Font size
WorksheetsÔN TẬP CK1 TO6
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Cho M={a,5,b,c}M=\{a,5,b,c\}M={a,5,b,c} . Khẳng định sai là
5 ∈ M.
a ∈ M.
d ∉ M.
c ∉ M.
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A = {6;7;8;9}
A = {5;6;7;8;9}
A = {6;7;8;9;10}
A = {6;7;8}
Viết kết quả phép tính 38⋅34⋅3 dưới dạng một lũy thừa
313
93
312
314
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?
{1; 3; 5; 7; 11}
{2; 3; 5; 7; 9}
{2; 3; 5; 7}
{0; 3; 5; 7; 11}
Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
Lũy thừa → nhân, chia → cộng, trừ.
Nhân, chia → lũy thừa → cộng, trừ.
Cộng, trừ → nhân, chia → lũy thừa.
Lũy thừa → cộng, trừ → nhân, chia.
Thứ tự thực hiện đúng của biểu thức chứa dấu ngoặc là
( ) → [ ] → { }
( ) → { } → [ ]
[ ] → ( ) → { }
{ } → [ ] → ( )
Số nào sau đây chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
1230
1735
2020
2017
Tìm tập hợp U(8)
U(8)={2;4}
U(8)={1;2;4;8}
U(8)={1;8}
U(8)={1;4;8}
Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Cách viết nào đúng?
80 = 8·10
120 = 3·4·10
225=32⋅52
400=22⋅22⋅52
ƯCLN (15,45,75) là
15
75
5
3
BCNN (10,11) là
1
10
11
110
Tính: (-5) + (-7) kết quả là
12
2
-2
-12
Tập hợp các số nguyên gồm
các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
số 0 và các số nguyên âm.
các số nguyên âm và các số nguyên dương.
số 0 và các số nguyên dương.
Sắp xếp các số nguyên: 2; -17; 5; 1; -2; 0 theo thứ tự giảm dần là
5; 2; 1; 0; -2; -17
5; 2; 1; -2; 0; -17
5; 2; 1; 0; -17; -2
5; 1; 2; 0; -2; -17
Số đối của (-18) là:
81
18
(-18)
(-81)
Kết quả của phép tính 2(3⋅42−18) bằng:
12
30
60
78
Kết quả của phép tính (21−35)−(−35−20) là:
41
111
-41
1
Giá trị của x trong biểu thức 156−(x+61)=82 là:
13
135
177
14
Tìm x, biết: 12 : x và x<−2 .
{-1}
{-2;-1}
{-3;-4;-6;-12}
{-2;-1;1;2;3;4;6;12}
Trong các hình vẽ, hình bình hành là:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3cm. Chu vi tam giác đều ABC là:
P = 9cm
P = 4.5cm
P = 6cm
Một đáp án khác
Hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi và diện tích của nó lần lượt là:
20cm và 25cm
20cm và 25cm²
25cm² và 20cm
20cm và 10cm²
Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 30m và 20m có diện tích là:
400m²
300m²
500m²
600m²
Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và chiều cao lần lượt là 40m, 30m và 25m có diện tích là:
95m²
120m²
875m²
8750m²
Cho hình thoi ABCD có AC và BD cắt tại O. Đáp án nào sau đây là đúng:
OA = OC; OB = OD
OA = OB; OC = OD
OA = OD; OB = OC
OA = OC; OB = OC
Sàn nhà bác Hưng hình chữ nhật có chiều dài 12 m và chiều rộng 9 m. Bác Hưng mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6 m. Hỏi bác Hưng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sàn?
260 viên
280 viên
300 viên
320 viên
Cho dãy dữ liệu sau về các tỉnh của nước Việt Nam: Bắc Giang, Bắc Ninh, Pari, Lào Cai, Phú Thọ, Vũng Tàu. Dữ liệu không hợp lý trong dãy đã cho là tên nào?
Bắc Ninh
Pari
Lào Cai
Phú Thọ
Bảng tần số điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh gồm: Điểm 5, 6, 8, 9 tương ứng số học sinh 2, 4, 3, 2. Nhóm này có bao nhiêu học sinh?
