wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối hk1 - toán 7

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị tuyệt đối của số -6 là:

a)

-6

b)

6

c)

0

d)

12

2.

Số nào sau đây là số hữu tỉ?

a)

π

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

c)

23\frac{-2}{3}

d)

70\frac{7}{0}

3.

Cho góc xBy^\widehat{xBy} đối đỉnh với xByx'By'xBy^=50\widehat{xBy} = 50^\circ . Tính số đo góc xByx'By' .

a)

50°

b)

60°

c)

120°

d)

90°

4.

Số đối của số 47\frac{4}{7} là:

a)

47\frac{-4}{7}

b)

47\frac{4}{7}

c)

74\frac{7}{4}

d)

0

5.

Trong các số sau, số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

a)

A. 113\frac{11}{3}

b)

B. 54\frac{5}{4}

c)

C. 110-\frac{1}{10}

d)

D. 72-\frac{7}{2}

6.

Trong các số sau, số thập phân hữu hạn là:

a)

A. 87-\frac{8}{7}

b)

B. 511\frac{5}{11}

c)

C. 74-\frac{7}{4}

d)

D. 73-\frac{7}{3}

7.

Cho tia Ot là tia phân giác của góc xOy. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a)

A. xOt^=yOt^=12xOy^x\widehat{Ot} = y\widehat{Ot} = \frac{1}{2} x\widehat{Oy}

b)

B. yOt^=yOx^y\widehat{Ot} = y\widehat{Ox}

c)

C. xOt^=yOx^x\widehat{Ot} = y\widehat{Ox}

d)

D. Tia Oy là tia phân giác của góc xOt

8.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

-7

b)

7

c)

49

d)

14

9.

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau và vừa bù nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 160º

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hai góc kề bù có tổng số đo nhỏ hơn 180º

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Bài 1: Tính: a. 12+23\frac{1}{2} + \frac{2}{3}

a)

76\frac{7}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

25\frac{2}{5}

d)

35\frac{3}{5}

14.

Tính: b. 7354\frac{7}{3} - \frac{5}{4}

a)

1312\frac{13}{12}

b)

112\frac{1}{12}

c)

1712\frac{17}{12}

d)

27\frac{2}{7}

15.

Tính: c. 27×143-\frac{2}{7}\times\frac{14}{3}

a)

43\frac{-4}{3}

b)

4021\frac{40}{21}

c)

2021\frac{20}{21}

d)

8821\frac{88}{21}

16.

Tính: d. 103:23\frac{10}{3} : \frac{2}{3}

a)

5

b)

6

c)

4

d)

8

17.

Tính: e. 27(19)+2723\frac{2}{7} \cdot (-\frac{1}{9}) + \frac{2}{7} - \frac{2}{3}

a)

1621-\frac{16}{21}

b)

1621\frac{16}{21}

c)

221-\frac{2}{21}

d)

221\frac{2}{21}

18.

Tính: f. 2535-\frac{2}{5} - \frac{3}{5}

a)

-1

b)

1

c)

0

d)

-5

19.

Tìm x. x34=14x-\frac{3}{4}=\frac{1}{4}

a)

x = 1

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = -1

20.

b) x : (35)(-\frac{3}{5}) = 712\frac{7}{12} .Tìm x.

a)

x = 2160-\frac{21}{60} = 720-\frac{7}{20}

b)

x = 2160\frac{21}{60} = 720\frac{7}{20}

c)

x = 3536-\frac{35}{36}

d)

x = 3536\frac{35}{36}

21.

c. 35:x=16:0,125\frac{3}{5} : x = \frac{1}{6} : 0,125 Tìm x.

a)

x = 365\frac{36}{5}

b)

x = 536\frac{5}{36}

c)

x = 130\frac{1}{30}

d)

x = 0,36

22.

Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 2.5, -1.3, 0, 4.7

a)

4.7, 2.5, 0, -1.3

b)

2.5, 4.7, 0, -1.3

c)

2.5, 0, 4.7, -1.3

d)

-1.3, 0, 2.5, 4.7

23.

Hai đoạn ống nước có chiều dài lần lượt là 0,8m và 1,35m. Người ta nối hai đầu ống để tạo thành một ống nước mới. Chiều dài của phần nối chung là 225\frac{2}{25} m. Hỏi đoạn ống nước mới dài bao nhiêu mét?

a)

2,13 mét

b)

2,10 mét

c)

2,15 mét

d)

2,00 mét

24.

