wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Có thể dùng phương pháp nào sau đây để gia công chi tiết hình côn có chiều dài phần côn 300mm, góc côn α = 30 độ tancα = (D-d)/2l ?

a)

Xoay bàn dao trên

b)

đánh lệch ụ sau

c)

dùng dao bán rộng

d)

kết hợp b và c

2.

Chiều sâu cắt t của nhóm máy nào sau đây t = d/2 (mm) và d là đường kính dao cắt ?

a)

Xọc

b)

khoan

c)

bào

d)

mài

3.

Máy nào sau đây có thể gia công được mặt phẳng ?

a)

K135

b)

máy khoan bàn

c)

máy doa nghiêng

d)

máy bào giường

4.

Chuyển động chính là quay tròn của dao, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào ?

a)

Xọc

b)

tiện

c)

bào

d)

phay

5.

V = nDn/1000 (m/ph) D là đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy nào ?

a)

Tiện

b)

bào

c)

phay

d)

khoan

6.

Trong các trị số dưới đây hãy chọn tốc độ cắt đúng cho nguyên công mài ?

a)

25m/ph

b)

25m/giây

c)

2,5mm/hành trình kép

d)

0,25m/răng

7.

Phương pháp nào sau đây gia công được lỗ cho phôi chưa có sẵn lỗ ?

a)

Mài

b)

khoan

c)

doa

d)

phay

8.

Góc nào ảnh hưởng đến sự thoát phoi ?

a)

Góc trước

b)

góc sau

c)

góc nghiêng

d)

góc sắc

9.

Phương pháp nào dùng để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc dọc bóng và chính xác thấp ?

a)

Doa

b)

bào

c)

mài

d)

phay

10.

Chọn loại máy công cụ để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay ?

a)

Máy mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy xọc

d)

máy bào giường

11.

Cho công thức S = S.z.n (mm/ph) với S: là lượng chạy dao cho một răng (mm/ph); z: số răng của dao; n: số vòng quay của dao. Hỏi S là chuyển động dao của nhóm máy nào ?

a)

Mài

b)

bào

c)

tiện

d)

phay

12.

Phương pháp gia công nào có khả năng cho độ bóng bề mặt chi tiết gia công cao nhất ?

a)

Bào

b)

dao

c)

khoan

d)

rèn tự do

13.

Xác định số vòng quay của trục chính khi tiện có đường kính D = 500mm, tốc độ cắt bằng 41.4 m/ph : v = nDn/1000 ?

a)

100v/ph

b)

200v/ph

c)

300v/ph

d)

400v/ph

14.

Chuyển động chính là quay tròn của phôi, hỏi chuyển động đó thuộc nhóm máy nào?

a)

Khoan

b)

tiện

c)

mài

d)

phay

15.

Phương pháp nào sau đây có thể gia công bề mặt lỗ chính xác nhất?

a)

Xọc

b)

doa

c)

khoan

d)

khoét

16.

Phương pháp nào sau đây không gia công được răng bánh răng?

a)

Bào

b)

mài

c)

tiện

d)

phay

17.

V = nDn/1000 (m/ph) D : đường kính phôi. Tốc độ cắt V của nhóm máy?

a)

Tiện

b)

bào

c)

phay

d)

khoan

18.

Trong các trị số dưới đây, chọn tốc độ cắt đúng cho nguyên công mài?

a)

25m/ph

b)

25m/giây

c)

2,5mm/hành trình kép

d)

0,25mm/răng

19.

Phương pháp nào dưới đây gia công được lỗ trên phôi chưa có lỗ sẵn?

a)

Mài

b)

khoan

c)

doa

d)

phay

20.

Phương pháp nào sau đây để gia công mặt phẳng dài hẹp với số lượng đơn chiếc độ bóng và độ chính xác thấp?

a)

Doa

b)

bào

c)

mài

d)

phay

21.

