wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cơ lý thuyết (2)

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thanh chịu kéo nén đúng tâm là khi trên bờ mặt cắt ngang thanh có những thành phần nội lực nào?

a)

Mx

b)

My

c)

Mz

d)

Nz

2.

Biểu đồ nội lực của thanh chịu kéo nén đúng tâm là gì?

a)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực theo mặt cắt ngang của thanh

b)

Đường biểu diễn sự biến thiên của lực cắt ngang của thanh

c)

Đường biểu diễn sự biến thiên của nội lực dọc theo trục thanh

d)

Đường biểu diễn từng đoạn nội lực của thanh

3.

Nội lực dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Từ mặt cắt ngang này sang mặt cắt ngang khác

b)

Từ các đoạn nhỏ trong thanh

c)

Từ điểm đặt lực này đến mặt cắt ngang không có lực

d)

Từ điểm đặt lực này đến điểm đặt lực kế tiếp

4.

Điều kiện cân bằng của thanh chịu kéo nén đúng tâm được biểu diễn bởi phương trình nào dưới đây?

a)

Zi=0\sum Z_i = 0

b)

MZi=0\sum M_{Z i} = 0

c)

Xi=0\sum X_i = 0

d)

Yi=0\sum Y_i = 0

5.

Xe (hình vẽ) có trọng lượng bản thân G=16kNG=16\,\text{kN} , tìm khoảng cách xx để đặt vật có trọng lượng P=3,6kNP=3{,}6\,\text{kN} sao cho xe không lật; áp lực trên bánh A và B lần lượt bằng 46%46\%54%54\% tổng tải trọng (G+P)(G+P) .

a)

x=432mmx=432\,\text{mm}

b)

x=482mmx=482\,\text{mm}

c)

x=412mmx=412\,\text{mm}

d)

x=392mmx=392\,\text{mm}

6.

Chi tiết có hình dáng theo hình vẽ, chịu tác dụng của ngẫu lực m=90Nmm=90\,\text{Nm} . Khi cân bằng, phản lực tại A và B có trị số:

a)

FA=600N;  FB=300NF_A=600\,\text{N};\;F_B=300\,\text{N}

b)

FA=FB=600NF_A=F_B=600\,\text{N}

c)

FA=300N;  FB=600NF_A=300\,\text{N};\;F_B=600\,\text{N}

d)

FA=FB=300NF_A=F_B=300\,\text{N}

7.

Dây 1 và 2 treo thanh AB có trọng lượng PP đặt tại C, AC=2BCAC=2BC (hình vẽ). Sức căng dây 1 và 2 có trị số:

a)

T1=2P3;  T2=P3T_1=\dfrac{2P}{3};\;T_2=\dfrac{P}{3}

b)

T1=T2=P2T_1=T_2=\dfrac{P}{2}

c)

T1=P2;  T2=3P2T_1=\dfrac{P}{2};\;T_2=\dfrac{3P}{2}

d)

T1=P3;  T2=2P3T_1=\dfrac{P}{3};\;T_2=\dfrac{2P}{3}

8.

Thanh AB đồng chất có trọng lượng PP chịu liên kết như hình. Để giữ thanh AB cân bằng, lực kéo FF phải có trị số:

a)

F=P3/3F=P\sqrt{3}/3

b)

F=PF=P

c)

F=P3/2F=P\sqrt{3}/2

d)

F=P/2F=P/2

9.

Vector chính RR của hệ lực không gian (F1,F2,,Fn)(F_1,F_2,\ldots,F_n) được định nghĩa:

a)

R=k=1nFkR=\sum_{k=1}^{n}F_k

b)

R=k=1nFk\vec{R}=\sum_{k=1}^{n}\,\vec{F_k}

c)

R=k=1nFk\vec{R}=\sum_{k=1}^{n}F_k

d)

Cả ba câu đều đúng

10.

Trị số FF để vật dạng quay với ngẫu lực có trị số 260Nm260\,\text{Nm} (hình vẽ) cân bằng (bán kính 0,35m0{,}35\,\text{m} ):

a)

F=637NF=637\,\text{N}

b)

F=371,5NF=371{,}5\,\text{N}

c)

F=743NF=743\,\text{N}

d)

F=910NF=910\,\text{N}

11.

Lực TT trong hình vẽ có trị số:

a)

T=2,5kNT=2{,}5\,\text{kN}

b)

T=2,42kNT=2{,}42\,\text{kN}

c)

T=3,24kNT=3{,}24\,\text{kN}

d)

T=2,89kNT=2{,}89\,\text{kN}

12.