28
11
10
Một số khác
Dựa vào bảng thống kê số bạn yêu thích các môn học trong lớp 6A (Toán, Văn, Tiếng Anh, GDCD) trong hình kèm theo, môn được yêu thích nhất là môn nào?
GDCD
Toán
Tiếng Anh
Lý
Số lượng học sinh học lực trung bình ít hơn số lượng học sinh học lực khá là bao nhiêu theo biểu đồ cột đã cho về xếp loại học lực học sinh khối 6 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm?
88 học sinh
90 học sinh
102 học sinh
140 học sinh
Cho tập hợp A = {−7; −5; −1; 1; 5; 7}. Khẳng định: “A gồm toàn số nguyên.”
Đúng
Sai
Cho tập hợp A = {−7; −5; −1; 1; 5; 7}. Khẳng định: “Mọi phần tử trong A đều là số lẻ.”
Đúng
Sai
Cho tập hợp A = {−7; −5; −1; 1; 5; 7}. Khẳng định: “A không có phần tử âm.”
Đúng
Sai
Cho tập hợp A = {−7; −5; −1; 1; 5; 7}. Khẳng định: “−5 không thuộc A.”
Đúng
Sai
Cho các số −10; 10; 0; −6; −100; 95. Khẳng định: “Các số nguyên âm là −10; −6; −100.”
Đúng
Sai
Cho các số −10; 10; 0; −6; −100; 95. Khẳng định: “Các số nguyên dương là 0; 10; 95.”
Đúng
Sai
Cho các số −10; 10; 0; −6; −100; 95. Khẳng định: “So sánh các số nguyên âm được −6 > −10 > −100.”
Đúng
Sai
Cho các số −10; 10; 0; −6; −100; 95. Khẳng định: “Thứ tự tăng dần là −6 < −10 < −100 < 0 < 10 < 95.”
Đúng
Sai
Cho a là số có hai chữ số nhỏ nhất chia hết cho 4; b là bội của 5 và 10 < b < 20. Khẳng định: “a = 12.”
Đúng
Sai
Cho a là số có hai chữ số nhỏ nhất chia hết cho 4; b là bội của 5 và 10 < b < 20. Khẳng định: “B(b) = {0; 5; 10; 15; 20; 25}.”
Đúng
Sai
Cho a là số có hai chữ số nhỏ nhất chia hết cho 4; b là bội của 5 và 10 < b < 20. Khẳng định: “BCNN(a, b) = 60.”
Đúng
Sai
Cho a là số có hai chữ số nhỏ nhất chia hết cho 4; b là bội của 5 và 10 < b < 20. Khẳng định: “Có ba bội chung của a và b nhỏ hơn 180.”
Đúng
Sai
Dựa vào hình vẽ trục số có các điểm chấm đỏ tại một số vị trí từ −4 đến 5, khẳng định: “Số 0 là số nguyên âm.”
Đúng
Sai
Dựa vào hình vẽ trục số, khẳng định: “−4 > −1.”
Đúng
Sai
Dựa vào hình vẽ trục số, khẳng định: “Các số nguyên chưa được ghi trên hình vẽ (theo thứ tự từ trái sang phải) là −3; −2; 1; 3.”
Đúng
Sai
Dựa vào hình vẽ trục số, khẳng định: “Tổng tất cả các số sau khi ghi đầy đủ trên hình vẽ là 5 .”
Đúng
Sai
Dựa vào bảng về các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A trong hình, khẳng định: “Bảng thu thập về số bạn ưa thích các môn thể thao của lớp 6A.”
Đúng
Sai
Dựa vào bảng về các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A trong hình, khẳng định: “Các môn thể thao được ưa thích là: Bóng đá, bóng rổ, bóng bàn, đá cầu.”
Đúng
Sai
Dựa vào bảng về các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A trong hình, khẳng định: “Môn thể thao có số bạn ưa thích ít nhất là bóng bàn.”
Đúng
Sai
Dựa vào bảng về các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A trong hình, khẳng định: “Số học sinh ưa thích các môn thể thao ở lớp 6A là 35 bạn.”
Đúng
Sai
Viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 6.
