wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm môn Tin học (K23)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?

a)

Làm việc trong nhà

b)

Ảnh hưởng thị lực

c)

Ảnh hưởng cột sống

d)

Tiếp xúc với độc hại

2.

Hệ điều hành trên máy tính cá nhân:

a)

Là phần mềm phải có để máy tính cá nhân có thể hoạt động được

b)

Là phần mềm cài sẵn trong mọi máy tính cá nhân

c)

Là phần mềm không thể thay đổi trong máy tính cá nhân

d)

Là phần mềm do công ty Microsoft độc quyền xây dựng và phát triển

3.

Trong tình huống nào dưới đây, máy tính có thể thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Dịch một cuốn sách

b)

Chẩn đoán bệnh

c)

Phân tích tâm lý một người

d)

Thực hiện một phép toán phức tạp

4.

Trong tình huống nào dưới đây, con người có thể thực thi công việc tốt hơn máy tính?

a)

Làm nhiều tính toán phức tạp

b)

Nhận dạng các sự vật

c)

Làm việc ở những nơi nguy hiểm

d)

Sản xuất tự động hóa

5.

Đâu là phần mềm hệ điều hành?

a)

Linux

b)

Ubuntu

c)

Windows 7

d)

Tất cả đều đúng

6.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Linux

b)

Ubuntu

c)

Windows 7

d)

Tất cả đều sai

7.

Ổ cứng là:

a)

Thiết bị chỉ đọc dữ liệu

b)

Bộ nhớ trong

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Thiết bị nhập

8.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có tốc độ truy xuất thông tin chậm nhất?

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

USB

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ điều hành chỉ quản lý thư mục, không quản lý tệp tin

b)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tệp tin

c)

Tệp tin có thể chứa thư mục

d)

Tất cả đều đúng

10.

Phát biểu nào đúng về Central Processing Unit (CPU)?

a)

Là bộ nhớ trong của máy tính

b)

Là bộ nhớ ngoài của máy tính

c)

Là bộ xử lý tính toán số học

d)

Là bộ xử lý trung tâm, đóng vai trò như bộ não của máy tính

11.

Các thành phần như: RAM, ROM, màn hình, CPU trong máy tính được gọi là:

a)

Phần mềm

b)

Phần cứng

c)

Bộ nhớ

d)

Thiết bị nhập

12.

Trong Windows, các thư mục được tổ chức dưới dạng:

a)

Dây

b)

Chuỗi

c)

Cây

d)

Đồ thị

13.

Ta phải giữ phím nào khi chọn nhiều tệp tin rời rạc trong cửa sổ thư mục?

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Fn

14.

Một Gigabyte bằng:

a)

10241024 MB

b)

20482048 Bytes

c)

210210 Bytes

d)

10210^2 MB

15.

Để xóa số trang văn bản trong MS Word 2007, ta thực hiện:

a)

Insert – Page Number – Clear Page Numbers

b)

Insert – Page Number – Delete Page Number

c)

Insert – Page Number – Remove Page Number

d)

Đáp án khác

16.

Trong MS Word 2007, phím nào có tác dụng đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?

a)

Home

b)

Ctrl + Home

c)

End

d)

Tab

17.

Để xóa Header/Footer trong MS Word 2007, ta thực hiện:

a)

Insert – Header/Footer – Clear Header/Footer

b)

Insert – Header/Footer – Delete Header/Footer

c)

Insert – Header/Footer – Remove Header/Footer

d)

Đáp án khác

18.

Trong soạn thảo văn bản MS Word, khi muốn lưu văn bản với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File – Save

b)

File – Save AS

c)

View – Save

d)

View – Save AS

19.

Trong soạn thảo Word 2007, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Page Layout – Column

b)

Insert – Column

c)

Design – Column

d)

Table – Column

20.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl – A

b)

Ctrl – X

c)

Ctrl – V

d)

Ctrl – Z

21.

Trong MS Word 2007, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự trong đoạn văn bản được chọn, ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Character Spacing

b)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Position

c)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Spacing

d)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Scale

22.

Trong MS Word 2007, để co giãn đoạn văn bản được chọn theo chiều ngang, ta thực hiện:

a)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Character Spacing

b)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Position

c)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Spacing

d)

Mở hộp thoại Font → Thẻ Advanced → Scale

23.