Chọn loại máy công cụ nào để gia công mặt trụ ngoài tròn xoay?

a)

Mài

b)

máy khoan cầu

c)

máy bào giường

d)

máy xọc

22.

Chỉ ra loại máy cắt có thực hiện chạy dao vòng?

a)

Phay

b)

doa

c)

mài tròn

d)

khoan

23.

Chỉ ra loại máy có dụng cụ cắt thực hiện cả hai chuyển động cơ bản?

a)

Tiện

b)

phay

c)

khoan

d)

bào

24.

Chỉ tiêu nào sau đây không thuộc về tính đúc của hợp kim đúc?

a)

Tính thiên tích

b)

tính chảy loãng

c)

tính co ngoặt

d)

tính bền nhiệt độ

25.

Vật liệu nào sau đây để cắt nhất bằng ngọn lửa O₂ + C₂H₂?

a)

GX 15-32

b)

90W18V2

c)

CD80A

d)

CT31

26.

Phương pháp hàn nào sau đây dùng điện cực dây và khí trợ bảo vệ?

a)

TIG

b)

MAG

c)

MIG

d)

hàn xì điện

27.

Khi tiện vật liệu GX 15-32 sẽ cho ta loại phôi nào?

a)

Dây

b)

xếp

c)

vụn

d)

dây + xếp

28.

Vật liệu nào dưới đây là hợp kim cứng 1 cacbit?

a)

95W18V2

b)

T15K6

c)

BK8

d)

CD130

29.

Vật liệu nào dưới đây là thép gió?

a)

90W18V2

b)

T15K6

c)

CT61

d)

10Mn2

30.

Giản đồ trạng thái biểu thị yếu tố nào dưới đây của hợp kim là đầy đủ nhất?

a)

Tổ chức

b)

tính bền nhiệt

c)

thành phần

d)

tổ chức và thành phần

31.

Loại điện cực hàn nào sau đây sử dụng cho hàn MIG?

a)

Dây hàn nóng chảy

b)

điện cực vonfram

c)

điện cực than

32.

Loại vảy hàn nào là vảy hàn cứng?

a)

10%Pb + 90% Si

b)

40% Pb + 60% Sn

c)

2%Ag + 80%Cu

33.

Loại thép nào dưới đây cần thấm C rồi mới tôi được?

a)

Ct51

b)

c20

c)

55Mn

d)

40Cr

34.

Máy công cụ nào dưới đây có thể gia công được ren lỗ?

a)

Máy xọc

b)

máy mài phẳng

c)

máy khoan đứng

35.

Chữ hoặc số nào dưới đây cho kí hiệu φ100 ± 0,5 cho biết kích thước giới hạn lớn nhất?

a)

φ 100

b)

±0,5

c)

+0,5

d)

φ100,5

36.

Kí hiệu nào chỉ độ cứng cao nhất?

a)

Ra2

b)

Ra1,5

c)

Ra1

d)

Ra0,2

37.

Câu 209. Số đo nào dưới đây có độ sai lệch nhỏ nhất?

a)

ɸ50±0,4

b)

ɸ50±0,2

c)

.ɸ 50^ +0,3

d)

ɸ60 ^ -0,5

38.

Kí hiệu nào sau đây có sai lệch nhỏ nhất?

a)

Φ100±0,6

b)

Φ120-0,3-0,2

c)

Φ200-0,2-0,4

d)

Φ150±0,1

39.

Bộ chuyển động nào sau đây biến chuyển động liên tục thành gián đoạn?

a)

man tít

b)

đai

c)

trục vít- bánh vít

d)

Bánh răng- thanh răng

40.

Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước và dung sai lỗ?

a)

Φ100H7

b)

80h6

c)

90g5

d)

100h6

41.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu Φ100h7 biểu thị cho kích thước danh nghĩa?

a)

100

b)

7

c)

Φ100

d)

h

42.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu Φ100H7 biểu thị cho thông số lỗ?

a)

Φ

b)

7

c)

Φ100

d)

H

43.