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
A = {1; 2; 3; 4; 5}
Biểu diễn số 7862 theo dạng abcd=a⋅1000+b⋅100+c⋅10+d . Cặp (a,b,c,d) nào đúng?
(7,8,6,2)
(7,6,8,2)
(7,8,2,6)
(6,8,6,2)
Viết số 19 và 27 bằng chữ số La Mã. Phương án nào đúng?
19 = XIX; 27 = XXVII
19 = XVII; 27 = XXV
19 = IXX; 27 = XXVIII
19 = XVIV; 27 = XXVII
Tính giá trị của 2763+152 .
2915
3015
2905
2925
Tính giá trị của (−7)+(−14) .
−21
7
−1
21
Tính giá trị của 24:6+16 .
20
4
64
−20
Tính giá trị của 36:32+23⋅22 .
36
4
32
40
Tính nhanh 46⋅48+52⋅46 .
4600
9200
4608
4800
Tính tổng một cách hợp lí: (−37)+14+26+37 .
40
54
14
0
Tính tổng một cách hợp lí: 34+35+36+37−14−15−16−17 .
80
20
0
160
Tính tổng một cách hợp lí: 21⋅78+21⋅23−21 .
2100
210
2220
2000
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: (2002−79+15)−(−79+15) .
2002
1938
−64
1987
Bỏ dấu ngoặc rồi tính: −(12+21−23)−(23−21+10) .
−22
22
−2
2
Tìm số tự nhiên x biết x+35=52 .
17
35
52
−17
Tìm số tự nhiên x biết 2x−24=80 .
52
104
28
32
Tìm số tự nhiên x biết (9x−24):5=4 .
4
5
20
16
Tìm số tự nhiên x biết 575−(6x+70)=445 .
10
70
60
15
Tìm ƯCLN của 9 , 18 và 72 .
9
3
18
6
Tìm BCNN của 24 và 10 .
120
60
240
48
Cô giáo mua 30 quyển vở, 20 chiếc bút bi và 15 cái thước kẻ để làm phần thưởng sơ kết học kì I. Biết giá tiền mỗi quyển vở là 3000đ, mỗi chiếc bút bi là 4000đ, mỗi chiếc thước kẻ là 5000đ. Số tiền cô giáo phải trả để mua hết số phần thưởng trên là bao nhiêu?
245000 đồng
255000 đồng
235000 đồng
240000 đồng
Biết số học sinh của một trường trong khoảng từ 700 đến 800 em. Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều vừa đủ. Số học sinh của trường đó là bao nhiêu?
720
760
780
740
Bài 9a: Hình vuông ABCD có độ dài cạnh là 5 cm. Khẳng định nào đúng về độ dài các cạnh của hình vuông này?
Bốn cạnh đều dài 5 cm
Có hai cạnh dài 5 cm và hai cạnh dài 10 cm
Chỉ có một cạnh dài 5 cm, các cạnh còn lại ngắn hơn
Mỗi cạnh dài 4 cm
Bài 9b: Với hình vuông ABCD, các đường chéo và các góc được mô tả đúng như thế nào?
Hai đường chéo là AC và BD, bằng nhau; bốn góc đều vuông
Hai đường chéo là AB và CD, bằng nhau; các góc nhọn
Chỉ có một đường chéo AC; các góc tù
Hai đường chéo không bằng nhau; các góc không bằng nhau
Bài 9c: Tính chu vi và diện tích của hình vuông ABCD vừa vẽ có cạnh 5 cm.
Chu vi 20 cm, diện tích 25 cm²
Chu vi 10 cm, diện tích 25 cm²
Chu vi 25 cm, diện tích 20 cm²
Chu vi 20 cm, diện tích 20 cm²
Bài 10a: Hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chiều rộng 12 cm. Hãy chọn đáp án đúng về chu vi và diện tích của hình này.
Chu vi 64 cm, diện tích 240 cm²
Chu vi 40 cm, diện tích 240 cm²
Chu vi 64 cm, diện tích 120 cm²
Chu vi 32 cm, diện tích 120 cm²
Bài 10b: Hình thang cân có hai đáy 4 m và 10 m, chiều cao 4 m, cạnh bên 5 m. Hãy chọn đáp án đúng về chu vi và diện tích của hình này.
