wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ý tưởng kinh doanh và cơ hội

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Ý tưởng kinh doanh là

a)

Một suy nghĩ bất kì về mua bán

b)

Một kế hoạch sản xuất

c)

Một ý tưởng sáng tạo, khả thi và mang lại lợi nhuận

d)

Một chiến lược marketing

2.

Ý tưởng kinh doanh thuộc lĩnh vực

a)

Quản trị

b)

Kinh doanh

c)

Kỹ thuật

d)

Tài chính

3.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc ý tưởng kinh doanh

a)

Tính sáng tạo

b)

Tính khả thi

c)

Mang lại lợi nhuận

d)

Không cần nhu cầu thị trường

4.

Xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp người kinh doanh

a)

Tránh mọi rủi ro

b)

Xác định các vấn đề cơ bản của kinh doanh

c)

Không cần nghiên cứu thị trường

d)

Không cần kế hoạch

5.

“Kinh doanh mặt hàng gì” giúp xác định

a)

Nguồn vốn

b)

Đối tượng khách hàng và nhu cầu

c)

Thời gian kinh doanh

d)

Đối thủ cạnh tranh

6.

“Kinh doanh thế nào” giúp xác định

a)

Mục tiêu kinh doanh

b)

Cách thức kinh doanh hiệu quả

c)

Khách hàng mục tiêu

d)

Nguồn lực tài chính

7.

“Kinh doanh cho ai” giúp xác định

a)

Đối thủ

b)

Mục tiêu kinh doanh

c)

Địa điểm

d)

Công nghệ

8.

Nguồn ý tưởng từ đam mê, hiểu biết thuộc

a)

Cơ hội bên ngoài

b)

Lợi thế nội tại

c)

Thách thức

d)

Rủi ro

9.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc lợi thế nội tại

a)

Đam mê

b)

Kinh nghiệm

c)

Khả năng huy động nguồn lực

d)

Chính sách vĩ mô

10.

Nguồn ý tưởng từ nhu cầu mới chưa được đáp ứng là

a)

Lợi thế nội tại

b)

Cơ hội bên ngoài

c)

Điểm yếu

d)

Rủi ro

11.

Lợi thế cạnh tranh thuộc nhóm

a)

Nội tại

b)

Cơ hội bên ngoài

c)

Điểm yếu

d)

Thách thức

12.

Thuận lợi về vị trí kinh doanh là

a)

Điểm mạnh

b)

Lợi thế nội tại

c)

Cơ hội bên ngoài

d)

Rủi ro

13.

Chính sách vĩ mô tạo ra

a)

Thách thức

b)

Cơ hội bên ngoài

c)

Điểm yếu

d)

Rủi ro

14.

Cơ hội kinh doanh là

a)

Ý tưởng cá nhân

b)

Điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để đạt mục tiêu

c)

Kế hoạch kinh doanh

d)

Chiến lược marketing

15.

Cơ hội kinh doanh có thể

a)

Chỉ xuất hiện từ bên ngoài

b)

Chỉ do cá nhân tạo ra

c)

Từ bên ngoài hoặc do chủ thể tạo ra

d)

Chỉ từ thị trường

16.

Ý tưởng được xem là cơ hội khi có

a)

Tính bền vững

b)

Chi phí thấp

c)

Ít đối thủ

d)

Dễ thực hiện

17.

Tính bền vững thể hiện ở việc

a)

Dễ thay đổi

b)

Duy trì sản phẩm lâu dài

c)

Sinh lời nhanh

d)

Dễ sao chép

18.

Ý tưởng phải đáp ứng

a)

Nhu cầu tương lai

b)

Nhu cầu hiện tại

c)

Nhu cầu cá nhân

d)

Nhu cầu nhỏ lẻ

19.

Tính hấp dẫn của cơ hội kinh doanh là

a)

Ít vốn

b)

Lợi nhuận cao

c)

Ít cạnh tranh

d)

Dễ quảng bá

20.

Tính cơ hội thể hiện ở

a)

Giá rẻ

b)

Thời điểm kinh doanh phù hợp

c)

Công nghệ cao

d)

Quy mô lớn

21.

Đánh giá cơ hội kinh doanh dựa trên

a)

2 tiêu chí

b)

3 tiêu chí

c)

4 tiêu chí

d)

5 tiêu chí

22.

