Font size
WorksheetsNgân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học (K23)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?
Làm việc trong nhà
Ảnh hưởng thị lực
Ảnh hưởng cột sống
Tiếp xúc với độc hại
Hệ điều hành trên máy tính cá nhân:
Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động được
Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân
Là phần mềm không thể thay đổi trong máy tính cá nhân
Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển
Trong tình huống nào dưới đây, máy tính có thể thực thi công việc tốt hơn con người?
Dịch một cuốn sách
Chẩn đoán bệnh
Phân tích tâm lý một người
Thực hiện một phép toán phức tạp
Trong tình huống nào dưới đây, con người có thể thực thi công việc tốt hơn máy tính?
Làm nhiều tính toán phức tạp
Nhận dạng các sự vật
Làm việc ở những nơi nguy hiểm
Sản xuất tự động hóa
Đâu là phần mềm hệ điều hành?
Linux
Ubuntu
Windows 7
Tất cả đều đúng
Đâu là phần mềm ứng dụng?
Linux
Ubuntu
Windows 7
Tất cả đều sai
Ổ cứng là:
Thiết bị chỉ đọc dữ liệu
Bộ nhớ trong
Bộ nhớ ngoài
Thiết bị nhập
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có tốc độ truy xuất thông tin chậm nhất?
CPU
RAM
ROM
USB
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin
Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin
Tệp tin có thể chứa thư mục
Tất cả đều đúng
Phát biểu nào đúng về Central Processing Unit (CPU)?
Là bộ nhớ trong của máy tính
Là bộ nhớ ngoài của máy tính
Là bộ xử lý tính toán số học
Là bộ xử lý trung tâm, đóng vai trò như bộ não của máy tính
Các thành phần như: RAM, ROM, màn hình, CPU trong máy tính được gọi là:
Phần mềm
Phần cứng
Bộ nhớ
Thiết bị nhập
Trong Windows, các thư mục được tổ chức dưới dạng:
Dây
Chuỗi
Cây
Đồ thị
Ta phải giữ phím nào khi chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục?
Shift
Ctrl
Alt
Fn
Một Gigabyte bằng:
1024 MB
2048 Bytes
210 Bytes
102 MB
Để xóa số trang văn bản trong MS Word 2007, ta thực hiện:
Insert – Page Number – Clear Page Numbers
Insert – Page Number – Delete Page Number
Insert – Page Number – Remove Page Number
Đáp án khác
Trong MS Word 2007, phím nào có tác dụng đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?
Home
Ctrl + Home
End
Tab
Để xóa Header/Footer trong MS Word 2007, ta thực hiện:
Insert – Header/Footer – Clear Header/Footer
Insert – Header/Footer – Delete Header/Footer
Insert – Header/Footer – Remove Header/Footer
Đáp án khác
Trong soạn thảo văn bản MS Word, khi muốn lưu văn bản với một tên khác, ta thực hiện:
File – Save
File – Save AS
View – Save
View – Save AS
Trong soạn thảo Word 2007, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:
Page Layout – Column
Insert – Column
Design – Column
Table – Column
Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
Ctrl – A
Ctrl – X
Ctrl – V
Ctrl – Z
Trong MS Word 2007, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự trong đoạn văn bản được chọn, ta thực hiện:
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Character Spacing
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Position
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Spacing
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Scale
Trong MS Word 2007, để co giãn đoạn văn bản được chọn theo chiều ngang, ta thực hiện:
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Character Spacing
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Position
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Spacing
Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Scale
Trong MS Word 2007, để định hướng cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút:
Size
Margin
Orientation
Columns
Bộ nhớ ngoài của máy tính là:
ROM
RAM
Đĩa cứng
Tất cả đều sai
Trong MS Word 2007, để cài đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút:
Size
Margin
Orientation
Columns
Trong soạn thảo Word 2007, để chèn đầu trang và chân trang, ta thực hiện:
Page Layout - Header and Footer
File - Header and Footer
Insert - Header and Footer
Tất cả đều sai
Để đưa dữ liệu vào máy tính điện tử số (máy vi tính) ta có thể dùng:
Bàn phím
Chuột
Máy Scanner (Máy quét)
Cả 3 thiết bị trên
Bộ mã ASCII mã hóa được bao nhiêu ký tự?
