wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Marketing

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Công ty sản xuất thuốc thú y Nam Bá cung cấp cho các trang trại lợn. Công ty có chính sách ổn định mua 1000 típ thuốc tiêm, tặng thêm 300 típ. Công ty này đang dùng công cụ Marketing nào?

a)

kéo (pull)

b)

Đẩy (Push)

c)

Mở rộng thị trường

d)

Tạo niềm tin và uy tín cho người tiêu dùng lựa chọn trở thành khách hàng trung thành hoặc chọn hãng khác

2.

Ưu điểm của quảng cáo ngoài trời KHÔNG có yếu tố nào?

a)

Tiếp cận được khách hàng mục tiêu theo tiêu thức về địa lý

b)

Tác động liên tục vào khách hàng mục tiêu

c)

Khó thay đổi nội dung quảng cáo

d)

Chi phí thấp

3.

Gửi thư trực tiếp cho khách hàng có những nhược điểm gì?

a)

Số lượng thư gửi linh hoạt

b)

Chi phí thực hiện cao

c)

Đối thủ cạnh tranh khó có thể biết

d)

Tác động trực tiếp đến từng cá nhân

4.

Nội dung nào sau đây không nằm trong quy trình bán hàng

a)

Giới thiệu và trình diễn bán hàng

b)

Thăm dò, đánh giá khách hàng

c)

Theo dõi khách hàng sử dụng hàng

d)

Tiếp xúc khách hàng

5.

Mục tiêu của quan hệ công chúng là gì?

a)

Chưa cần nâng cao uy tín

b)

Khoe thành tích với khách hàng

c)

Bỏ qua những giá trị văn hóa mới

d)

Tập trung vào lợi nhuận và doanh số

6.

Đánh giá kết quả PR cần bỏ qua yếu tố nào?

a)

Đo lường sự thay đổi thái độ của khách hàng đối với sản phẩm và doanh nghiệp

b)

Đo số lần thông tin xuất hiện trên các phương tiện truyền thông đại chúng

c)

Đo lường sự thay đổi doanh số và lợi nhuận trong khoảng thời gian trước, trong và sau chiến dịch PR

d)

Đo lường những giá trị bền vững duy trì thịnh vượng của doanh nghiệp

7.

Lựa chọn phương tiện xúc tiến bán hàng KHÔNG bao gồm yếu tố nào?

a)

Giải thưởng, quà tặng, hàng miễn phí

b)

Tặng thẻ mua hàng, phiếu thưởng

c)

Thêm tiêu chuẩn đối với người mua

d)

Mua chung nhằm tăng số lượng

8.

Xây dựng, thí điểm và triển khai chương trình xúc tiến bán cần phải

a)

Thử nghiệm chương trình, Xác định ngân sách, Đối tượng tham gia

b)

Không cần chú ý thời điểm khuyến khích tiêu thụ

c)

Hình thức phổ biến chưa cần xem xét

d)

So sánh doanh số tiêu thụ trước, trong và sau chiến dịch khuyến khích tiêu thụ

9.

Các quyết định của Marketing trực tiếp KHÔNG bao gồm:

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Xác định giá trị khách hàng đầu tư

c)

Xây dựng nội dung chiến dịch chào hàng với các thử nghiệm khác nhau

d)

Xác định mục tiêu của marketing trực tiếp

10.

Marketing đẩy và Marketing kéo có gì khác biệt?

a)

Doanh nghiệp

b)

Trung gian

c)

Hoạt động quảng cáo và khuyến mại đối với hoạt động tác động vào bán hàng và lực lượng trung gian

d)

Khách hàng

11.

Đánh giá hiệu quả của một chiến dịch marketing cần bỏ qua yếu tố nào?

a)

Phân tích doanh thu, chi phí, lợi nhuận của chiến dịch

b)

Khả năng tạo lập mối quan hệ lâu dài với khách hàng

c)

Xây dựng tầm nhìn xa cho khách hàng

d)

Tỷ lệ đặt trước và mua sản phẩm của khách hàng

12.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi?

a)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

b)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

c)

Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin

d)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức

13.

Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:

a)

Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo

b)

Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn

c)

Không có khuyến mại

d)

Không có tuyên truyền

14.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Xúc tiến bán hàng

d)

Quan hệ công chúng

15.

Lợi nhuận thường đạt được mức cao nhất ở giai đoạn

a)

Giới thiệu

b)

Bão hòa

c)

Tăng trưởng

d)

Trưởng thành

16.

Hãng KAI mới gia nhập thị trường mỹ phẩm, hãng tiến hành tăng doanh số bằng cách tăng cường khuyến mãi đối với khách hàng hiện tại. Như vậy hãng này đang thực hiện:

a)

Phát triển thị trường

b)

Thâm nhập thị trường

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Đa dạng hóa bằng cách tham khảo ý kiến khách hàng để phát triển sản phẩm mới

17.

Công ty CP giấy Hải An ra chiến dịch quảng cáo sản phẩm mới là giấy viết siêu trắng, chống cặn, giấy nhẹ, không thấm mực, chất lượng cao. Theo bạn công ty quảng cáo tập trung nội dung gì?

a)

Quảng cáo tập trung vào thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Quảng cáo nhằm mở rộng thị trường

c)

Quảng cáo giới thiệu đặc điểm, tính năng, công dụng ưu việt của sản phẩm

d)

Quảng cáo tạo mối quan hệ với công chúng yêu thích sản phẩm

18.

Công ty TNHH Ngân Hà Xanh giới thiệu dịch vụ du lịch trọn gói cho khách hàng đi tới 35 quốc gia, 100 điểm du lịch hấp dẫn nhất thế giới với nhiều trải nghiệm thú vị. Theo bạn công ty quảng cáo tập trung nội dung gì?

a)

Quảng cáo tập trung vào thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Quảng cáo nhằm mở rộng thị trường

c)

Quảng cáo giới thiệu đặc điểm, tính năng, công dụng ưu việt của sản phẩm

d)

Quảng cáo tạo mối quan hệ với công chúng yêu thích sản phẩm

19.

Công ty CP Siêu tài năng giới thiệu chương trình đào tạo siêu tài năng cho học sinh từ 10 đến 15 tuổi theo hành khả năng đọc siêu nhanh, tính toán siêu tốc độ từ thị trường Mỹ sang thị trường Việt Nam. Theo bạn công ty quảng cáo tập trung nội dung gì?

a)

Quảng cáo tập trung vào thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Quảng cáo nhằm mở rộng thị trường

c)

Quảng cáo giới thiệu đặc điểm, tính năng, công dụng ưu việt của sản phẩm

d)

Quảng cáo tạo mối quan hệ với công chúng yêu thích sản phẩm

20.

Công ty máy tính LeMax giới thiệu khách hàng nhóm sản phẩm máy tính mới có khả năng đo đếm chính xác khoảng cách, điện tích, nhiệt độ, cao độ, cân nặng để khách hàng nâng cao trải nghiệm sử dụng máy tính. Theo bạn công ty quảng cáo tập trung nội dung gì?

a)

Quảng cáo tập trung vào thương hiệu và uy tín của doanh nghiệp

b)

Quảng cáo nhằm mở rộng thị trường

c)

Quảng cáo giới thiệu đặc điểm, tính năng, công dụng ưu việt của sản phẩm

d)

Quảng cáo tạo mối quan hệ với công chúng yêu thích sản phẩm

21.

Công ty BĐS Đất vàng doanh thu năm 2021 cao nhất trong 10 năm qua. Điều này phản ánh công ty đang trong giai đoạn nào?

a)

Giới thiệu

b)

Bão hòa

c)

Tăng trưởng

d)

Trưởng thành

22.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc các công cụ xúc tiến hỗn hợp?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Truyền thông, quảng cáo

23.

Ý nào dưới đây là ví dụ của công cụ xúc tiến bán:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Thư trực tiếp

d)

Giảm giá

24.

