wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 6 CKI

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối với con người?

a)

Là nơi trú ngụ của con người.

b)

Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của con người.

c)

Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường.

d)

Bảo vệ con người tránh khỏi ảnh hưởng xấu của tệ nạn xã hội.

2.

Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?

a)

Nhà biệt thự, nhà nổi, nhà sàn.

b)

Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.

c)

Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.

d)

Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng, mái ngói hoặc bê tông, có sân vườn.

3.

Hành động nào dưới đây thể hiện hành động không tiết kiệm điện?

a)

Mở cửa sổ khi trời sáng.

b)

Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.

c)

Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.

d)

Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.

4.

Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:

a)

Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí.

b)

Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên.

c)

Bảo vệ sức khỏe, môi trường.

d)

Không cần tiết kiệm năng lượng.

5.

Chất béo (lipid) có chức năng gì?

a)

Hỗ trợ sự phát triển của não và hệ thần kinh

b)

Nguyên liệu xây dựng tế bào

c)

Giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K

d)

Tăng cường thị lực của mắt

6.

Chất đạm (protein) có chức năng gì?

a)

Hỗ trợ sự phát triển của não và hệ thần kinh

b)

Nguyên liệu xây dựng tế bào

c)

Giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K

d)

Tăng cường thị lực của mắt

7.

Tinh bột, đường (glucid) có chức năng gì?

a)

Hỗ trợ sự phát triển của não và hệ thần kinh

b)

Nguyên liệu xây dựng tế bào

c)

Giúp hấp thu các vitamin A, D, E, K

d)

Tăng cường thị lực của mắt

8.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất đạm?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

9.

Nhóm thực phẩm nào sau đây là nguồn cung cấp chất béo?

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

c)

Thịt, trứng, sữa.

d)

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

10.

Thực phẩm nào là nguồn cung cấp chất đường bột cho cơ thể?

a)

Thịt bò

b)

Khoai lang

c)

Mỡ động vật

d)

Quả ổi

11.

Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến hiện nay?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Bảo quản lạnh là phương pháp bảo quản:

a)

Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí

b)

Các loại thực phẩm khô và được chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách ẩm tốt

c)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ 0 - 150C

d)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ ≤ -180C

13.

Bảo quản đông lạnh là phương pháp bảo quản:

a)

Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí

b)

Các loại thực phẩm khô và được chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách ẩm tốt

c)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ 0 - 15°C

d)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ ≤ -18°C

14.

Bảo quản thoáng là phương pháp bảo quản:

a)

Các loại rau, củ, quả tươi và được tiếp xúc trực tiếp với không khí

b)

Các loại thực phẩm khô và được chứa đựng hoặc bao gói kín bằng các vật liệu có khả năng cách ẩm tốt

c)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ 0 - 15°C

d)

Các loại thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ ≤ -18°C

15.

Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt?

a)

Chả giò.

b)

Sườn nướng.

c)

Gà rán.

d)

Canh chua.

16.

Sấy khô là phương pháp để thực phẩm:

a)

Bị mất nước.

b)

Ở trong nước.

c)

Ở trong tủ lạnh.

d)

Ở trong túi.

17.

Phương pháp cấp đông thực phẩm có khuyết điểm là:

a)

Thực phẩm mềm, tươi ngon.

b)

Thực phẩm có màu sắc tươi mới.

c)

Tốn thời gian để rã đông thực phẩm.

d)

Thời gian bảo quản thực phẩm được lâu.

18.

Phương pháp luộc có ưu điểm là:

a)

Dễ chế biến.

b)

Không tốn nhiều gia vị.

c)

Chế biến từ những thực phẩm thông dụng.

d)

Dễ chế biến, không tốn nhiều gia vị, chế biến từ những thực phẩm thông dụng.

19.

Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?

a)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.

b)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

c)

Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.

d)

Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.

20.

Vai trò của việc chế biến thực phẩm?

a)

Giúp thực phẩm chín mềm.

b)

Giúp thực phẩm dễ tiêu hóa.

c)

Tăng tính đa dạng của món ăn.

d)

Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh và an toàn thực phẩm.

21.

Có mấy phương pháp bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cà chua được bảo quản thoáng ở nhiệt độ phòng trong thời gian bao lâu?

a)

1 tuần

b)

10 ngày

c)

1 tháng

d)

2 tháng

23.

Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào?

a)

Phơi sấy

b)

Đóng hộp

c)

Lên men

d)

Luộc, hấp

24.

Thực phẩm nào sau đây sử dụng phương pháp bảo quản thoáng?

a)

Mực khô

b)

Cá khô

c)

Tỏi khô

d)

Tôm khô

25.

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến cáo mọi người nên thực hiện một chế độ ăn như thế nào?

a)

Đa dạng

b)

Uống đủ nước

c)

Tích cực vận động

d)

Ăn đa dạng, uống đủ nước và tích cực vận động

26.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

27.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Rau, quả, thịt, cá... phải mua tươi hoặc ướp lạnh

b)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng

c)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín

d)

Tất cả các đáp án trên.

28.

Biện pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng?

a)

Khoai tây để nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng

b)

Cá ướp muối hoặc cất trong tủ lạnh

c)

Đậu, đỗ, lạc phơi khô cất trong lọ thủy tinh đậy kín

d)

Rau mua về rửa sạch ngay

29.

Vitamin nào sau đây giúp làm sáng mắt?

a)

Vitamin B

b)

Vitamin D

c)

Vitamin A

d)

Vitamin C

30.

Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.”

a)

Người cao tuổi.

b)

Trẻ em đang lớn.

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Người lao động nặng nhọc.

31.

Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ:

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Bị béo phì

c)

Vận động khó khăn.

d)

Dễ mắc các bệnh: tim mạch, huyết áp,…

32.

Luộc là phương pháp làm chín thực phẩm trong môi trường

a)

Không khí nóng

b)

Nước

c)

Ít nước

d)

Hơi nước

33.

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất dinh dưỡng nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Đường bột

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Chất khoáng

34.

Việc phân nhóm thực ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột

d)

Nhóm giàu chất đạm

35.

Thực phẩm được chia thành mấy nhóm chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Trung bình thức ăn sẽ được tiêu hóa hết sau:

a)

1-2 giờ

b)

2-3 giờ

c)

3-4 giờ

d)

4-5 giờ.

37.

Nhiệt độ thấp không làm tiêu diệt vi sinh vật mà chỉ ức chế sự phát triển của chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bảo quản thực phẩm ở nhiệt độ thấp giúp giảm tốc độ phản ứng sinh hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhóm chất béo giúp chuyển hóa một số vitamin cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ăn thiếu chất có thể gây béo phì.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Sử dụng đồ điện khi không cần thiết là một cách tiết kiệm năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Môi trường nhiều đường hoặc muối hạn chế hoạt động của vi sinh vật.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Luộc thực phẩm dùng ít nước hơn món kho.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi phơi khô thực phẩm sẽ làm giảm lượng nước, giúp hạn chế hư hỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ngâm thực phẩm trong nước giấm – đường cũng là bảo quản.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hấp thực phẩm giúp giữ chất dinh dưỡng tốt hơn rán.

a)

Đúng

b)

Sai