wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sự Nóng Chảy và Các Hiện Tượng Vật Lý

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự nóng chảy là quá trình chất chuyển từ:

a)

Thể lỏng sang thể rắn

b)

Thể rắn sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể khí

d)

Thể khí sang thể lỏng

2.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về sự nóng chảy?

a)

Đun nước sôi thấy hơi nước bay lên

b)

Để cục đá ngoài trời nắng, đá biến thành nước

c)

Nước trong ngăn đá đông thành đá

d)

Sương đọng trên lá buổi sáng

3.

Sự đông đặc là quá trình chất chuyển từ:

a)

Thể rắn sang thể lỏng

b)

Thể khí sang thể lỏng

c)

Thể lỏng sang thể rắn

d)

Thể lỏng sang thể khí

4.

Quá trình đúc đồng dựa trên hiện tượng vật lí nào?

a)

Sự nóng chảy và sự hóa hơi

b)

Sự hóa hơi và sự ngưng tụ

c)

Sự nóng chảy và sự đông đặc

d)

Sự đông đặc và sự ngưng tụ

5.

Sự hóa hơi là quá trình chất chuyển từ:

a)

Thể lỏng sang thể khí

b)

Thể khí sang thể lỏng

c)

Thể rắn sang thể lỏng

d)

Thể lỏng sang thể rắn

6.

Sự ngưng tụ là quá trình chất chuyển từ:

a)

Thể lỏng sang thể khí

b)

Thể khí sang thể lỏng

c)

Thể rắn sang thể khí

d)

Thể lỏng sang thể rắn

7.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên bao gồm các quá trình chính nào?

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự hóa hơi và sự ngưng tụ

d)

Sự đông đặc

8.

Khi đun nóng một cốc nước đến nhiệt độ nhất định, chất đó bắt đầu chuyển sang thể khí. Quá trình này gọi là:

a)

Sự bay hơi

b)

Sự đông đặc

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự ngưng tụ

9.

Vào mùa đông, hạ hơi vào kính thấy kính mờ đi là hiện tượng:

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

10.

Quần áo sau khi giặt đem phơi nắng sẽ khô là do:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự ngưng tụ

d)

Sự hóa hơi

11.

Ở nhiệt độ dưới 0°C, nước trong hồ biến thành băng là hiện tượng:

a)

Sự nóng chảy

b)

Sự đông đặc

c)

Sự hóa hơi

d)

Sự ngưng tụ

12.

Giọt nước đọng dưới nắp nồi khi nấu canh là hiện tượng:

a)

Sự ngưng tụ

b)

Sự hóa hơi

c)

Sự nóng chảy

d)

Sự đông đặc

13.

Điểm khác biệt chính giữa sự bay hơi và sự sôi là:

a)

Bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng

b)

Bay hơi chỉ xảy ra khi đun nóng

c)

Bay hơi tạo ra bọt khí

d)

Hai quá trình hoàn toàn giống nhau

14.

Hiện tượng nào sau đây không phải là sự hóa hơi?

a)

Còn dẻ trong lọ hở bị cạn dần

b)

Lau sàn nhà, một lát sau sàn khô

c)

Tuyết tan vào mùa xuân

d)

Nước trong ấm sôi bốc hơi

15.

Khi lau sàn nhà, người ta thường bật quạt để:

a)

Làm sàn đẹp hơn

b)

Tăng tốc độ bay hơi của nước

c)

Ngăn cản sự ngưng tụ

d)

Kích thích sự nóng chảy

16.

Trong các quá trình sau, quá trình nào cần thu nhiệt?

a)

Đông đặc và ngưng tụ

b)

Nóng chảy và hóa hơi

c)

Đông đặc và nóng chảy

d)

Ngưng tụ và hóa hơi

17.

Chất rắn có đặc điểm gì so với chất lỏng và chất khí?

a)

Có hình dạng và thể tích xác định

b)

Khó bị nén

c)

Các hạt liên kết rất chặt chẽ

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

18.

Sự bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Gió

c)

Diện tích mặt thoáng

d)

Cả ba yếu tố trên

19.

Khi một chất tinh khiết đang nóng chảy, nhiệt độ của nó:

a)

Luôn tăng

b)

Luôn giảm

c)

Không thay đổi

d)

Lúc tăng lúc giảm

20.

Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ nhất sự ngưng tụ?

a)

Nước đá tan thành nước

b)

Sương mù xuất hiện vào sáng sớm

c)

Nến đang cháy chảy nhựa

d)

Khói bốc lên từ đám cháy

21.

Vật liệu nào thường dùng làm dây dẫn điện?

a)

Nhựa

b)

Đồng

c)

Gỗ

d)

Thủy tinh

22.