Chu vi 24 m, diện tích 28 m²
Chu vi 28 m, diện tích 24 m²
Chu vi 24 m, diện tích 32 m²
Chu vi 20 m, diện tích 28 m²
Bài 10c: Hình thoi có cạnh 5 dm, độ dài hai đường chéo 60 cm và 80 cm. Hãy chọn đáp án đúng về chu vi và diện tích của hình này.
Chu vi 20 dm, diện tích 2400 cm²
Chu vi 20 cm, diện tích 4800 cm²
Chu vi 200 cm, diện tích 480 cm²
Chu vi 10 dm, diện tích 2400 cm²
Bài 10d: Hình bình hành có hai cạnh 12 cm và 16 cm, chiều cao ứng với cạnh 12 cm là 10 cm. Hãy chọn đáp án đúng về chu vi và diện tích của hình này.
Chu vi 56 cm, diện tích 120 cm²
Chu vi 28 cm, diện tích 120 cm²
Chu vi 56 cm, diện tích 192 cm²
Chu vi 44 cm, diện tích 160 cm²
Câu 11a: Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 20 m và chiều rộng 12 m. Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật.
240 m²
160 m²
64 m²
32 m²
Câu 11b: Ở giữa mảnh vườn có ao cá hình vuông cạnh 8 m; phần còn lại dùng trồng rau. Biết cần gieo 24 g hạt giống cho mỗi 1 m² đất, hỏi cần bao nhiêu gam hạt giống để gieo hết phần đất trồng rau?
4224 g
1920 g
2048 g
3840 g
Bài 12a: Dựa trên bảng ghi lại lựa chọn môn học yêu thích của lớp 6A, hãy gọi tên bảng dữ liệu trên.
Bảng dữ liệu ban đầu về môn học yêu thích của lớp 6A
Bảng phân công nhiệm vụ trực nhật của lớp 6A
Bảng điểm kiểm tra cuối kì của lớp 6A
Bảng thời khóa biểu của lớp 6A
Bài 12b: Theo bảng dữ liệu ban đầu về môn học yêu thích của lớp 6A, lớp 6A có bao nhiêu học sinh?
30 học sinh
28 học sinh
32 học sinh
35 học sinh
Bài 12c: Theo bảng dữ liệu ban đầu, môn học nào được các bạn lớp 6A yêu thích nhất (V: Văn; T: Toán; K: Khoa học tự nhiên; L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ)?
Toán (T)
Văn (V)
Khoa học tự nhiên (K)
Ngoại ngữ (N)
Bài 14a: Dựa vào bảng “Trò chơi – Số bạn chọn”, lớp 6A1 có bao nhiêu học sinh?
40 học sinh
35 học sinh
30 học sinh
45 học sinh
Bài 14b: Theo bảng “Trò chơi – Số bạn chọn”, trò chơi nào được lựa chọn nhiều nhất và trò chơi nào ít được lựa chọn nhất?
Nhiều nhất: Nhảy bao bố; ít nhất: Cướp cờ
Nhiều nhất: Kéo co; ít nhất: Đua thuyền
Nhiều nhất: Cướp cờ; ít nhất: Bịt mắt bắt dê
Nhiều nhất: Bịt mắt bắt dê; ít nhất: Kéo co
Bài 14c: Với số liệu “Trò chơi – Số bạn chọn”, loại biểu đồ nào phù hợp để biểu diễn số liệu này?
Biểu đồ cột
Biểu đồ đường gấp khúc
Biểu đồ miền
Biểu đồ quạt gió
Bài 15a: Cho A=31+32+33+⋯+360 . Khẳng định nào đúng về tính chia hết của A đối với 13 ?
A chia hết cho 13
A không chia hết cho 13
A chỉ chia cho 13 khi thêm số hạng 361
A là số nguyên tố
Bài 15b: Tìm cặp số tự nhiên (x,y) biết (x+5)(y−3)=17 .
(12,4)
(4,12)
(1,17)
(17,1)