Bốn tiêu chí gồm

a)

Giá, chất lượng, thương hiệu, quảng cáo

b)

Điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức

c)

Vốn, lao động, công nghệ, thị trường

d)

Sản phẩm, giá, phân phối, xúc tiến

23.

Điểm mạnh giúp

a)

Tăng rủi ro

b)

Khai thác cơ hội

c)

Tạo thách thức

d)

Giảm lợi nhuận

24.

Điểm yếu cần

a)

Phát huy

b)

Bỏ qua

c)

Khắc phục

d)

Che giấu

25.

Thách thức cần

a)

Né tránh

b)

Phớt lờ

c)

Vượt qua

d)

Chấp nhận

26.

Đánh giá cơ hội kinh doanh nhằm

a)

Tăng chi phí

b)

Khẳng định cơ hội tốt

c)

Loại bỏ đối thủ

d)

Mở rộng thị trường

27.

Mục tiêu cuối cùng của kinh doanh là

a)

Tăng vốn

b)

Mở rộng quy mô

c)

Kinh doanh thành công

d)

Quảng bá thương hiệu

28.

Nội dung chính của Bài 6 là

a)

Marketing

b)

Tài chính

c)

Ý tưởng và cơ hội kinh doanh

d)

Quản lý nhân sự

29.

Khác biệt cơ bản giữa ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh là

a)

Ý tưởng luôn sinh lời

b)

Cơ hội có tính khả thi cao hơn

c)

Cơ hội đáp ứng thị trường và thời điểm phù hợp

d)

Ý tưởng không cần lợi nhuận

30.

Ví dụ nào thể hiện lợi thế nội tại

a)

Chính sách hỗ trợ doanh nghiệp

b)

Vị trí kinh doanh thuận lợi

c)

Kinh nghiệm lâu năm của chủ kinh doanh

d)

Nhu cầu mới của thị trường

31.

Ví dụ nào là cơ hội bên ngoài

a)

Đam mê kinh doanh

b)

Khả năng quản lý

c)

Chính sách ưu đãi của Nhà nước

d)

Kinh nghiệm cá nhân

32.

Phân tích SWOT giúp chủ kinh doanh

a)

Giảm chi phí

b)

Lập kế hoạch phát huy điểm mạnh

c)

Tránh mọi rủi ro

d)

Không cần nghiên cứu thị trường

33.

Ý nghĩa lớn nhất của SWOT là

a)

Tăng doanh thu nhanh

b)

Đánh giá toàn diện để kinh doanh hiệu quả

c)

Mở rộng thị trường

d)

Giảm cạnh tranh

34.

Lao động là

a)

Hoạt động tự phát của con người

b)

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Hoạt động giải trí

d)

Hoạt động mang tính tự nhiên

35.

Mục đích của lao động là

a)

Thỏa mãn nhu cầu cá nhân

b)

Tạo ra sản phẩm phục vụ đời sống xã hội

c)

Tăng thời gian làm việc

d)

Giảm chi phí sản xuất

36.

Lao động trong sản xuất được coi là

a)

Yếu tố đầu ra

b)

Yếu tố đầu vào

c)

Yếu tố trung gian

d)

Yếu tố phụ

37.

Lao động ảnh hưởng tới

a)

Lợi nhuận

b)

Chi phí sản xuất

c)

Giá bán

d)

Thị trường tiêu dùng

38.

Lao động ảnh hưởng tới chi phí tương tự như

a)

Công nghệ

b)

Thời gian

c)

Các yếu tố sản xuất khác

d)

Chính sách

39.

Thị trường lao động còn được gọi là

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường sức lao động

c)

Thị trường sản xuất

d)

Thị trường tiêu dùng

40.

Thị trường lao động là nơi diễn ra quan hệ giữa

a)

Người bán và người mua hàng hóa

b)

Người lao động và người tiêu dùng

c)

Người bán sức lao động và người mua sức lao động

d)

Người sử dụng lao động với Nhà nước

41.

Người bán sức lao động là

a)

Người sử dụng lao động

b)

Người lao động làm thuê

c)

Nhà nước

d)

Doanh nghiệp

42.

