Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÔNG NGHỆ: Sản phẩm, Sáng chế và Thiết kế

Total questions: 69

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản phẩm công nghệ nào sau đây có vai trò giúp bảo vệ sức khỏe con người?

a)

Nước hoa

b)

Máy vi tính

c)

Xe đạp

d)

Vắc xin

2.

Câu 2. Chọn sản phẩm công nghệ phù hợp với vai trò của chúng.

a)

Túi giấy để đựng

1.

Cải thiện môi trường

b)

Máy cày

2.

Tăng năng suất lao động

c)

Xe máy

3.

Đáp ứng nhu cầu đi lại

d)

Ti vi

4.

Giải trí

3.

Câu 3. Sáng chế nào giúp con người có thể nói chuyện với nhau dù ở cách xa nhau?

a)

Điện thoại

b)

Bóng đèn

c)

Ti vi

d)

Đài phát thanh

4.

Câu 4. Một số đức tính cần có để trở thành nhà sáng chế là:

a)

Tò mò khoa học, mưu trí, kiên trì theo đuổi ước mơ

b)

Chăm chỉ học tập, hài hước, mưu trí

c)

Chăm chỉ học tập, hài hước, kiên trì theo đuổi ước mơ

d)

Chăm chỉ học tập, tò mò khoa học, kiên trì theo đuổi ước mơ

5.

Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Mô hình nhà đồ chơi đơn giản cần có đủ thân nhà, mái nhà, cửa chính và cửa sổ. b) Mục đích chính của việc sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường là giúp mô hình trông sang trọng hơn.

a)

Điền S cả hai câu

b)

Điền Đ cả hai câu

c)

Điền Đ câu a, điền S câu b

d)

Điền S câu a, Đ câu b

6.

Câu 7. Chọn từ ngữ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành thông tin về thiết kế một sản phẩm công nghệ: Quá trình thiết kế một sản phẩm thường bắt đầu từ việc lên (ý tưởng/ mua vật liệu) … và kết thúc bằng việc (làm sản phẩm/ kiểm tra) …

a)

mua vật liệu và làm sản phẩm

b)

ý tưởng và kiểm tra

c)

ý tưởng và làm sản phẩm

d)

mua vật liệu và kiểm tra

7.

Câu 8. Đúng ghi Đ, sai ghi S: a) Giêm Oát đã sáng chế ra động cơ hơi nước, tạo ra cuộc cách mạng công nghiệp. b) Tô-mát Ê-đi-xơn là ông tổ của ngành sản xuất ô tô.

a)

Điền S câu a, Đ câu b

b)

Điền Đ cả hai câu

c)

Điền S cả hai câu

d)

Điền Đ câu a, điền S câu b

8.

Câu 9. Thiết kế được mô tả là một quá trình như thế nào?

a)

Nhanh chóng và tiết kiệm

b)

Gọn gàng và đơn giản

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Sáng tạo và cải tiến

9.

Câu 11. Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống để hoàn thành thông tin về thiết kế một sản phẩm công nghệ: Thiết kế giúp chúng ta tạo ra những sản phẩm (hữu ích/ vô ích) … và đáp ứng (thị trường/ nhu cầu) … của con người.

a)

hữu ích và nhu cầu

b)

hữu ích và thị trường

c)

vô ích và nhu cầu

d)

vô ích và thị trường

10.

Câu 12. Mô hình nhà đồ chơi có các bộ phận chính nào?

a)

Tường rào

b)

Thân nhà, mái nhà, cửa chính, cửa sổ

c)

Mái nhà, cửa chính, cửa sổ

d)

Cửa thông gió

11.

Câu 14. Sản phẩm công nghệ nào giúp chúng ta lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè?

a)

Ipad

b)

Máy ảnh

c)

Cả A, B, C đều đúng

d)

Điện thoại thông minh

12.

Câu 15. Điền từ ngữ thích hợp vào chấm: Vắc xin có vai trò …

a)

Làm con người không bao giờ bị ốm

b)

Chữa khỏi tất cả các bệnh nguy hiểm

c)

Bảo vệ sức khỏe cho con người

d)

Làm cho cơ thể khỏe mạnh mà không cần ăn uống

13.

Câu 16. Muốn trở thành nhà sáng chế, em cần phải có những đức tính gì?

a)

Chăm học, kiên trì

b)

Sáng tạo

c)

Có óc quan sát, tò mò khoa học

d)

Cả A, B, C đều đúng

14.

