Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 NGUYÊN SINH VẬT

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

2.

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

3.

Nguyên sinh vật bao gồm:

a)

Ngành tảo, nấm nhầy và ngành động vật nguyên sinh

b)

Tảo, rêu, động vật nguyên sinh

c)

Động vật nguyên sinh, rêu, vi khuẩn

d)

Virus, vi khuẩn và động vật nguyên sinh

4.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào thuộc giới nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy, tảo đơn bào, E. Coli, trực khuẩn đường ruột

b)

Trùng roi xanh, trùng kiết lị, trùng sốt rét, tảo đơn bào, nấm nhầy

c)

Nấm nhầy, virus khảm thuốc lá, trực khuẩn đường ruột

5.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây thuộc về ngành nguyên sinh vật:

1. Tế bào nhân sơ

2. Tế bào nhân thực

3. Hầu hết đều có khả năng tự dưỡng

4. Hầu hết đều có kích thước hiển vi, cấu tạo đơn bào.

5. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp

a)

2, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4, 5

d)

1, 3, 5

6.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

7.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

8.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

9.

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

10.

Nguyên sinh vật bao gồm:

a)

Ngành tảo, nấm nhầy và ngành động vật nguyên sinh

b)

Tảo, rêu, động vật nguyên sinh

c)

Động vật nguyên sinh, rêu, vi khuẩn

d)

Virus, vi khuẩn và động vật nguyên sinh

11.

Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm sinh vật nào thuộc giới nguyên sinh vật?

a)

Nấm nhầy, tảo đơn bào, E. Coli, trực khuẩn đường ruột

b)

Trùng roi xanh, trùng kiết lị, trùng sốt rét, tảo đơn bào, nấm nhầy

c)

Nấm nhầy, virus khảm thuốc lá, trực khuẩn đường ruột

12.

Đặc điểm cấu tạo nào sau đây thuộc về ngành nguyên sinh vật:

1. Tế bào nhân sơ

2. Tế bào nhân thực

3. Hầu hết đều có khả năng tự dưỡng

4. Hầu hết đều có kích thước hiển vi, cấu tạo đơn bào.

5. Một số nguyên sinh vật có khả năng quang hợp

a)

2, 4, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4, 5

d)

1, 3, 5

13.

Ý nghĩa của việc dùng khóa lưỡng phân là gì?

a)

Xác định được môi trường sống của sinh vật.

b)

Các sinh vật được chia thành từng nhóm.

c)

Tìm ra đặc điểm tương đồng giữa các sinh vật.

d)

Xác định được tên các sinh vật.

14.

Để phân loại các sinh vật thành từng nhóm dựa trên những đặc điểm giống và khác nhau của sinh vật người ta sử dụng

a)

kính hiển vi.

b)

kính lúp.

c)

trực quan.

d)

khóa lưỡng phân.

15.

Trong các khóa phân loại sinh vật, kiểu phổ biến nhất trong các khóa là

a)

khóa lưỡng phân.

b)

khóa phân loại.

c)

khóa sinh vật.

d)

khóa định lượng.

16.

Nguyên tắc của khóa lưỡng phân là gì?

a)

Chọn ra những đặc điểm khác nhau tách thành nhiều nhóm nhỏ.

b)

Chọn ra những đặc điểm tương đồng nhau của sinh vật để phân loại.

c)

Tách tập hợp ban đầu thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập với nhau.

d)

Tách tập hợp ban đầu thành nhiều nhóm nhỏ có những đặc điểm giống nhau.

17.

Khóa phân loại được xây dựng nhằm mục đích gì?

a)

Xác định tầm quan trọng của loài trong tự nhiên.

b)

Xác định tên của các loài.

c)

Xác định đặc điểm giống và khác nhau của mỗi loài.

d)

Xác định vị trí phân loại của loài một cách thuận lợi.

18.

