wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCTM1 59 câu chương 5

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đồ gá tiện mặt cầu tự động là loại đồ gá ____ trên máy tiện.

a)

Đồ gá chuyên dùng.

b)

Đồ gá vạn năng.

c)

Đồ gá tổ hợp.

d)

Cả a và c đều đúng.

2.

Có bao nhiêu loại Luynet

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

3.

Đầu phân độ là một loại đồ gá chuyên dùng trên máy phay, có thể gia công được:

a)

Phay các rãnh cong hoặc chữ T.

b)

Phay then hoa.

c)

Phay bánh răng.

d)

Cả Phay then hoa và Phay bánh răng.

4.

Để dẫn hướng nhiều dụng cụ cắt, ta dùng:

a)

Bạc dẫn hướng cố định có gờ.

b)

Bạc dẫn hướng dễ thay thế.

c)

Bạc dẫn hướng tháo lắp nhanh.

d)

Bạc dẫn hướng cố định không có gờ.

5.

Phoi gãy vụn là loại phoi được hình thành khi cắt ở tốc độ cắt thấp đối với vật liệu:

a)

Dòn.

b)

Dẻo.

c)

a và b đúng.

d)

a và b sai.

6.

Chọn câu đúng:

a)

Khi cắt, nhiệt cắt đi vào chi tiết là 5% tổng nhiệt.

b)

Trong quá trình cắt, mặt trước của dao không tiếp xúc với phoi.

c)

Có 2 nguyên nhân dẫn đến mài mòn dao.

d)

Nguồn gốc của lực cắt là biến dạng và ma sát.

7.

Theo Summer và Deuperieux, có bao nhiêu nguyên nhân dẫn đến mòn dao:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Loại phoi nào được hình thành khi cắt vật liệu dẻo với tốc độ cắt tương đối lớn.

a)

Phoi dây.

b)

Phoi xếp.

c)

Phoi gãy vụn.

d)

Phoi lẹo dao.

9.

Khi tiến thành phân lực cắt làm biến thiên dao:

a)

Pz

b)

Py

c)

Px

d)

tất cả đều sai.

10.

Phương pháp gia công định hình là phương pháp cắt gọt xuất phát từ:

a)

Máy cắt kim loại.

b)

Yêu cầu chất lượng chi tiết gia công.

c)

Bề mặt chi tiết gia công.

d)

Nguyên lý tạo hình bề mặt.

11.

Phương pháp gia công nào ít được sử dụng nhất trong ngành sản xuất cơ khí hiện nay.

a)

Bào.

b)

Mài.

c)

Phay.

d)

Tiện.

12.

Tiện có thể gia công:

a)

Mặt trụ ngoài và trong.

b)

Mặt phẳng.

c)

Mặt định hình tròn xoay.

d)

Tất cả đều đúng.

13.

Tiện có thể gia công:

a)

Mặt trụ ngoài trong.

b)

Mặt ren.

c)

Mặt trụ đặc.

d)

Câu a và b.

14.

Tiện bị hạn chế khi gia công bề mặt:

a)

Lỗ sâu.

b)

Mặt đầu.

c)

Mặt ren nhiều đầu mối.

d)

Mặt định hình tròn xoay.

15.

Nguyên nhân nào không là đặc điểm của bào:

a)

Tốc độ cắt thấp.

b)

Đồ gá đơn giản.

c)

Có hành trình chạy không.

d)

Có thể dùng nhiều lưỡi cắt cùng cắt.

16.

Khi nào dùng phương pháp bào mà không dùng phay:

a)

Gia công mặt phẳng có chiều rộng lớn.

b)

Gia công mặt bậc.

c)

Gia công mặt phẳng có chiều rộng hẹp và dài.

d)

Gia công phá vật đúc.

17.

Bào và xọc là những phương pháp gia công được dùng rộng rãi trong sản xuất:

a)

Đơn chiếc

b)

Hàng loạt lớn

c)

Hàng loạt nhỏ

d)

Cả Đơn chiếc và Hàng loạt nhỏ đều đúng.

18.

Phay là phương pháp gia công kim loại có:

a)

Độ chính xác cao

b)

Năng suất cao

c)

Độ bóng cao

d)

Tính kinh tế cao

19.

Phay thô đạt độ bóng bề mặt:

a)

Cấp 2 | 3

b)

Cấp 3 | 4

c)

Cấp 4 | 5

d)

Cấp 5 | 6

20.