Tính chất giúp thủy tinh được dùng làm cửa sổ là:

a)

Dẫn nhiệt tốt

b)

Có tính đàn hồi

c)

Trong suốt, cho ánh sáng truyền qua

d)

Dẫn điện tốt

23.

Nhiên liệu nào là nhiên liệu hóa thạch?

a)

Củi khô

b)

Than đá

c)

Biogas

d)

Năng lượng mặt trời

24.

Để sử dụng nhiên liệu tiết kiệm, ta nên:

a)

Cung cấp dư thừa oxy

b)

Đóng kín cửa lò

c)

Cung cấp đủ oxy và tăng diện tích tiếp xúc

d)

Để ngọn lửa thật lớn

25.

Thực phẩm chứa nhiều tinh bột nhất là:

a)

Thịt bò

b)

Gạo

c)

Rau muống

d)

Mỡ lợn

26.

Vật liệu có nguồn gốc tự nhiên là:

a)

Thép

b)

Nhựa

c)

Đá vôi

d)

Cao su tổng hợp

27.

Khí gas tồn tại chủ yếu ở thể:

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Plasma

28.

Không nên để thực phẩm lâu ngoài môi trường vì:

a)

Bị mất nước

b)

Vi khuẩn, nấm mốc làm ôi thiu

c)

Thực phẩm cứng hơn

d)

Đổi màu đẹp hơn

29.

Ứng dụng dựa trên tính đàn hồi của cao su là:

a)

Vỏ dây điện

b)

Lớp xe

c)

Ứng dụng mưa

d)

Găng tay y tế

30.

Nhiên liệu ít gây ô nhiễm nhất là:

a)

Than tổ ong

b)

Xăng sinh học E5

c)

Dầu hỏa

d)

Than củi

31.

Nguyên liệu là gì?

a)

Vật liệu đã qua chế biến

b)

Vật liệu tự nhiên chưa qua xử lí cần chuyển hóa

c)

Chất dùng để đốt lấy nhiệt

d)

Các loại lương thực

32.

Gốm sứ được sản xuất chủ yếu từ nguyên liệu nào?

a)

Cát

b)

Đất sét

c)

Đá vôi

d)

Quặng sắt

33.

Chất béo có nhiều trong loại thực phẩm nào?

a)

Trái cây

b)

Lòng đỏ trứng, dầu thực vật

c)

Bánh mì

d)

Rau xanh

34.

Biển báo “Cấm lửa” thường đặt ở đâu?

a)

Công viên

b)

Trạm xăng dầu

c)

Thư viện

d)

Siêu thị điện máy

35.

Mô hình 3R có ý nghĩa gì?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Giảm thiểu rác thải và bảo vệ môi trường

c)

Làm đồ dùng đẹp hơn

d)

Làm vật liệu bền hơn

36.

Vật liệu dễ bị gỉ trong không khí ẩm là gì?

a)

Nhựa

b)

Sắt, thép

c)

Vàng

d)

Sành sứ

37.

Lửa bếp gas màu vàng, đáy nồi đen chứng tỏ điều gì?

a)

Cần thay nồi

b)

Thiếu oxy, cần điều chỉnh cửa gió

c)

Nên tắt bếp

d)

Đổ thêm nước

38.

Lương thực là thức ăn chứa nhiều chất nào?

a)

Chất đạm

b)

Tinh bột

c)

Vitamin

d)

Chất xơ

39.

Vỏ ổ cắm điện làm bằng nhựa để làm gì?

a)

Nhẹ hơn

b)

Cách điện, an toàn

c)

Rẻ tiền

d)

Dễ trang trí

40.

Năng lượng tái tạo là nguồn năng lượng như thế nào?

a)

Sẽ bị cạn kiệt

b)

Được bổ sung liên tục, không cạn kiệt

c)

Gây ô nhiễm nặng

d)

Chỉ dùng một lần

41.

Bảo quản lương thực lâu dài bằng cách nào?

a)

Ngâm nước

b)

Phơi hoặc sấy khô

c)

Để nơi ẩm ướt

d)

Đậy kín khi còn ướt

42.

Kim loại được dùng làm dụng cụ nấu ăn vì lý do nào?

a)

Tính dẻo

b)

Dẫn nhiệt tốt

c)

Có ánh kim

d)

Cách điện

43.

Khí thải từ việc đốt than, dầu gây ra tác hại gì?

a)

Làm sạch không khí

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Giảm tia cực tím

d)

Tăng sức khỏe

44.

Thực phẩm cung cấp nhiều vitamin là gì?

a)

Gạo, ngô

b)

Rau xanh, trái cây

c)

Thịt, cá

d)

Bơ, mỡ

45.