Câu 18. Tác dụng nào sau đây không phải của điện thoại?

a)

Dùng để liên lạc

b)

Dùng để làm mát

c)

Dùng để giải trí

d)

Dùng để truy cập Internet

15.

Câu 20. Sản phẩm công nghệ nào giúp em học tập, tìm hiểu những tri thức bổ ích, cần thiết cho cuộc sống?

a)

Máy vi tính

b)

Điện thoại thông minh

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

16.

Câu 22. Vai trò của sáng chế trong sự phát triển công nghệ là:

a)

Góp phần tạo ra sản phẩm mới, cải tiến sản phẩm

b)

Thúc đẩy sự phát triển công nghệ

c)

Giúp đời sống con người tiện nghi và văn minh hơn

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Đâu không phải là bước chính để thiết kế chiếc bàn?

a)

Làm chiếc bàn mẫu

b)

Hình thành ý tưởng về chiếc bàn

c)

Tính toán chi phí mua vật liệu

d)

Vẽ phác thảo, chọn vật liệu và dụng cụ

18.

Biểu tượng nào thông báo điện thoại có tin nhắn mới?

a)

Biểu tượng ổ khóa đóng

b)

Biểu tượng bong bóng xanh nhạt

c)

Biểu tượng trò chuyện có số đỏ

d)

Biểu tượng pin đen trắng

19.

Chọn sản phẩm công nghệ phù hợp với vai trò:

a)

1. Máy vi tính

1.

Giúp học tập

b)

2. Điện thoại

2.

Giúp liên lạc

c)

3. Máy hút bụi

3.

Giúp làm việc nhà

d)

4. Ô tô, xe buýt

4.

Giúp di chuyển

20.

Đâu là vai trò của ti vi trong gia đình?

a)

Giúp con người liên lạc

b)

Giúp con người học tập chuyên sâu

c)

Giúp con người giải trí, học tập

d)

Giúp con người di chuyển

21.

Đánh dấu đúng (Đ), sai (S): a. Người sáng chế ra máy bay là hai anh em nhà Rai. b. Ô tô là một phương tiện giúp con người di chuyển xa và nhanh nhất.

a)

a-S; b-Đ

b)

a-S; b-S

c)

a-Đ; b-Đ

d)

a-Đ; b-S

22.

Một số đức tính cần có để trở thành nhà sáng chế là:

a)

Chăm chỉ học tập, tò mò khoa học, kiên trì theo đuổi ước mơ

b)

Tò mò khoa học, mưu trí, kiên trì theo đuổi ước mơ

c)

Chăm chỉ học tập, hài hước, kiên trì theo đuổi ước mơ

d)

Chăm chỉ học tập, hài hước, mưu trí

23.

Sản phẩm công nghệ nào giúp chúng ta đi lại thuận tiện?

a)

Xe đạp

b)

Xe tải

c)

Xe máy

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Một số hoạt động giải trí trên máy tính là:

a)

Tập thể dục

b)

Ngủ và ăn

c)

Nấu ăn

d)

Chơi trò chơi, xem phim, nghe nhạc

25.

Để tìm kiếm truyện Tấm Cám trên website, ta cần:

a)

Gõ từ khóa vào ô Tìm kiếm

b)

Cuộn chuột xuống cuối trang

c)

Không làm gì

d)

Chỉ xem hình minh họa

26.

Khi cần giải quyết vấn đề, ta phải:

a)

Quyết định ngay không cần thu thập thông tin

b)

Không cần quan tâm

c)

Thu thập và xem xét thông tin

d)

Đợi người khác làm hộ

27.

Cấu trúc thư mục hợp lý giúp:

a)

Tìm kiếm tệp dễ dàng hơn

b)

Máy chạy nhanh gấp đôi

c)

Không cần đặt tên tệp

d)

Không cần sắp xếp

28.

Hành vi nào vi phạm bản quyền?

a)

Sao chép, chia sẻ tác phẩm khi chưa được phép

b)

Mua sách

c)

Đọc sách

d)

Tặng sách cho bạn

29.

Để chèn hình ảnh vào Word, ta vào thẻ nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

File

30.