Phản ứng của người nhận tin thông thường bao gồm các trạng thái:

a)

Nhận biết, hiểu, thiện cảm, hành động mua, tin tưởng.

b)

Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, tin tưởng, thiện cảm.

c)

Nhận biết, hiểu, thiện cảm, ưa chuộng, tin tưởng và hành động.

d)

Nhận thức, thiện cảm, hiểu, tin tưởng và hành động.

25.

Bản chất hoạt động của xúc tiến hỗn hợp là

a)

Xây dựng chương trình quảng cáo trong tin doanh nghiệp và sản phẩm trên truyền hình

b)

Xây dựng chương trình quảng cáo sản phẩm trên tất cả các kênh truyền thông

c)

Thực hiện truyền tin, nhắc nhở, thuyết phục khách hàng sử dụng sản phẩm của họ

d)

Cung cấp thêm dịch vụ để khách hàng yêu thích sản phẩm hơn

26.

Khi doanh nghiệp truyền tin về sản phẩm tới khách hàng, nhắc nhở họ về giá trị, lợi ích của sản phẩm nhằm thuyết phục họ sử dụng các sản phẩm của doanh nghiệp là biểu hiện của marketing nào?

a)

Marketing tập trung vào giá trị cốt lõi của sản phẩm

b)

Marketing dịch vụ gắn với sản phẩm

c)

Marketing nơi sản xuất, đơn vị sản xuất ra sản phẩm

d)

Marketing hỗn hợp

27.

Khi doanh nghiệp gửi bảng khảo sát khách hàng sử dụng tại hội chợ trưng bày bán hàng là biểu hiện của:

a)

Xúc tiến bán hàng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Marketing trực tiếp

28.

Khi công ty không kịp sản xuất hàng hóa đã liên tục thông báo cho khách hàng về tiến độ sản xuất và xin lỗi về chậm giao hàng là biểu hiện của:

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Dịch vụ hậu mãi

c)

Quan hệ công chúng

d)

Truyền thông, quảng cáo

29.

Nhà sản xuất - Nhà bán buôn - Nhà bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

1 cấp

30.

Công ty sữa Mộc Châu đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Mộc Châu tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Trực tiếp

b)

1 cấp

c)

2 cấp

d)

3 cấp

31.

Coca-Cola đưa sản phẩm của mình tiêu thụ ở các siêu thị, cửa hàng tạp hóa trong toàn quốc là một ví dụ của phương thức phân phối nào?

a)

Phân phối độc quyền

b)

Phân phối có chọn lọc

c)

Phân phối rộng rãi

d)

Phân phối lựa chọn

32.

Nhà sản xuất - Nhà bán lẻ - Người tiêu dùng cuối cùng là loại kênh:

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

1 cấp

33.

Hãng sản xuất điện thoại, laptop A bán sản phẩm chủ yếu qua các cửa hàng bán lẻ độc quyền mà do một số công ty thương mại sở hữu. Đây là dạng kênh phân phối:

a)

Không cấp

b)

1 cấp

c)

Trực tiếp

d)

2 cấp

34.

Loại hình nhà trung gian nào giúp xây dựng thương hiệu hiệu quả cho nhà sản xuất?

a)

Trung gian thương mại không sở hữu hàng hóa

b)

Đại lý

c)

Nhà phân phối

d)

Cửa hàng độc quyền

35.

Cho các dữ liệu sau: Giá bán 1 đơn vị sản phẩm là 500500 . Mức hoa hồng được quy định là: Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng đến 100100 đơn vị: 5%5\% . Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng từ 101101 đến 500500 đơn vị: 7%7\% . Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng lớn hơn 500500 đơn vị: 10%10\% . Số lượng sản phẩm tiêu thụ được trong tháng là 750750 đơn vị. Tiền hoa hồng lũy tiến sẽ là:

a)

37,50037{,}500

b)

29,00029{,}000

c)

27,50027{,}500

d)

29,50029{,}500

36.

