wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

2.

Theo em, việc lắp ráp pin cho nhà máy điện mặt trời thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên?

a)

Chăm sóc sức khoẻ con người.

b)

Nâng cao khả năng hiểu biết của con người về tự nhiên.

c)

Ứng dụng công nghệ vào đời sống, sản xuất.

d)

Hoạt động nghiên cứu khoa học.

3.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

4.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

5.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

6.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

7.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

8.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

9.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

10.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

11.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

12.

ĐẶC ĐIỂM NÀO SAU ĐÂY CHỈ CỦA VẬT SỐNG?

a)

Sinh sản

b)

Trao đổi chất, phát triển.

c)

Ghi nhớ

d)

Vận động đi lại.

13.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
14.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

15.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
16.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

17.

Như thế nào là một bữa ăn đầy đủ?

a)

Có đủ tất cả dinh dưỡng cần cho một bữa ăn

b)

Chỉ ăn thịt, không ăn rau

c)

Ăn những thứ mình thích

d)

Không ăn gì cả

18.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

19.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

20.

Thực phẩm có những tính chật nào sau đây( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Ko có 

b)

có nhiều hàm lượng 

bột

c)

có chất đạm,vitamin, ...

các chất dinh dưỡng 

d)

là thức ăn hàng ngày

21.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

22.

lúa mì thuộc lương thực hay thực phẩm

a)

lương thực 

b)

thực phẩm

23.

pizza là lương thực hay thực phẩm 

a)

lương thực

b)

thực phẩm

24.

than là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu 

b)

vật liệu

25.

đâu là nguyên liệu

a)

tre

b)

cao su

c)

vải

d)

nhôm

26.

có mấy loại nhiên liệu

a)

1

b)

3

c)

6

d)

10

27.

đá vôi là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

28.

Loại thức ăn nào đây chứa nhiều chất đạm?

a)

Gạo

b)

Thịt

c)

Rau xanh

d)

Ngô

29.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
30.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen

b)

Nitrogen

c)

Hơi nước

d)

Carbon dioxide

e)

Kim cương

31.

Oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.

b)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

. ở điều kiện thường, oxygen là chất khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

32.

Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

33.

Phương tiện giao thông nào sau đây không gây hại cho môi trường không khí?

a)

máy bay.

b)

ô tô.

c)

tàu hỏa.

d)

xe đạp

34.

Sử dụng năng lượng nào gây ô nhiễm môi trường không khí nhiều nhất?

a)

điện gió.

b)

điện mặt trời.

c)

nhiệt điện

d)

thủy điện

35.

Tính chất của oxygen là

a)

Không màu

b)

màu trắng

c)

không vị

d)

tan ít trong nước

e)

tan nhiều trong nước

36.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp

37.

Thành phần của không khí gồm

a)

68%nitrogen và 32% oxygen và một vài khí khác

b)

78%nitrogen và 21% oxygen và một vài khí khác

c)

88%nitrogen và 11% oxygen và một vài khí khác

d)

98%nitrogen và 2% oxygen và một vài khí khác

38.

Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trời người ta dùng đơn vị

a)

Mét

b)

Năm ánh sáng

c)

Giây

d)

kilomet

39.

Khi sử dụng thước đo ta phải

a)

Chỉ cần biết giới hạn đo của nó.

b)

Chỉ cần biết độ chia nhỏ nhất của nó.

c)

Chỉ cần biết đơn vị của thước đo.

d)

Phải biết cả giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nó

40.

Chiều dài của chiếc bút chì ở hình vẽ bằng:

a)

6,6 cm

b)

6,5 cm

c)

6,4 cm

d)

6,3 cm

41.

Mẹ Hoa dặn Hoa ra chợ mua 5 lạng thịt ba chỉ. 5 lạng có nghĩa là:

a)

50g

b)

500g

c)

5 g

d)

5kg

42.

Biển báo giao thông hình tròn trên có ghi 10T được gắn ở đầu của một số cây cầu mang ý nghĩa:

a)

Tải trọng của cầu là 10 tấn (xe 10 tấn trở xuống được phép qua cầu).

b)

Tải trọng của cầu là 10 tạ (xe 10 tạ trở xuống được phép qua cầu)

c)

Bề rộng của cầu là 10 thước.

d)

Bề cao của cầu là 10 thước

43.

Dụng cụ không được sử dụng để đo chiều dài là

a)

Thước dây 

b)

Thước cuộn

c)

Cân đồng hồ

d)

Thước thẳng

44.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 m

b)

Độ dài giữa hai vạch chỉ liên tiếp trên thước.

