Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về HTML

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sublime Text là

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm soạn thảo mã nguồn

d)

Hệ điều hành

2.

Câu 2. Để tạo một trang web, ta thường sử dụng ngôn ngữ

a)

Python

b)

C++

c)

HTML

d)

SQL

3.

Câu 3. Phần mở rộng của tệp HTML là

a)

.txt

b)

.docx

c)

.html

d)

.exe

4.

Câu 5. Thẻ dùng để

a)

Hiển thị nội dung chính

b)

Khai báo thông tin trang web

c)

Chèn hình ảnh

d)

Tạo liên kết

5.

Câu 6. Thẻ có chức năng

a)

Tạo tiêu đề trong trang

b)

Tạo đoạn văn

c)

Hiển thị tên trang trên thanh trình duyệt

d)

In đậm chữ

6.

Câu 7. Thuộc tính src trong thẻ dùng để

a)

Chỉ kích thước ảnh

b)

Chỉ vị trí hiển thị

c)

Chỉ đường dẫn đến ảnh

d)

Đặt tên ảnh

7.

Câu 13. Thuộc tính alt của thẻ dùng để

a)

Tăng kích thước ảnh

b)

Mô tả ảnh khi ảnh không hiển thị

c)

Căn chỉnh ảnh

d)

Tạo liên kết

8.

Câu 15. Thuộc tính dùng để chỉ địa chỉ liên kết là

a)

src

b)

link

c)

ref

d)

href

9.

Thẻ dùng để

a)

Tạo danh sách

b)

Tạo một mục trong danh sách

c)

Tạo bảng

d)

Tạo tiêu đề

10.

Thẻ dùng để

a)

Tạo bảng

b)

Tạo cột

c)

Tạo hàng trong bảng

d)

Tạo ô trong bảng

11.

Thẻ dùng để

a)

Tạo tiêu đề bảng

b)

Tạo hàng

c)

Tạo ô dữ liệu

d)

Tạo bảng

12.

Để xem trang web vừa tạo, ta cần

a)

Mở bằng Sublime Text

b)

Mở bằng trình duyệt web

c)

Mở bằng Word

d)

Mở bằng Excel

13.

Ưu điểm của Sublime Text là

a)

Chạy chậm

b)

Giao diện phức tạp

c)

Nhẹ, hỗ trợ viết mã nhanh

d)

Chỉ dùng cho HTML

14.

HTML là

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

c)

Phần mềm thiết kế

d)

Hệ điều hành

15.

Thuộc tính nào của thẻ dùng để chỉ đường dẫn đến hình ảnh?

a)

alt

b)

width

c)

height

d)

src

16.

Thuộc tính nào cho phép tự động phát âm thanh khi tải trang?

a)

controls

b)

loop

c)

autoplay

d)

muted

17.

Câu 8. Thẻ dùng để tạo một liên kết đến trang khác?

a)

url

b)

anchor

c)

link

d)

href

18.

Câu 9. Để chèn video vào trang web, ta sử dụng thẻ nào?

a)

source

b)

embed

c)

media

d)

video

19.

Câu 10. Thẻ được sử dụng để tạo một khối chứa nội dung?

a)

div

b)

span

c)

section

d)

article

20.

Câu 11. Thẻ được sử dụng để tạo một tiêu đề lớn nhất trong trang?

a)

h2

b)

h3

c)

h4

d)

h1

21.

Câu 12. Thẻ nào được sử dụng để tạo một đoạn văn bản?

a)

section

b)

p

c)

span

d)

div

22.

Câu 14. Để tạo một danh sách không thứ tự, ta sử dụng thẻ nào?

a)

ol

b)

ul

c)

li

d)

list

23.

Câu 16. Thẻ nào được sử dụng để tạo một hình ảnh trong trang web?

a)

photo

b)

image

c)

picture

d)

img

24.

Câu 17. Để tạo một liên kết đến một email, ta sử dụng thẻ nào?

a)

link

b)

email

c)

href

d)

mailto

25.

Câu 18. Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách có thứ tự?

a)

ul

b)

ol

c)

li

d)

list

26.

Câu 19. Thẻ nào được sử dụng để tạo một khối chứa nội dung khác nhau?

a)

container

b)

article

c)

section

d)

div

27.

Câu 20. Thẻ nào được sử dụng để tạo một liên kết đến một trang web khác?

a)

anchor

b)

url

c)

link

d)

href

28.

Câu 21. Thẻ nào được sử dụng để tạo một danh sách không có thứ tự?

a)

ol

b)

list

c)

ul

d)

li

29.

Câu 22. Thẻ nào được sử dụng để tạo một tiêu đề nhỏ nhất trong trang?

a)

h5

b)

h6

c)

h1

d)

h4

30.

Câu 23. Thẻ nào được sử dụng để nhúng video vào trang web?

a)

video

b)

embed

c)

media

d)

source

31.

Câu 24. Để tạo một bảng trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

table

b)

chart

c)

grid

d)

data

32.

Câu 10. Thẻ nào được sử dụng để tạo một tiêu đề lớn nhất trong trang?

a)

h1

b)

h2

c)

h3

d)

h4

33.

Câu 11. Để tạo một danh sách có thứ tự, ta sử dụng thẻ nào?

a)

list

b)

ul

c)

ol

d)

li

34.

Câu 18. Thẻ nào được sử dụng để tạo một khối chứa văn bản?

a)

article

b)

div

c)

span

d)

section