wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKT

Total questions: 68

Worksheet time: 34hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1- Trong quá trình sản xuất, kinh doanh của các chủ thể kinh tế, cạnh tranh là :

a)

sự tranh đua

b)

sự chia rẽ

c)

sự đấu đá

d)

sự bất đồng

2.

Câu 2- Cầu  là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua trong khoảng thời gian xác định với mức giá

a)

biến động

b)

tăng lên

c)

nhất định

d)

giảm xuống

3.

Câu 3 –Đâu không phải  là loại hình  lạm phát?

a)

Lạm phát vừa phải

b)

lạm phát phi mã

c)

siêu lạm phát

d)

đại lạm phát

4.

Câu 4 –Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa

a)

đi làm

b)

tìm được việc làm

c)

có bắng đại học

d)

có phương tiện đi lại

5.

Câu 5 –Việc  làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị

a)

mua bán

b)

thay đổi

c)

gia đình cấm

d)

pháp luật cấm

6.

Câu 6 Thị trường lao động là nơi thực hiện các quan hệ xã hội giữa

a)

người bán sức lao động và người mua sức lao động.

b)

người bán và người bán với nhau diễn ra trên thị trường

c)

người sản xuất và người tiêu dùng trên thị trường

d)

người lao động làm thuê và người bán sức lao động.

7.

Câu 7 Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, bao gồm.

a)

nguồn vốn đầu tư và khát vọng khởi nghiệp.

b)

kinh nghiệm khởi nghiệp và yếu tố nội lực.

c)

cơ hội bên ngoài và thời cơ khách quan.

d)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

8.

Câu 8 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

b)

Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)

Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

d)

Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

9.

Câu 9 Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường lao động

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.          

d)

Đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

10.

Câu 10 Một số phẩm chất quan trọng trong đạo đức kinh doanh là

a)

Trách nhiệm, nhân nghĩa.

b)

Nguyên tắc,hợp tác.

c)

Trung thực, trách nhiệm.

d)

Dũng cảm, biết ơn.

11.

Câu 11 Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

 hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

12.

Câu 12 Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

13.

Câu 13 Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

cơ hội đầu tư. 

b)

văn hóa tiêu dùng.

c)

ý tưởng kinh doanh. 

d)

đạo đức kinh doanh.

14.

Câu 14: Vai trò của văn hoá tiêu dùng đối với sự phát triển kinh tế là

a)

cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

b)

nâng cao khả năng lạm phát đối với nền kinh tế quốc gia trong quá trình phát triển.

c)

bảo tồn và không phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu về lời người tiêu dùng.

d)

giới hạn phát triển các giá trị truyền thống cũng như tiếp thu giá trị mới về tiêu dùng.

15.

Câu 15: Đâu không phải là vai trò của văn hoá tiêu dùng?

a)

Là cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.

b)

Làm thay đổi phong  cách tiêu dùng

c)

Tạo nên sắc thái văn hoá phong phú.

d)

Làm thay đổi thương hiệu quốc gia.

16.

Câu 16: Văn hoá tiêu dùng có vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế, văn hoá và xã hội là

a)

cơ sở đạo đức của xã hội.

b)

nền tảng văn hoá của xã hội.

c)

cơ sở duy trì tiêu dùng bền vững.

d)

cơ sở để phát triển các ngành công nghiệp.

17.

Câu 17 Nguyên nhân nào dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

sự gia tăng sản xuất hàng hóa.

b)

sự tồn tại nhiều chủ sở hữu.

c)

nguồn lao động dồi dào trong xã hội.

d)

sự thay đổi cung và cầu

18.

Câu 18- Lượng cầu chịu ảnh hưởng bởi nhân tố nào?

a)

Giá cả, thu nhập, sức mua của đồng tiền

b)

Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán.

c)

Giá cả, phong tục tập quán.

d)

Giá cả, thu nhập, thị hiếu, sở thích.

19.

 Câu 19 –Để duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế , Nhà nước nên duy trì lạm phát ở mức độ nào?

a)

Lạm phát cao

b)

Lạm phát vừa phải

c)

Lạm phát phi mã

d)

Siêu lạm phát

20.

Câu 20 –Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với mỗi cá nhân?

a)

Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.

b)

Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.

c)

Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.

d)

Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.

21.

Câu 21 –Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển và người lao động, giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái cân bằng

a)

bình đẳng

b)

cạnh tranh

c)

cung - cầu

d)

thực tế

22.

  Câu 22 Thị trường việc làm tăng thúc đẩy thị trường lao động tăng, trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi sản xuất kinh doanh tăng trưởng mạnh.

b)

Khi sản xuất kinh doanh chậm tăng trưởng.

c)

Khi lạm phát phi mã  đang  gia tăng.

d)

Khi các doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.