1m2=1\,\text{m}^2= ?

a)

104cm210^{4}\,\text{cm}^2

b)

102cm210^{2}\,\text{cm}^2

c)

102cm210^{-2}\,\text{cm}^2

d)

104cm210^{-4}\,\text{cm}^2

13.

Trị số hình chiếu RyR_y của hợp lực R=F1+F2R=F_1+F_2 lên hệ trục xyxy (hình vẽ):

a)

Ry=F1sin30+F2sin45R_y=F_1\sin30^\circ+F_2\sin45^\circ

b)

Ry=F1cos30F2cos45R_y=F_1\cos30^\circ-F_2\cos45^\circ

c)

Ry=F1sin30F2sin45R_y=F_1\sin30^\circ-F_2\sin45^\circ

d)

Ry=F1cos30+F2cos45R_y=F_1\cos30^\circ+F_2\cos45^\circ

14.

Thanh AB (hình vẽ), phản lực liên kết XAX_AYAY_A được tính theo biểu thức:

a)

XA=Fsin15  ;  YA=P+Fcos15X_A=F\sin15^\circ\; ;\; Y_A=P+F\cos15^\circ

b)

XA=Fcos15  ;  YA=PFsin15X_A=F\cos15^\circ\; ;\; Y_A=P\cdot F\sin15^\circ

c)

XA=Fcos15  ;  YA=Pcos90+Fsin15X_A=F\cos15^\circ\; ;\; Y_A=P\cos90^\circ+F\sin15^\circ

d)

XA=Fsin15  ;  YA=PFcos15X_A=F\sin15^\circ\; ;\; Y_A=P\cdot F\cos15^\circ

15.

Nội lực được định nghĩa:

a)

Nội lực được định nghĩa:

b)

Là những lực liên kết giữa các vật thuộc hệ

c)

Nội lực xuất hiện từng cặp trực đối

d)

Cả ba câu trên đều đúng

16.

Liên kết là?

a)

Những điều kiện làm cho vật chuyển động

b)

Không có bậc tự do

c)

Không có chuyển động

d)

Những điều kiện cản trở chuyển động của vật

17.

Hình vẽ cạnh tam giác 3, mc(F)m_c(F) được tính:

a)

mc(F)=1,53Fx1,5Fym_c(F)=-1{,}5\sqrt{3}\,F_x-1{,}5\,F_y

b)

mc(F)=1,53Fx1,5Fym_c(F)=1{,}5\sqrt{3}\,F_x-1{,}5\,F_y

c)

mc(F)=1,53Fx+1,5Fym_c(F)=1{,}5\sqrt{3}\,F_x+1{,}5\,F_y

d)

mc(F)=1,53Fx+1,5Fym_c(F)=-1{,}5\sqrt{3}\,F_x+1{,}5\,F_y

18.

Trị số hình chiếu RxR_x của hợp lực R=F1+F2R=F_1+F_2 lên hệ trục xyxy (hình vẽ):

a)

Rx=F1sin30+F2sin45R_x=F_1\sin30^\circ+F_2\sin45^\circ

b)

Rx=F1cos30+F2cos45R_x=F_1\cos30^\circ+F_2\cos45^\circ

c)

Rx=F1sin30+F2sin45R_x=-F_1\sin30^\circ+F_2\sin45^\circ

d)

Rx=F1cos30+F2cos45R_x=-F_1\cos30^\circ+F_2\cos45^\circ

19.

Xe (hình vẽ) có trọng lượng bản thân G=16kNG=16\,\text{kN} , tìm tải trọng PP khi áp lực trên hai bánh xe A và B bằng nhau NA=NB=9,22kNN_A=N_B=9{,}22\,\text{kN} .

a)

P=2,84kNP=2{,}84\,\text{kN}

b)

P=4,24kNP=4{,}24\,\text{kN}

c)

P=2,44kNP=2{,}44\,\text{kN}

d)

P=3,64kNP=3{,}64\,\text{kN}

20.

1N/m2=1\,\text{N}/\text{m}^2= ?

a)

1KN cm2 1KN\ cm^2\

b)

104N/cm210^4\text{N}/\text{cm}^2

c)

107kN/m210^{-7}\text{kN}/\text{m}^2

d)

107MN/cm210^{-7}\text{MN}/\text{cm}^2

21.

Hệ lực cân bằng khi thu gọn về tâm O, chúng ta có:

a)

R̄ = 0; M̄_o ≠ 0

b)

R̄ ≠ 0; M̄_o = 0

c)

R̄ = 0; M̄_o = 0

d)

Cả ba câu đều sai

22.

