wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhóm 3

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tầm bắn xa nhất của súng cối 82mm-K53?

a)

3040m

b)

3140m

c)

2030m

d)

2850m

2.

Xạ giới tầm của súng cối 82mm-K53?

a)

45 độ ÷ 80 độ

b)

35 độ ÷ 80 độ

c)

35 độ ÷ 90 độ

d)

25 độ ÷ 80 độ

3.

Xạ giới hướng khi không di chân của súng cối 82mm-K53?

a)

± 2 độ

b)

± 3 độ

c)

± 4 độ

d)

± 5 độ

4.

Xạ giới hướng khi di chân của súng cối 82mm-K53?

a)

± 20 độ

b)

± 30 độ

c)

± 40 độ

d)

± 50 độ

5.

Khối lượng thân súng của súng cối 82mm-K53?

a)

17 kg

b)

18 kg

c)

19 kg

d)

20 kg

6.

Khối lượng giá súng của súng cối 82mm - K53?

a)

17 kg

b)

18 kg

c)

19 kg

d)

20 kg

7.

Khối lượng bàn đế của súng 82mm - K53?

a)

13 kg

b)

14 kg

c)

15 kg

d)

16 kg

8.

Vành Gờ phía trên miệng nòng súng cối 82mm có tác dụng gì?

a)

Liên kết với giá súng.

b)

Tăng độ cứng.

c)

Làm vành chặn khi liên kết với cấu chống nạp đạn chồng.

d)

Tăng độ cứng và làm vành chặn khi liên kết với cơ cấu chống nạp đạn chồng.

9.

Độ nhô kim hỏa của súng cối 82mm?

a)

1.5mm - 2.5mm

b)

1.5mm - 2.0mm

c)

1.0mm - 2.5mm

d)

1.5mm - 3.0mm

10.

Khối lượng đan nổ (cả ngòi) của súng cối 82mm K53?

a)

3.3 kg

b)

3.31 kg

c)

3.32 kg

d)

3.33 kg

11.

Sơ tốc liều nguyên của đạn cối 82mm - K53?

a)

50 m/s

b)

60 m/s

c)

70 m/s

d)

80 m/s

12.

Cấu tạo chính của đạn cối 82mm?

a)

Thân đạn, ngòi nổ, liều và thuốc phóng

b)

Thân đạn, ngòi nổ, liều chính và thuốc phóng

c)

Thân đạn, ngòi nổ, liều

d)

Thân đạn, ngòi nổ, liều phụ và thuốc phóng

13.

Liều chính của đạn nổ sát thương cối 82mm gồm các bộ phận chính nào?

a)

Nắp đậy, thuốc phóng, hạt lửa, đế đồng

b)

Nắp đậy, thuốc phóng, hạt lửa, vỏ liều

c)

Nắp trước, thuốc phóng, hạt lửa, vỏ liều

d)

Nắp trên, thuốc phóng, hạt lửa, đế đồng

14.

Thứ tự chuẩn bị đạn để bắn của súng cối 82mm?

a)

Thân đạn, liều chính, liều phụ, ngòi nổ

b)

Thân đạn, liều phụ, ngòi nổ, liều chính

c)

Thân đạn, ngòi nổ, liều chính, liều phụ

d)

Thân đạn, liều phụ, liều chính, ngòi nổ

15.

Khẩu đội trưởng căn cứ vào đâu đề xác định vị trí đặt bàn để của khẩu đội cối 82mm?

a)

Ý định cấp trên, địa hình khu vực trận địa, hướng mục tiêu

b)

Ý định cấp trên, tổ chức biên chế, hướng mục tiêu

c)

Ý định cấp trên, địa hình khu vực trận địa, chức trách nhiệm vụ của các số

d)

Địa hình khu vực trận địa, chức trách nhiệm vụ của các số, hướng mục tiêu

16.

Thứ tự các bước dùng súng của khẩu đội súng cối 82mm?

a)

Đặt súng, liên kết súng, lấy hướng cho súng

b)

Lấy hướng cho súng, đặt súng, liên kết súng

c)

Đặt súng, liên kết súng

d)

Liên kết súng, lẩy hướng cho súng

17.

Ở bước 3: "Lấy hướng cho súng" liên quan đến thao tác của các số nào trong đội hình khẩu đội cối 82mm?

a)

1, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 3, 4, 6

c)

K, 1, 2, 3, 5

d)

K, 1, 2, 3, 4

18.

Khi lấy hướng cho súng cối 82mm, số mấy cắm cọc dấu?

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

19.

Khi thu súng cối 82mm lấy góc tầm, độ hướng như thể nào?

a)

GT - 8-00, ĐH - 30-00

b)

GT = 10-00, ĐH = 30-00

c)

GT = 6-02, ĐH = 30-00

d)

GT - 0-00, ĐH = 0-00

20.

Khi thu súng cối 82mm cần chú ý nội dung gì?

a)

Đưa trục hướng vào chính giữa, thanh ngang ống giảm giật khớp vào mấu dưới trục tay quay.

b)

Đậy nắp bọt nước dọc, ngang.

c)

Đưa góc tầm về 10-00, độ hướng 30-00.

d)

Cả ba phương án trên.

21.

Quá trình dùng súng hoặc ngắm bắn của khẩu đội súng cối số nào tập trung bọt nước ngang?

a)

Số 1 và Số 2

b)

Số 1 và Số 3

c)

Số 2 và Số 3

d)

Số 1 và Khẩu đội trưởng

22.

Chọn đáp án đúng khi hạ khẩu lệnh của khẩu đội súng cối?

a)

Khẩu lệnh mới phải rõ ràng, dứt khoát đúng quy định, phân ra từng đoạn để kịp thời truyền đi, ghi chép và chấp hành

b)

Một khẩu lệnh phải chấp hành cho tới khi có khẩu lệnh mới, trong khí bắn chỉ hạ những khẩu lệnh thay đổi và khi chấp hành chỉ chấp hành những điểm mới

23.

Câu 23: Chọn đáp án đúng về Khẩu lệnh đầu tiên của khẩu đội trưởng khẩu đội súng cối 82mm?

a)

K, SCH, N, O, L1, GT 6-02, ĐH 30-00, HC 1-20, Giữa, g B

b)

K, SCH, N, O, L1, HC 1-20, GT 6-02, ĐH 30-00, Giữa, g B

c)

K, SCH, N, O, L1, GT 6-02, HC 1-20, ĐH 30-00, Giữa, g B

d)

K, SCH, N, L1, O, GT 6-02, ĐH 30-00, HC 1-20, Giữa, g B

24.

Câu 24: Khi bắn cồi 82mm, để không phải thay đổi phần từ nhiều thì cần chọn liều dự bị như thế nào?

a)

Từ 1 đền 2 khoảng bao bọc rộng.

b)

Từ 2 đến 3 khoảng bao bọc rộng.

c)

Từ 1 đến 2 khoảng bao bọc hẹp.

d)

Từ 2 đến 3 khoảng bao bọc hẹp.

25.

Câu 25: Cách tìm độ chênh cao giữa trận địa và mục tiêu của khẩu đội súng cối 82mm?

a)

Độ cao của mục tiêu trừ đi độ cao của trận địa mang dấu '+' sử dụng tử số

b)

Độ cao của trận địa trừ đi độ cao của mục tiêu mang dấu '+' sử dụng tử số

c)

Độ cao của mục tiêu trừ đi độ cao của trận địa mang dấu '-' sử dụng tử số

d)

Độ cao của trận địa trừ đi độ cao của mục tiêu mang dấu '-' sủ dụng mẫu số

26.

Câu 26: Khi bắn súng cối 82mm, Xác định góc tầm đầu tiên của cự ly 1.050m, bắn liều 1, biết cự ly DF = 1.000m, được GT = 6 - 02; Δxc = 0-22?

a)

GT = 6 - 02.

b)

GT = 6 - 24.

c)

GT = 6 - 08.

d)

GT = 8 - 10.

27.

Câu 27: Khi bắn súng cối 82mm xác định góc tầm đầu tiên của cự ly 1.030m, bắn liều 1, biết cự ly DF bằng 1000m, được GT=6-02; Δxc=0-22?

a)

GT = 6 - 02.

b)

GT = 6 - 20.

c)

GT = 6 - 15.

d)

GT = 8 - 09.

28.

Khi bắn súng cối 82mm xác định góc tầm đầu tiên của cự ly 1.070m, bắn liều 1, biết cự ly DF bằng 1000m, được GT=6-02; Δxc=0-22?

a)

GT = 6 - 33.

b)

GT = 6 - 32.

c)

GT = 6 - 15.

d)

GT = 8 - 00.

29.

Để tăng tuổi thọ cho súng, giảm tản mát đạn thì khi chọn liều bắn thì nên chọn liều có tốc độ ban đầu như thế nào?

a)

Vo nhỏ

b)

Vo lớn

c)

Vo bất kỳ

d)

Vo của liều nguyên cho tất cả các mục tiêu

30.

