wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập khtn 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân

c)

Màng sinh chất

d)

Vách tế bào

2.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào?

a)

Có thể sinh sản.

b)

Có thể di chuyển

c)

Có thể cảm ứng.

d)

Có nhiều tế bào trong cùng 1 cơ thể.

3.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

4.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là.

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

5.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo

b)

Rau xanh

c)

Thịt

d)

Gạo và rau xanh

6.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến , cồn , xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

7.

Quá trình nào sau đây thải ra khí oxygen

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Đốt cháy củi

d)

Đốt cháy than

8.

Câu 2: Thế nào là vật liệu?

a)

A. Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

B. Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

C. Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

D. Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

9.

Câu 3: Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sinh học?

a)

A. Than đá.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Khí tự nhiên.

d)

D. Biogas.

10.

Câu 4: Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Tuỳ nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

B. Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất.

c)

C. Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

D. Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

11.

Câu 6: Khi dùng nước biển để sản xuất muối thì người ta sẽ gọi nước biển là

a)

A. vật liệu.

b)

B. nguyên liệu.

c)

C. nhiên liệu.

d)

D. phế liệu.

12.

Câu 7: Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

A.Nông sản.

b)

B. Gỗ.

c)

C. Dầu thô.

d)

D. Bông.

13.

Câu 8: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

A. Dừa.

b)

B. Lúa gạo.

c)

C. Ngô.

d)

D. Lúa mì.

14.

Câu 9: Loại thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

A. Gạo .

b)

B. Rau xanh.

c)

C. Thịt.

d)

D. Sắn.

15.

Câu 10: Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

A. Protein (chất đạm).

b)

B. Lipid (chất béo).

c)

C.Vitamin.

d)

D. Carbohydrate (chất đường, bột).

16.

Hãy cho biết vật liệu nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Kim loại

17.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

18.

Chức năng của màng tế bào là:

a)

Chứa vật chất di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Bảo vệ, kiểm soát các chất đi vào, đi ra khỏi tế bào

c)

Chứa các bào quan, là nói diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp của tế bào.

19.

Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

20.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

21.

Từ 1 tế bào ban đầu sau 5 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra số tế bào con là:

a)

A. 32 

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. 16

22.

Cho đoạn văn sau: “ Sắt là chất rắn, màu xám, có ánh kim, diễn điện, dẫn nhiệt tốt. Ở thủ đô Delhi (Ấn độ) có một cột sắt với thành phần gần như chỉ chứa sắt, sau hàng nghìn năm dù thời tiết khắc nghiệt vẫn không hề bị rỉ sét”. Các tính chất vật lí của sắt trong đoạn văn trên là

a)

Chất rắn, màu xám, có ánh kim, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

b)

Chất rắn, màu xám, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

c)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

d)

Chất rắn, màu xám, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, bị rỉ sét

23.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ

a)

Lốc xoáy

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Sương mù

24.

Mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng và ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được

b)

Không có hình dạng xác định

c)

Không chảy được

d)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng

25.

Sự chuyển thể nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ xác định

a)

Sôi

b)

Đông đặc

c)

Bay hơi

d)

Nóng chảy

26.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Nhiệt độ nóng chảy của nước là 00C

b)

Nhiệt độ đông đặc của nước là 00C

c)

Chất lỏng có khả năng lan truyền

d)

Chất khí có hình dạng xác định

27.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất rắn?

a)

Có khả năng lan truyền

b)

Không chảy được

c)

Không bị nén

d)

Có hình dạng xác định

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

29.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Túi nilon

b)

Chai nhựa

c)

Ống hút làm bằng bột gạo

d)

Gạch nung

30.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

31.

Tính chất nào dưới đây không phải tính chất chung của kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính cứng

32.

Thành phần chính của đá vôi là:

a)

A. đồng

b)

B. hydrochloric acid

c)

C. calcium carbonate

d)

D. sodium chloride

33.

Cao su có tính chất gì?

a)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ

b)

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt

c)

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt

d)

Đàn hồi, bền, không dẫn điện, không thấm nước, dễ cháy

34.

Để bảo vệ môi trường không khí trong lành cần:

a)

Sử dụng năng lượng hợp lí, tiết kiệm

b)

Không xả rác bừa bãi

c)

Bảo vệ và trồng cây xanh

d)

Cả A, B, C

35.

Đánh dấu tích vào các đáp án em cho là đúng

a)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào giống nhau

b)

Hầu hết các sinh vật có kích thước khác nhau là do cơ thể chúng có số lượng các tế bào khác nhau

c)

Cơ thể đơn bào có tổ chức phức tạp, được cấu tạo từ nhiều một tế bào

d)

Vi khuẩn, nấm men bánh mì,... là cơ thể đơn bào

36.

Hãy hoàn thành tên cho các cấp tổ chức cơ thể trong hình thứ tự (1) đến (5)

4 lines
37.