Không dùng túi nilon đựng thức ăn nóng vì lý do nào?

a)

Dễ rách

b)

Chất độc có thể hòa tan vào thức ăn

c)

Nguội nhanh

d)

Mất mùi thơm

46.

Quặng bauxite dùng để sản xuất gì?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Đồng

d)

Vàng

47.

Phát triển bền vững cần điều gì?

a)

Khai thác nhanh

b)

Dùng nhiều nhiên liệu hóa thạch

c)

Tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

d)

Chỉ quan tâm kinh tế

48.

Tính chất nổi bật của cao su là gì?

a)

Giòn

b)

Dẫn điện tốt

c)

Đàn hồi, không thấm nước, cách điện

d)

Dễ gỉ

49.

Dấu hiệu thực phẩm bị hư hỏng là gì?

a)

Màu tươi

b)

Mùi hôi, mốc, đổi màu lạ

c)

Giữ nguyên hình dạng

d)

Vị ngọt

50.

Không dùng nước dập cháy xăng dầu vì sao?

a)

Làm cháy to hơn

b)

Xăng nhẹ hơn nước làm lửa lan rộng

c)

Nước dắt

d)

Phản ứng hóa học

51.

Phương pháp lọc dùng để tách gì?

a)

Chất rắn tan trong chất lỏng

b)

Chất rắn không tan khỏi chất lỏng

c)

Hai chất lỏng không tan

d)

Các chất khí

52.

Để tách cát khỏi nước, dùng phương pháp nào?

a)

Chiết

b)

Cô cạn

c)

Lọc

d)

Đun sôi

53.

Phương pháp cô cạn dùng để tách gì?

a)

Chất rắn không tan

b)

Hai chất lỏng hòa tan

c)

Chất rắn tan trong chất lỏng

d)

Chất lỏng bay hơi thấp

54.

Thu muối từ nước biển bằng cách nào?

a)

Lọc

b)

Cô cạn

c)

Chiết

d)

Ngưng tụ

55.

Phương pháp chiết dùng để tách gì?

a)

Chất rắn tan

b)

Hai chất lỏng không hòa tan

c)

Hai chất lỏng hòa tan

d)

Hai chất rắn

56.

Hỗn hợp tách bằng phễu chiết là gì?

a)

Nước và đường

b)

Nước và rượu

c)

Dầu ăn và nước

d)

Nước muối

57.

Tách mỡ nổi trong canh bằng cách nào?

a)

Lọc

b)

Cô cạn

c)

Gạn

d)

Chưng cất

58.

Bộ phận quan trọng nhất trong lọc là gì?

a)

Cốc

b)

Phễu

c)

Giấy lọc

d)

Đũa thủy tinh

59.

Khi chiết dầu – nước, nước chảy ra trước vì sao?

a)

Nặng hơn, nằm dưới

b)

Dính phễu

c)

Bay hơi nhanh

d)

Nhẹ hơn dầu

60.

Phương pháp dựa vào kích thước hạt là gì?

a)

Cô cạn

b)

Chiết

c)

Lọc

d)

Ngưng tụ

61.

Làm sạch nước đục bằng cách nào?

a)

Cô cạn

b)

Lắng và gạn

c)

Đun sôi

d)

Hòa muối

62.

Túi lọc trà dùng để làm gì?

a)

Làm trà ngọt

b)

Tách bã trà

c)

Giữ nhiệt

d)

Làm trà tan

63.

Thu nước tinh khiết từ nước muối bằng cách nào?

a)

Lọc

b)

Cô cạn

c)

Chưng cất

d)

Chiết

64.

Dấu hiệu nước bay hơi hết khi cô cạn là gì?

a)

Đổi màu

b)

Xuất hiện muối trắng

c)

Nước sôi

d)

Có khói

65.

Hỗn hợp là huyền phù gồm những gì?

a)

Nước đường

b)

Nước bột sắn

c)

Nước mắm

d)

Nước vôi trong

66.

Thiết bị trong máy lọc nước là:

a)

Đèn cồn

b)

Phễu chiết

c)

Lõi lọc

d)

Bát sứ

67.

Không có cạn để tách rượu vì:

a)

Cả hai đều bay hơi

b)

Không tan

c)

Rượu nặng hơn

d)

Rượu là rắn

68.

Khâu trong hoạt động theo nguyên lí:

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng

69.

Dụng cụ không dùng khi cô cạn muối:

a)

Đèn cồn

b)

Kiềng

c)

Bát sứ

d)

Phễu chiết

70.

Mục đích tách chất là:

a)

Thu chất tinh khiết

b)

Tạo sản phẩm

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Cá ba

71.

Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ:

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

72.