65536
62236
1024
256
Bộ mã Unicode có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?
65536
62236
1024
256
Bộ mã ASCII có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?
28
210
28
27
Bộ mã Unicode có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?
216
210
28
27
Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì:
Khối văn bản đó biến mất
Số 1 sẽ được chèn vào đằng trước khối văn bản
Số 1 sẽ được chèn vào đằng sau khối văn bản
Khối văn bản đó biến mất và được thay thế bằng số 1
Trong MS Word, khi muốn chèn số thứ tự trang cho văn bản phải vào thực đơn (Menu) nào:
Insert
Edit
Design
Page Layout
Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là:
Tạo tệp văn bản mới
Lưu tệp văn bản vào đĩa
Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
Định dạng trang
Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + H có tác dụng:
Lưu văn bản vào ổ đĩa
Tìm kiếm ký tự
Tìm kiếm và thay thế ký tự
Tạo tệp văn bản mới
Trong MS Word 2007, muốn tạo ký tự to ở đầu dòng câu đoạn văn bản, ta thực hiện:
Insert – Drop Cap
Page Layout – Drop Cap
View – Drop Cap
Review – Drop Cap
Trong MS Word, để định dạng chỉ số dưới cho đoạn văn bản được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + [
Ctrl + Shift + =
Ctrl + =
Shift + =
Trong MS Word, để định dạng chỉ số trên cho đoạn văn bản được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + [
Ctrl + Shift + =
Ctrl + =
Shift + =
Trong MS Word, để tăng 1 cỡ chữ cho đoạn văn bản được chọn ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + >
Ctrl + Shift + >
Ctrl + [
Ctrl + ]
Trong MS Word, để giảm 1 cỡ chữ cho đoạn văn bản được chọn ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + >
Ctrl + Shift + >
Ctrl + [
Ctrl + ]
Trong soạn thảo MS Word có bao nhiêu loại Tab?
2
3
4
5
Trong soạn thảo MS Word có bao nhiêu cách thể hiện Tab?
2
3
4
5
Bộ phận nào không thuộc Bộ vi xử lý (CPU)?
ALU
Register
CU
Monitor
Dữ liệu đưa vào bộ nhớ RAM của máy tính:
Phải thông qua bàn phím
Phải được lưu trữ trên đĩa mềm
Sẽ bị mất khi tắt màn hình
Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính
Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:
Thập phân
Nhị phân
Bát phân
Hexa
Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính là:
Byte
Bit
Megabyte
Terabyte
Mọi tính toán trong máy tính được thực hiện tại:
Ram
ROM
CPU
Monitor
Dung lượng của đĩa cứng dùng để chỉ:
Khả năng lưu trữ dữ liệu
Tốc độ làm việc của đĩa
Tốc độ đọc/ghi đĩa
Tất cả đều sai
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM của máy tính sẽ xuất hiện trên màn hình
Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính
Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng
Máy tính dùng để giải quyết những bài toán con người không làm được
Để lập một công thức toán học trong văn bản, ta thực hiện:
Insert → Symbol
Insert → Shapes
Insert → Chart
Insert → Equation
Để thêm một ký tự đặc biệt trong văn bản, ta thực hiện:
Insert → Symbol
Insert → Shapes
Insert → Chart
Insert → Equation
Để chèn một biểu đồ trong văn bản, ta thực hiện:
Insert → Symbol
Insert → Shapes
Insert → Chart
Insert → Equation
Tổ hợp phím tắt dùng để căn lề trái cho đoạn văn bản trong MS Word là:
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Tổ hợp phím tắt dùng để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản trong MS Word là:
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Tổ hợp phím tắt dùng để mở hộp thoại định dạng font chữ trong MS Word là:
Ctrl + D
Ctrl + F
Ctrl + I
Ctrl + E
Để tạo một file văn bản mới trong MS Word, ta sử dụng tổ hợp phím:
Ctrl + O
Ctrl + N
Ctrl + P
Ctrl + Q
Tổ hợp phím Ctrl + S có tác dụng:
Tạo một văn bản mới
Chức năng thay thế trong văn bản
Lưu nội dung văn bản vào ổ đĩa
Định dạng chữ hoa
Để đóng file văn bản trong MS Word ta có thể dùng tổ hợp phím tắt:
Ctrl + W
Ctrl + F4
Alt + F4
A hoặc C
Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình một dấu chữ L ngược nhỏ tại thước trái) là biểu tượng gì?