Hãy viết tên các cấp độ của cơ thể người ở hình bên (Từ A đến E)

4 lines
38.

Cơ thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống cơ bản nào?

a)

Cảm ứng và vận động

b)

Sinh trưởng

c)

Dinh dưỡng

d)

Hô hấp

e)

Sinh sản

f)

Bài tiết

39.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Tép bưởi

40.

Cấu tạo tế bào gồm các thành phần cơ bản là:

a)

màng tế bào, nhân tế bào

b)

màng tế bào, tế bào chất, nhân

c)

màng tế bào, vùng nhân

d)

màng tế bào, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân

41.

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Có 2 loại tế bào là:

a)

Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

b)

Tế bào động vật và tế bào thực vật

c)

Tế bào chất và màng sinh chất

d)

Tế bào nhân sơ và tế bào thực vật

42.

Thành phần có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Thành tế bào và lục lạp

43.

Loại tế bào nào sau đây có khả năng phân chia (sinh sản):

a)

tế bào con mới hình thành

b)

tế bào thực vật

c)

tế bào nhân sơ

d)

tế bào trưởng thành

44.

Kết quả của sự sinh sản (phân chia) tế bào là:

a)

Từ 1 TB mẹ -> 2 TB con

b)

Từ 1 TB mẹ -> 4 TB con

c)

Từ 1 TB -> nhiều tế bào

d)

Từ 1 TB -> 2 TB trưởng thành

45.

Quần áo ướt sau phơi khô xảy ra quá trình gì?

a)

Ngưng tụ.

b)

Bay hơi.

c)

Nóng chảy.

d)

Đông đặc.

46.

Câu 13: Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?

a)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.

c)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.

d)

ý kiến khác

47.

câu 19: Tại sao nói “tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống”.

a)

Vì tế bào rất nhỏ bé.

b)

Vì tế bào có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản: sinh sản, sinh trưởng, hấp thụ chất dinh dưỡng, trao đổi chất,...

c)

Vì tế bào không có khả năng sinh sản.

d)

Vì tế bào rất vững chắc.

48.

Câu 21: Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia sẽ tạo ra:

a)

3 tế bào con

b)

6 tế bào con

c)

8 tế bào con

d)

16 tế bào con

49.

Câu 23: Chức năng của lục lạp là

a)

Kiểm soát sự di chuyển của các chất đi vào và ra khỏi tế bào.

b)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng để tổng hợp nên chất hữu cơ.

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất làm cho cây sống không cần hấp thụ ánh sáng

50.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

51.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
52.
Việc làm nào nên thực hiện khi sử dụng các đồ vật bằng gỗ?
a)
Đặt các vật liệu sắc nhọn lên bề mặt.
b)
Cho tiếp xúc nhiều với nước.
c)
Dùng các chất tẩy rửa mạnh để lau bề mặt.
d)
Để trong môi trường khô thoáng.
53.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
54.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Là chất rắn.
d)
Cháy được.
55.

tế bào nào dưới đây không có khả năng phân chia?

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào mô phân sinh ở ngọn cây

c)

tế bào da ở người

d)

tế bào phôi người

56.

Sự ngưng tụ là quá trình

a)

chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

chuyển từ thể rắn sang thể lỏng

c)

chuyển từ thể lỏng sang thể khí

d)

chuyển từ thể khí sang thể lỏng

57.

Sự sôi là 1 hiện tượng đặc biệt của

a)

sự đông đặc

b)

sự nóng chảy

c)

sự bay hơi

d)

sự ngưng tụ

58.

Hình ảnh này là sự chuyển thể nào của chất?

a)

sự bay hơi

b)

sự nóng chảy

c)

sự ngưng tụ

d)

sự đông đặc

59.

Hình ảnh nào thể hiện sự nóng chảy?

a)
b)
c)
d)
60.

Tại sao mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau?

a)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để phù hợp với chức năng của chúng.

b)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để chúng không bị chết.

c)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để các tế bào có thể bắn vào nhau dễ dàng.

d)

Mỗi loại tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau để tạo sự đa dạng các loài sinh vật.

61.

Hệ cơ quan ở thực vật bao gồm:

a)

hệ rễ và hệ thân.

b)

hệ thân và hệ lá.

c)

hệ chồi và hệ rễ.

d)

hệ cơ và hệ thân.

62.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

mô.

b)

hệ cơ quan.

c)

cơ quan.

d)

tế bào.

63.

Thực phẩm có những tính chật nào sau đây( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Ko có 

b)

có nhiều hàm lượng 

bột

c)

có chất đạm,vitamin, ...

các chất dinh dưỡng 

d)

là thức ăn hàng ngày

64.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
65.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao:

a)

Loài- Chi/giống-Họ-Bộ-Lớp-Ngành-Giới

b)

Loài-Họ-Chi/giống-Bộ-Lớp-Ngành-Giới

c)

Loài- Bộ-Lớp-Chi/giống-Họ-Ngành-Giới

d)

Loài-Ngành-Giới- Chi/giống-Họ-Bộ-Lớp

66.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

67.