23.

Câu 23 :Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Trình độ chuyên môn của chủ thể kinh doanh.  

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

24.

Câu 24 Đâu không phải là năng lực cần thiết của người kinh doanh?

a)

năng lực lãnh đạo

b)

năng lực quản lí

c)

năng lực chuyên môn

d)

năng lực chỉ đạo

25.

Câu 25 Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Phân biệt đối xử giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng.

c)

Thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết với khách hàng.

d)

Trốn tránh việc thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

26.

Câu 26 Đâu không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

trách nhiệm

b)

trung thực

c)

gắn kết các lợi ích

d)

gắn kết gia đình

27.

Câu 27 Đâu là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam?

a)

tính kế thừa

b)

tính thời cơ

c)

tính lãng phí

d)

tính sính ngoại

28.

Câu 28  Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của Nhà nước trong việc xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

Tuyên truyền nâng cao ý thức tôn vinh hàng Việt Nam.

b)

Tạo kênh kết nối giữa nhà sản xuất với người tiêu dùng.

c)

Ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

Cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.

29.

Câu 29 Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi là một trong những nguyên nhân dẫn đến

a)

sản xuất

b)

tăng vốn

c)

đầu tư

d)

cạnh tranh

30.

Câu 30 Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm theo phương án nào dưới đây?

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Giữ nguyên quy mô sản xuất

c)

Mở rộng sản xuất

d)

Tái cơ cấu sản xuất

31.

Câu 31:  Sự tăng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế (thường tính bằng chỉ số giá tiêu dùng CPI) một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

tăng trưởng

b)

lạm phát

c)

khủng hoảng

d)

suy thoái

32.

Câu 32:  Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm được gọi là

a)

thất nghiệp

b)

sa thải

c)

giải nghệ

d)

lạm phát

33.

Câu 33:   Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm gọi là

a)

việc làm.

b)

lao động.

c)

thị trường lao động.   

d)

tuyển dụng.

34.

Câu 36: Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

35.

Câu 37:  Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

cơ hội kinh doanh.

c)

lợi thế nội tại.

d)

cơ hội bên ngoài.

36.

Câu 38: Có nhiều dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt, ngoại trừ dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Tính vượt trội.

b)

Lợi thế cạnh tranh.

c)

Tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế.

37.

Câu 39:  Nhận định nào dưới đây là sai khi nói về một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có tính vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

38.

Câu 40:  Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

khuyến khích, cổ vũ.

b)

lên án, ngăn chặn.

c)

thờ ơ, vô cảm.

d)

học tập, noi gương.

39.

Câu 41: Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với khách hàng?

a)

Giữ chữ tín, thực hiện đúng nghĩa vụ và cam kết.

b)

Trung thực, trách nhiệm trong kinh doanh.

c)

Không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

40.

Câu 42:  Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa các chủ thể sản xuất với nhau là

a)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

d)

không sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

41.

Câu 43: Yếu tố nào sau đây là đầu ra của sản xuất, tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Kinh doanh

b)

Tiêu dùng

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

42.

Câu 44: Những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cả dân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thể hiện các giá trị văn hoá của con người trong tiêu dùng được gọi là

a)

Cơ hội đầu tư

b)

văn hoá tiêu dùng

c)

ý tưởng kinh doanh

d)

đạo đức kinh doanh

43.

Câu 45:  Một trong những đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam là

a)

tính kế thừa

b)

tính thời cơ

c)

tính lãng phí

d)

tính sính ngoại

44.

Câu 46: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong văn hóa tiêu dùng Việt Nam?

a)

tính hợp lí

b)

tính kế thừa

c)

tính thời đại

d)

tính khôn vặt

45.

Câu 47:  Cạnh tranh tạo điều kiện cho người tiêu dùng được tiếp cận hàng hoá dịch vụ chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại là biểu hiện của nội dung nào sau đây của cạnh tranh?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh

b)

Nguyên nhân của cạnh tranh.

c)

Vai trò của cạnh tranh.

d)

Mục đích của cạnh tranh.

46.

Câu 48: Nhà nước phải đưa ra phương pháp và chính sách nào dưới đây để bình ổn thị trường?

a)

Để khuyến khích cung tăng trường mạnh

b)

Ép cho cầu phải hạ xuống để giá cả ổn định.

c)

Để giá cả của mặt hàng, dịch vụ không bị đẩy lên quá cao

d)

Giúp cho cho cung và cầu không bị đẩy lên quá cao

47.

