wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ lực phẳng là hệ lực mà đường tác dụng của lực?

a)

Cùng nằm trong một mặt phẳng

b)

Nằm trong một mặt phẳng song song

c)

Cùng gấp nhau tại một điểm

d)

Nằm trong hai mặt phẳng vuông góc

2.

Hệ lực phẳng đồng quy là hệ lực phẳng mà đường tác dụng của các lực?

a)

Giao nhau tại một điểm

b)

Song song với nhau

c)

Chéo nhau

d)

Vuông góc với nhau

3.

Quy tắc đa giác lực: Hợp lực R của hệ lực đồng quy có điểm đặt là điểm đồng quy, được xác định bằng?

a)

Vectơ của đa giác lực

b)

Các cạnh của đa giác lực

c)

Vectơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

d)

Đường chéo của đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

4.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy được cân bằng là?

a)

Chúng song song với nhau

b)

Chúng phải vuông góc nhau

c)

Đa giác lực của hệ phải tự đóng kín

d)

Chúng gặp nhau tại một điểm

5.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo hình học?

a)

R = ± Σ Fi

b)

R̄ = ± Σ F̄ i

c)

R = Σ Fi = 0

d)

R̄ = Σ F̄ i = 0

6.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực phẳng đồng quy theo giải tích?

a)

Σ Xi = 0; mA(F̄ i) = 0

b)

Σ Xi = 0; mA(F̄ i) = 0

c)

Σ Xi = 0; Σ Yi = 0

d)

Σ Xi = 0; mB(F̄ i) = 0

7.

Cho lực F̄ hợp với trục x một góc nhọn a. X và Y là hình chiếu của F̄ trên trục Ox và Oy, ta có?

a)

X = F.cos a; Y = ± F.sin a

b)

X = F.cos(90° + a); Y = F.sin(90° + a)

c)

X = ± F.cos a; Y = ± F.sin a

d)

X = F.cos a; Y = F.sin a

8.

Cho lực F̄ hợp với trục x một góc nhọn a. X và Y là hình chiếu của F̄ trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của F̄, ta có?

a)

F = X² + Y²

b)

F = √(X² − Y²)

c)

F = √(X² + Y²)

d)

F = X² − Y²

9.

Cho lực F̄ hợp với trục x một góc nhọn a. X và Y là hình chiếu của F̄ trên trục Ox và Oy; F là độ lớn của F̄, ta có phương chiều của F̄ được xác định?

a)

cos a = X/F; sin a = Y/F

b)

cos a = F/X; sin a = F/Y

c)

cos a = X/Y; sin a = Y/X

d)

cos a = X/(X+Y); sin a = Y/(X+Y)

10.

Điều kiện cần và đủ để một hệ lực phẳng đồng quy cân bằng là…(1)… của các lực của hệ lên 2 trục… (2)…?

a)

(1). Tổng trị số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không

b)

(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Song song đều phải bằng không

c)

(1). Tổng đại số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không

d)

(1). Tổng trị số hình chiếu; (2). Vuông góc đều phải bằng không

11.

Định lý: Vật rắn cân bằng dưới tác dụng của 3 lực phẳng không song song thì 3 lực đó?

a)

Phải cân bằng nhau

b)

Phải đồng quy

c)

Phải vuông góc với nhau

d)

Phải triệt tiêu nhau

12.

Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương ngang 1 góc 60°. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương ngang bằng?

a)

15N

b)

30N

c)

10N

d)

26,0N

13.

Cho lực P = 30N, nghiêng so với phương đứng góc 30°. Hỏi hình chiếu của lực P lên phương đứng bằng?

a)

26,0N

b)

10N

c)

30N

d)

15N

14.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

15.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

Điểm A

b)

Điểm B

c)

Điểm D

d)

Điểm C

16.