Trong MS Word 2007, để định hướng cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút:

a)

Size

b)

Margin

c)

Orientation

d)

Columns

24.

Bộ nhớ ngoài của máy tính là:

a)

ROM

b)

RAM

c)

Đĩa cứng

d)

Tất cả đều sai

25.

Trong MS Word 2007, để cài đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, rồi chọn nút:

a)

Size

b)

Margin

c)

Orientation

d)

Columns

26.

Trong soạn thảo Word 2007, để chèn đầu trang và chân trang, ta thực hiện:

a)

Page Layout - Header and Footer

b)

File - Header and Footer

c)

Insert - Header and Footer

d)

Tất cả đều sai

27.

Để đưa dữ liệu vào máy tính điện tử số (máy vi tính) ta có thể dùng:

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy Scanner (Máy quét)

d)

Cả 3 thiết bị trên

28.

Bộ mã ASCII mã hóa được bao nhiêu ký tự?

a)

6553665536

b)

6223662236

c)

10241024

d)

256256

29.

Bộ mã Unicode có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?

a)

6553665536

b)

6223662236

c)

10241024

d)

256256

30.

Bộ mã ASCII có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?

a)

282^8

b)

2102^{10}

c)

282^8

d)

272^7

31.

Bộ mã Unicode có thể mã hóa bao nhiêu ký tự?

a)

2162^{16}

b)

2102^{10}

c)

282^8

d)

272^7

32.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, nếu nhấn phím số 1 khi có một khối văn bản đang được chọn thì:

a)

Khối văn bản đó biến mất

b)

Số 1 sẽ được chèn vào đằng trước khối văn bản

c)

Số 1 sẽ được chèn vào đằng sau khối văn bản

d)

Khối văn bản đó biến mất và được thay thế bằng số 1

33.

Trong MS Word, khi muốn chèn số thứ tự trang cho văn bản phải vào thực đơn (Menu) nào:

a)

Insert

b)

Edit

c)

Design

d)

Page Layout

34.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp Ctrl + F là:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

d)

Định dạng trang

35.

Trong MS Word, tổ hợp phím Ctrl + H có tác dụng:

a)

Lưu văn bản vào ổ đĩa

b)

Tìm kiếm ký tự

c)

Tìm kiếm và thay thế ký tự

d)

Tạo tệp văn bản mới

36.

Trong MS Word 2007, muốn tạo ký tự to ở đầu dòng câu đoạn văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert – Drop Cap

b)

Page Layout – Drop Cap

c)

View – Drop Cap

d)

Review – Drop Cap

37.

Trong MS Word, để định dạng chỉ số dưới cho đoạn văn bản được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + Shift + =

c)

Ctrl + =

d)

Shift + =

38.

Trong MS Word, để định dạng chỉ số trên cho đoạn văn bản được chọn, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + Shift + =

c)

Ctrl + =

d)

Shift + =

39.

Trong MS Word, để tăng 1 cỡ chữ cho đoạn văn bản được chọn ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + >

b)

Ctrl + Shift + >

c)

Ctrl + [

d)

Ctrl + ]

40.

Trong MS Word, để giảm 1 cỡ chữ cho đoạn văn bản được chọn ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + >

b)

Ctrl + Shift + >

c)

Ctrl + [

d)

Ctrl + ]

41.

Trong soạn thảo MS Word có bao nhiêu loại Tab?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Trong soạn thảo MS Word có bao nhiêu cách thể hiện Tab?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Bộ phận nào không thuộc Bộ vi xử lý (CPU)?

a)

ALU

b)

Register

c)

CU

d)

Monitor

44.

Dữ liệu đưa vào bộ nhớ RAM của máy tính:

a)

Phải thông qua bàn phím

b)

Phải được lưu trữ trên đĩa mềm

c)

Sẽ bị mất khi tắt màn hình

d)

Sẽ bị mất khi tắt nguồn máy tính

45.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng:

a)

Thập phân

b)

Nhị phân

c)

Bát phân

d)

Hexa

46.

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính là:

a)

Byte

b)

Bit

c)

Megabyte

d)

Terabyte

47.