Câu 49:  Trong nền kinh tế thị trường khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

Tăng giá trị phi mã.

b)

Mất giá nhanh chóng.

c)

Không thay đổi giá trị.

d)

Ngày càng tăng giá trị.

48.

Câu 50:  Ở nước ta hiện nay, thực hiện tốt biện pháp nào dưới đây sẽ góp phần trực tiếp giải quyết vấn đề thất nghiệp?

a)

Phát triển kinh tế gia đình.

b)

Theo thỏa thuận lao động tập thể.

c)

việc san bằng thu nhập cá nhân.

d)

việc chia đều của cải xã hội.

49.

Câu 51:  Thị trường lao động và thị trường việc làm có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tác động qua lại chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập, không có mối liên hệ gì.

c)

Tác động một chiều từ phía thị trường lao động.

d)

Tác động một chiều từ phía thị trường việc làm.

50.

Câu 52:  Việc giải quyết tốt mối quan hệ giữa thị trường việc làm và thị trưởng lao động sẽ góp phần

a)

giảm số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp.

b)

gia tăng số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

c)

gia tăng số lượng việc làm; gia tăng thất nghiệp

d)

giảm số lượng việc làm; giảm thất nghiệp.

51.

Câu 53:  Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.      

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

52.

Câu 54:  Có ý chí bền bị cả về thể chất và tinh thần, duy trì thái độ lạc quan và dám chấp nhận rủi ro trong kinh doanh; biết tự đánh giá được điểm mạnh, điểm yếu, vai trò, giá trị, khả năng, điều kiện và các quan hệ xã hội của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.      

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

53.

Câu 55:  Nhận định nào dưới đây không đúng khi bàn về vấn đề đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh góp phần tạo ra môi trường kinh doanh lành mạnh.

b)

Thực hiện đạo đức kinh doanh góp phần thúc đẩy sự phát triển của kinh tế quốc gia.

c)

Đạo đức kinh doanh tạo ra sự cam kết và tận tâm của người lao động với doanh nghiệp.

d)

Đảm bảo đạo đức kinh doanh và thực hiện mục tiêu lợi nhuận luôn mâu thuẫn với nhau.

54.

Câu 56:  Một trong những vai trò của đạo đức kinh doanh là

a)

điều chỉnh hành vi của các chủ thể theo hướng tích cực.

b)

làm mất lòng tin của khách hàng đối với doanh nghiệp.

c)

hạn chế sự hợp tác và đầu tư giữa các chủ thể kinh doanh.

d)

kiềm chế sự phát triển của nền kinh tế quốc gia.

55.

Câu 57:. Đối với đời sống xã hội, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.

b)

Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

c)

Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

d)

Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.

56.

Câu 58:  Để xây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, người tiêu dùng cần phải

a)

thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa.

b)

ban hành các văn bản pháp luật bảo vệ người tiêu dùng.

c)

ban hành chính sách bảo vệ người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội.

57.

Câu 59: Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

58.

Câu 60: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

59.

Câu 61: Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập

b)

nghệ thuật

c)

kinh doanh

d)

công tác

60.

Câu 62: Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

ăng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

61.

Câu 63: Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

d)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

62.

Câu 64: Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị đã thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

63.

Câu 65: Đồng nghiệp nhận xét chị H là người thiếu tự tin khi trình bày ý tưởng với khách hàng và thường xuyên không hoàn thành kế hoạch kinh doanh theo tiến độ, nhận định trên đề cập đến yếu tố nào dưới đây của chị P?

a)

Điểm yếu

b)

Điểm mạnh

c)

Cơ hội

d)

Thách thức

64.

Câu 66: Giữa các chủ thể sản xuất kinh doanh với nhau, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Đối xử công bằng với nhân viên.

b)

Đảm bảo lợi ích chính đáng.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

d)

Thực hiện trách nhiệm xã hội.

65.

Câu 67: Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.   

b)

Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

66.

Câu 68: Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Ủng hộ quỹ phòng chống dịch bệnh.

b)

Sản xuất thiết bị phòng chống dịch.

c)

Phối hợp tuyên truyền phòng dịch.

d)

Hợp tác nhập khẩu thiết bị phòng dịch.

67.

Câu 69: Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

không phải đóng các khoản thuế.

b)

nâng cao uy tín với khách hàng.

c)

triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

bóc lột triệt để năng lực nhân viên.

68.

Câu 70: Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các doanh nghiệp

a)

nâng cao năng lực cạnh tranh.

b)

gia tăng tỷ lệ thất nghiệp.

c)

giảm bớt lợi nhuận kinh doanh.

d)

không bị thanh tra kiểm toán.