Phay có thể gia công:

a)

Mặt phẳng

b)

Mặt bậc

c)

Mặt tròn xoay

d)

Tất cả đều đúng

21.

Để phân loại dao phay, người ta căn cứ vào:

a)

Biên dạng răng cắt.

b)

Hình dáng bề ngoài dao.

c)

Số lưỡi cắt.

d)

Cả a và b đều đúng.

22.

Cho s là lượng chạy dao vòng (mm/vòng); n là số vòng quay (vòng/phút); t là chiều sâu cắt thì lượng chạy dao phút s_ph (mm/phút) được tính như sau:

a)

sph=Sns_{ph}=\dfrac{S}{n}

b)

sph=snts_{ph}=s\cdot n\cdot t

c)

sph=sns_{ph}=s\cdot n

d)

sph=stns_{ph}=\dfrac{s\cdot t}{n}

23.

Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy ngược chiều nhau là:

a)

Phay nghịch

b)

Phay thuận

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

24.

Chiều quay của dao phay và chiều tịnh tiến của bàn máy cùng chiều nhau là:

a)

Phay nghịch

b)

Phay thuận

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

25.

Trong phương pháp gia công phay, khi sử dụng _________ có khả năng phay mặt phẳng bậc nhỏ và dài cho năng suất cao.

a)

Dao phay ngón

b)

Dao phay mặt đầu

c)

Dao phay trụ

d)

Dao phay răng lược

26.

Khi phay các mặt phẳng lớn, loại dao phay nào được dùng nhiều nhất?

a)

Dao phay ngón

b)

Dao phay mặt đầu

c)

Dao phay trụ

d)

Dao phay định hình

27.

Phay thuận thích hợp cho:

a)

Phay thô

b)

Phay tinh

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

28.

Phay nghịch thích hợp cho:

a)

Phay thô

b)

Phay tinh

c)

Cả 2 đều sai

d)

Cả 2 đều đúng

29.

Phay thuận có ưu điểm hơn phay nghịch là:

a)

Lực cắt có khuynh hướng nhấc chi tiết lên.

b)

Khử được độ mòn của máy khi cắt nên cắt êm.

c)

Phôi cắt thay đổi từ mỏng đến dày.

d)

Phôi cắt thay đổi từ dày đến mỏng nên độ bóng cao.

30.

Khoan, Khoét, Doa là những phương pháp gia công:

a)

Lỗ

b)

Mặt phẳng định hình

c)

Mặt trụ ngoài

d)

Tất cả đều đúng

31.

Khoan, Khoét, Doa không có chiều sâu cắt t (mm). Nếu có do kích thước đường kính lỗ có sẵn quyết định:

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Mũi khoan ruột gà có lưỡi cắt:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Chọn câu đúng:

a)

Khoan chỉ gia công lỗ có sẵn.

b)

Doa là phương pháp gia công thô.

c)

Khoét là phương pháp gia công mở lỗ, để sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lại.

d)

Khoét là phương pháp gia công mở lỗ, không sửa sai hướng trục và sai số hình dáng do khoan để lại.

34.

Khoan đạt độ chính xác thấp vì:

a)

Do mài mũi khoan

b)

Kết cấu mũi khoan chưa hoàn thiện

c)

Sai số do chế tạo

d)

Tất cả đều đúng

35.

Để tăng năng suất khi khoan ta dùng các biện pháp:

a)

Dùng đầu khoan nhiều trục.

b)

Dùng đồ gá để giảm bớt thời gian phụ.

c)

Làm nguội tốt bằng dung dịch tưới nguội.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Chọn câu sai: Để khắc phục các sai lệch của khoan ta thường dùng các biện pháp sau:

a)

Cho chi tiết quay dao tịnh tiến.

b)

Dùng mũi khoan tâm hoặc mũi khoan có đường kính lớn để khoan mồi.

c)

Dùng bạc dẫn hướng khi khoan.

d)

Mũi khoan quay chi tiết đứng yên.

37.

Khoét là phương pháp gia công lỗ sau khi:

a)

Chuốt

b)

Doa

c)

Khoan

d)

Xọc

38.

Khoét có năng suất:

a)

Bằng khoan

b)

Cao hơn khoan

c)

Thấp hơn khoan

d)

Tùy thuộc vào vật liệu

39.