Đặc điểm nào sau đây không dùng để phân loại đại bàng và gấu trúc?

a)

Màu lông.

b)

Số tế bào trong mỗi cá thể.

c)

Khả năng bay.

d)

Môi trường sống.

19.

Việc phân loại thế giới sống không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Nhận ra sự đa dạng của sinh giới.

b)

Gọi đúng tên sinh vật.

c)

Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại.

d)

Sinh vật thích nghi với môi trường hơn.

20.

Khóa lưỡng phân là gì?

a)

là tập hợp các đặc điểm để phân biệt sinh vật trong tự nhiên.

b)

là khóa nhận dạng sinh vật trong tự nhiên dựa vào những đặc điểm sẵn có của chúng.

c)

là khóa nhận dạng trong đó trình tự và cấu trúc các bước nhận dạng do tác động của chiếc khóa đó quy định.

d)

là khóa mô tả các sinh vật trong tự nhiên.

21.

Xây dựng khóa lưỡng phân không dựa trên đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đặc điểm hình dạng.

b)

Đặc điểm màu sắc.

c)

Đặc điểm kích thước.

d)

Đặc điểm cấu trúc.

22.

Khi nói về khóa lưỡng phân, một khóa lưỡng phân có mấy lựa chọn ở mỗi nhánh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Cho khóa lưỡng phân bên, loài có cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào và có khả năng dị dưỡng cùng tự dưỡng là

a)

nấm men.

b)

vi khuẩn E. coli và trùng roi

c)

trùng roi.

d)

trùng roi và nấm men.

24.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm ..................... để phân chia chúng thành hai nhóm

a)

tương đồng

b)

đối lập

c)

giống nhau

d)

khác nhau

25.

Khóa lưỡng phân: là cách phân loại sinh vật dựa trên một đôi đặc điểm đối lập để phân chia chúng thành ............. nhóm

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Cho một số bước xây dựng khóa lưỡng phân như sau:


(1) Vẽ sơ đồ khóa lưỡng phân.

(2) Xác định đặc điểm đặc trưng của mỗi đại diện sinh vật.

(3) Dựa vào 2 đặc điểm đối lập phân chia sinh vật thành hai nhóm.

(4) Tiếp tục phân chia các nhóm trên thành hai nhóm cho đến khi mỗi nhóm chỉ còn một sinh vật.

Sắp xếp các bước để có trình tự đúng khi xây dựng khóa lưỡng phân?

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

3-2-1-4

d)

4-1-2-3

27.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường.

28.

Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật?


a)

Hình (1)

b)

Hình (2) 

c)

Hình (3) 

d)

Hình (4)

29.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng Entamoeba

b)

Trùng giày

c)

Trùng Plasmodium  

d)

Trùng roi

30.

Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước?

a)

Trùng roi 

b)

Tảo

c)

Trùng giày 

d)

Trùng biến hình

31.

Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào?

a)

Đường tiêu hóa   

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiếp xúc

d)

Đường máu

32.

Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét?

a)

Mắc màn khi đi ngủ 

b)

Diệt muỗi, diệt bọ gậy

c)

Phát quang bụi rậm 

d)

Mặc đồ sáng màu để tránh bị muỗi đốt

33.

Trùng kiết lị có khả năng nào sau đây?

a)

Mọc thêm roi   

b)

Hình thành bào xác

c)

Xâm nhập qua da 

d)

Hình thành lông bơi

34.

Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người?

a)

Dạ dày   

b)

Phổi 

c)

Não 

d)

Ruột

35.

Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị?

a)

Sốt, rét run, đổ mồ hôi

b)

Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói

c)

Da tái, đau họng, khó thở

d)

Đau tức ngực, đau họng, đau cơ

36.

Ý nào sau đây không phải là vai trò của nguyên sinh vật với con người?

a)

Cộng sinh tạo mối quan hệ cần thiết cho sự sống của con người

b)

Cung cấp thực phẩm cho con người

c)

Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất chất dẻo

d)

Chỉ thị độ sạch của nước

37.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi

b)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi

c)

chưa có cấu tạo tế bào, đa số có kích thước hiển vi

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, kích thước lớn.