Cỡ chữ (Size) có tác dụng gì?

a)

Thay đổi màu chữ

b)

Thay đổi kích thước chữ

c)

Xóa chữ

d)

Thay đổi kiểu gạch chân

31.

Tên của phần mềm trình chiếu là

a)

Microsoft Outlook

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Excel

d)

Microsoft Word

32.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bảng

b)

Chạy các chương trình ứng dụng khác

c)

Tạo các tệp đồ họa

d)

Soạn thảo văn bản

33.

Thông tin riêng tư gồm

a)

Tên tài khoản, mật khẩu, số điện thoại

b)

Sách giáo khoa

c)

Hình phong cảnh

d)

Truyện cổ tích

34.

Máy tính có thể giúp em học tập bằng cách nào?

a)

Chỉ để chơi trò chơi

b)

Luyện các môn học, tìm hiểu thêm kiến thức

c)

Chỉ để nghe nhạc

d)

Chỉ để xem phim

35.

Khi truy cập website, muốn xem truyện nào thì cần:

a)

Nháy chuột vào tên truyện đó

b)

Gọi điện cho quản trị viên

c)

Nhấn nút tải phần mềm

d)

Thử mở tất cả đường link

36.

Câu 33. Để xác định thông tin phù hợp, ta cần:

a)

Chỉ hỏi bạn bè

b)

Tin vào bất kỳ trang web nào

c)

So sánh, xem xét và đánh giá thông tin

d)

Chọn thông tin đầu tiên thấy được

37.

Câu 34. Để tìm tệp bằng công cụ tìm kiếm:

a)

Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm

b)

Kéo tệp vào thùng rác

c)

Tắt máy

d)

Chọn bất kỳ tệp nào

38.

Câu 35. Tác giả là ai?

a)

Người bán sách

b)

Người sao chép tác phẩm

c)

Người mua sách

d)

Người sáng tạo ra tác phẩm

39.

Câu 36. Muốn sao chép đoạn văn bản đã chọn, em dùng lệnh nào?

a)

Copy

b)

Insert

c)

Cut

d)

Paste

40.

Câu 37. Để thay đổi phông chữ, ta chọn thẻ nào?

a)

View

b)

Home

c)

Insert

d)

File

41.

Câu 38. Ứng dụng nào dưới đây giúp em chia sẻ, trao đổi thông tin với bạn bè?

a)

PowerPoint

b)

Google

c)

Zalo

d)

UniKey

42.

Câu 39. Tên của phần mềm soạn thảo văn bản là

a)

Microsoft Notepad

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft Typing

d)

Microsoft PowerPoint

43.

Câu 40. Khi dùng mạng xã hội em không nên:

a)

Chia sẻ thông tin cá nhân

b)

Chào hỏi bạn bè

c)

Xem video phù hợp

d)

Gửi tin nhắn cho bạn

44.

Câu 41. Thành phần chính của đất gồm:

a)

Mùn, nước, không khí, rễ cây

b)

Chất khoáng, nước, không khí, mùn

c)

Chất khoáng, mùn, không khí, giun đất

d)

Chất khoáng, nước, không khí, lá cây

45.

Câu 42. Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Thải chất độc hại vào môi trường

b)

Nhiễm mặn

c)

Xâm nhập mặn

d)

Núi lửa phun trào

46.

Câu 43. Các chất nào sau đây có thể tạo thành hỗn hợp?

a)

Giấm và đường

b)

Đường và nước

c)

Muối và nước

d)

Dầu ăn và nước

47.

Câu 44. Bên trong bong bóng, chất ở trạng thái nào?

a)

Tất cả đều sai

b)

khí

c)

lỏng

d)

rắn

48.

Câu 45. Chọn các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành biện pháp giữ gìn an toàn khi sử dụng điện: Không cầm các vật bằng (1) ……….. cắm vào ổ điện. Không (2) ……….. vào ổ điện. Khi nhìn thấy dây điện bị đứt, cần (3) ……….. và (4) ……….. cho người lớn. Các từ: kim loại, chọc ngón tay, tránh xa, báo

a)

1- kim loại, 2 – chọc ngón tay, 3 – tránh xa, 4 – báo

b)

1- báo, 2 – tránh xa, 3 – kim loại, 4 – chọc ngón tay

c)

1- chọc ngón tay, 2 – kim loại, 3 – báo, 4 – tránh xa

d)

1- tránh xa, 2 – báo, 3 – chọc ngón tay, 4 – kim loại

49.