Khi chọn liều bắn của liều 3 bằng phương pháp giản dị của súng côi 82mm như thế nào?

a)

Nhỏ hơn hoặc bằng 1300m

b)

Nhỏ hơn hoặc bằng 2200m

c)

Lớn hơn hoặc bằng 2200m

d)

Lớn hơn hoặc bằng 1300m

31.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm khi cự ly bắn 1260m của khẩu đội súng cối 82mm, bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28

a)

GT 7-32

b)

GT 7-31

c)

GT 7-33

d)

GT 7-34

32.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm khi cự ly bắn 1280m của khẩu đội súng cối 82mm, bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28

a)

GT 7-41

b)

GT 7-32

c)

GT 7-43

d)

GT 7-44

33.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm của khẩu đội súng cối 82mm khi cự ly bắn 1280m, mục tiêu cao 80m, trận địa cao 20m bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28, lượng sửa góc tương ứng với độ chênh cao 1200m và 1300m lần lượt tương ứng vs 60m là 22/16; 38/22?

a)

GT 7-73

b)

GT 7-70

c)

GT 7-74

d)

GT 7-72

34.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm của khẩu đội súng cối 82mm khi cự ly bắn 1280m, trận địa cao 80m, mục tiêu cao 20m bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28, lượng sửa góc tương ứng với độ chênh cao 1200m và 1300m lần lượt tương ứng vs 60m là 22/16; 38/22?

a)

GT 7-23

b)

GT 7-20

c)

GT 7-24

d)

GT 7-22

35.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm của khẩu đội súng cối 82mm khi cự ly bắn 1280m, trận địa cao 60m , mục tiêu cao 20m, bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28, lượng sửa góc tương ứng với độ chênh cao 1200m và 1300m lần lượt tương ứng vs 40m là 14/11; 24/15?

a)

GT 7-30

b)

GT 7-31

c)

GT 7-32

d)

GT 7-33

36.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm của khẩu đội súng cối 82mm khi cự ly bắn 1280m, trận địa cao 80m, mục tiêu cao 20m bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28, lượng sửa góc tương ứng với độ chênh cao 1200m và 1300m lần lượt tương ứng vs 60m là 22/16; 38/22?

a)

GT 7-23

b)

GT 7-25

c)

GT 7-24

d)

GT 7-26

37.

Chuẩn bị phần tử bắn đầu tiên về Tầm của khẩu đội súng cối 82mm khi cự ly bắn 1280m, mục tiêu cao 70m, trận địa cao 20m bắn liều 1 biết rằng GT(1200m)=6-98, Δxc=0-28, lượng sửa góc tương ứng với độ chênh cao 1200m và 1300m lần lượt tương ứng vs 50m là 14/11; 24/15; 22/16; 38/22?

a)

GT 7-67

b)

GT 7-68

c)

GT 7-69

d)

GT 7-70

38.

Thứ tự động tác của Số 1 khi ngắm tầm của súng cối 82 mm?

a)

a. Tay/phải vặn núm tầm lẻ lấy góc tầm lên máy ngắm và nhắc lại góc tầm theo lệnh của khẩu đội trưởng. Tay phải quay máy tầm tập trung bọt nước dọc

b)

b. Tay trái vặn núm tầm lẻ lấy góc tầm lên máy ngắm và nhắc lại góc tầm theo lệnh của khầu đội trưởng. Tay trái quay máy tầm tập trung bọt nước dọc

c)

c. Tay trái vặn núm tầm lẻ lấy góc tầm lên máy ngắm và nhắc lại góc tầm theo lệnh của khẩu đội trưởng. Tay phải quay máy tầm tập trung bọt nước dọc

d)

d. Tay phải vặn núm tầm lẻ lấy góc tầm lên máy ngắm và nhắc lại góc tầm theo lệnh của khẩu đội trưởng. Tay trái quay máy tầm tập trung bọt nước dọc

39.

Chọn đáp án đúng về góc di chuyển giữa 2 mục tiêu của khẩu đội súng 82mm bắn mục tiêu cố định ban ngày?

a)

≥ 4-00

b)

≥ 3-00

c)

≥ 2-00

d)

≥ 1-00

40.

Chiều dài đạn xuyên lõm (PG-9V) khi chưa lắp liều phóng súng SPG-9?

a)

776mm

b)

777mm

c)

775mm

d)

774mm

41.

Khối lượng của đạn xuyên lõm (PG-9V) súng SPG-9?

a)

4,5 kg

b)

4,6 kg

c)

4,4 kg

d)

4,3 kg

42.

Khối lượng phần bay của đạn lõm súng ĐKZ82- b10?

a)

3,89 kg

b)

3,88 kg

c)

3,87 kg

d)

3,86 kg

43.