Vì sao cần phải phân loại thế giới sống?

a)

Để đặt và gọi tên các loài svật khi cần thiết

b)

Để xác định số lượng loài sinh vật trên Trái Đất

c)

Để xác định vị trí của các loài sinh vật, giúp cho việc tìm ra chúng giữa các sinh vật trở nên dễ dàng hơn.

d)

Để thấy được sự khác biệt giữa các loài svật

68.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Tìm ra những đặc điểm của giới svật

b)

Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật,...

c)

Phát hiện những svật mới,...

d)

Đưa ra những tiêu chuẩn phân loại với trật tự nhất định

69.

Vi khuẩn thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

70.

Sinh vật được chia thành bao nhiêu giới?

a)

3 giới

b)

4 giới

c)

5 giới

d)

6 giới

71.

Trùng roi thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

72.

Con người thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nguyên sinh

73.

Virus gây ra bệnh cúm ở gà là:

a)

Virus corona

b)

Virus cúm

c)

Virus Dengue

d)

Virus cúm gia cầm

74.

Mức độ tổ chức cơ thể đa bào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là

a)

mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể

b)

cơ quan, mô, hệ cơ quan, cơ thể

c)

hệ cơ quan,mô, cơ quan, cơ thể

d)

cơ thể, mô, cơ quan, hệ cơ quan.

75.

Hệ rễ của thực vật đóng vai trò gì?

a)

Hút nước và chất khoáng cho cây.

b)

Hô hấp và quang hợp.

c)

Tạo cơ quan sinh sản.

d)

Tạo quả.

76.

Các cơ quan của hệ tiêu hóa là

a)

Tim, phổi

b)

Dạ dày, miệng

c)

Gan, phổi

d)

Thận, dạ dày

77.

Loại bào quan nào có cả ở TB động vật và TB thực vật ?

a)

Không bào

b)

Lục lạp

c)

Vùng nhân

d)

Thành xenlullo

78.

Loại bào quan nào chỉ có ở TB thực vật mà không có trong cấu tạo TB động vật?

a)

Không bào

b)

Ty thể

c)

Lục lạp

d)

Màng TB

79.

Tế bào lớn lên là nhờ quá trình:

a)

Trao đổi chất

b)

Sự phân chia TB

c)

Quang hợp

80.

Trong TB thực vật, bào quan giữ chức năng quang hợp là:

a)

Nhân TB

b)

Lục lạp

c)

Màng TB

d)

Ty thể

81.

Điền vào chỗ trống  (…) ?

Sự lớn lên và sự phân chia của TB giúp cơ thể  ……(1).. …. và thay thế các  ……(2)…… bị tổn thương hay chết.

(1)  và  (2)   lần lượt là:

a)

Trao đổi chất – Cơ quan

b)

Sinh sản  - Cơ quan

c)

Lớn lên – tế bào

d)

Phân chia – Tế bào

82.

Các sắp xếp các hạt trong chất rắn

a)

Sắp xếp gần nhau, chuyển động trượt lên nhau

b)

Sắp xếp xa nhau, chuyển động về nhiều hướng

c)

Sắp xếp chặt chẽ, không chuyển động tự do, giao động tại chỗ

83.

Xác định hình dạng của tế bào vi khuẩn sau đây:

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình đĩa

d)

Hình sao

84.

Hình 13.9 là sơ đồ mô tả loại tế bào nào mà em đã học?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trùng giày

85.

Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là

a)

mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

b)

tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể.

c)

tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể.

d)

cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô.

86.

Các chất được nói đến trong câu ca dao, tục ngữ

“Chì khoe chì nặng hơn đổng.

Sao chì chẳng đúc nên cồng nên chiêng.” là:

a)

Chì

b)

Đồng

c)

Cồng

d)

Chiêng

87.

Ở điều kiện thường, kim loại nào dưới đây ở thể lỏng

a)

Thủy ngân

b)

Chì

c)

Thiếc

d)

Oxygen

88.

Nhận xét nào dưới đây nói về tính chất hóa học

a)

Đinh sắt cứng mà trắng xám, bị nam châm hút

b)

Cơm nếp lên men thành rượu

c)

Đường tan vào trong nước.

d)

Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide

89.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen, hơi nước, nitrogen, carbon dioxide

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen, hơi nước, carbon dioxide.

d)

Nitrogen, Oxygen.

90.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

91.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối,

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

92.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

dung dịch.

b)

huyền phù.

c)

nhũ tương.

d)

chất tinh khiết

93.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương.

b)

huyền phù.

c)

dung dịch.

d)

dung môi

94.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước.

b)

Lọc chất không tan trong nước.

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

Lọc hoá chất độc hại.

95.

Vào mùa hè, nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấy ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khí có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm

thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường:

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh.

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khói không khí,

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh.