Worksheetscơ lý thuyết (2)
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Thanh chịu kéo nén đúng tâm là khi trên bờ mặt cắt ngang thanh có những thành phần nội lực nào?
Mx
My
Mz
Nz
Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đúng tâm là gì?
Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh
Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh
Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh
Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh
Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm sẽ thay đổi như thế nào?
Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác
Từ các đoạn nhỏ trong thanh
Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực
Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp
Điều kiện cân bằng của thanh chịu kéo nén đúng tâm được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây?
∑Zi=0
∑MZi=0
∑Xi=0
∑Yi=0
Xe (hình vẽ) có trọng lượng bản thân G=16kN , tìm khoảng cách x để đặt vật có trọng lượng P=3,6kN sao cho xe không lật; áp lực trên bánh A và B lần lượt bằng 46% và 54% tổng tải trọng (G+P) .
x=432mm
x=482mm
x=412mm
x=392mm
Chi tiết có hình dáng theo hình vẽ, chịu tác dụng của ngẫu lực m=90Nm . Khi cân bằng, phản lực tại A và B có trị số:
FA=600N;FB=300N
FA=FB=600N
FA=300N;FB=600N
FA=FB=300N
Dây 1 và 2 treo thanh AB có trọng lượng P đặt tại C, AC=2BC (hình vẽ). Sức căng dây 1 và 2 có trị số:
T1=32P;T2=3P
T1=T2=2P
T1=2P;T2=23P
T1=3P;T2=32P
Thanh AB đồng chất có trọng lượng P chịu liên kết như hình. Để giữ thanh AB cân bằng, lực kéo F phải có trị số:
F=P3/3
F=P
F=P3/2
F=P/2
Vector chính R của hệ lực không gian (F1,F2,…,Fn) được định nghĩa:
R=k=1∑nFk
R=k=1∑nFk
R=k=1∑nFk
Cả ba câu đều đúng
Trị số F để vật dạng quay với ngẫu lực có trị số 260Nm (hình vẽ) cân bằng (bán kính 0,35m ):
F=637N
F=371,5N
F=743N
F=910N
Lực T trong hình vẽ có trị số:
T=2,5kN
T=2,42kN
T=3,24kN
T=2,89kN
1m2= ?
104cm2
102cm2
10−2cm2
10−4cm2
Trị số hình chiếu Ry của hợp lực R=F1+F2 lên hệ trục xy (hình vẽ):
Ry=F1sin30∘+F2sin45∘
Ry=F1cos30∘−F2cos45∘
Ry=F1sin30∘−F2sin45∘
Ry=F1cos30∘+F2cos45∘
Thanh AB (hình vẽ), phản lực liên kết XA và YA được tính theo biểu thức:
XA=Fsin15∘;YA=P+Fcos15∘
XA=Fcos15∘;YA=P⋅Fsin15∘
XA=Fcos15∘;YA=Pcos90∘+Fsin15∘
XA=Fsin15∘;YA=P⋅Fcos15∘
Nội lực được định nghĩa:
Nội lực được định nghĩa:
Là những lực liên kết giữa các vật thuộc hệ
Nội lực xuất hiện từng cặp trực đối
Cả ba câu trên đều đúng
Liên kết là?
Những điều kiện làm cho vật chuyển động
Không có bậc tự do
Không có chuyển động
Những điều kiện cản trở chuyển động của vật
Hình vẽ cạnh tam giác 3, mc(F) được tính:
mc(F)=−1,53Fx−1,5Fy
mc(F)=1,53Fx−1,5Fy
mc(F)=1,53Fx+1,5Fy
mc(F)=−1,53Fx+1,5Fy
Trị số hình chiếu Rx của hợp lực R=F1+F2 lên hệ trục xy (hình vẽ):
Rx=F1sin30∘+F2sin45∘
Rx=F1cos30∘+F2cos45∘
Rx=−F1sin30∘+F2sin45∘
Rx=−F1cos30∘+F2cos45∘
Xe (hình vẽ) có trọng lượng bản thân G=16kN , tìm tải trọng P khi áp lực trên hai bánh xe A và B bằng nhau NA=NB=9,22kN .
P=2,84kN
P=4,24kN
P=2,44kN
P=3,64kN
1N/m2= ?