Khoét có thể gia công đạt độ chính xác từ:

a)

Cấp 8 | 6

b)

Cấp 10 | 8

c)

Cấp 11 | 9

d)

Cấp 12 | 10

40.

Trong quá trình gia công bằng phương pháp doa sẽ không sửa sai được sai số hình dáng:

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Có bao nhiêu phương pháp ăn dao khi tiện mặt trụ ngoài:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quá trình nào sau đây không phải là quá trình chuẩn bị phôi:

a)

Gia công lỗ tâm

b)

Làm sạch phôi

c)

Khóa mặt đầu

d)

Nắn thẳng phôi

43.

Lỗ tâm có thể gia công được trên máy:

a)

Máy phay

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Cả 3 câu trên

44.

Phương pháp khoan có thể gia công được các lỗ có kích thước:

a)

>80 mm

b)

<80 mmm

c)

>90 mm

d)

< 90 mm

45.

Khi mài mặt trụ ngoài người ta có thể gia công bằng phương pháp mài:

a)

Có tâm

b)

Vô tâm

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 câu sai

46.

... là phương pháp gia công cơ sau nhiệt luyện:

a)

Mài

b)

Tiện

c)

Chuốt

d)

Phay

47.

Doa có thể gia công đạt độ chính xác từ:

a)

Cấp 9 | 6 (9-7)

b)

Cấp 7 | 4

c)

Cấp 11 | 9

d)

Cấp 12 | 10

48.

Chuốt là phương pháp gia công cơ có:

a)

Hai lưỡi cắt tham gia cắt gọt

b)

Một lưỡi cắt tham gia cắt gọt

c)

Nhiều lưỡi cắt cùng tham gia cắt gọt

d)

Tất cả đều đúng

49.

Phương pháp gia công chuốt có đặc điểm:

a)

Chuốt sửa được sai lệch do nguyên công trước để lại

b)

Chuốt đạt được độ chính xác và năng suất cao

c)

Dao chuốt dễ chế tạo, rẻ tiền

d)

Lực cắt khi gia công chuốt nhỏ

50.

Chuốt có thể gia công được:

a)

Lỗ suốt

b)

Then hoa

c)

Mặt tròn xoay

d)

Tất cả đều đúng

51.

Chọn câu sai:

a)

Lực cắt khi chuốt là quá trình biến dạng và ma sát khi cắt

b)

Dụng cụ mài có lưỡi cắt liên tục

c)

Trong quá trình mài, đá mài tự mài sắc một phần

d)

Quá trình chuốt không có chuyển động chạy dao

52.

Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm của mài:

a)

Dụng cụ mài có lưỡi cắt không liên tục

b)

Trong quá trình mài, đá mài tự mài sắc một phần

c)

Tiết diện phoi cắt ra bé

d)

Tốc cắt khi mài thấp

53.

Chọn câu sai:

a)

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh sử dụng dầu nghiễn trên đó có lắp nhiều viên đá mài theo phương kính

b)

Mài vô tâm là phương pháp mài tròn với chuẩn gia công là mặt gia công

c)

Mài siêu tinh có chuyển động lắc của đá mài với tần số cao

d)

Đánh bóng là phương pháp gia công nhằm tăng độ bóng bề mặt

54.

Mài nghiền là phương pháp gia công tinh:

a)

Dùng bột mài kim loại.

b)

Dùng bột mài lớn.

c)

Đạt độ bóng và độ chính xác cao.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Độ chính xác của mài khôn có thể đạt:

a)

Cấp 6 | 5

b)

Cấp 7 | 6

c)

Cấp 8 | 7

d)

Cấp 9 | 8

56.

Quá trình đánh bóng có đặc điểm:

a)

Lớp kim loại rất mỏng được hớt đi nhờ tốc độ rất lớn.

b)

Phần lớn kim loại được bóc đi nhờ nhiệt độ cao.

c)

Câu a và b đều đúng.

d)

Câu a và b đều sai.

57.

Khuyết điểm của phương pháp cạo:

a)

Không cạo được vật liệu quá cứng.

b)

Tốn nhiều công suất.

c)

Năng suất thấp.

d)

Tất cả đều đúng.

58.

Đồ gá trên máy phay là:

a)

Mâm cặp.

b)

Luynét.

c)

Trục gá.

d)

Đầu phân độ.

59.

Mâm cặp 4 chấu có thể gá đặt được các chi tiết có:

a)

Tiết diện tròn.

b)

Tiết diện vuông.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.