Mọi tính toán trong máy tính được thực hiện tại:

a)

Ram

b)

ROM

c)

CPU

d)

Monitor

48.

Dung lượng của đĩa cứng dùng để chỉ:

a)

Khả năng lưu trữ dữ liệu

b)

Tốc độ làm việc của đĩa

c)

Tốc độ đọc/ghi đĩa

d)

Tất cả đều sai

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dữ liệu khi đưa vào bộ nhớ RAM của máy tính sẽ xuất hiện trên màn hình

b)

Một lập trình viên có thể đọc và ghi dữ liệu trên bộ nhớ chính

c)

Các thành phần vật lý của một máy vi tính gọi chung là phần cứng

d)

Máy tính dùng để giải quyết những bài toán con người không làm được

50.

Để lập một công thức toán học trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert → Symbol

b)

Insert → Shapes

c)

Insert → Chart

d)

Insert → Equation

51.

Để thêm một ký tự đặc biệt trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert → Symbol

b)

Insert → Shapes

c)

Insert → Chart

d)

Insert → Equation

52.

Để chèn một biểu đồ trong văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert → Symbol

b)

Insert → Shapes

c)

Insert → Chart

d)

Insert → Equation

53.

Tổ hợp phím tắt dùng để căn lề trái cho đoạn văn bản trong MS Word là:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

54.

Tổ hợp phím tắt dùng để căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản trong MS Word là:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

55.

Tổ hợp phím tắt dùng để mở hộp thoại định dạng font chữ trong MS Word là:

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + I

d)

Ctrl + E

56.

Để tạo một file văn bản mới trong MS Word, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Q

57.

Tổ hợp phím Ctrl + S có tác dụng:

a)

Tạo một văn bản mới

b)

Chức năng thay thế trong văn bản

c)

Lưu nội dung văn bản vào ổ đĩa

d)

Định dạng chữ hoa

58.

Để đóng file văn bản trong MS Word ta có thể dùng tổ hợp phím tắt:

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

A hoặc C

59.

Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình một dấu chữ L ngược nhỏ tại thước trái) là biểu tượng gì?

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Decimal Tab

60.

Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình một dấu chữ L thường ở thước phải) là biểu tượng gì?

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Decimal Tab

61.

Biểu tượng hiển thị trên thanh thước của MS Word (hình dấu T nhỏ biểu thị căn giữa) là biểu tượng gì?

a)

Left Tab

b)

Right Tab

c)

Center Tab

d)

Decimal Tab

62.

Những bệnh lý sức khỏe có thể gặp đối với người thường xuyên sử dụng máy tính:

a)

Tâm thần phân liệt

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư ruột

d)

A và C đúng

63.

Những bệnh lý sức khỏe có thể gặp đối với người thường xuyên sử dụng máy tính:

a)

Đau tim

b)

Béo phì

c)

Ung thư ruột

d)

Tất cả đều đúng

64.

Phần mềm độc hại được nguỵ trang như phần mềm hợp pháp và có khả năng chiếm quyền truy cập vào hệ thống của người dùng là:

a)

Trojan

b)

Worms

c)

Spyware

d)

Adware

65.

Phần mềm độc chuyên thu thập các thông tin từ các máy chủ qua mạng Internet:

a)

Virus máy tính

b)

Worms

c)

Trojan

d)

Spyware

66.

Tác dụng chung của phần mềm diệt Virus:

a)

Quét tập tin

b)

Loại bỏ sự lây nhiễm

c)

Phòng chống virus

d)

Tất cả đều đúng

67.

Hệ thống mạng nào dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ (như nhà ở, phòng làm việc, trường học):

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Tất cả đều sai

68.

Hệ thống mạng được kết nối từ nhiều mạng LAN với nhau trong phạm vi lên tới vài cây số:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Tất cả đều đúng

69.

Mỗi trang trình diễn trong MS PowerPoint được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một Slide

c)

Một File

d)

Tất cả đều sai

70.

Trong MS PowerPoint, muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải:

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit → Delete Slide.

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete.

71.

Trong MS PowerPoint, để phục hồi Slide về thiết lập layout mặc định, ta click phải chuột lên Slide hiện hành rồi chọn:

a)

Add Section

b)

Reset slide

c)

Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

72.

