wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán - Số học lớp 4

Total questions: 53

Worksheet time: 18hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Số Một triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi viết là:

a)

10 003 620

b)

1 083 620

c)

1 803 620

d)

1 620 803

2.

Số gồm 5 triệu, 5 nghìn, 6 chục và 5 đơn vị viết là:

a)

5 005 605

b)

5 005 065

c)

5 005 605

d)

5 056 040

3.

Số 2 001 932 được đọc là:

a)

Hai triệu không trăm nghìn không trăm linh một chín trăm ba mươi hai.

b)

Hai triệu không trăm linh một nghìn chín trăm ba hai.

c)

Hai triệu không trăm linh một nghìn chín trăm ba mươi hai.

d)

Hai triệu không trăm nghìn không trăm linh một chín trăm ba hai.

4.

Số 18 415 000 đọc là:

a)

Tám triệu bốn trăm mười lăm.

b)

Tám triệu bốn trăm mười lăm .

c)

Tám triệu bốn trăm mười lăm nghìn.

d)

Tám nghìn bốn trăm mười lăm.

5.

Chữ số 9 trong số 1 398 675 thuộc lớp nào, hàng nào?

a)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn

b)

Lớp nghìn, hàng đơn vị

c)

Lớp nghìn, hàng trăm

d)

Lớp chục, hàng chục nghìn

6.

Chữ số 1 trong số 1 395 992 thuộc lớp nào, hàng nào?

a)

Lớp nghìn, hàng chục nghìn

b)

Lớp triệu, hàng triệu

c)

Lớp nghìn, hàng trăm

d)

Lớp chục, hàng chục nghìn

7.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 5 000 000 ?

a)

650 324

b)

5 126 834

c)

536 294

d)

426 534

8.

Số nào trong các số dưới đây có chữ số 7 biểu thị cho 700 000 ?

a)

167 324

b)

1 756 834

c)

7 536 294

d)

6 476 534

9.

Làm tròn số 199 838 đến hàng trăm nghìn thì được số:

a)

199 000

b)

200 000

c)

290 000

d)

199 900

10.

Làm tròn số 8 379 232 đến hàng chục nghìn thì được số:

a)

8 370 000

b)

8 390 000

c)

8 380 000

d)

8 389 000

11.

Dãy số chẵn trong các dãy số sau là:

a)

23 123; 25 111; 27 991; 29 727

b)

92 110; 111 115; 183 120; 37 125

c)

48 120; 82 122; 24 932; 99 126

d)

11 105; 43 115; 6 543 125; 74 13

12.

Dãy số lẻ trong các dãy số sau là:

4 lines
13.

Số lớn nhất trong các số 172 384; 999 825; 1 272 846; 1 723 864 là:

a)

1 172 384

b)

999 825

c)

1 272 846

d)

1 723 864

14.

Số bé nhất trong các số là:

a)

1 127 468

b)

999 686

c)

999 886

d)

1 027 486

15.

Số trung bình cộng của bốn số bằng 40. Tổng của bốn số đó là:

a)

80

b)

120

c)

150

d)

160

16.

Số trung bình cộng của 5 số bằng 40. Tổng của 5 số đó là:

a)

20

b)

8

c)

200

d)

80

17.

Tổng của năm số là 600. Trung bình cộng của nó là:

a)

25

b)

52

c)

104

d)

120

18.

Tổng của sáu số là 600. Trung bình cộng của nó là:

a)

100

b)

50

c)

105

d)

120

19.

390 < x < 510, biết x là số tròn trăm:

a)

400

b)

500

c)

300

d)

Cả a, b đều đúng

20.

217 < x < 220, biết x là số lẻ:

a)

217

b)

218

c)

219

d)

220

21.

Tổng của số bé nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

1

b)

99

c)

100

d)

199

22.

Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số nào?

a)

9999

b)

9998

c)

9990

d)

9900

23.

Câu 23. Trung bình số đo chiều cao của mỗi bạn trong ba học sinh có chiều cao lần lượt là 145 cm, 140 cm, 135 cm là bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

140 cm

b)

142 cm

c)

138 cm

d)

145 cm

24.

Việt có 22 viên bi, Nam có 18 viên bi. Hòa có số bi bằng trung bình cộng số bi của Việt và Nam. Hỏi Hòa có bao nhiêu viên bi?

a)

20 viên bi

b)

42 viên bi

c)

20 viên bi

d)

44 viên bi

25.

Thưởng đều 36 quyển sách cho 9 bạn. Hỏi 5 bạn sẽ được thưởng bao nhiêu quyển sách?

a)

50 quyển

b)

40 quyển

c)

30 quyển

d)

20 quyển

26.

1 giờ 17 phút = … phút ?

a)

117

b)

67

c)

77

d)

60

27.

4 giờ = … phút ?

a)

60

b)

120

c)

200

d)

240

28.

2 phút 12 giây = … giây ?

a)

140

b)

112

c)

212

d)

132

29.

3 giờ … 2 giờ 59 phút ?

a)

a. >

b)

b. <

c)

c. =

d)

d. Không có dấu nào

30.

2 thế kỉ 5 năm= ……năm ?

a)

25

b)

205

c)

250

d)

70

31.

Câu 31. 6 tấn 3 tạ =…… tạ?

a)

630

b)

603

c)

6300

d)

63

32.

Câu 32. 2 tấn 5 yến =……yến ?

a)

250

b)

205

c)

2500

d)

25

33.

3 tấn 6 kg =……kg?

a)

360

b)

306

c)

3006

d)

36

34.

Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ :

a)

18

b)

19

c)

20

35.

Có 8 bao gạo đựng tất cả 168 kg gạo. Hỏi có 5 bao gạo như thế nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

21 kg

b)

840 kg

c)

105 kg

d)

1000kg

36.

Có 72 kg gạo đựng đều trong 8 bao. Hỏi 54 kg gạo đựng đều trong bao nhiêu bao như thế?

a)

6 bao

b)

9 bao

c)

10 bao

d)

7 bao

37.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 4 dm chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Diện tích tấm bìa là:

a)

8 dm²

b)

8 dm

c)

6 dm²

d)

16 dm²

38.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 4 dm chiều rộng bằng 1/2 chiều dài. Chu vi tấm bìa là:

a)

8dm

b)

12dm

c)

12dm²

d)

32 dm

39.

Hình chữ nhật có chiều dài là 15 cm và chiều rộng kém chiều dài 6 cm. Diện tích hình chữ nhật là:

a)

315 cm²

b)

135 cm²

c)

153 cm²

d)

90 cm²

40.

Đọc số : 800 620 052

a)

Tám trăm sáu trăm hai mươi nghìn không trăm năm mươi hai.

b)

Tám trăm sáu trăm hai mươi nghìn không trăm năm hai.

c)

Tám trăm triệu sáu trăm hai mươi nghìn không trăm năm mươi hai.

d)

Tám trăm triệu sáu trăm hai mươi không trăm năm mươi hai.

41.

Đọc số : 23 400 004

a)

Hai mươi ba triệu bốn trăm nghìn không trăm linh bốn.

b)

Hai ba triệu bốn trăm nghìn không trăm không bốn.

c)

Hai mươi ba triệu bốn trăm không trăm linh bốn.

d)

Hai mươi ba bốn trăm nghìn không trăm linh bốn.

42.

Số Một trăm triệu sáu trăm bảy mươi nghìn ba trăm linh bốn viết là:

a)

100 67 34

b)

100 670 304

c)

100 670 304

d)

100 67 340

43.

Viết số gồm: 2 trăm triệu, 3 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị:

a)

230 706 005

b)

203 706 005

c)

203 760 005

d)

230 760 005

44.

Làm tròn số 7 158 032 đến hàng trăm nghìn ta được:

a)

7 000 000

b)

8 200 000

c)

7 250 000

d)

7 200 000

45.

Giá trị của chữ số 5 trong số 53 006 200 là:

a)

50 000

b)

500 000

c)

5 000 000

d)

50 000 000

46.

600 000 là giá trị của chữ số 6 trong số nào sau đây?

a)

3 360 000

b)

3 600 000

c)

6 000 000

d)

62 000 000

47.

Chữ số 9 trong số 92 004 120 thuộc hàng nào? Lớp nào?

a)

Hàng triệu - lớp triệu

b)

Hàng chục triệu - lớp triệu

c)

Hàng chục triệu - lớp trăm nghìn

d)

Hàng triệu - lớp trăm nghìn

48.

Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số 1001 là:

a)

1002

b)

1001

c)

1000

d)

999

49.

Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là:

a)

1000

b)

1023

c)

1111

d)

1012

50.

Tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số 10000 là:

a)

9 999

b)

100 000

c)

109 999

d)

19 999

51.

Tích của số bé nhất có 5 chữ số và số lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

100 000

b)

10 000

c)

99 000

d)

990 000

52.

Có 2 bao gạo như nhau mỗi bao nặng 30 kg và 1 bao đậu xanh nặng 25 kg. Hỏi cả 2 bao gạo và 1 bao đậu xanh cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

60 kg

b)

55 kg

c)

85 kg

d)

80 kg

53.

Câu 14. Mẹ mua 2 hộp sữa, mỗi hộp sữa có giá 25 000 đồng và 1 kg đường có giá 24.000 đồng. Hỏi mẹ mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?

a)

74 000 đồng

b)

70 000 đồng

c)

80 000 đồng

d)

65 000 đồng