Doanh nghiệp sử dụng trung gian phân phối bởi các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Nhà sản xuất thường không đủ nguồn lực tài chính để tiến hành mọi hoạt động marketing một cách trực tiếp

b)

Nhà sản xuất thấy thu được nhiều lợi nhuận bằng cách tập trung vào sản xuất hơn là đầu tư vào tiêu thụ sản phẩm

c)

Nhà sản xuất không có cơ chế pháp nhân trong việc tiêu thụ sản phẩm

d)

Giúp nhà sản xuất tiêu thụ sản phẩm dễ dàng hơn

37.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc vai trò của các trung gian phân phối?

a)

Làm cho cung, cầu phù hợp một cách trật tự và có hiệu quả

b)

Nâng cao năng lực cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Làm giảm số lần tiếp xúc giữa nhà sản xuất và khách hàng

d)

Giúp nhà sản xuất nâng cao hiệu quả kinh doanh

38.

Các hình thức hỗ trợ của doanh nghiệp để khuyến khích các thành viên của kênh phân phối KHÔNG bao gồm:

a)

Tăng tỷ lệ chiết khấu

b)

Đào tạo nhân viên bán hàng

c)

Hỗ trợ chi phí quảng cáo

d)

Truyền đạt kinh nghiệm quản lý

39.

Yếu tố nào sau đây thuộc các công cụ xúc tiến hỗn hợp?

a)

Marketing trực tiếp

b)

Truyền thông, quảng cáo

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quan hệ công chúng, Truyền thông, quảng cáo, Marketing trực tiếp

40.

Ý nào dưới đây là ví dụ của công cụ marketing trực tiếp:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Áp phích quảng cáo

c)

Thư trực tiếp

d)

Giảm giá

41.

Làm việc với phóng viên để viết một bài báo hay về công ty của bạn là một ví dụ về hoạt động

a)

Quan hệ công chúng

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quảng cáo

d)

Xúc tiến hỗn hợp

42.

Phân phối rộng rãi có nhược điểm:

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

43.

Điều kiện để áp dụng hình thức phân phối độc quyền là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Các sản phẩm khi mua phải kèm theo giấy cho phép

d)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

44.

Điều kiện để áp dụng hình thức phân phối chọn lọc là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Các sản phẩm khi mua phải kèm theo giấy cho phép

d)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

45.

Điều kiện để áp dụng hình thức phân phối rộng rãi là:

a)

Các sản phẩm xa xỉ, cao cấp; sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu

b)

Các sản phẩm có giá trị lớn; sản phẩm nhập khẩu; đối với các trung gian bán buôn

c)

Hàng tiêu dùng thông thường; hàng có giá trị nhỏ

d)

Hàng mau hỏng

46.

Nội dung nào sau đây không phải là căn cứ để doanh nghiệp lựa chọn kênh phân phối:

a)

Căn cứ vào mục tiêu kinh doanh

b)

Căn cứ vào đặc điểm của khách hàng mục tiêu

c)

Căn cứ vào đặc điểm của sản phẩm

d)

Căn cứ vào quy định của pháp luật

47.

Công ty A bán sản phẩm kẹo của mình thông qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối. Phương thức phân phối này được gọi là

a)

Phân phối chọn lọc

b)

Phân phối rộng rãi

c)

Phân phối đặc quyền cho các cửa hàng bán lẻ

d)

Phân phối theo kênh hai cấp

48.

Chiến lược phân phối không hạn chế số lượng nhà trung gian có xu hướng được sử dụng nhiều trong trường hợp nào

a)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh

b)

Sản phẩm có giá trị cao

c)

Sản phẩm lâu bền

d)

Sản phẩm cần nhiều dịch vụ sau khi bán

49.

Kênh phân phối trực tiếp ẩn là kênh phân phối chủ yếu khi

a)

Nhà sản xuất muốn kiểm soát chặt về chất lượng dịch vụ

b)

Sản phẩm cần ít dịch vụ sau bán

c)

Sản phẩm tiêu chuẩn

d)

Có nhiều trung gian trong khu vực cần phân phối

50.