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước.

d)

Cả 3 câu trên đều sai

45.

Khi đo chiều dài của vật, cách đặt thước đúng là:

a)

Đặt thước vuông góc với chiều dài vật

b)

Đặt thước theo chiều dài vật

c)

Đặt thước dọc theo chiều dài vật, một đầu ngang bằng với vạch 0

d)

Cả 3 câu trên đều sai

46.

Xác định GHĐ và ĐCNN của cân hình trên đây?

a)

GHĐ 30kg và ĐCNN 0,1 kg.

b)

GHĐ 30kg và ĐCNN 1 kg.

c)

GHĐ 15kg và ĐCNN 0,1 kg.

d)

GHĐ 15kg và ĐCNN 1 kg.

47.

1 kilogam là:

a)

Khối lượng của một lít nước.

b)

Khối lượng của một lượng vàng.

c)

Khối lượng của một vật bất kì.

d)

Khối lượng của một quả cân mẫu đặt tại viện đo lường quốc tế ở Pháp.

48.

Đổi đơn vị nào sau đây là không đúng:

a)

1 tấn = 1000kg

b)

1 yến = 10000g

c)

1 cân = 100g

d)

1lạng = 0,1kg

49.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

gam

50.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500 g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

c)

Sức nặng của hộp bánh

d)

Thể tích của hộp bánh

51.

Đổi đơn vị đo sau: 5,4kg = .......g

a)

54g

b)

540g

c)

5400g

d)

54000g

52.

Hãy xác định GHĐ và ĐCNN của thước trong hình

a)

A. GHĐ là 10cm và ĐCNN 1mm

b)

B. GHĐ là 20cm và ĐCNN 1cm

c)

C. GHĐ là 100cm và ĐCNN 1cm

d)

D. GHĐ là 10cm và ĐCNN 0,5cm

53.

Kết quả đo chiều dài bút chì là

a)

7,2 cm

b)

7,2 mm

c)

72 cm

d)

0,72 m

54.

Để đo chiều dài lớp học, em sẽ dùng

a)

Thước kẻ 30 cm

b)

Thước kẻ 20 cm

c)

Thước cuộn 5m

d)

Thước kẹp

55.

Thước trong hình có tên là gì?

a)

Thức kẻ

b)

Thước kẹp

c)

Thước kéo

d)

Thước đo

56.

GHĐ và ĐCNN của thước là bao nhiêu?

a)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,2 cm

b)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 0,1 cm

c)

GHĐ: 30cm, ĐCNN: 0 cm

d)

GHĐ: 20cm, ĐCNN: 1 cm

57.

Đổi: 15 phút = ...... giây

a)

800

b)

900

c)

1000

d)

1200

58.

Đổi 8100 (s) = ....... (h)

a)

3,5

b)

2,25

c)

2,5

d)

3,25

59.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là gì?

a)

giây (s)

b)

phút (min)

c)

giờ (h)

d)

năm

60.

Đâu không phải là đơn vị đo thời gian?

a)

phút

b)

dặm

c)

tích tắc

d)

tháng

61.

Một ngày bằng bao nhiêu giây?

a)

84600 s

b)

86400 s

c)

86600 s

d)

84400 s

62.

Khi đo thời gian chạy 100 m của bạn Nguyên trong giờ thể dục, em sẽ đo khoảng thời gian

a)

từ lúc bạn Nguyên lấy đà chạy tới lúc về đích

b)

từ lúc có lệnh xuất phát tới lúc về đích

c)

bạn Nguyên chạy 500 m rồi nhân đôi

d)

bạn Nguyên chạy 200 m rồi chia đôi

63.

14 ngày = ... tuần lễ

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

64.

2 năm rưỡi = ... tháng

a)

24

b)

12

c)

36

d)

30

65.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

gam

66.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500 g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp

c)

Sức nặng của hộp bánh

d)

Thể tích của hộp bánh

67.

Hãy đọc tên loại cân và cho biết GHĐ và ĐCNN của cân

(a)  

68.

Khi mua trái cây ở chợ loại cân thích hợp là

a)

cân tạ

b)

cân Roberval

c)

cân đồng hồ

d)

cân tiểu li

69.

Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là

a)

cân tiểu li

b)

cân tạ

c)

cân đòn

d)

cân đồng hồ

70.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

đềximét (dm).

b)

mét (m).

c)

cenntimét (cm).

d)

milimét (mm).

71.