Cho hệ lực như hình vẽ. Điểm nào là điểm đồng quy?

a)

Điểm B

b)

Điểm A

c)

Điểm E

d)

Điểm D

17.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[]). Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?

a)

45°

b)

26,6°

c)

30°

d)

63,4°

18.

Trong hình vẽ, cho P = 1.000N. Hỏi lực căng dây T = ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

866,0(N)

d)

1154,7(N)

19.

Trong hình vẽ, cho T = 1.000N. Hỏi phản lực NA = ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

1154,7(N)

d)

866,0(N)

20.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NA= ?

a)

500(N)

b)

1127,7(N)

c)

  1154,7(N)        

d)

866,0(N)

21.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 4.000N. Hỏi phản lực NAB = ?

a)

8660,3(N)

b)

3464,1(N)

c)

2500(N)

d)

5773,5(N)

22.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho P = 500N. Hỏi phản lực NAC =?

a)

353,6(N)

b)

707,1(N)

c)

866,0(N)

d)

395,3(N)

23.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ (CE = E[S]). Hỏi góc α bằng bao nhiêu độ?

a)

63,4º

b)

45º

c)

30º

d)

26,6º

24.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NE = 600N. Hỏi phản lực ND = ?

a)

300(N)

b)

692,8(N)

c)

1039,2(N)

d)

519,6(N)

25.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 100N. Hỏi phản lực NE =?

a)

70,7(N)

b)

57,7(N)

c)

86,6(N)

d)

50(N)

26.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho ND = 200N; NE = 300N. Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.

a)

323,2(N)

b)

500(N)

c)

359,8(N)

d)

619,6(N)

27.

Cho thanh có kích thước và chịu lực như hình vẽ. Cho NA = NB = 500N. Hỏi lực P = ? để thanh cân bằng.

a)

250(N)

b)

707(N)

c)

288(N)

d)

500(N)

28.

Cho vật rắn có lực F đặt tại A. Hỏi có thể trượt lực F đến điểm nào mà tác động cơ học lên vật rắn không thay đổi?

a)

Điểm B

b)

Điểm C

c)

Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Điểm D

29.

 Hình chiếu của véctơ hợp lực trên một trục bằng… ?... của các véctơ lực thành phần cùng trên trục đó.

a)

Tổng trị số hình chiếu      

b)

Trị tuyệt đối

c)

Tổng đại số hình chiếu

d)

Hiệu đại số hình chiếu

30.

Đơn vị của mô men lực trong hệ SI là gì?

a)

J/m

b)

N/m

c)

N·m

d)

N·s

31.

Quy ước dấu của mô men dương khi nào?

a)

Quay cùng chiều kim đồng hồ

b)

Cánh tay đòn bằng không

c)

Lực đặt tại tâm quay

d)

Quay ngược chiều kim đồng hồ

32.

Dấu của mô men trong một phương trình được xác định dựa vào:

a)

Chiều quay của vật được gây nên bởi mô men đó

b)

Điểm đặt của mô men

c)

Độ lớn của lực gây ra mô men

d)

Độ lớn của cánh tay đòn của lực

33.

Giá trị độ lớn mô men của một lực đối với điểm O được tính bằng

a)

Tích độ lớn lực và cánh tay đòn

b)

Tích độ lớn lực và khoảng cách dọc trục

c)

Kích thước diện tích vật chịu mô men

d)

Tổng độ lớn lực và cánh tay đòn

34.

Khi dịch chuyển một lực đến vị trí mới trên vật, cần điều kiện nào để lực tương đương?>]: Giá trị của mô men của lực gây ra cho vật bằng không khi:

a)

Giá trị độ lớn của lực hoặc giá trị độ lớn của cánh tay đòn của lực bằng không

b)

Khi lực gây cho vât quay cùng chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phảicủa tâm quay

c)

Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên phải của tâm quay

d)

Khi lực gây cho vât quay ngược chiều kim đồng hồ và có điểm đặt ở phía bên trái của tâm quay

35.

Giá trị độ lớn của mô men của một lực đối với một trục được tính bằng:

a)

Tác dụng của hình chiếu của véc tơ lực lên mặt phẳng vuông góc với trục và điểm O là giao điểm của mặt phẳng đó với trục.

b)

Tích đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục

c)

Tổng đại số của lực và khoảng cách giữa điểm đặt của lực và trục

d)

Tích đại số giữa lực và khoảng cách từ lực đến trục

36.

Khi dời một lực đến một vị trí mới trên vật, ta phải:

a)

Dời song song lực đó và phải thêm một ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đốivới điểm dời đến

b)

Dời điểm đặt của lực đến vị trí mới và thêm ngẫu lực phụ bằng mô men của lực đó đối với điểm dời đến

c)

Chỉ được di chuyển điểm đặt của lực sao cho nó luôn nằm trên đường tác dụng của lực.

d)

Ta có thể dời đến bất cứ điểm nào tùy thích ( ở trên vật ) miễn là dời lực đó song song với phương tác dụng

37.

Khi vật chịu tác dụng của một hệ lực phẳng bất kỳ thì

a)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của véc tơ chính của hệ lực

b)

Tác dụng của hệ lực bằng tác dụng của mô men chính của hệ lực đối với một điểm

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

38.

Véc tơ chính của hệ lực là véc tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực của hệ và

a)

Có chiều từ điểm xuất phát của hệ lực đến điểm mút của lực cuối cùng

b)

Có chiều hướng từ dưới lên trên

c)

Có chiều hướng từ trên xuống dưới

d)

Có chiều từ điểm mút của lực cuối cùng tới điểm xuất phát cuả hệ lực

39.

Hệ lực phẳng bất kỳ là hệ lực

a)

Có đường tác dụng cùng nằm trên một mặt phẳng

b)

Có đường tác dụng kéo dài đi qua một điểm

c)

Có cùng điểm đặt

d)

Có điểm đặt bất kỳ miễn là các điểm đặt đó nằm trên một mặt phẳng

40.

Một vật chịu hệ lực bất kỳ trong bài toán phẳng sẽ cân bằng khi

a)

Tổng hình chiếu các lực theo hai phương vuông góc với nhau bằng không

b)

Tổng mô men của các lực tại hai điểm bất kỳ bằng không

c)

A đúng nếu mô men của các lực tính tại một điểm bất kỳ cũng bằng không

d)

Cả ba phương án trên đều sai

41.

Số phương trình cân bằng độc lập cho bài toán phẳng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

42.

Hệ lực phẳng bất kỳ có đặc điểm chung nào?

a)

Đường tác dụng cùng nằm trên một mặt phẳng

b)

Điểm đặt bất kỳ đều nằm trên cùng mặt phẳng

c)

Có đường tác dụng kéo dài đi qua một điểm

d)

Có cùng điểm đặt duy nhất

43.

Trong công thức trọng tâm vật rắn: xc = Σ(Pk·xk)/P, đại lượng P là

a)

Khối lượng của vật rắn

b)

Tổng trọng lượng của vật

c)

Hoành độ trọng tâm phần tử k

d)

Hoành độ trọng tâm của phần tử C

44.

Trong công thức trọng tâm vật rắn: xc = Σ(Pk·xk)/P, Pk là

a)

Trọng lượng phần tử thứ k

b)

Tung độ trọng tâm phần tử K

c)

Hoành độ của trọng tâm phần tử k

d)

Khối lượng của vật rắn

45.

Trong công thức trọng tâm vật rắn: xc = Σ(Pk·xk)/P, xk là

a)

Hoành độ trọng tâm phần tử k

b)

Khối lượng phần tử thứ k

c)

Tung độ trọng tâm phần tử k

d)

Trọng lượng phần tử thứ k

46.