Hình vẽ cho biết thanh chịu lực với P = 3 kN, phương của thanh tạo góc 30° với trục x và dây T tạo góc 60° với thanh; tìm trị số lực B và T:

a)

B = 1832 N; T = 1732 N

b)

B = 866 N; T = 1500 N

c)

B = 1500 N; T = 866 N

d)

B = 1732 N; T = 866 N

23.

Cần trục OA đồng chất có trọng lượng P quay quanh trục O, giữ bởi dây có sức căng T và cầu vật nặng Q (hình vẽ). Sức căng dây T được tính bằng:

a)

T = 0,5P + Q

b)

T = 2(0,5P + Q)

c)

T = (0,5P + Q)/2

d)

T = 4(0,5P + Q)

24.

Bồn nước chịu lực theo sơ đồ hình vẽ; để bồn không lật thì khoảng cách a giữa hai chân AB phải có trị số:

a)

a = Fhp\dfrac{F\cdot h}{p}

b)

a ≤ 2Fhp\dfrac{2F\cdot h}{p}

c)

a ≥ 2Fhp\dfrac{2F\cdot h}{p}

d)

a ≤ Fhp\dfrac{F\cdot h}{p}

25.

Lực F có vị trí như hình vẽ; trị số hình chiếu của F lên các trục x và y được tính:

a)

Fx = F sin30° cos20°; Fy = F cos30° cos20°

b)

Fx = −F cos30° cos20°; Fy = F cos30° cos20°

c)

Fx = F sin30° cos20°; Fy = F sin30° sin20°

d)

Fx = F cos30° cos20°; Fy = F cos30° sin20°

26.

Để vật không bị lật thì:

a)

M_lật ≤ M_giữ

b)

M_lật = M_giữ

c)

M_lật > M_giữ

d)

M_lật < 1,5 M_giữ

27.

Khóa số 20 có hình dáng theo hình vẽ, dùng lực xiết F = 200 N; khi cân bằng, trị số áp lực tác dụng lên đầu ốc là:

a)

A = 3364 N; B = 3564 N

b)

A = B = 3463 N

c)

A = 3564 N; B = 3364 N

d)

Cả 3 câu trên đều sai

28.

Thanh AB đồng chất có trọng lượng P=3kNP = 3\,\text{kN} , cân bằng dưới tác dụng của hệ lực (P, T, A, B) như hình vẽ; trị số phản lực tại A là:

a)

A = 1832 N

b)

A = 866 N

c)

A = 866 N

d)

A = 1500 N

29.

Chiếu lực P lên phương tiếp tuyến t và pháp tuyến n (hình vẽ); trị số PtP_tPnP_n được tính:

a)

Pt=Pcos25P_t = P\cos25^\circ ; Pn=Psin25P_n = -P\sin25^\circ

b)

Pt=Psin25P_t = P\sin25^\circ ; Pn=Pcos25P_n = -P\cos25^\circ

c)

Pt=Pcos25P_t = -P\cos25^\circ ; Pn=Psin25P_n = P\sin25^\circ

d)

Pt=Pcos25P_t = P\cos25^\circ ; Pn=Psin25P_n = P\sin25^\circ

30.

Dây treo vật P vắt qua ròng rọc như hình vẽ; để giữ vật cân bằng, lực kéo F phải có trị số:

a)

F=PcosαF = P\cos\alpha

b)

F = P

c)

F=PsinαF = P\sin\alpha

d)

F=PtgαF = P\,\mathrm{tg}\,\alpha

31.

Đòn ABC trọng lượng không đáng kể có AB = 10BC, chịu lực đè F. Trị số P cần đặt tại A vuông góc với tay cầm để giữ đòn cân bằng (hình vẽ):

a)

P=F10P = \dfrac{F}{10}

b)

P = 10Q

c)

P=320FP = \dfrac{\sqrt{3}}{20}F

d)

P=F5P = \dfrac{F}{5}

32.

Vector chính R là một đại lượng:

a)

Bất biến.

b)

Phụ thuộc vào tâm thu gọn.

c)

Thay đổi.

d)

Phụ thuộc vào tâm thu gọn và thay đổi.

33.