Câu 46. Đúng ghi Đ, sai ghi S: A. (....) Cơ quan sinh dục đực của thực vật có hoa được gọi là nhị. B. (....) Cây sống đời có thể mọc lên từ lá. C. (....) Khi gieo hạt, bộ phận vỏ hạt sẽ mọc thành cây. Chọn đáp án ghép đúng:

a)

A – Đ; B – S; C – S

b)

A – S; B – S; C – Đ

c)

A – Đ; B – Đ; C – S

d)

A – S; B – Đ; C – Đ

50.

Câu 47. Trong những loài vật sống dưới biển dưới đây, loài nào đẻ con?

a)

Cá mập

b)

Cá chim

c)

Cá voi

d)

Cá thu

51.

Câu 48. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất là:

a)

Phun thuốc hóa học diệt cỏ

b)

Thả chất thải rắn vào môi trường

c)

Tất cả những việc làm trên

d)

Bón phân hóa học lâu dài

52.

Câu 49. Các chất nào sau đây có thể tạo thành dung dịch?

a)

Cát và nước

b)

Muối và vừng

c)

Dầu ăn và nước

d)

Muối và nước

53.

Câu 50. Trường hợp nào là sự biến đổi hóa học?

a)

Cây kem tan chảy sau khi lấy ra khỏi tủ đông khoảng 30 phút

b)

Giấy màu gấp thành những bông hoa

c)

Đinh sắt bị gỉ

d)

Chẻ nhỏ củi

54.

Câu 51. Trường hợp nào dưới đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Bón phân hữu cơ cho đất

b)

Loại bỏ giun đất

c)

Giữ ẩm cho đất

d)

Làm tơi đất

55.

Câu 52. Đúng ghi Đ, sai ghi S về cấu tạo hạt: A. (…..) Bộ phận thứ nhất (1) là vỏ hạt B. (…..) Bộ phận thứ hai (2) là phôi C. (…..) Bộ phận thứ ba (3) là chất dinh dưỡng dự trữ. Chọn đáp án ghép đúng:

a)

A – S; B – S; C – Đ

b)

A – Đ; B – S; C – Đ

c)

A – S; B – Đ; C – S

d)

A – Đ; B – Đ; C – S

56.

Câu 53. Thú con lúc mới sinh có hình dạng như thế nào?

a)

Giống thú trưởng thành

b)

Giống nhộng

c)

Giống ấu trùng

d)

Tất cả các ý đều sai

57.

Câu 54. Các chất nào sau đây có thể tạo thành hỗn hợp?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối và nước

c)

Đường và nước

d)

Giấm và đường

58.

Nhìn hình chai nước, nước trong chai đang tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Bay hơi

59.

Quả được tạo thành chủ yếu từ bộ phận nào của hoa?

a)

Noãn

b)

Phôi

c)

Bầu nhuỵ

d)

Hợp tử

60.

Chọn thứ tự đúng của các giai đoạn phát triển trong vòng đời của nai (thú):

a)

Trứng → nhộng → nai con → nai trưởng thành

b)

Nai trưởng thành → thai (trong cơ thể nai mẹ) → nai con

c)

Nai trưởng thành → thai (trong cơ thể nai mẹ) → nhộng → nai con

d)

Trứng → ấu trùng → nai con → nai trưởng thành

61.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Hầu hết thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

(a)  

62.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Bước đầu tiên để thiết kế thùng đựng rác là hình thành ý tưởng về sản phẩm

(a)  

63.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình vì:

A. Để bảo vệ sức khỏe của mọi người trong gia đình.

(a)  

64.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình vì:

B. Để sử dụng được lâu hơn, tiết kiệm chi phí cho gia đình.

(a)  

65.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình vì:

C. Để các sản phẩm công nghệ không bị hư hỏng dù thời gian sử dụng đã lâu. 

(a)  

66.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cần phải giữ gìn các sản phẩm công nghệ trong gia đình vì:

D. Để được nhà sản xuất tặng quà khuyến mãi vì ta là khách hàng thân thiết.

(a)  

67.

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Hầu hết thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

(a)  

68.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

(….) Thomas Edison đã sáng chế ra bóng đèn điện.

(a)  

69.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

(….) Điện thoại do Giêm Oát sáng chế năm 1876.  

(a)