Trong MS PowerPoint, để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, ta click phải chuột lên slide hiện hành rồi chọn:

a)

Add Section

b)

Reset slide

c)

Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

73.

Trong PowerPoint muốn đánh số cho từng Slide, ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert + Bullets and Numbering

b)

Insert + Slide Number

c)

Format + Bullets and Numbering

d)

Các câu trên đều sai

74.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong Slide hiện hành, ta chọn đối tượng rồi vào nhóm:

a)

Insert

b)

Design

c)

Animations

d)

Transitions

75.

Trong MS PowerPoint, để trình chiếu Slide báo cáo bắt đầu từ Slide hiện hành ta vào nhóm Start Slide Show trong thẻ Slide Show và chọn:

a)

From Beginning

b)

From Current Slide

c)

Present Online

d)

Custom Slide Show

76.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "K23B5-CDYDHN". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1,5), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

K21B7

b)

CDYDHN

c)

DYDHN

d)

YDHN

77.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B 1:D1:D 10

b)

BB 1: DD 10

c)

B 1:1: D$10

d)

BB 1: DD 10

78.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A1:A1: E5

b)

AA 1: EE 5

c)

A1:A1: E$5

d)

AA 1:$E5

79.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối hàng?

a)

$A5

b)

A$5

c)

AA 5

d)

$$A5

80.

Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối cột?

a)

$A5

b)

A$5

c)

AA 5

d)

$$A5

81.

Trước khi nhập hàm hoặc công thức trong bảng tính Excel, ta cần gõ:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

82.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(-121), kết quả nhận được là:

a)

-121

b)

121

c)

11

d)

#NUM!

83.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(144), kết quả nhận được là:

a)

-144

b)

144

c)

-12

d)

12

84.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ABS(-256), kết quả nhận được là:

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

256

d)

16

85.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(-256), kết quả nhận được là:

a)

#NUM!

b)

#VALUE!

c)

256

d)

16

86.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(25), kết quả nhận được là:

a)

25

b)

5

c)

#NUM!

d)

#VALUE!

87.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =SQRT(64), kết quả nhận được là:

a)

64

b)

-64

c)

8

d)

-8

88.

Điều nào sau đây là đúng về hàm SQRT?

a)

Tham số của hàm SQRT có thể là số âm

b)

Hàm SQRT trả về giá trị tuyệt đối của tham số trong dấu ngoặc

c)

Hàm SQRT trả về giá trị căn bậc hai của tham số trong dấu ngoặc

d)

Hàm SQRT có ít nhất 1 tham số

89.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =Trunc(8.3785,2), kết quả nhận được là:

a)

8.3

b)

8.37

c)

8.38

d)

8.378

90.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =Trunc(8.3785,3), kết quả nhận được là:

a)

8.3

b)

8.37

c)

8.378

d)

8.379

91.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị 25 và 12. Tại ô B1 nhập công thức: =MOD(A1,A2). Kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị 70 và 35. Tại ô B1 nhập công thức: =MOD(A1,A2). Kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

0

b)

2

c)

35

d)

70

93.

Cho biết kết quả của công thức: =INT(25.875) trong bảng tính Excel:

a)

25.9

b)

25.88

c)

25

d)

5

94.

Cho biết kết quả của công thức: =INT(15.46) trong bảng tính Excel:

a)

15

b)

15.4

c)

15.5

d)

2

95.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ROUND(8.3785,2), kết quả nhận được là:

a)

8.3

b)

8.37

c)

8.38

d)

8.378

96.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =ROUND(8.3785,3), kết quả nhận được là:

a)

8.3

b)

8.37

c)

8.378

d)

8.379

97.

Hãy cho biết kết quả của công thức: =ODD(18.88) trong bảng tính Excel:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

18.9

98.

Hãy cho biết kết quả của công thức: =ODD(15.85) trong bảng tính Excel:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

99.

Hãy cho biết kết quả của công thức: =EVEN(18.88) trong bảng tính Excel:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

100.