Để triển khai chiến lược đẩy (push promotion) trong xúc tiến bán, cần phải

a)

Thiết kế chính sách chiết khấu hấp dẫn cho nhà trung gian

b)

Tạo dựng quan hệ vững PR trên mạng xã hội

c)

Khuyến mãi nhiều tới người tiêu dùng

d)

Quảng cáo với cường độ mạnh tới người tiêu dùng

51.

Chiến lược phân phối nào là phù hợp với mặt hàng thiết yếu

a)

Phân phối trực tuyến

b)

Phân phối chọn lọc

c)

Phân phối độc quyền

d)

Phân phối rộng rãi

52.

Nhà bán buôn, nhà bán lẻ và đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ khác nhau ở

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Nguyên tắc giao dịch với khách hàng

53.

Nhà bán buôn và nhà bán lẻ khác nhau ở

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Bán trực tiếp hay gián tiếp cho người tiêu dùng

54.

Đại lý bán buôn và đại lý bán lẻ khác nhau ở

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc giao dịch với nhà sản xuất

d)

Bán trực tiếp hay gián tiếp cho người tiêu dùng

55.

Đại lý bán thông thường và đại lý độc quyền khác nhau ở

a)

Mức hoa hồng được hưởng từ nhà sản xuất

b)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

c)

Nguyên tắc phân phối sản phẩm

d)

Chính sách hỗ trợ được hưởng từ nhà sản xuất

56.

Phân phối độc quyền có ưu điểm

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặt chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp tránh được hàng giả, hàng nhái

c)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu; hạn chế được nhược điểm của hình thức phân phối độc quyền

d)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối; nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối

57.

Phân phối chọn lọc có ưu điểm

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặt chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp tránh được hàng giả, hàng nhái

c)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu; hạn chế được nhược điểm của hình thức phân phối độc quyền

d)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối

58.

Phân phối rộng rãi có ưu điểm

a)

Doanh nghiệp quản lý kênh chặt chẽ; kiểm soát tốt các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu

b)

Doanh nghiệp quản lý kênh khá tốt; kiểm soát được các chính sách marketing trong phân phối; tránh hàng giả, hàng nhái; xây dựng được hình ảnh, uy tín, sự nổi tiếng của sản phẩm/nhãn hiệu; hạn chế được nhược điểm của hình thức phân phối độc quyền

c)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là lớn nhất; tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhà phân phối, các kênh phân phối; nâng cao hiệu quả hoạt động phân phối

d)

Doanh nghiệp tối đa hóa được lợi nhuận

59.

Phân phối độc quyền có nhược điểm

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ được không nhiều

60.

Phân phối chọn lọc có nhược điểm

a)

Rủi ro cao; sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế, phụ thuộc vào nhà phân phối độc quyền

b)

Sự hiện diện của sản phẩm trên thị trường là hạn chế; bắt đầu có những xung đột, mâu thuẫn giữa các nhà phân phối

c)

Nhà sản xuất sẽ mất quyền kiểm soát hoạt động của kênh; kém hiệu quả trong việc xây dựng uy tín, hình ảnh của thương hiệu; nguy cơ hàng giả, hàng nhái cao

d)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ được không nhiều

61.

Kênh phân phối là một tập hợp các tổ chức hoặc cá nhân độc lập hoặc phụ thuộc lẫn nhau, tham gia vào quá trình đưa hàng hóa từ:

a)

người sản xuất đến các đại lý bán buôn/bán lẻ

b)

người sản xuất đến nhà bán buôn/bán lẻ

c)

người trung gian đến người tiêu dùng

d)

người sản xuất đến người tiêu dùng

62.

Phân phối là tiến trình đưa sản phẩm từ:

a)

người sản xuất đến các đại lý bán buôn/bán lẻ

b)

người sản xuất đến nhà bán buôn/bán lẻ

c)

người trung gian đến người tiêu dùng

d)

người sản xuất đến người tiêu dùng

63.

