Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Bài 1: Tám trăm nghìn không trăm mười viết là…
800 010
800 100
800 001
801 000
Bài 2: Số 563 208 đọc là?
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai nghìn hai nghìn linh tám
Năm trăm sáu không ba nghìn hai trăm linh tám
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm không tám
Năm trăm sáu mươi ba nghìn hai trăm linh tám
Số nào dưới đây chứa chữ số 5 ở lớp nghìn?
352 000 000
102 759
405 829
125 000 000
Bài 4: Số gồm 5 mươi triệu, 3 mươi nghìn, 8 trăm được viết là:
50 030 800
50 300 800
50 030 080
53 000 800
Chữ số 8 ở số 160 235 847 thuộc hàng nào, lớp nào?
hàng trăm, lớp nghìn
hàng trăm, lớp đơn vị
hàng chục triệu, lớp triệu
hàng trăm nghìn, lớp nghìn
Số nào dưới đây có số 3 không thuộc lớp triệu?
143 120 075
397 620 530
639 780 987
390 475
Trong số 837 263 149, chữ số 8 mang giá trị:
A. 800 000 000
B. 8 000 000
C. 800 000
D. 80 000
Làm tròn số 389 562 đến hàng trăm nghìn thì được số:
389 500
300 000
380 000
400 000
Bài 2: Viết các số sau thành tổng 308 926 = .................................................................
300 000 + 8 000 + 900 + 20 + 6
300 000 + 80 000 + 900 + 20 + 6
300 000 + 8 000 + 900 + 200 + 6
300 000 + 8 000 + 90 + 20 + 6
Bài 2: Viết các số sau thành tổng 927 400 = .................................................................
900 000 + 20 000 + 7 000 + 400
900 000 + 27 000 + 400
900 000 + 2 000 + 7 400
900 000 + 20 000 + 7400
Bài 3: Cho các số sau: 245 910; 42 519; 145 902; 45 291; 19 524 Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:
19 524; 42 519; 45 291; 145 902; 245 910
19 524; 45 291; 42 519; 145 902; 245 910
42 519; 19 524; 45 291; 145 902; 245 910
245 910; 145 902; 45 291; 42 519; 19 524
Trung bình cộng của hai số là 46. Số bé là 35 thì số lớn là:
55
60
57
81
Bài 5. Đặt tính rồi tính a. 38 157 + 60 763 = ...............................
98 920
99 910
97 920
98 820
Bài 5. Đặt tính rồi tính
b. 72 475 – 52 936 = ...............................
19 539
21 539
18 539
20 539
Bài 5. Đặt tính rồi tính c. 10 856 × 7 =
75 992
76 002
75 962
75 902
Bài 5. Đặt tính rồi tính d. 12 810 : 6 =
2 135
2 180
2 150
2 200
Một ô tô trong 2 giờ đầu, mỗi giờ đi được 45 km và trong 3 giờ sau đi được 150 km. Vậy trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được số ki-lô-mét là:
65 km
48 km
42 km
46 km
Một cửa hàng lương thực ngày đầu bán được 428 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày đầu 96 kg. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
476 kg
462 kg
512 kg
524 kg
Bài 1. Tính bằng cách thuận tiện nhất
a) 17 × 2 + 17 × 8
= 17 × (2 + 8)
= 17 × 10
= 170
a) 17 × 2 + 17 × 8
= 17 × (2 × 8)
= 17 × 16
= 272
a) 17 × 2 + 17 × 8
= 17 × (2 + 8)
= 17 × 20
= 340
a) 17 × 2 + 17 × 8
= 17 × (2 × 8)
= 17 × 16
= 272
Tính giá trị của các biểu thức sau và chọn đáp án đúng:
170
1000
500
123 900
Một cửa hàng có 48 kg gạo, chia đều vào các túi, mỗi túi 6 kg. Sau đó cửa hàng nhập thêm 24 kg gạo và tiếp tục chia đều vào các túi như trên. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu túi gạo?
12 túi
10 túi
8 túi
15 túi
Có 48kg gạo, thêm 24 kg gạo. 1 túi: 6kg gạo. Tất cả cửa hàng có ... túi?