38.

Nấm nhầy thuộc giới

a)

Nấm.

b)

Động vật.

c)

Nguyên sinh.

d)

Thực vật.

39.

Bệnh kiết lị do tác nhân nào gây nên?

a)

Trùng Entamoeba histolytica.

b)

Trùng Plasmodium falcipanum.

c)

Trùng giày.

d)

Trùng roi.

40.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi.

b)

Trùng kiết lị.

c)

Thực khuẩn thể.

d)

Tảo lục đơn bào.

41.

Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật?

a)

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

b)

Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi.

c)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nahan thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

d)

Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường.

42.

Gọi tên là trùng biến hình vì?

a)

Nó có hình giống chiếc giày.

b)

Nó dạng hình thoi.

c)

Nó có thể biến đổi hình dạng.

d)

Vì tên khoa học.

43.

Đặc điểm nào sai khi nói về nguyên sinh vật.

a)

Có kích thước hiển vi.

b)

Tế bào nhân thực.

c)

Cơ thể đơn bào.

d)

Thường có roi

44.

Đặc điểm nào đúng khi nói về tảo lục?

a)

Tế bào có lục lục chứa diệp lục.

b)

Sống kí sinh trong cơ thể người.

c)

Di chuyển bằng roi bơi.

d)

Bắt mồi bằng chân giả.

45.

Đặc điểm đúng khi nói về trùng sốt rét

a)

Sống ở ao hồ, mương, rãnh, đất ẩm.

b)

Tế bào có lục lạp chứa diệp lục.

c)

Sống bắt buộc trong tuyến nước bọt của muỗi Anopeles.

d)

Hình dạng thay đổi.

46.

Muỗi gây ra bệnh sốt rét có tên gọi là gì?

a)

Muỗi Culex

b)

Muỗi Aedes.

c)

Muỗi Anopheles.

d)

Muỗi châu mỹ.

47.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

48.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

49.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

50.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

52.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

53.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

54.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
55.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

56.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

57.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

58.

Trùng giày di chuyển nhờ

a)

Lông bơi

b)

Roi bơi

c)

Chân giả

59.

Biểu hiện của bệnh kiết lị là

a)

Đâu bụng, tiêu chảy, phân có lẫn máu, có thể sốt

b)

Đau bụng, nôn ói, sốt cao

c)

Mệt mỏi, nhức đầu, đau cơ

d)

Nôn mửa, đau khớp xương

60.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Thực khuẩn thể

c)

Trùng kiết lị

d)

Tảo lục đơn bào

61.

Nguyên sinh vật có đặc điểm như thế nào?

a)

Có cấu tạo đơn bào, thuộc tế bào nhân thực.

b)

Có cấu tạo đa bào, tế bào có nhân hoàn chỉnh.

c)

Có khả năng quang hợp để tự dưỡng.

d)

Có thành tế bào cấu tạo bằng xenlulozo.

62.

Thức ăn của trùng kiết lị là gì?

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

63.

Câu 1: Loài sinh vật nào dưới đây không thuộc giới Nguyên sinh vật?

a)

A. Trùng roi

b)

B. Trùng kiết lị

c)

C. Tảo lục đơn bào

d)

D. Thực khuẩn thể

64.

Câu 3: Vì sao nấm nhày lại được xếp vào nhóm ngành Nguyên sinh vật?

a)

A. Vì nó trông giống như nấm

b)

B. Vì nó hoạt động như động vật

c)

C. Vì nó có cấu tạo đa bào

d)

D. Vì nó không có kích thước hiển vi

65.

Câu 4: Vật trung gian truyền bệnh sốt rét là loài động vật nào?

a)

A. Ruồi giấm

b)

B. Muỗi Anopheles

c)

C. Chuột bạch

d)

D. Bọ chét

66.