Left Tab
Right Tab
Center Tab
Decimal Tab
Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình một dấu chữ L thường ở thước phải) là biểu tượng gì?
Left Tab
Right Tab
Center Tab
Decimal Tab
Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình dấu T nhỏ biểu thị căn giữa) là biểu tượng gì?
Left Tab
Right Tab
Center Tab
Decimal Tab
Những bệnh lý sức khỏe có thể gặp đối với người thường xuyên sử dụng máy tính:
Tâm thần phân liệt
Ung thư phổi
Ung thư ruột
A và C đúng
Những bệnh lý sức khỏe có thể gặp đối với người thường xuyên sử dụng máy tính:
Đau tim
Béo phì
Ung thư ruột
Tất cả đều đúng
Phần mềm độc hại được nguỵ trang như phần mềm hợp pháp và có khả năng chiếm quyền truy cập vào hệ thống của người dùng là:
Trojan
Worms
Spyware
Adware
Phần mềm độc chuyên thu thập các thông tin từ các máy chủ qua mạng Internet:
Virus máy tính
Worms
Trojan
Spyware
Tác dụng chung của phần mềm diệt Virus:
Quét tập tin
Loại bỏ sự lây nhiễm
Phòng chống virus
Tất cả đều đúng
Hệ thống mạng nào dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (như nhà ở, phòng làm việc, trường học):
LAN
WAN
MAN
Tất cả đều sai
Hệ thống mạng được kết nối từ nhiều mạng LAN với nhau trong phạm vi lên tới vài cây số:
LAN
WAN
MAN
Tất cả đều đúng
Mỗi trang trình diễn trong MS PowerPoint được gọi là:
Một Document
Một Slide
Một File
Tất cả đều sai
Trong MS PowerPoint, muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.
Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.
Chọn Edit → Delete Slide.
Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.
Trong MS PowerPoint, để phục hồi Slide về thiết lập layout mặc định, ta click phải chuột lên Slide hiện hành rồi chọn:
Add Section
Reset slide
Duplicate Slide
Không thực hiện được
Trong MS PowerPoint, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta click phải chuột lên slide hiện hành rồi chọn:
Add Section
Reset slide
Duplicate Slide
Không thực hiện được
Trong PowerPoint muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:
Insert + Bullets and Numbering
Insert + Slide Number
Format + Bullets and Numbering
Các câu trên đều sai
Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide hiện hành, ta chọn đối tượng rồi vào nhóm:
Insert
Design
Animations
Transitions
Trong MS PowerPoint, để trình chiếu Slide báo cáo bắt đầu từ Slide hiện hành ta vào nhóm Start Slide Show trong thẻ Slide Show và chọn:
From Beginning
From Current Slide
Present Online
Custom Slide Show
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "K23B5-CDYDHN". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1,5), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
K21B7
CDYDHN
DYDHN
YDHN
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
B 1:D 10
B 1: D 10
B 1: D$10
B 1: D 10
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A1: E5
A 1: E 5
A1: E$5
A 1:$E5
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối hàng?
$A5
A$5
A 5
$$A5
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột?
$A5
A$5
A 5
$$A5
Trước khi nhập hàm hoặc công thức trong bảng tính Excel, ta cần gõ:
Dấu chấm hỏi (?)
Dấu bằng (=)
Dấu hai chấm (:)
Dấu đô la ($)
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(-121), kết quả nhận được là:
-121
121
11
#NUM!
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(144), kết quả nhận được là:
-144
144
-12
12
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(-256), kết quả nhận được là:
#NUM!
#VALUE!
256
16
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(-256), kết quả nhận được là:
#NUM!
#VALUE!
256
16
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(25), kết quả nhận được là:
25
5
#NUM!
#VALUE!
