wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế - Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

2.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

3.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng

b)

đất feralit

c)

khí hậu nhiệt đới

d)

nguồn nước

4.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

5.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

6.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm công nghiệp

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

7.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

8.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

9.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

10.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

11.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

12.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

13.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc

b)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ

14.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Nam Trung Bộ tập trung tại tỉnh

a)

Quảng Ngãi

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk

d)

Lâm Đồng

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi

16.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

17.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi phía Bắc

18.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thị trường tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

19.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước

b)

địa hình và đất đai

c)

khí hậu và đất trồng

d)

địa hình và khí hậu

20.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su

b)

cà phê

c)

chè

d)

hồ tiêu

21.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa cao và chưa ổn định

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

22.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

23.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng

24.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường

25.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại

26.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

ổn định thị trường tiêu thụ

c)

lao động giàu kinh nghiệm

d)

phát triển ngành chế biến

27.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

28.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu hụt nguồn lao động

29.

Ở vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lúa nương và nuôi trồng thủy sản

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

30.

Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

31.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai

b)

đẩy mạnh thâm canh

c)

trồng và bảo vệ rừng

d)

giải quyết lương thực

32.

Hiện nay nội dung nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ

33.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

c)

đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp

d)

đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp

34.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

có lợi thế đối với nhiều vụ khác nhau giữa các vùng

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

có nhiều phương thức canh tác khác nhau

d)

đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu

35.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

36.

Chăn nuôi gia cầm tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu là do vùng này có

a)

cơ sở hạ tầng đồng bộ

b)

thị trường tiêu thụ lớn

c)

mạng lưới sông, hồ dày đặc

d)

nguồn lao động chất lượng

37.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

đa dạng hóa sản xuất

38.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

39.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

dân cư có truyền thống sản xuất.

c)

cây công nghiệp có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp.

40.

Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển là do

a)

các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

lực lượng lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm.

d)

có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.

41.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có nghề cá phát triển.

c)

có nguồn lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

42.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

nhu cầu thị trường lớn.

c)

cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

d)

truyền thống chăn nuôi của cư dân vùng ngoại thành.

43.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

44.

Khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe doạ trên diện rộng.

d)

cơ sở hạ tầng còn kém, quy mô nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

45.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đa dạng hóa nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

46.

Yếu tố tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động được nâng cao.

b)

nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

d)

cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

47.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

dân số đông.

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

48.

Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta là

a)

cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.

b)

diện tích và sản lượng tăng nhanh.

c)

nhiều giống lúa mới được đưa vào sản xuất.

d)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu.

49.

Các cây trồng nào ở nước ta là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Mía, đậu tương.

b)

Điều, bông.

c)

Lạc, hồ tiêu.

d)

Chè, cà phê.

50.

Các cây trồng nào ở nước ta là cây công nghiệp lâu năm?

a)

Dâu tằm, lạc.

b)

Bông, hồ tiêu.

c)

Cà phê, cao su.

d)

Mía, đậu tương.

51.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ đâu?

a)

Phụ phẩm thủy sản.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

Sản xuất thực phẩm.

d)

Sản xuất lương thực.

52.

Phát biểu nào đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đàn đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

53.

Yếu tố nào tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Trình độ lao động được nâng cao.

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

54.

Sự phân hóa của yếu tố nào cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

a)

Điều kiện đất trồng.

b)

Chế độ nhiệt, ẩm.

c)

Loại giống thịnh hành.

d)

Chế độ nước sông.

55.

Yếu tố chủ yếu nào làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn còn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

56.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

57.

Phát biểu nào không đúng với chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?

a)

Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.

c)

Tổng đàn gia cầm bị giảm khi có dịch bệnh.

d)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

58.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

59.

Phát biểu nào thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

60.

Để đảm bảo an ninh lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là gì?

a)

Tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

Cải tạo đất mặn ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

Khai hoang mở rộng diện tích.

61.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

Tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

62.

Nguyên nhân chủ yếu làm biến động số lượng đàn gia cầm nước ta hiện nay là gì?

a)

Dịch vụ về giống và thú y chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

Thị trường biến động, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

Cơ sở thức ăn hạn chế, dịch bệnh phát sinh rộng.

d)

Thị trường ổn định, dịch bệnh thường xuyên xảy ra.

63.

Phát biểu nào không đúng khi nói về nguyên nhân làm cho chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh?

a)

Người dân nhiều kinh nghiệm trong chăn nuôi.

b)

Dịch vụ về giống và thú y đã có nhiều tiến bộ.

c)

Nhu cầu tiêu dùng ngày càng tăng lên.

d)

Hiệu quả trong chăn nuôi cao và luôn ổn định.

64.

Phát biểu nào không đúng về chăn nuôi bò nước ta hiện nay?

a)

Chuồng trại đã được đầu tư.

b)

Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm.

d)

Nguồn thức ăn ngày càng tốt.

65.

Giải pháp quan trọng nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở nước ta là gì?

a)

Sử dụng nhiều thức ăn tổng hợp.

b)

Nắm bắt được nhu cầu thị trường.

c)

Phát triển thêm và cải tạo đồng cỏ.

d)

Tận dụng phế phẩm từ nông nghiệp.