Người mua sức lao động là

a)

Người lao động

b)

Người tiêu dùng

c)

Người sử dụng sức lao động

d)

Nhà nước

43.

Giá cả sức lao động được thể hiện thông qua

a)

Thuế

b)

Lợi nhuận

c)

Tiền công, tiền lương

d)

Trợ cấp

44.

Quan hệ trên thị trường lao động được xác lập thông qua

a)

Hợp đồng mua bán

b)

Hợp đồng lao động

c)

Hợp đồng kinh tế

d)

Hợp đồng thương mại

45.

Hợp đồng lao động có thể là

a)

Chỉ bằng văn bản

b)

Chỉ bằng miệng

c)

Văn bản, miệng hoặc thỏa thuận khác

d)

Chỉ bằng email

46.

Ngoài tiền lương, thị trường lao động còn thỏa thuận về

a)

Giá sản phẩm

b)

Điều kiện làm việc

c)

Thời gian giải trí

d)

Mức tiêu dùng

47.

Thị trường lao động được cấu thành bởi

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

48.

Ba yếu tố của thị trường lao động là

a)

Cung, cầu, giá cả sức lao động

b)

Cung, cầu, lợi nhuận

c)

Lao động, vốn, công nghệ

d)

Giá, sản phẩm, thị trường

49.

Việc làm là

a)

Mọi hoạt động lao động

b)

Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm

c)

Hoạt động giải trí

d)

Hoạt động tự nguyện không thu nhập

50.

Điều kiện để được coi là việc làm là

a)

Có thu nhập

b)

Không bị pháp luật cấm

c)

Có hợp đồng

d)

Có thời gian dài

51.

Việc làm có ý nghĩa

a)

Chỉ đối với xã hội

b)

Chỉ đối với doanh nghiệp

c)

Quan trọng đối với mỗi người

d)

Chỉ đối với Nhà nước

52.

Việc làm giúp con người

a)

Tăng chi tiêu

b)

Duy trì và cải thiện cuộc sống

c)
53.

Thị trường việc làm là nơi

a)

Mua bán sản phẩm

b)

Trao đổi hàng hóa việc làm

c)

Trao đổi vốn

d)

Trao đổi công nghệ

54.

Thị trường việc làm là nơi gặp gỡ giữa

a)

Người lao động và Nhà nước

b)

Người lao động và người sử dụng lao động

c)

Doanh nghiệp và khách hàng

d)

Người bán và người mua

55.

Thị trường việc làm giúp xác định

a)

Giá sản phẩm

b)

Mức tiền công của người lao động

c)

Mục tiêu dùng

d)

Giá trị hàng hóa

56.

Mức tiền công được xác định trong

a)

Mọi thời kỳ

b)

Một thời kỳ nhất định

c)

Thời kỳ dài hạn

d)

Thời kỳ ngắn hạn

57.

Thị trường lao động và thị trường việc làm

a)

Không liên quan

b)

Có mối quan hệ chặt chẽ

c)

Độc lập hoàn toàn

d)

Đối lập nhau

58.

Dịch vụ kết nối trên thị trường việc làm nhằm

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng lợi nhuận

c)

Kết nối nhà tuyển dụng và người lao động

d)

Tăng cạnh tranh

59.

Thị trường việc làm giúp người lao động

a)

Tìm việc bất kì

b)

Tìm chỗ làm phù hợp

c)

Tăng thời gian thất nghiệp

d)

Giảm thu nhập

60.

Thị trường việc làm giúp người sử dụng lao động

a)

Giảm chi phí

b)

Tìm người lao động thích hợp

c)

Giảm trách nhiệm

d)

Tăng rủi ro

61.

Vai trò của thị trường việc làm đối với thị trường lao động là

a)

Làm tăng cung lao động

b)

Làm tăng cầu lao động

c)

Giúp đạt trạng thái cân bằng cung cầu

d)

Làm giảm lao động

62.

Cân bằng cung cầu lao động giúp

a)

Tăng thất nghiệp

b)

Thị trường lao động hoạt động hiệu quả

c)

Giảm tiền lương

d)

Giảm việc làm

63.

Nội dung chính của Bài 5 là

a)

Lao động và sản xuất

b)

Thị trường lao động và thị trường việc làm

c)

Quản lý nhân lực

d)

Chính sách tiền lương