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(64), kết quả nhận được là:
64
-64
8
-8
Điều nào sau đây là đúng về hàm SQRT?
Tham số của hàm SQRT có thể là số âm
Hàm SQRT trả về giá trị tuyệt đối của tham số trong dấu ngoặc
Hàm SQRT trả về giá trị căn bậc hai của tham số trong dấu ngoặc
Hàm SQRT có ít nhất 1 tham số
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =Trunc(8.3785,2), kết quả nhận được là:
8.3
8.37
8.38
8.378
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =Trunc(8.3785,3), kết quả nhận được là:
8.3
8.37
8.378
8.379
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị 25 và 12. Tại ô B1 nhập công thức: =MOD(A1,A2). Kết quả hiển thị tại ô B1 là:
1
2
3
4
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị 70 và 35. Tại ô B1 nhập công thức: =MOD(A1,A2). Kết quả hiển thị tại ô B1 là:
0
2
35
70
Cho biết kết quả của công thức: =INT(25.875) trong bảng tính Excel:
25.9
25.88
25
5
Cho biết kết quả của công thức: =INT(15.46) trong bảng tính Excel:
15
15.4
15.5
2
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ROUND(8.3785,2), kết quả nhận được là:
8.3
8.37
8.38
8.378
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ROUND(8.3785,3), kết quả nhận được là:
8.3
8.37
8.378
8.379
Hãy cho biết kết quả của công thức: =ODD(18.88) trong bảng tính Excel:
17
18
19
18.9
Hãy cho biết kết quả của công thức: =ODD(15.85) trong bảng tính Excel:
14
15
16
17
Hãy cho biết kết quả của công thức: =EVEN(18.88) trong bảng tính Excel:
17
18
19
20
Hãy cho biết kết quả của công thức: =EVEN(15.85) trong bảng tính Excel:
14
15
16
17
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:C1,4). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
6
7
8
9
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:C1,8). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
6
7
8
9
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:B1,2). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
5
6
7
8
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:C1,5). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
32
20
18
25
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:D1). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
32
20
18
25
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:B1,5). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
32
20
18
25
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 4, 2, 5, 3. Tại ô A2 nhập công thức: =PRODUCT(A1:D1,2). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
14
19
120
240
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 4, 2, 5, 3. Tại ô A2 nhập công thức: =PRODUCT(A1:D1). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:
14
120
240
Tất cả đều sai
Cho biết kết quả của công thức: =COUNT(13,8,6,"K",8) trong bảng tính Excel:
5
4
3
2
Cho biết kết quả của công thức: =COUNT(1,"7",8,6,"K") trong bảng tính Excel:
5
4
3
2
Cho biết kết quả của công thức: =COUNTA(13,"A",2,"K",8,2) trong bảng tính Excel:
3
4
5
6
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, A2, A3 lần lượt chứa các giá trị: 10, 200, 75. Cho biết kết quả của công thức: =Max(A1:A3, 120):
10
200
75
120
Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, A2, A3 lần lượt chứa các giá trị: 10, 200, 75. Cho biết kết quả của công thức: =Min(A1:A3, 120):
10
200
75
120
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =REPLACE("Good bye!",6,4,"night"), kết quả nhận được là:
Good night!
Good night
Good bynight!
Đáp án khác
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =REPLACE("clother",4,2,"v"), kết quả nhận được là:
clover
clotvr
clotver
clovver
Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A1, A 1: A 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:
2
3
4
Tất cả đều sai
Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A2, A 1: A 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:
2
3
4
Tất cả đều sai
Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A3, A 1: A 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:
5
4
3
Tất cả đều sai
Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A4, A 1: A 5,1), kết quả hiển thị tại ô B1 là:
5
4
3
Tất cả đều sai
Hàm LEFT(s,n) trong Excel có tác dụng:
Lấy ra n ký tự từ bên trái của chuỗi ký tự s
Lấy ra n ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s
Lấy ra n-1 ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s
Tất cả đều sai
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Hello!". Tại ô B2 chứa công thức: =LEFT(A1), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
#VALUE!
#N/A!
H
!
