

Nhóm chức – OH là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid.

b)

Amine.

c)

Alcohol.

d)

Ketone.

64.

Nhóm chức – CHO là của hợp chất nào sau đây?

a)

Alcohol.

b)

Amine.

c)

Aldehyde.

d)

Ketone.

65.

Nhóm chức –COOH là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid.

b)

Aldehyde.

c)

Alcohol.

d)

Ketone.

66.

Nhóm chức –COOH là của hợp chất nào sau đây?

a)

Carboxylic acid.

b)

Aldehyde.

c)

Alcohol.

d)

Ketone.

67.

Chúng ta tách chất dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí (ở một áp suất nhất định) nào sau đây của các chất trong hỗn hợp?

a)

Nhiệt độ sôi.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Độ tan.

d)

Màu sắc.

68.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

69.

Để phân tích định lượng thước bảo vệ thực vật trong nông sản người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

70.

Phương pháp chiết nào sau đây thường dùng để tách các chất hữu cơ hòa tan trong nước?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Chiết rắn – rắn.

d)

Chiết lỏng – khí.

71.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

72.

Dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Nước và nước.

c)

Xăng và dầu ăn.

d)

Dầu ăn và nước.

73.

Công thức đơn giản nhất (CTĐGN) cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

74.

Công thức tổng quát cho ta biết

a)

cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ.

b)

tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

c)

thành phần nguyên tố trong phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố trong hợp chất hữu cơ.

75.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ethane-1,2-diol (C2H6O2) là

a)

C2H2O2.

b)

CH3O.

c)

CH3.

d)

CH2O.

76.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H9O.

b)

C20H30O.

c)

C4H6O.

d)

C4H8O.

77.

Glucose là hợp chất hữu cơ có nhiều trong các loại quả chín, đặc biệt là quả nho. Công thức phân tử của glucose là C6H12O6. Công thức đơn giản nhất của glucose là

a)

C1H2O1.5.

b)

CH2O.

c)

C3H4O3.

d)

CHO2.

78.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử acetic acid.

a)

Phổ khối lượng của phân tử acetic acid.

b)

Phổ khối lượng của phân tử ethanol.

c)

Phổ khối lượng của phân tử methanol.

d)

Phổ khối lượng của phân tử propionic acid.

79.

Phân tử khối của acetic acid bằng

a)

43

b)

45

c)

60

d)

29

80.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử benzene. Phân tử khối của benzene bằng

a)

76

b)

77

c)

78

d)

79

81.

Hợp chất hữu cơ X có 80% khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

CH3

b)

C3H10

c)

CH4

d)

C4H5

82.

Cấu tạo hóa học là ... giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

thứ tự liên kết.

b)

phản ứng.

c)

liên kết.

d)

Tỉ lệ số lượng

83.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

CH3CH2CH2COOH.

b)

CH3CH2COOH.

c)

CH3CH2CH2OH.

d)

CH3CH2CHOHCHO.

84.

Xác định công thức cấu tạo thu gọn của hợp chất sau:

a)

NH2CH2CH2CHO.

b)

NH2CH2CHO.

c)

NH2CH2CH2COOH.

d)

NH2C2H4CHO.

85.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CHCl=CHCH3.

b)

CH3=CH2CH=CH3.

c)

CH3C≡C-CH3.

d)

CH3-CH2C(CH3)2.

86.

Những hợp chất hữu cơ khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử được gọi là các chất

a)

A. đồng phân của nhau.

b)

B. đồng đẳng của nhau.

c)

C. đồng vị của nhau.

d)

D. đồng khối của nhau.

87.

Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất

a)

đồng phân của nhau.

b)

đồng đẳng của nhau.

c)

đồng vị của nhau.

d)

đồng khối của nhau.

88.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH và CH3-O-C2H5.

b)

CH3-O-CH3 và CH3CHO.

c)

CH3-CH2-OH và CH3-CH(OH)-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH3 và CH3-CH=CH-CH3.

89.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

A. CH3-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-OH.

b)

B. CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH.

c)

C. CH4 và C3H6.

d)

D. CH4 và C3H8.

90.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CHCl=CHCl.

b)

CH3CH=CH(CH3)2.

c)

CH3CH=CHCH3.