Phân phối độc quyền là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

64.

Phân phối chọn lọc là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

65.

Phân phối rộng rãi là:

a)

Trên mỗi thị trường, doanh nghiệp cung ứng sản phẩm qua một trung gian duy nhất

b)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một số trung gian được chọn lọc theo những tiêu chuẩn ở mỗi cấp độ phân phối

c)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua một trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

d)

Doanh nghiệp bán sản phẩm qua nhiều trung gian ở mỗi cấp độ phân phối

66.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ để lựa chọn kênh phân phối thích hợp?

a)

Căn cứ vào đặc tính khách hàng

b)

Căn cứ vào đặc tính sản phẩm

c)

Căn cứ vào đặc tính đối thủ cạnh tranh

d)

Căn cứ vào đặc tính truyền thông

67.

Công ty trả 50% cho người giới thiệu khách đến mua hàng trong 1 tháng, sau đó không trả nữa là biểu hiện của:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Quảng cáo

c)

: Bán hàng trực tiếp

d)

Giảm giá

68.

Công ty cho phép đại lý giảm giá 50% cho người mua thứ 1, 40% cho người mua thứ 2, 30% cho người mua thứ 3, 20% cho người mua thứ 4, 10% cho người mua thứ 5, 0% cho những người tiếp theo là biểu hiện của:

a)

Tổ chức sự kiện

b)

Tặng quà cho khách hàng

c)

Giảm giá thu hút khách hàng

d)

Bán hàng trực tiếp

69.

Nội dung nào sau đây KHÔNG nằm trong nguyên tắc của quảng cáo

a)

Nguyên tắc gợi mở

b)

Nguyên tắc nghệ thuật

c)

Nguyên tắc vừa mắt khách hàng

d)

Nguyên tắc chân thực

70.

Khi quảng cáo KHÔNG cần chú ý đến những quyết định nào sau đây

a)

: Xác định thông điệp quảng cáo

b)

Lựa chọn phương tiện quảng cáo

c)

Xác định ngân sách quảng cáo

d)

Dự định khách hàng mua hàng

71.

Khi xác định mục tiêu quảng cáo cần phải từ chối:

a)

Nhóm thông tin tổ chức sản xuất

b)

Xây dựng nhận thức về sản phẩm

c)

Cung cấp thông tin, tạo sự hiểu biết cho khách hàng

d)

khách hàng D: T

72.

Yêu cầu khác biệt trong marketing KHÔNG thể hiện ở các yếu tố nào:

a)

Thiết kế sản phẩm độc đáo

b)

Quảng cáo sản phẩm hấp dẫn

c)

: Quảng cáo sản phẩm hấp dẫn

d)

Xây dựng quy trình chuyên nghiệp

73.

Ưu điểm của quảng cáo bằng báo

a)

Vòng đời ngắn, thường chỉ hấp dẫn trong vòng 24 giờ, số lượng người đọc suy giảm nhanh

b)

Thời gian chuẩn bị quảng cáo ngắn tạo sự linh hoạt trong thay đổi nội dung quảng cáo

c)

Chất lượng in thấp

d)

Độc giả có xu hướng không thích đọc các trang quảng cáo trên báo

74.

Nhược điểm của quảng cáo bằng truyền hình

a)

Thời gian quảng cáo ngắn

b)

Số lượng khán, thính giả lớn, phạm vi bao phủ rộng

c)

Có khả năng tiếp cận đa dạng mục tiêu khác nhau

d)

Hiệu quả tác động cao

75.

Nhược điểm của quảng cáo bằng Internet

a)

: Lượng thông tin nhiều

b)

Số lượng người truy cập lớn ở các nước phát triển

c)

Khả năng hình ảnh hoá cao

d)

Khó tiếp cận các thị trường thuộc các nước kém hoặc đang phát triển, tỷ lệ dân sử dụng internet thấp