1KN cm2
104N/cm2
10−7kN/m2
10−7MN/cm2
Hệ lực cân bằng khi thu gọn về tâm O, chúng ta có:
R̄ = 0; M̄_o ≠ 0
R̄ ≠ 0; M̄_o = 0
R̄ = 0; M̄_o = 0
Cả ba câu đều sai
Hình vẽ cho biết thanh chịu lực với P = 3 kN, phương của thanh tạo góc 30° với trục x và dây T tạo góc 60° với thanh; tìm trị số lực B và T:
B = 1832 N; T = 1732 N
B = 866 N; T = 1500 N
B = 1500 N; T = 866 N
B = 1732 N; T = 866 N
Cần trục OA đồng chất có trọng lượng P quay quanh trục O, giữ bởi dây có sức căng T và cầu vật nặng Q (hình vẽ). Sức căng dây T được tính bằng:
T = 0,5P + Q
T = 2(0,5P + Q)
T = (0,5P + Q)/2
T = 4(0,5P + Q)
Bồn nước chịu lực theo sơ đồ hình vẽ; để bồn không lật thì khoảng cách a giữa hai chân AB phải có trị số:
a = pF⋅h
a ≤ p2F⋅h
a ≥ p2F⋅h
a ≤ pF⋅h
Lực F có vị trí như hình vẽ; trị số hình chiếu của F lên các trục x và y được tính:
Fx = F sin30° cos20°; Fy = F cos30° cos20°
Fx = −F cos30° cos20°; Fy = F cos30° cos20°
Fx = F sin30° cos20°; Fy = F sin30° sin20°
Fx = F cos30° cos20°; Fy = F cos30° sin20°
Để vật không bị lật thì:
M_lật ≤ M_giữ
M_lật = M_giữ
M_lật > M_giữ
M_lật < 1,5 M_giữ
Khóa số 20 có hình dáng theo hình vẽ, dùng lực xiết F = 200 N; khi cân bằng, trị số áp lực tác dụng lên đầu ốc là:
A = 3364 N; B = 3564 N
A = B = 3463 N
A = 3564 N; B = 3364 N
Cả 3 câu trên đều sai
Thanh AB đồng chất có trọng lượng P=3kN , cân bằng dưới tác dụng của hệ lực (P, T, A, B) như hình vẽ; trị số phản lực tại A là:
A = 1832 N
A = 866 N
A = 866 N
A = 1500 N
Chiếu lực P lên phương tiếp tuyến t và pháp tuyến n (hình vẽ); trị số Pt và Pn được tính:
Pt=Pcos25∘ ; Pn=−Psin25∘
Pt=Psin25∘ ; Pn=−Pcos25∘
Pt=−Pcos25∘ ; Pn=Psin25∘
Pt=Pcos25∘ ; Pn=Psin25∘
Dây treo vật P vắt qua ròng rọc như hình vẽ; để giữ vật cân bằng, lực kéo F phải có trị số:
F=Pcosα
F = P
F=Psinα
F=Ptgα
Đòn ABC trọng lượng không đáng kể có AB = 10BC, chịu lực đè F. Trị số P cần đặt tại A vuông góc với tay cầm để giữ đòn cân bằng (hình vẽ):
P=10F
P = 10Q
P=203F
P=5F
Vector chính R là một đại lượng:
Bất biến.
Phụ thuộc vào tâm thu gọn.
Thay đổi.
Phụ thuộc vào tâm thu gọn và thay đổi.
Lực F có vị trí như hình vẽ; trị số Fa và Fb được tính:
Fa=346N ; Fb=693N
Fa=693N ; Fb=346N
Fa=963N ; Fb=346N
Fa=346N ; Fb=300N
Trị số T để cơ cấu chịu tác dụng của hệ lực (hình vẽ) cân bằng với r1 = 0,1 m, r2 = 0,2 m:
T = 30 N
T = 60 N
T = 69,3 N
T = 52 N
Lực F có vị trí như hình vẽ; mômen tại O của F, mo(F) , được tính:
mo(F)=−F⋅AO⋅sin50∘
mo(F)=F⋅AO⋅cos50∘
mo(F)=F⋅AO⋅sin30∘
mo(F)=F⋅AO⋅sin50∘
Vật nặng P được nâng bằng dây thừng và thiết bị ròng rọc như hình vẽ; lực kéo F cần thiết để giữ vật cân bằng có trị số:
F=3P
F = P
3P
F=4P
Để đòn phẳng quay quanh trục O với các lực hoạt động F1,F2,…,Fn cân bằng thì
∑Fx=0
∑Fy=0
∑mO(Fi)=0
Cả ba câu trên đều đúng
Thanh AB đồng chất có trọng lượng P chịu liên kết như hình vẽ. Để giữ thanh AB cân bằng, lực kéo F phải có trị số nào?