Tế bào là đơn vị cơ bản vì:

a)

Nhỏ bé

b)

Quan sát được

c)

Thực hiện các quá trình sống

d)

Giống nhau

73.

Tế bào hình đĩa là:

a)

Thần kinh

b)

Hồng cầu

c)

Biểu bì lá

d)

74.

Kích thước tế bào thường:

a)

Rất lớn

b)

Rất nhỏ

c)

Như hạt cát

d)

Vài mét

75.

Bộ phận bao bọc tế bào:

a)

Nhân

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

76.

Nơi diễn ra hoạt động sống:

a)

Màng

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Thành

77.

Điều khiển hoạt động sống là:

a)

Màng

b)

Chất tế bào

c)

Nhân/vùng nhân

d)

Không bào

78.

Khác nhau TB nhân sơ – nhân thực:

a)

Không có màng

b)

Có nhân hoàn chỉnh

c)

Nhỏ hơn

d)

Không chất TB

79.

Vi khuẩn thuộc loại:

a)

Nhân thực

b)

Nhân sơ

c)

Thực vật

d)

Động vật

80.

Bộ phận giúp quang hợp:

a)

Thành B.

b)

Ti thể

c)

Lục lạp

d)

Màng

81.

Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở chỗ có:

a)

Nhân B.

b)

Màng tế bào

c)

Thành tế bào

d)

Chất tế bào

82.

Không bào lớn thường có ở:

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào vi khuẩn

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào nấm

83.

Sinh vật đơn bào là sinh vật:

a)

Có nhiều tế bào

b)

Chỉ có một tế bào

c)

Không có tế bào

d)

Có mô

84.

Ví dụ sinh vật đơn bào:

a)

Con người

b)

Cây lúa

c)

Trùng roi

d)

Con cá

85.

Sinh vật đa bào có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ một tế bào

b)

Không phân chia

c)

Nhiều tế bào, phân hóa chức năng

d)

Không sinh trưởng

86.

Tế bào thần kinh có chức năng gì?

a)

Co giãn

b)

Dẫn truyền xung thần kinh

c)

Quang hợp

d)

Tiêu hóa

87.

Tế bào cơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dài, có khả năng co

b)

Hình cầu

c)

Có lục lạp

d)

Không nhân

88.

Tế bào biểu bì có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Quang hợp

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Dẫn truyền xung thần kinh

d)

Co rút

89.

Mô là tập hợp các tế bào như thế nào?

a)

Khác nhau về cấu tạo

b)

Giống nhau về cấu tạo và chức năng

c)

Không có chức năng

d)

Rời rạc

90.

Cơ quan trong cơ thể sinh vật được cấu tạo từ gì?

a)

Một tế bào

b)

Một mô

c)

Nhiều mô khác nhau

d)

Chỉ tế bào thần kinh

91.

Hệ cơ quan là tập hợp của gì?

a)

Nhiều tế bào

b)

Nhiều mô

c)

Nhiều cơ quan cùng thực hiện chức năng

d)

Một cơ quan

92.

Ví dụ về hệ tiêu hóa ở người là gì?

a)

Tim, mạch máu

b)

Phổi, khí quản

c)

Dạ dày, ruột

d)

Não, tủy sống

93.

Sinh trưởng của sinh vật là gì?

a)

Tăng số lượng tế bào và kích thước cơ thể

b)

Giảm kích thước

c)

Không thay đổi

d)

Chết tế bào

94.

Phân chia tế bào có vai trò:

a)

Làm cơ thể nhỏ đi

b)

Giúp sinh trưởng và thay thế tế bào già

c)

Làm cơ thể ngừng phát triển

d)

Gây bệnh

95.

Bộ phận nhân đôi trước khi tế bào phân chia là:

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thành tế bào

96.

Ở sinh vật đa bào, sự phân chia tế bào giúp:

a)

Hô hấp

b)

Sinh trưởng và phát triển

c)

Bài tiết

d)

Tiêu hóa

97.

Khi tế bào già chết đi, cơ thể sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Được thay thế bằng tế bào mới

c)

Ngừng hoạt động

d)

Chết ngay

98.

Giai đoạn sinh trưởng mạnh nhất ở người là:

a)

Người già

b)

Trẻ em

c)

Người trưởng thành

d)

Người cao tuổi

99.

Sinh trưởng KHÔNG bao gồm:

a)

Tăng kích thước

b)

Tăng khối lượng

c)

Tăng số lượng tế bào

d)

Giảm số lượng tế bào

100.

Phát triển của sinh vật là:

a)

Chỉ tăng kích thước

b)

Biến đổi về chất và hoàn thiện chức năng

c)

Không thay đổi

d)

Giảm số tế bào