Khả năng xuyên thép của đạn lõm súng ĐKZ82- b10?

a)

150mm-280mm

b)

150mm-290mm

c)

150mm-270mm

d)

150mm-260mm

44.

Thời gian chiếm lĩnh trận địa bắn của khẩu đội SPG-9 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày là bao nhiêu ?

a)

1 phút 40 giây

b)

1 phút 30 giây

c)

1 phút 20 giây

d)

1 phút 10 giây

45.

Thời gian bắn của khẩu đội SPG-9 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày là bao nhiêu?

a)

2 phút 40 giây

b)

2 phút 30 giây

c)

2 phút 10 giây

d)

2 phút 20 giây

46.

Thời gian chiếm lĩnh trận địa bắn của khẩu đội ĐKZ82-b10 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày là bao nhiêu ?

a)

1 phút 40 giây

b)

1 phút 30 giây

c)

1 phút 20 giây

d)

1 phút 10 giây

47.

Thời gian bắn của khẩu đội ĐKZ82-b10 khi bắn mục tiêu cố định ban ngày là bao nhiêu?

a)

2 phút 40 giây

b)

2 phút 30 giây

c)

2 phút 10 giây

d)

2 phút 20 giây

48.

Góc tầm chẵn của súng cối 82mm được khắc bao nhiêu vạch ứng với các chỉ số?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

8

49.

Góc bắn của súng máy phòng không 12,7mm khi tháo đạn ?

a)

20 độ đến 25 độ

b)

25 độ đến 30 độ

c)

30 độ đến 35 độ

d)

35 độ đến 40 độ

50.

Xạ thủ nào xác định lỗ ngắm để ngắm vào mục tiêu của súng máy phòng không 12,7mm?

a)

Xạ thủ 1

b)

Xạ thủ 2

c)

Xạ thủ 3

d)

Xạ thủ 4

51.

Tốc độ bắn lý thuyết của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

500-600 viên/ phút

b)

550-600 viên/ phút

c)

550-650 viên/ phút

d)

600-700 viên/ phút

52.

Giới hạn về tầm của súng máy phòng không 12,7mm?

a)

Từ -30 độ đến 75 độ

b)

Từ -30 độ đến 80 độ

c)

Từ -30 độ đến 85 độ

d)

Từ -30 độ đến 90 độ

53.

Căn cứ để có Hy và Dy của súng máy phòng không 12,7mm?

a)

Súng

b)

Đạn

c)

Phương tiện giải quyết điểm bắn đón

d)

Cả 3 phương án trên

54.

Thao tác của xạ thủ 1 súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Nạp đạn

b)

Lấy và thay đổi hướng bay

c)

Ngắm và bắn mục tiêu

d)

Cả 3 phương án trên

55.

Thao tác của xạ thủ 2 súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Nạp đạn

b)

Lấy và thay đổi hướng bay

c)

Thay đổi cự ly khi bắn mục tiêu mặt đất

d)

Cả 3 phương án trên

56.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến khi bắn đạn không nổ của súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Hạt nổ và thuốc phóng hỏng

b)

Kim hỏa ngắn hoặc gãy

c)

Khóa nòng không đóng kín buồng đạn

d)

Cả 3 phuong án trên

57.

Thao tác của xạ thủ 2 súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Ngắm và bắn mục tiêu

b)

Lấy và thay đổi hướng bay

c)

Xác định lỗ ngắm để ngắm vào mục tiêu

d)

Cả 3 phương án trên

58.

Căn cứ phần tử nào vào mục tiêu để xác định lỗ ngắm trên súng máy phòng không 12,7mm ?

a)

Tốc độ

b)

Cự ly

c)

Thân thu nhỏ

d)

Cả 3 phương án trên

59.

Trường hợp nào sau đây vị trí khóa an toàn của súng máy phòng không 12,7mm ở phía tước?

a)

Khi bắn

b)

Khi ngừng bắn

c)

Khi thôi bắn

d)

Cả 3 phương án trên

60.

Trường hợp nào sau đây vị trí khóa an toàn của súng máy phòng không 12,7mm ở phía trước ?

a)

Sau khi về cấp 2

b)

Khi ngừng bắn

c)

Khi thôi bắn

d)

Cả 3 phương án trên

61.

Trường hợp nào sau đây vị trí khóa an toàn của súng máy phòng không 12,7mm ở phía sau?

a)

Cả 3 phương án trên

b)

Khi thôi bắn

c)

Khi ngừng bắn

d)

Sau khi về cấp 2

Similar Resources on Wayground