Lực F có vị trí như hình vẽ; trị số FaF_aFbF_b được tính:

a)

Fa=346NF_a = 346\,\text{N} ; Fb=693NF_b = 693\,\text{N}

b)

Fa=693NF_a = 693\,\text{N} ; Fb=346NF_b = 346\,\text{N}

c)

Fa=963NF_a = 963\,\text{N} ; Fb=346NF_b = 346\,\text{N}

d)

Fa=346NF_a = 346\,\text{N} ; Fb=300NF_b = 300\,\text{N}

34.

Trị số T để cơ cấu chịu tác dụng của hệ lực (hình vẽ) cân bằng với r1 = 0,1 m, r2 = 0,2 m:

a)

T = 30 N

b)

T = 60 N

c)

T = 69,3 N

d)

T = 52 N

35.

Lực F có vị trí như hình vẽ; mômen tại O của F, mo(F)m_o(F) , được tính:

a)

mo(F)=FAOsin50m_o(\vec{F}) = -F\cdot AO\cdot \sin50^\circ

b)

mo(F)=FAOcos50m_o(\vec{F}) = F\cdot AO\cdot \cos50^\circ

c)

mo(F)=FAOsin30m_o(\vec{F}) = F\cdot AO\cdot \sin30^\circ

d)

mo(F)=FAOsin50m_o(\vec{F}) = F\cdot AO\cdot \sin50^\circ

36.

Vật nặng P được nâng bằng dây thừng và thiết bị ròng rọc như hình vẽ; lực kéo F cần thiết để giữ vật cân bằng có trị số:

a)

F=P3F = \dfrac{P}{3}

b)

F = P

c)

P3\dfrac{P}{3}

d)

F=P4F = \dfrac{P}{4}

37.

Để đòn phẳng quay quanh trục O với các lực hoạt động F1,F2,,FnF_1, F_2, \ldots, F_n cân bằng thì

a)

Fx=0\sum F_x = 0

b)

Fy=0\sum F_y = 0

c)

mO(Fi)=0\sum m_O(F_i) = 0

d)

Cả ba câu trên đều đúng

38.

Thanh AB đồng chất có trọng lượng PP chịu liên kết như hình vẽ. Để giữ thanh AB cân bằng, lực kéo FF phải có trị số nào?

a)

F=P2F = \dfrac{P}{2}

b)

F=PF = P

c)

F=P32F = \dfrac{P\sqrt{3}}{2}

d)

F=2PF = 2P

39.

Dời lực FF có điểm đặt tại A đến đặt tại O (xem các hình minh họa), hình nào là đúng?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

40.

Ngoại lực được định nghĩa là

a)

Lực do các vật thuộc hệ tác dụng lên nhau.

b)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên nhau.

c)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên các vật thuộc hệ.

d)

Lực do các vật không thuộc hệ tác dụng lên hệ vật tại các liên kết.

41.

Lực FF đặt tại đỉnh A của tam giác đều ABC cạnh bằng 3m3\,\text{m} (hình vẽ). Hình chiếu của FF lên hệ trục xyx y

a)

Fx=Fcos20  ;  Fy=Fsin20F_x = F\cos20^\circ\; ;\; F_y = F\sin20^\circ

b)

Fx=Fcos20  ;  Fy=Fsin20F_x = -F\cos20^\circ\; ;\; F_y = F\sin20^\circ

c)

Fx=Fcos20  ;  Fy=Fcos20F_x = -F\cos20^\circ\; ;\; F_y = F\cos20^\circ

d)

Fx=Fcos20  ;  Fy=Fsin20F_x = -F\cos20^\circ\; ;\; F_y = -F\sin20^\circ

42.

Phản lực liên kết (gọi tắt là phản lực) là...?

a)

Lực từ vật chịu liên kết tác dụng lên vật gây liên kết.

b)

Lực từ vật gây liên kết tác dụng lên vật chịu liên kết.

c)

Lực kéo hoặc lực nén.

d)

Lực gây ra do vật biến dạng.

43.

Hãy tính tổng các lực chiếu lên trục yy ( RyR_y ) cho hệ lực trong hình.

a)

Ry=135,5NR_y = 135{,}5\,\text{N}

b)

Ry=132,4NR_y = 132{,}4\,\text{N}

c)

Ry=134,2NR_y = 134{,}2\,\text{N}

d)

Ry=138,2NR_y = 138{,}2\,\text{N}

44.

Hãy tính tổng các lực chiếu lên trục x,yx, y ( RR ) cho hệ lực trong hình.

a)

R=148,3NR = 148{,}3\,\text{N}

b)

R=150,3NR = 150{,}3\,\text{N}

c)

R=152,3NR = 152{,}3\,\text{N}

d)

R=154,3NR = 154{,}3\,\text{N}

45.