12 túi
10 túi
8 túi
15 túi
Bài 4. Viết 3 số tiếp theo của mỗi dãy số dưới đây: 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; …
a. 21, 34, 55
b. 20, 33, 54
c. 22, 35, 56
d. 23, 36, 57
Bài 4. Viết 3 số tiếp theo của mỗi dãy số dưới đây: 5; 11; 17; 23; 29; ………………………………………..
a. . 35, 41, 47
b. 34, 40, 46
c. 36, 42, 48
d. 37, 43, 49
Hùng được mẹ cho 100 000 đồng để mua truyện tranh. Biết 3 quyển truyện có giá 39 000 đồng. Nếu Hùng mua 7 quyển truyện như thế thì cô bán hàng phải trả lại Hùng bao nhiêu tiền?
Hùng sẽ được trả lại 9 000 đồng.
Hùng sẽ được trả lại 7 000 đồng.
Hùng sẽ được trả lại 5 000 đồng.
Hùng sẽ được trả lại 3 000 đồng.
Góc bẹt có đặc điểm:
bằng 2 góc nhọn
bằng một nửa góc vuông
bằng hai góc vuông
bằng một nửa góc tù
Các góc sau được sắp xếp theo thứ tự lớn dần là:
Góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Góc bẹt, góc tù, góc vuông, góc nhọn
Góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt
Góc nhọn, góc tù, góc vuông, góc bẹt
Hình vẽ bên có:
Hai đường thẳng song song. Hai góc vuông
Hai đường thẳng song song. Ba góc vuông
Ba đường thẳng song song. Hai góc vuông
Ba đường thẳng song song. Ba góc vuông
Bài 6. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ kết quả đúng: a. 1 giờ = ……phút. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 12
C. 60
D. 20
Bài 6. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ kết quả đúng: b. 2 tạ = ………yến. Số cần điền vào chỗ chấm là
A. 2000
B. 200
C. 20
D. 20 000
Bài 6. Khoanh tròn vào chữ cái chỉ kết quả đúng: c. 1 tấn = …………kg
A. 1000
B. 100
C. 10000
D. 10
Thế kỉ thứ IV được tính từ năm nào đến năm nào?
Từ năm 301 đến năm 400
Từ năm 300 đến năm 400
Từ năm 400 đến năm 501
Từ năm 301 đến năm 401
Bài 8. 2500 năm = ... thế kỷ
A. 25
B. 500
C. 250
D. 50
Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
XV
XVI
XVII
XVIII
Khi đồng hồ chỉ mấy giờ thì kim dài và kim ngắn sẽ tạo thành một góc nhọn?
8 giờ
6 giờ
4 giờ
1 giờ
Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.
Đúng
Sai
Có thể đúng hoặc sai
Không xác định
Bài 2. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống b) Góc vuông nhỏ hơn góc tù nhưng lại lớn hơn góc nhọn.
Đ
S
Cả hai đều đúng
Không có đáp án nào đúng
Bài 2. Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống c) Hai góc vuông thì có thể không bằng nhau, tuỳ theo cách đo.
S
Đ
Có thể đúng
Không xác định
Hai cạnh nào tạo thành góc nhọn?
BC và CD; DA và DC
AB và AD
AB và BC
BC và BD; AB và AD
Bài 4: Đọc tên và nêu số đo các góc sau: Góc đỉnh O, cạnh OM, số đo góc là ........
Góc đỉnh O, cạnh OM, số đo góc là 60°
Góc đỉnh O, cạnh OM, số đo góc là 90°
Góc đỉnh O, cạnh OM, số đo góc là 45°
Góc đỉnh O, cạnh OM, số đo góc là 120°
Bài 4: Đọc tên và nêu số đo các góc sau: Góc đỉnh O, cạnh OX, số đo góc là ........
Góc đỉnh O, cạnh OX, số đo góc là 120°
Góc đỉnh O, cạnh OX, số đo góc là 90°
Góc đỉnh O, cạnh OX, số đo góc là 60°
Góc đỉnh O, cạnh OX, số đo góc là 45°
Bài 5. Chọn đáp án số thích hợp viết để điền vào chỗ chấm: a/ 2 tấn 65 kg = ………… kg?