Kí hiệu nào dưới đây biểu thị cho độ không vuông góc?

a)

b)

c)

d)

44.

Chữ hoặc số nào trong kí hiệu Φ200-0,5-0,4 biểu thị cho sai lệch dưới?

a)

Φ95,5

b)

+0,4

c)

Φ200,4

d)

-0,5

45.

Chuyển động nào sau đây biến chuyển động quay thành thẳng?

a)

bánh răng di trượt

b)

trục vít bánh vít

c)

xích

d)

bánh răng-thanh răng

46.

Kí hiệu nào dưới đây biểu thị kích thước trên bản vẽ chế tạo chi tiết?

a)

100

b)

Φ80

c)

90-0,5+0,1

d)

Φ100

47.

Chỉ ra bộ truyền được dùng trong đầu phân độ?

a)

Xích

b)

vít me – đai ốc

c)

trục vít- bánh vít

d)

bánh răng- thanh răng

48.

Yếu tố nào đánh giá độ bóng chi tiết gia công?

a)

Độ phẳng

b)

độ nhấp nhô tế vi

c)

độ song

d)

độ lồi lõm

49.

Chữ số nào sau đây trong kí hiệu Φ100h7 biểu thị cho hệ thống trục?

a)

H

b)

100

c)

7

d)

Φ100

50.

Loại máy nào sau đây không gia công được lỗ tròn xoay?

a)

T260A

b)

phay

c)

mài

d)

cả a và c

51.

Phương pháp nào sau đây có khả năng truyền chuyển động giữa hai trục vuông góc?

a)

Trục vít- bánh vít

b)

thanh răng-bánh răng

c)

vít-me- đai ốc

52.

Phương pháp nào sau đây hình thành mối hàn ở trạng thái rắn?

a)

Hàn siêu âm

b)

hàn nổ

c)

hàn xi điện

d)

hàn plasma

53.

Trong các dạng ô sau, dạng nào là ô chính phương điện tâm?

a)

a. ǃ[box]

b)

b. ǃ[box with dot]

c)

c. ǃ[rectangle]

d)

d. ǃ[filled box]

54.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào làm chất lượng vật đúc hóa?

a)

Thiên tích lớn

b)

độ chảy loãng cao

c)

độ co nhỏ

d)

a và c

55.

Phương pháp làm khuôn nào sau đây cho đảm chất hỗn hợp làm khuôn tương đối đều?

a)

Làm khuôn bằng chướng gạt

b)

làm khuôn bằng máy ép

c)

làm khuôn bằng máy răng

d)

làm khuôn bằng máy vừa rắn vừa ép

56.

Tính chất nào của hợp kim đúc gây khuyết tật bền trong vật đúc?

a)

Độ co ngót

b)

tính chảy loãng

c)

tính thiên tích

d)

tính hòa tan khí

57.

Để nấu chảy GX 40-60 lỏng, vật liệu nào được đưa vào nhằm loại bỏ tạp chất không có lợi?

a)

CaCO3

b)

Fe-Si

c)

Fe-Mn

d)

cả b và c

58.

Chọn khoảng nhiệt độ thích hợp nhất để rót kim loại Al?

a)

1500-1600ºC

b)

700-780ºC

c)

100-1350ºC

d)

1040-1170ºC

59.

Chọn loại lò nào sau đây để nấu chảy hợp kim Cu thích hợp nhất?

a)

Lò điện

b)

lò đứng

c)

lò chuyển

d)

lò điện hồ quang

60.

Phương pháp hàn nào thuộc nhóm hàn áp lực?

a)

Hàn điểm

b)

hàn đường

c)

hàn giáp nối

d)

hàn nổ

61.

Câu 233. Cho sơ đồ hV, góc nào là góc nghiêng chính?

a)

1 α

b)

c)

3

d)

4