Hãy tính phản lực liên kết tại A theo phương xx (hình vẽ ròng rọc và dây).

a)

Ax=50NA_x = 50\,\text{N}

b)

Ax=50NA_x = -50\,\text{N}

c)

Ax=60NA_x = 60\,\text{N}

d)

Ax=60NA_x = -60\,\text{N}

46.

Hãy tính phản lực liên kết tại A theo phương yy (hình vẽ ròng rọc và dây).

a)

Ay=187NA_y = 187\,\text{N}

b)

Ay=178NA_y = 178\,\text{N}

c)

Ay=172NA_y = 172\,\text{N}

d)

Ay=175NA_y = 175\,\text{N}

47.

Hãy tính giá trị lực căng dây TT sau (hình vẽ ròng rọc và dây).

a)

T=100NT = 100\,\text{N}

b)

T=110NT = 110\,\text{N}

c)

T=115NT = 115\,\text{N}

d)

T=120NT = 120\,\text{N}

48.

Hãy tính phản lực liên kết tại A cho dầm trên gối (hình vẽ).

a)

Ay=312NA_y = 312\,\text{N}

b)

Ay=315NA_y = 315\,\text{N}

c)

Ay=318NA_y = 318\,\text{N}

d)

Ay=320NA_y = 320\,\text{N}

49.

Hệ lực phẳng là hệ lực mà đường tác dụng của lực

a)

Nằm trong hai mặt phẳng song song

b)

Cùng gặp nhau tại 1 điểm

c)

Cùng nằm trong một mặt phẳng góc

d)

Cùng nằm trong hai mặt phẳng vuông góc

50.

Hệ lực phẳng đồng quy là hệ lực phẳng mà đường tác dụng của các lực

a)

Giao nhau tại 1 điểm

b)

Song song với nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Chéo nhau

51.

Quy tắc đa giác lực hợp lực của hệ lực đồng quy có điểm đặc là điểm đồng quy, được xác định bằng

a)

Đường chéo của đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

b)

Vec tơ đóng kín đa giác lực mà các cạnh là các lực đã cho

c)

Vec tơ của đa giác lực

d)

Các cạnh đa giác lực

52.

Điều kiện cần và đủ để hệ lực phẳng đồng quy được cân bằng là

a)

Chúng gặp nhau tại 1 điểm

b)

Chúng song song với nhau

c)

Đa giác lực của hệ phải tự đóng kín

d)

Chúng phải vuông góc với nhau

53.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực theo hình học

a)

R=Fi=0R = \sum F_i = 0

b)

R=±FiR = \pm \sum F_i

c)

R=Fi=0\vec{R} = \sum \vec{F_i} = 0

d)

R=±Fi\vec{R} = \pm \sum \vec{F_i}

54.

Biểu thức điều kiện cân bằng của hệ lực theo giải tích

a)

Xi=0\sum X_i = 0 ; mx(Fi)=0\sum m_x(F_i) = 0

b)

my(Fi)=0\sum m_y(F_i) = 0 ; mz(Fi)=0\sum m_z(F_i) = 0

c)

Xi=0\sum X_i = 0

d)

Xi=0\sum X_i = 0 ; Yi=0\sum Y_i = 0

55.

Cho lực FF hợp với trục xx một góc nhọn α\alpha . XXYY là hình chiếu của FF trên trục OxOxOyOy , ta có

a)

X=±FcosαX = \pm F\cos\alpha ; Y=±FsinαY = \pm F\sin\alpha

b)

X=Fcos(90+α)X = F\cos(90^\circ + \alpha) ; Y=Fsin(90+α)Y = F\sin(90^\circ + \alpha)

c)

X=FcosαX = F\cos\alpha ; Y=FsinαY = F\sin\alpha

d)

X=±Fcos(90+α)X = \pm F\cos(90^\circ + \alpha) ; Y=±Fsin(90+α)Y = \pm F\sin(90^\circ + \alpha)

56.

Tay quay OA=0,5mOA = 0{,}5\,\text{m} chịu tác dụng của các lực như hình: F1=F2=50NF_1 = F_2 = 50\,\text{N} , F3=40NF_3 = 40\,\text{N} . Hãy tính mô men của lực F2F_2 đối với điểm O.

a)

-25Nm

b)

-26Nm

c)

-27Nm

d)

-28Nm

57.

Đơn vị mô men ngẫu lực là

a)

N.m

b)

KG

c)

KN.mm

d)

KN.Km