265
2 650
2 056
2 065
Bài 5. Chọn đáp án số thích hợp viết để điền vào chỗ chấm: b/ 4 phút 12 giây = …… giây?
252
240
16
212
Bài 8. Điền dấu >, <, = a. 1 giờ 30 phút ….. 130 phút 2 giờ 15 phút … 135 phút b. 3 tạ 5 kg … 350 kg 5 thế kỉ 48 năm ….. 448 năm
a. 1 giờ 30 phút = 130 phút 2 giờ 15 phút > 135 phút b. 3 tạ 5 kg = 350 kg 5 thế kỉ 48 năm > 448 năm
a. 1 giờ 30 phút < 130 phút 2 giờ 15 phút < 135 phút b. 3 tạ 5 kg < 350 kg 5 thế kỉ 48 năm < 448 năm
a. 1 giờ 30 phút > 130 phút 2 giờ 15 phút = 135 phút b. 3 tạ 5 kg > 350 kg 5 thế kỉ 48 năm = 448 năm
a. 1 giờ 30 phút > 130 phút 2 giờ 15 phút < 135 phút b. 3 tạ 5 kg > 350 kg 5 thế kỉ 48 năm < 448 năm
Bài 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. A. 3 phút 5 giây = 195 giây B. 210 cm = 2 dm 10 cm C. 556 kg - 56 kg > 5 tạ D. Năm 1975 thuộc thế kỉ XVIII Câu nào sau đây là đúng?
A. 3 phút 5 giây = 195 giây là Đ
B. 210 cm = 2 dm 10 cm là Đ
C. 556 kg - 56 kg > 5 tạ là Đ
D. Năm 1975 thuộc thế kỉ XVIII là Đ
Bạn An nói 13 phút < 30 giây. Điều này đúng hay sai?
Đúng, vì 13 phút nhỏ hơn 30 giây.
Sai, vì 13 phút lớn hơn 30 giây.
Đúng, vì 13 phút bằng 30 giây.
Sai, vì 13 phút nhỏ hơn 30 giây.
Đường thẳng nào đi qua điểm M và song song với đường thẳng AB?
MN
MA
MB
AN
Bạn An vẽ góc đỉnh O, cạnh OM, ON có số đo 90° và góc đỉnh O, cạnh ON, OP cũng có số đo 90°. Hình nào sau đây là hình bạn An vẽ?
(a)
Quan sát các hình sau đây: Hình nào là hình có góc tù?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Hình vẽ bên có:
2 góc nhọn, 1 góc tù
2 góc nhọn, 1 góc bẹt
1 góc vuông, 2 góc nhọn
2 góc vuông, 1 góc tù
Năm 2025 kỉ niệm 114 năm ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước. Vậy năm Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước là năm bao nhiêu? Năm đó thuộc thế kỉ nào?
Năm 1911, thế kỉ XVII
Năm 1911, thế kỉ XVI
Năm 1911, thế kỉ XIX
Năm 1911, thế kỉ XX
Một tấm bìa hình vuông cạnh là 6cm. Người ta cắt thành 4 hình tam giác bằng nhau rồi ghép thành hình con cá. Hỏi diện tích hình con cá là bao nhiêu?
36 cm²
24 cm²
30 cm²
12 cm²
Một con voi nặng 2 tạ, và một chiếc xe ô tô nặng 26 yến. Hỏi vật nào nhẹ hơn?
Ô tô
Con voi
Bằng nhau
Không so sánh được
Có những loại biểu đồ nào sẽ thể hiện hay biểu diễn cho số liệu thống kê?
Chỉ có biểu đồ cột
Chỉ có biểu đồ tròn
Chỉ có biểu đồ tranh
Tất cả các loại nào cũng có thể thể hiện được
Dãy số liệu nào sắp xếp từ lớn đến bé:
15; 13; 7; 5; 8.
4; 6; 8; 9; 10.
15; 13; 9; 7; 3.
1; 2; 3; 4; 5.