Câu 5: Cơ quan di chuyển của trùng biến hình là?

a)

A. Roi bơi

b)

B. Lông bơi

c)

C. Chân giả

d)

D. Tiêm mao

67.

Câu 6: Động vật nguyên sinh nào dưới đây không chứa lục lạp?

a)

A. Tảo lục

b)

B. Tảo silic

c)

C. Trùng roi

d)

D. Trùng giày

68.

Câu 10: Vì sao chúng ta cần nấu chín thức ăn, đun sôi nước uống và rửa sạch các loại thực phẩm trước khi sử dụng?

a)

A. Để thực phẩm được ngon miệng hơn

b)

B. Để làm sạch dư lượng thuốc bảo vệ thực vật có trong các loại thực phẩm

c)

C. Để ngăn ngừa nhiễm bệnh từ vi khuẩn, trứng giun, sán

d)

D. Để thực phẩm nhìn đẹp mắt hơn

69.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

70.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

71.

Vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới động vật

d)

Giới thực vật

72.

Nguyên sinh vật bao gồm:

a)

Ngành tảo, nấm nhầy và ngành động vật nguyên sinh

b)

Tảo, rêu, động vật nguyên sinh

c)

Động vật nguyên sinh, rêu, vi khuẩn

d)

Virus, vi khuẩn và động vật nguyên sinh

73.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

74.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

76.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
77.

Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm nhất trên hành tinh chúng ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

79.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

80.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

81.

Theo em, việc nghiên cứu sản xuất vaccine phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên ?

a)

Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người

b)

Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người

c)

Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế

d)

Bảo vệ môi trường

82.

Cách sử dụng kính lúp cầm tay là ................

a)

Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát

b)

Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát

c)

Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật

d)

Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu

83.

Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào ?

a)

Kính có độ

b)

Kính lúp cầm tay

c)

Kính hiển vi quang học

d)

Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được

84.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây ?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành

b)

Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên

c)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành

d)

Tất cả các ý trên

85.

Bộ phận đánh dấu mũi tên trong hình dưới đây có vai trò gì đối với trùng roi?

a)

Kiếm ăn

b)

Di chuyển

c)

Tự vệ

d)

Định hướng ánh sáng.

86.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

87.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

88.

Nơi sống của trùng sốt rét?

a)

Kí sinh trong da người

b)

Kí sinh trong máu người

c)

Kí sinh trong ruột người

89.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

90.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

91.

Bệnh kiết lị do nguyên sinh vật nào gây nên?

a)

Amip lị Entamoeba

b)

Trùng Plasmodium

c)

Trùng giày

d)

Trùng roi

92.

Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật

a)

có cấu tạo tế bào nhân sơ, đa số có kích thước hiển vi.

b)

có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

c)

chưa có cấu tạo tế bào nhân thực, đa số có kích thước hiển vi.

d)

có cấu tạo tế bào nhân thực, có kích thước lớn.

93.

Bệnh sốt rét do nguyên sinh vật nào gây nên?

a)

Amip lị Entamoeba

b)

Trùng Plasmodium

c)

Trùng giày

d)

Trùng roi

94.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể qua con đường nào?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

95.

Vật trung gian truyền bệnh sốt rét cho người là:

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anophen

96.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi ngủ

b)

Diệt bọ gậy

c)

Ăn uống hợp vệ sinh

d)

Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

97.

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

(1) Ăn uống hợp vệ sinh

(2) Mắc màn khi ngủ

(3) Rửa tay sạch trước khi ăn

(4) Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

Phương án đúng là:

a)

1 ; 2

b)

2 ; 3

c)

2 ; 4

d)

3 ; 4

98.

Trùng sốt rét lây nhiễm vào cơ thể người qua đường nào?

a)

Đường máu

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường khác

99.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng roi

b)

Trùng sốt rét

c)

Amip lị

d)

Thực khuẩn thể

100.

Vị trí kí sinh của amip lị trong cơ thể người là

a)

Trong máu

b)

Khoang miệng

c)

Ở gan

d)

Ở thành ruột