Trong công thức trọng tâm vật rắn: yc = Σ(Pk·yk)/P, yc biểu diễn

a)

Tổng mô men quanh trục y

b)

Khối lượng tổng cộng của vật

c)

Hoành độ trọng tâm của vật rắn

d)

Tung độ trọng tâm của vật rắn

47.

Trong công thức tính trọng tâm vật rắn:          xC là:

a)

Tung độ trọng tâm của vật rắn  

b)

Khối lượng của vật rắn

c)

Hoành độ trọng tâm của vật rắn      

d)

Hoành độ trọng tâm của phân tố C

48.

rong công thức tính trọng tâm vật rắn:          

 yK là:

a)

Khối lượng của phân tố thứ k           

b)

Tung độ của trọng tâm phân tố thứ Ki

c)

Hoành độ của trọng tâm phân tố thứ K        

d)

Khối lượng của vật rắn

49.

Trong công thức tính tung độ trọng tâm vật rắn yc=k=1nPkykPy_c = \frac{\sum_{k=1}^{n} P_k \cdot y_k}{P} , ký hiệu P_k biểu thị đại lượng nào?

a)

Tung độ trọng tâm phần tử k

b)

Trọng lượng phần tử thứ k

c)

Lực trọng trường phần tử k

d)

Khối lượng phần tử thứ k

50.

Trong công thức y_c = (k=1nPkyk)/P(\sum_{k=1}^{n} P_k \cdot y_k)/P , biến y_k có ý nghĩa gì?

a)

Tung độ trọng tâm phần tử k

b)

Hoành độ trọng tâm phần tử k

c)

Khối lượng phần tử thứ k

d)

Trọng lượng toàn vật rắn

51.

Trong biểu thức yc=(k=1nPkyk)/Py_c = (\sum_{k=1}^{n} P_k \cdot y_k)/P , đại lượng P ở mẫu số là gì?

a)

Tổng trọng lượng các phần tử

b)

Tổng các tung độ y_k

c)

Tổng các mômen đối lực

d)

Khối lượng toàn vật rắn

52.

Một vật hình trụ có trọng lượng Q, chịu ngoại lực hướng tâm F như hình vẽ. Điểm đặt lực trên bề mặt trụ để vật luôn cân bằng và không phụ thuộc độ lớn của F nằm ở đâu?

a)

Nằm trên đoạn QP

b)

Nằm trên đoạn PN

c)

Nằm trên đoạn MN

d)

Nằm trên đoạn QM

53.

Hệ lực phẳng thu về một ngẫu lực khi nào?

a)

Momen chính bằng không hoàn toàn mọi trường hợp

b)

Cả ba nhận định đều sai như nhau

c)

Vectơ chính không triệt tiêu, còn momen chính triệt tiêu

d)

Vectơ chính triệt tiêu, còn momen chính không triệt tiêu

54.

Trong hệ lực có hợp lực momen của hợp lực đối với một điểm bất kỳ bằng gì?

a)

Tổng các lực của hệ lực đối với điểm đó

b)

Tổng các momen của hệ lực đối với điểm đó

c)

Tổng lực kèm tổng momen của hệ lực điểm đó

d)

Cả ba câu đều đúng tương đương

55.

Hệ lực đồng quy phẳng có mấy dạng chuẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hệ ngẫu lực phẳng có mấy dạng chuẩn?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

57.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng cân bằng là tổng momen của các lực đối với ba điểm triệt tiêu khi ba điểm nằm thế nào?

a)

Ba điểm tạo thành một tam giác vuông

b)

Cả ba lựa chọn đều đúng như nhau

c)

Ba điểm thẳng hàng cùng một đường

d)

Ba điểm không thẳng hàng

58.

Tác dụng của một lực (độ lớn khác 0) gây ra cho vật tự do là gì?

a)

Khi có lực vật sẽ đứng yên

b)

Có thể gây ra vừa tịnh tiến vừa quay

c)

Chỉ gây ra chuyển động quay quanh trục

d)

Chỉ gây ra chuyển động tịnh tiến vật