Hãy cho biết kết quả của công thức: =EVEN(15.85) trong bảng tính Excel:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

101.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:C1,4). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

102.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:C1,8). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

103.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =AVERAGE(A1:B1,2). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

104.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:C1,5). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

32

b)

20

c)

18

d)

25

105.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:D1). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

32

b)

20

c)

18

d)

25

106.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 5, 8, 7, 12. Tại ô A2 nhập công thức: =SUM(A1:B1,5). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

32

b)

20

c)

18

d)

25

107.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 4, 2, 5, 3. Tại ô A2 nhập công thức: =PRODUCT(A1:D1,2). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

14

b)

19

c)

120

d)

240

108.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, B1, C1, D1 lần lượt chứa các giá trị: 4, 2, 5, 3. Tại ô A2 nhập công thức: =PRODUCT(A1:D1). Kết quả hiển thị tại ô A2 là:

a)

14

b)

120

c)

240

d)

Tất cả đều sai

109.

Cho biết kết quả của công thức: =COUNT(13,8,6,"K",8) trong bảng tính Excel:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

110.

Cho biết kết quả của công thức: =COUNT(1,"7",8,6,"K") trong bảng tính Excel:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

111.

Cho biết kết quả của công thức: =COUNTA(13,"A",2,"K",8,2) trong bảng tính Excel:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

112.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, A2, A3 lần lượt chứa các giá trị: 10, 200, 75. Cho biết kết quả của công thức: =Max(A1:A3, 120):

a)

10

b)

200

c)

75

d)

120

113.

Trong bảng tính Excel, tại các ô A1, A2, A3 lần lượt chứa các giá trị: 10, 200, 75. Cho biết kết quả của công thức: =Min(A1:A3, 120):

a)

10

b)

200

c)

75

d)

120

114.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =REPLACE("Good bye!",6,4,"night"), kết quả nhận được là:

a)

Good night!

b)

Good night

c)

Good bynight!

d)

Đáp án khác

115.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 nhập vào công thức: =REPLACE("clother",4,2,"v"), kết quả nhận được là:

a)

clover

b)

clotvr

c)

clotver

d)

clovver

116.

Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A1, AA 1: AA 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tất cả đều sai

117.

Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A2, AA 1: AA 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Tất cả đều sai

118.

Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A3, AA 1: AA 5), kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

Tất cả đều sai

119.

Trong dãy địa chỉ từ A1 đến A5 của bảng tính Excel lần lượt chứa các giá trị: 5, 7, 9, 3, 8. Tại ô B1 nhập công thức: =RANK(A4, AA 1: AA 5,1), kết quả hiển thị tại ô B1 là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

Tất cả đều sai

120.

Hàm LEFT(s,n) trong Excel có tác dụng:

a)

Lấy ra n ký tự từ bên trái của chuỗi ký tự s

b)

Lấy ra n ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s

c)

Lấy ra n-1 ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s

d)

Tất cả đều sai

121.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Hello!". Tại ô B2 chứa công thức: =LEFT(A1), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

#VALUE!

b)

#N/A!

c)

H

d)

!

122.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Y Dược Hà Nội". Tại ô B2 chứa công thức: =LEFT(A1,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

6

b)

Y Dược

c)

Hà Nội

d)

Tất cả đều sai

123.

Hàm RIGHT(s,n) trong Excel có tác dụng:

a)

Lấy ra n ký tự từ bên trái của chuỗi ký tự s

b)

Lấy ra n ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s

c)

Lấy ra n-1 ký tự từ bên phải của chuỗi ký tự s

d)

Tất cả đều sai

124.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Hello!". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

#VALUE!

b)

#N/A!

c)

H

d)

!

125.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: "Cao đẳng Y Dược Hà Nội". Tại ô B2 chứa công thức: =RIGHT(A1,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

6

b)

Y Dược

c)

Hà Nội

d)

Tất cả đều sai

126.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: “K23-YDHN”. Tại ô B2 chứa công thức: =MID(A1,2,2), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

2

b)

21

c)

YD

d)

Tất cả đều sai

127.

Tại ô A1 trong bảng tính Excel chứa chuỗi: “Good luck in your exams!”. Để lấy ra từ nội dung của ô A1 chuỗi ký tự: “luck”, ta sử dụng công thức:

a)

=LEFT(A1,4)

b)

=MID(A1,5,4)

c)

=MID(A1,6,4)

d)

=RIGHT(A1,4)

128.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi ký tự là: “Cao đẳng Y Dược Hà Nội?”. Tại ô B2 chứa công thức: =MID(A1,10,6), kết quả hiển thị tại ô B2 là:

a)

Cao đẳng

b)

Y Dược

c)

Y Dược Hà Nội

d)

Cao đẳng Y Dược

129.

Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự của chuỗi ký tự S thành chữ in hoa là:

a)

UPPER(S)

b)

LOWER(S)

c)

PROPER(S)

d)

LEN(S)

130.

Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự của chuỗi ký tự S thành chữ in thường là:

a)

UPPER(S)

b)

LOWER(S)

c)

PROPER(S)

d)

LEN(S)

131.

Trong Excel, hàm có tác dụng đổi tất cả các ký tự đầu tiên của các từ trong chuỗi ký tự S thành chữ in hoa là:

a)

UPPER(S)

b)

LOWER(S)

c)

PROPER(S)

d)

LEN(S)

132.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có chuỗi ký tự: “La La La”. Tại ô B1 nhập vào công thức: =SUBSTITUTE(A1, “a”, “oa”, 1). Kết quả nhận được tại ô B1 là:

a)

Loa Loa Loa

b)

Loa La La

c)

La Loa La

d)

Loa La Loa

133.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 có chuỗi ký tự: “La La La”. Tại ô B1 nhập vào công thức: =SUBSTITUTE(A1, “a”, “oa”, 2). Kết quả nhận được tại ô B1 là:

a)

Loa Loa Loa

b)

Loa La La

c)

La Loa La

d)

Loa La Loa

134.

Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(AND(A1>10,A2>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:

a)

12

b)

8

c)

6

d)

16

135.

Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(AND(A1<10,A2>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:

a)

12

b)

8

c)

6

d)

16

136.

Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(OR(A1>10,A2<>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:

a)

12

b)

8

c)

6

d)

16

137.

Trong Excel, tại ô A1 và A2 lần lượt chứa các giá trị: 12 và 8. Tại ô A3 nhập vào công thức: =IF(NOT(OR(A1<10,A2<>8)),A1/2,A2*2). Kết quả nhận được là:

a)

12

b)

8

c)

6

d)

16

138.

Tổ hợp phím có tác dụng chọn dữ liệu (bôi đen) từ vị trí con trỏ đến cột cuối cùng trong bảng tính Excel:

a)

Ctrl + Shift + →

b)

Ctrl + ←

c)

Shift + →

d)

Fn + →

139.

Tổ hợp phím có tác dụng chọn dữ liệu (bôi đen) từ vị trí con trỏ đến dòng cuối cùng trong bảng tính Excel:

a)

Shift + ↓

b)

Ctrl + ↓

c)

Ctrl + Shift + ↓

d)

Đáp án khác

140.

Trong Excel, để chọn các ô không liền kề trong bảng tính, ta sử dụng phím nào trên bàn phím?

a)

Alt

b)

Shift

c)

Ctrl

d)

Ctrl + Shift

141.

Trong bảng tính Excel, giao giữa dòng và cột được gọi là gì?

a)

Ô

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Hàm

142.

Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

143.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi?

a)

#N/A!

b)

#VALUE!

c)

#NAME?

d)

#DIV/0!

144.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa giá trị 0. Tại ô A2 gõ vào công thức =5/A1 thì nhận được kết quả:

a)

#DIV/0!

b)

0

c)

5

d)

#VALUE!

145.

Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa mãn một điều kiện cho trước?

a)

SUM

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

COUNTIF

146.

Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C 44* F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:

a)

=$E7*H4/100

b)

=E 44* F4/100

c)

=E 88* H4/100

d)

= F4F4* F5/100

147.

Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C4*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:

a)

=E7*H4/100

b)

=E8*H4/100

c)

=E$4*H4/100

d)

=E4*F1/100

148.

Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C5*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:

a)

=E7*H4/100

b)

=E8*H4/100

c)

=E5*H4/100

d)

=E4*F1/100

149.

Trong bảng tính Excel, tại ô B1 chứa công thức: =(C6*F1/100). Sao chép công thức tại ô B1 sang ô D4 thì công thức tại ô D4 là:

a)

=E7*H4/100

b)

=E8*H4/100

c)

=E9*H4/100

d)

=E4*F1/100

150.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu ######, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số