Có 20 túi đường, ban đầu mỗi túi có khối lượng 1 kg, sau đó người ta cho thêm mỗi túi 2 lạng đường nữa. Khối lượng của 20 túi đường khi đó là bao nhiêu?

a)

24 kg

b)

20 kg 10 lạng

c)

22 kg

d)

20 kg 20 lạng

72.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nhiệt độ nước đá đang tan và nước đang sôi lần lượt là

a)

0oC và 100oC

b)

100oC và 0oC

c)

0oC và 10oC

d)

20oC và 100oC

73.

Thiết bị để kiểm tra thân nhiệt tại chốt kiểm dịch Pháp Vân-Cầu Giẽ để về quê Thái Bình nhà cô Huệ là

a)

Nhiệt kế

b)

Thước

c)

Đồng hồ

d)

Máy trợ tim

74.

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo

a)

nhiệt độ

b)

sự nở vì nhiệt

c)

khối lượng

d)

độ dài

75.

Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?

a)

Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Dãn nở vì nhiệt của chất khí

c)

Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ

d)

Hiện tượng nóng chảy của các chất

76.

Kính lúp có độ phóng to bao nhiêu lần?

a)

từ 3 đến 20

b)

từ 30 đến 200

c)

từ 5 đến 30

d)

từ 50 đến 300

77.

Ta dùng loại kính lúp nào để đọc sách?

a)

kính lúp cầm tay

b)

kính lúp để bàn

c)

kính lúp đeo mắt

78.

Kính hiển vi có thể phóng to vật quan sát bao nhiêu lần?

a)

40 đến 3000 lần

b)

30 đến 4000 lần

c)

4 đến 300 lần

d)

3 đến 400 lần

79.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại

b)

hệ thống giá đỡ

c)

hệ thống chiếu sáng

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính

80.

Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên. Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

Cách (a).

b)

Cách (b).

c)

Cách (c).

d)

Cách nào cũng được.

81.

Đây là dụng cụ nào?

a)

Cân đồng hồ

b)

Pipette

c)

Thước cuộn

d)

Cốc chia độ

82.

Muốn đo thể tích chất lỏng, người ta sử dụng dụng cụ nào?

a)

Cân điện tử

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Nhiệt kế

d)

Bình chia độ

83.

Cốc chia độ này có giới hạn đo là bao nhiêu?

a)

250ml

b)

500ml

c)

400ml

d)

100ml

84.

Câu 9: Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

85.

Câu 6: Quan sát vật nào dưới đây cần phải sử dụng kính hiển vi?

a)

Tế bào biểu bì vảy hành

b)

Con kiến

c)

Con ong

d)

Tép bưởi

86.

Kính hiển vi quang học được sử dụng để quan sát vật nào dưới đây?

a)

Gân lá cây

b)

mô lá cây

c)

chữ trong sách KHTN

d)

màu sắc lông gà

87.

Vật nào dưới đây chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi quang học?

a)

Chi tiết của đồng hồ đeo tay.

b)

Tế bào da.

c)

Mặt trăng.

d)

Con kiến.

88.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

89.

Biển báo ở hình bên cho chúng ta biết điều gì?

a)

Hóa chất dễ cháy.

b)

Hóa chất phóng xạ

c)

Hóa chất gây nổ.

d)

Hóa chất gây ăn mòn.

90.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa

a)

chất dễ cháy

b)

Chất phóng xạ

c)

chất phóng xạ sinh học

d)

chất gây nổ

91.

Dự báo thời tiết thuộc lĩnh vực nào của KHTN

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Khoa học trái đất

92.

Ví dụ nào sau đây liên quan đến ngành Hóa học?

a)

Ấp trứng gà bằng máy chuyên dụng.

b)

Quan sát hướng chuyển động của viên đạn.

c)

Theo dõi quá trình lớn lên của cây cà chua.

d)

Khi cho baking soda vào giấm ăn, ta thấy hiện tượng sủi bọt khí.

93.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

Kính có độ.

b)

Kính lúp.

c)

Kính hiển vi.

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được.

94.

Độ chia nhỏ nhất của thước là:

A. B.

C. D.

a)

Giá trị cuối cùng trên thước.

b)

Giá trị nhỏ nhất trên thước.

c)

Chiều dài giữa 2 vạch liên tiếp trên thước.

d)

Cả 3 đáp án đều sai.

95.

Một xe chở mì khi lên trạm cân số chỉ là 4,3 tấn và sau khi đổ mì khỏi xe và cân lại thì xe có khối lượng là 680 kg. Hỏi khối lượng của mì là bao nhiêu kilogam?

a)

4980

b)

3620

c)

4300

d)

5800