wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các hợp kim Fe-C có hàm lượng C sau, loại nào là thép cacbon thấp?

a)

3,1%

b)

0,24%

c)

1,1%

d)

4,3%

2.

Trong các kí hiệu sau đây, loại nào là thép gió?

a)

20CrNi

b)

95W9V2

c)

BK8

d)

T15K6

3.

Câu 56. Chọn phương pháp đúng nhất làm tăng độ cứng và độ bền cho thép có 0,2%C?

a)

Thường hóa

b)

tôi và ram

c)

thấm cacbon

d)

thấm C, tôi, ram

4.

Loại vật liệu nào sau đây có tính chịu nhiệt cao nhất?

a)

CT31

b)

90W18V2

c)

60Mn

d)

Bk10

5.

Phương pháp hàn nào thường bổ sung kim loại có nhiệt độ chảy dưới 450 độ C và có tính chất khác kim loại vật hàn?

a)

Hàn khí

b)

hàn hồ quang

c)

hàn vảy

d)

hàn điểm

6.

Mục đích của thấm cacbon?

a)

Tăng độ dẻo

b)

tăng độ dai va chạm

c)

tăng chịu nhiệt

d)

tăng độ cứng lớp bề mặt

7.

Mục đích ram sau khi tôi?

a)

Tăng độ thấm

b)

tăng khả năng chống gỉ

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ chịu nhiệt

8.

Chọn phương pháp hợp lí để đúc ống gang dài 2m, phi 0,05m, không cần lõi?

a)

Đúc áp lực

b)

đúc khuôn cát

c)

đúc li tâm đứng

d)

đúc li tâm ngang

9.

Trên giản đồ trạng thái Fe-C, đường nào biểu thị sự chuyển biến Austenit sang Ferit?

a)

Đường A3

b)

đường Am

c)

đường A1

d)

cả a và b

10.

Trong các vật liệu sau đây, loại nào là hợp kim cứng một các bít?

a)

100Mn4

b)

95W9V2

c)

Bk10

d)

130k4

11.

Loại vật liệu nào sau đây có độ dẻo cao nhất?

a)

Thép trước cùng tích

b)

gang dẻo

c)

gang cầu

d)

thép sau cùng tích

12.

Câu 65. Phương pháp nào sau đây dùng điện cực dây và khí trơ bảo vệ?

a)

Hàn TIG

b)

MIG

c)

hàn điện tiếp xúc điểm

d)

MAG

13.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến tính chảy loãng của kim loại?

a)

Vật liệu làm khuôn

b)

nhiệt độ rót

c)

Kí riêng

d)

a và b

14.

Đặc tính nào dưới đây biểu thị cho phương pháp kim khuôn cát trên nền xưởng đúc?

a)

Khuôn kim loại

b)

khuôn một hòm

c)

khuôn hai hòm khuôn

d)

khuôn vỏ mỏng

15.

Loại khuôn nào dưới đây làm giảm nhất tính chảy loãng của hợp kim đúc?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn mẫu

16.

Trong số các phương pháp gia công nguội, đặc điểm nào có lợi?

a)

Khó biến dạng

b)

dễ nứt

c)

dễ biến cứng

d)

dễ bị oxi hóa

17.

Giá trị độ cứng nào dưới đây là cao nhất?

a)

80HB

b)

80HRC

c)

1000hb

d)

100HRC

18.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim trung bình?

a)

65Mn

b)

40Cr

c)

65Mn2

d)

10Mn2Si

19.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng?

a)

95W18V2

b)

T15k6

c)

CT61

d)

Cr30

20.

Trong các loại vật liệu sau, loại nào là thép hợp kim dụng cụ?

a)

95Mn2

b)

10Mn2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

21.

Chỉ ra loại vật liệu có độ cứng ở nhiệt độ lớn hơn 1000 độ C?

a)

CD100

b)

90W9V2

c)

T15k6

d)

100Mn2Si

22.

Câu 75. Chọn phương pháp hợp lí đúc ống ngang dài 2m phi 500 không cần lõi?

a)

Đúc áp lực

b)

đúc khuôn cát

c)

đúc li tâm đứng

d)

đúc li tâm ngang

23.

Mục đích của thường hóa?

a)

Nâng cao độ thấm từ

b)

giảm độ dẻo

c)

giảm ứng suất dư

d)

tăng độ cứng

24.

Vật liệu nào dưới đây chiếm tỉ lệ lớn nhất khi chế tạo hỗn hợp làm khuôn cát lõi cát?

a)

Cát

b)

đất sét

c)

chất kết dính

d)

độ co

25.

Tính chất nào dưới đây thuộc cơ tính của vật liệu?

a)

Độ cứng HRC

b)

nhiễm từ

c)

độ phẳng

d)

độ co

26.

Loại khuôn nào dưới đây có tính lún tốt nhất?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn vỡ mỏng

27.

Chỉ ra tổ chức cùng tích trên giản đồ trạng thái Fe-C?

a)

Freit

b)

pectlít

c)

graphit

d)

xêmentit

28.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng với điện cực hàn vonfram?

a)

Hàn TIG

b)

hàn tự động dưới lớp thuốc

c)

hàn MIG

d)

hàn khí O₂ + C₂H₂

29.

Chỉ ra thành phần cacbon của loại thép sau: 10Cr13?

a)

1%

b)

0,1%

c)

1,3%

d)

0,13%

30.

Yếu tố nào dưới đây nói lên được khả năng gia công áp lực của vật liệu?

a)

Dễ cán

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ ăn mòn

d)

dễ thấm cacbon

31.

Khi hàn hồ quang tay, điện áp hồ quang thường nằm trong khoảng?

a)

Uhq=15-29

b)

30-44

c)

45-59

d)

60-75

32.

Yếu tố nào đánh giá tính đúc của vật liệu?

a)

Dễ dập

b)

dễ nhiễm từ

c)

dễ thấm cacbon

d)

thiên thích

33.

Tổ chức nào sau đây là tổ chức cơ bản của gang cùng tinh?

a)

Peclit

b)

ledeburit

c)

xêmentit

d)

ostenit

34.

Loại khuôn nào dưới đây có tính thông khí tốt nhất?

a)

Khuôn cát tươi

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đất sét

d)

khuôn cát khô

35.

Tính chất nào sau đây của vật liệu đặc trưng cho khả năng gia công áp lực?

a)

Độ bền

b)

tính dẻo

c)

độ dai va chạm

d)

độ đàn hồi

36.

Loại vật liệu nào sau đây là cacbon cao?

a)

C = 3,5%

b)

0,35%

c)

1,35%

d)

0,2%

37.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào sau đây của hợp kim là đầy đủ?

a)

Tổ chức

b)

tính đúc

c)

thành phần

d)

tổ chức và thành phần

38.

Loại điện cực nào sau đây sử dụng cho hàn MIG?

a)

dây hàn nóng chảy

b)

điện cực Vonfram

c)

que hàn N3

d)

điện cực than

39.

Loại hợp kim nào sau đây có thể dập tấm được?

a)

CD100A

b)

C15

c)

90W9

d)

25C19Ni9Ti

40.

Tổ chức nào sau đây có độ cứng thấp nhất?

a)

Peclit

b)

mactenxit

c)

ostenit

d)

ledebunit

41.

Loại thép nào sau đây cần phải thấm cacbon mới tôi được?

a)

CD70

b)

C45

c)

15Cr

d)

55Mn

42.

Mục đích của thấm xianua?

a)

Hạ nhiệt độ chảy

b)

tăng độ dẻo

c)

tăng độ dai va chạm

d)

tăng độ cứng và chống ăn mòn

43.

Khuôn đúc nào sau đây không cần lõi mà vẫn tạo lỗ trong vật?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn đúc áp lực

d)

khuôn đúc li tâm

44.

Giản đồ trạng thái của hợp kim biểu thị yếu tố nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt độ của hợp kim

b)

khối lượng riêng

c)

pha lỏng

d)

.....

45.

Yếu tố nào sau đây của hợp kim thuận lợi cho việc gia công áp lực?

a)

Độ dẻo cao

b)

dễ nhiễm từ

c)

độ bền cao

d)

dễ ăn mòn

46.

Các loại vật liệu sau đây, loại nào có hàm lượng cacbon cao nhất?

a)

GX 15-32

b)

C20

c)

CD100

d)

CT31

47.

Tổ chức Fe-C nào không phải tổ chức 1 pha?

a)

Ostenit

b)

ledebunit

c)

xemenit

d)

ferit

48.

Thép hợp kim thấp là tổng lượng hợp kim nhỏ hơn?

a)

1,5%

b)

2%

c)

2,5%

d)

4,3%

49.

Chọn vật liệu hợp lí nhất để chế tạo mẫu bậc lớn, phức tạp, sản xuất đơn chiếc trong khuôn cát?

a)

Gỗ

b)

thép cacbon

c)

gang

d)

thạch cao

50.

Chọn ra vật liệu có tính đúc tốt nhất?

a)

CD90

b)

GX 15-32

c)

Bk8

d)

GC 40-03

51.

Loại khuôn nào dưới đây khi đúc làm vật liệu nguội nhanh nhất?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn mẫu chảy

c)

khuôn kim loại

d)

khuôn đúc li tâm

52.

Chỉ ra tổ chức chủ yếu của gang trắng?

a)

Ledebuarit

b)

xementit

c)

macdenxit

d)

peclit

53.

Phương pháp gia công kim loại nào sau đây tạo ra sản phẩm dạng tấm?

a)

Dập thể tích

b)

cán

c)

kéo

d)

rèn tự do

54.

Loại khuôn nào dưới đây thích hợp chế tạo vật đúc kích thước lớn?

a)

Khuôn cát

b)

khuôn kim loại

c)

khuôn vỏ mỏng

d)

khuôn đúc áp lực

55.

Vật liệu nào dưới đây chỉ giữ được độ cứng ở nhiệt độ nhỏ hơn 250 độ C?

a)

CD100

b)

95W18V2

c)

T15K6

d)

Bk8

56.

Hai chữ số trong que hàn N46 biểu thị chỉ tiêu?

a)

Giới hạn bền

b)

giới hạn chảy kim loại mối hàn

c)

kích thước hình học

57.

Loại vật liệu nào dưới đây là vảy hàn cứng?

a)

30%Pb + 70%Sn

b)

10%Pb + 90% Sn

c)

20% Pb + 80% Sn

d)

10%Ag + 90% Cu

58.

Phương pháp hàn TIG dùng loại điện cực hàn nào?

a)

Cuộn dây thép

b)

que hàn thép

c)

điện cực vonfram

d)

điện cực đồng

59.

Tính chất nào sau đây thuộc về chỉ tiêu đánh giá tính đúc của kim loại?

a)

Tính dễ đúc

b)

tính chống ăn mòn

c)

tính dẫn nhiệt

d)

tính chảy loãng

60.

Tổ chức nào dưới đây của hợp kim Fe-C là thép cùng tích?

a)

Ferit

b)

ostenit

c)

ledeburit

d)

peclit