F=2P
F=P
F=2P3
F=2P
Dời lực F có điểm đặt tại A đến đặt tại O (xem các hình minh họa), hình nào là đúng?
Hình a
Hình b
Hình c
Hình d
Ngoại lực được định nghĩa là
Lực do các vật thuộc hệ tác dụng lên nhau.
Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên nhau.
Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên các vật thuộc hệ.
Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên hệ vật tại các liên kết.
Lực F đặt tại đỉnh A của tam giác đều ABC cạnh bằng 3m (hình vẽ). Hình chiếu của F lên hệ trục xy là
Fx=Fcos20∘;Fy=Fsin20∘
Fx=−Fcos20∘;Fy=Fsin20∘
Fx=−Fcos20∘;Fy=Fcos20∘
Fx=−Fcos20∘;Fy=−Fsin20∘
Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực) là...?
Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.
Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết.
Lực kéo hoặc lực nén.
Lực gây ra do vật biến dạng.
Hãy tính tổng các lực chiếu lên trục y ( Ry ) cho hệ lực trong hình.
Ry=135,5N
Ry=132,4N
Ry=134,2N
Ry=138,2N
Hãy tính tổng các lực chiếu lên trục x,y ( R ) cho hệ lực trong hình.
R=148,3N
R=150,3N
R=152,3N
R=154,3N
Hãy tính phản lực liên kết tại A theo phương x (hình vẽ ròng rọc và dây).
Ax=50N
Ax=−50N
Ax=60N
Ax=−60N
Hãy tính phản lực liên kết tại A theo phương y (hình vẽ ròng rọc và dây).
Ay=187N
Ay=178N
Ay=172N
Ay=175N
Hãy tính giá trị lực căng dây T sau (hình vẽ ròng rọc và dây).
T=100N
T=110N
T=115N
T=120N
Hãy tính phản lực liên kết tại A cho dầm trên gối (hình vẽ).
Ay=312N
Ay=315N
Ay=318N
Ay=320N
Hệ lực phẳng là hệ lực mà đường tác dụng của lực
Nằm trong hai mặt phẳng song song
Cùng gặp nhau tại 1 điểm
Cùng nằm trong một mặt phẳng góc
Cùng nằm trong hai mặt phẳng vuông góc
Hệ lực phẳng đồng quy là hệ lực phẳng mà đường tác dụng của các lực
Giao nhau tại 1 điểm
Song song với nhau
Vuông góc với nhau
Chéo nhau
Quy tắc đa giác lực hợp lực của hệ lực đồng quy có điểm đặc là điểm đồng quy, được xác định bằng
Đường chéo của đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho
Vec tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho
Vec tơ của đa giác lực
Các cạnh đa giác lực
Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy được cân bằng là
Chúng gặp nhau tại 1 điểm
Chúng song song với nhau
Đa giác lực của hệ phải tự đóng kín
Chúng phải vuông góc với nhau
Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực theo hình học
R=∑Fi=0
R=±∑Fi
R=∑Fi=0
R=±∑Fi
Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực theo giải tích
∑Xi=0 ; ∑mx(Fi)=0
∑my(Fi)=0 ; ∑mz(Fi)=0
∑Xi=0
∑Xi=0 ; ∑Yi=0
Cho lực F hợp với trục x một góc nhọn α . X và Y là hình chiếu của F trên trục Ox và Oy , ta có
X=±Fcosα ; Y=±Fsinα
X=Fcos(90∘+α) ; Y=Fsin(90∘+α)
X=Fcosα ; Y=Fsinα
X=±Fcos(90∘+α) ; Y=±Fsin(90∘+α)
Tay quay OA=0,5m chịu tác dụng của các lực như hình: F1=F2=50N , F3=40N . Hãy tính mô men của lực F2 đối với điểm O.
-25Nm
-26Nm
-27Nm
-28Nm
Đơn vị mô men ngẫu lực là
N.m
KG
KN.mm
KN.Km