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Y Dược Hà Nội". Tại ô B2 chứa công thức: =LEFT(A1,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
6
Y Dược
Hà Nội
Tất cả đều sai
Hàm RIGHT(s,n) trong Excel có tác dụng:
Lấy ra n ký tự từ bên trái của chuỗi ký tự s
Lấy ra n ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s
Lấy ra n-1 ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s
Tất cả đều sai
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Hello!". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
#VALUE!
#N/A!
H
!
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Cao đẳng Y Dược Hà Nội". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
6
Y Dược
Hà Nội
Tất cả đều sai
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: “K23-YDHN”. Tại ô B2 chứa công thức: =MID(A1,2,2), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
2
21
YD
Tất cả đều sai
Tại ô A1 trong bảng tính Excel chứa chuỗi: “Good luck in your exams!”. Để lấy ra từ nội dung của ô A1 chuỗi ký tự: “luck”, ta sử dụng công thức:
=LEFT(A1,4)
=MID(A1,5,4)
=MID(A1,6,4)
=RIGHT(A1,4)
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: “Cao đẳng Y Dược Hà Nội?”. Tại ô B2 chứa công thức: =MID(A1,10,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:
Cao đẳng
Y Dược
Y Dược Hà Nội
Cao đẳng Y Dược
Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự của chuỗi ký tự S thành chữ in hoa là:
UPPER(S)
LOWER(S)
PROPER(S)
LEN(S)
Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự của chuỗi ký tự S thành chữ in thường là:
UPPER(S)
LOWER(S)
PROPER(S)
LEN(S)
Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự đầu tiên của các từ trong chuỗi ký tự S thành chữ in hoa là:
UPPER(S)
LOWER(S)
PROPER(S)
LEN(S)
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có chuỗi ký tự: “La La La”. Tại ô B1 nhập vào công thức: =SUBSTITUTE(A1, “a”, “oa”, 1). Kết quả nhận được tại ô B1 là:
Loa Loa Loa
Loa La La
La Loa La
Loa La Loa
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có chuỗi ký tự: “La La La”. Tại ô B1 nhập vào công thức: =SUBSTITUTE(A1, “a”, “oa”, 2). Kết quả nhận được tại ô B1 là:
Loa Loa Loa
Loa La La
La Loa La
Loa La Loa
Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(AND(A1>10,A2>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:
12
8
6
16
Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(AND(A1<10,A2>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:
12
8
6
16
Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(OR(A1>10,A2<>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:
12
8
6
16
Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(OR(A1<10,A2<>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:
12
8
6
16
Tổ hợp phím có tác dụng chọn dữ liệu (bôi đen) từ vị trí con trỏ đến cột cuối cùng trong bảng tính Excel:
Ctrl + Shift + →
Ctrl + ←
Shift + →
Fn + →
Tổ hợp phím có tác dụng chọn dữ liệu (bôi đen) từ vị trí con trỏ đến dòng cuối cùng trong bảng tính Excel:
Shift + ↓
Ctrl + ↓
Ctrl + Shift + ↓
Đáp án khác
Trong Excel, để chọn các ô không liền kề trong bảng tính, ta sử dụng phím nào trên bàn phím?
Alt
Shift
Ctrl
Ctrl + Shift
Trong bảng tính Excel, giao giữa dòng và cột được gọi là gì?
Ô
Hàng
Cột
Hàm
Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?
#N/A!
#VALUE!
#NAME?
#DIV/0!
Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa giá trị 0. Tại ô A2 gõ vào công thức =5/A1 thì nhận được kết quả:
#DIV/0!
0
5
#VALUE!
Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?
SUM
SUMIF
COUNT
COUNTIF
Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C 4∗ F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:
=$E7*H4/100
=E 4∗ F4/100
=E 8∗ H4/100
= F4∗ F5/100
Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C4*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:
=E7*H4/100
=E8*H4/100
=E$4*H4/100
=E4*F1/100
Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C5*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:
=E7*H4/100
=E8*H4/100
=E5*H4/100
=E4*F1/100
Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C6*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:
=E7*H4/100
=E8*H4/100
=E9*H4/100
=E4*F1/100
Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu ######, điều đó có nghĩa là gì?
Chương trình bảng tính bị nhiễm virus
Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi
Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số
Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số