Bài 5: Bạn Lan có 54\frac{5}{4} kg kẹo, bạn cho bạn Bình 23\frac{2}{3} kg. Sau đó mua thêm 56\frac{5}{6} kg. Hỏi Lan còn bao nhiêu kg kẹo?

a)

1,75 kg

b)

1,5 kg

c)

2 kg

d)

1 kg

25.

Cho hai góc xOy^\widehat{xOy} , yOz^\widehat{yOz} kề bù với nhau. Biết xOy^=25\widehat{xOy}=25^\circ . Tính yOz^\widehat{yOz} .

a)

155°

b)

125°

c)

65°

d)

25°

26.

Cho hình vẽ sau, biết a // b và A1^=100\widehat{A_1}=100^\circ . Hỏi số đo góc B2^\widehat{B_2} là bao nhiêu độ?

a)

80°

b)

100°

c)

90°

d)

70°

27.

Bài 3: Hình 6 là tấm lịch để bàn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác. Tính diện tích xung quanh của tấm lịch.

a)

592 cm²

b)

360 cm²

c)

520 cm²

d)

410 cm²

28.

Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm, chiều cao 2cm. Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo đơn vị cm².

a)

28 cm²

b)

24 cm²

c)

48 cm²

d)

32 cm²

29.

Bài 4: Định lí nào sau đây đúng về hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba?

a)

Chúng song song với nhau.

b)

Chúng cắt nhau tại một điểm.

c)

Chúng trùng nhau.

d)

Chúng vuông góc với nhau.

30.

Bài 2: Một cửa hàng thống kê các thông tin sau: a) Tên mặt hàng. b) Giá tiền (đồng). c) Số lượng bán ra trong ngày. d) Loại hàng (đồ dùng học tập, đồ chơi,...). Phân loại dữ liệu theo tiêu chí định tính và định lượng.

a)

Định tính: Tên mặt hàng, Loại hàng. Định lượng: Giá tiền, Số lượng bán ra trong ngày.

b)

Định tính: Giá tiền, Số lượng bán ra trong ngày. Định lượng: Tên mặt hàng, Loại hàng.

c)

Định tính: Tên mặt hàng, Giá tiền. Định lượng: Số lượng bán ra trong ngày, Loại hàng.

d)

Định tính: Loại hàng, Giá tiền. Định lượng: Tên mặt hàng, Số lượng bán ra trong ngày.

31.

Bài 3: Một bạn ghi lại số giờ tự học mỗi ngày của mình trong một tuần: 2; 3; 1,5; 0; 25; 2; 3. a) Em hãy nhận xét tính hợp lí của dãy số liệu trên.

a)

Dãy số liệu trên có một số liệu không hợp lí là 25 giờ, vì một ngày không thể tự học 25 giờ.

b)

Dãy số liệu trên hoàn toàn hợp lí, không có số liệu nào bất thường.

c)

Dãy số liệu trên có hai số liệu không hợp lí là 0 và 25 giờ.

d)

Dãy số liệu trên có một số liệu không hợp lí là 0 giờ, vì một ngày không thể không học.

32.

Bài 3: Một bạn ghi lại số giờ tự học mỗi ngày của mình trong một tuần: 2; 3; 1,5; 0; 25; 2; 3. b) Số liệu nào không hợp lí? Vì sao?

a)

Số liệu 25 không hợp lí vì một ngày không thể tự học 25 giờ.

b)

Số liệu 0 không hợp lí vì một ngày phải tự học ít nhất 1 giờ.

c)

Số liệu 1,5 không hợp lí vì không thể học lẻ giờ.

d)

Số liệu 2 không hợp lí vì số này xuất hiện hai lần.

33.

Bài 4: Một lớp 7A thống kê chiều cao (cm) của một số học sinh như sau: 135; 142; 148; 150; 305; 152; 145. a) Nhận xét về tính hợp lí của các số liệu trên.

a)

Số liệu 305 cm không hợp lí vì chiều cao này vượt xa chiều cao trung bình của học sinh.

b)

Số liệu 135 cm không hợp lí vì thấp hơn chiều cao trung bình của học sinh.

c)

Số liệu 150 cm không hợp lí vì cao hơn chiều cao trung bình của học sinh.

d)

Tất cả các số liệu đều hợp lí vì đều nằm trong khoảng chiều cao trung bình của học sinh.

34.

Bài 4: Một lớp 7A thống kê chiều cao (cm) của một số học sinh như sau: 135; 142; 148; 150; 305; 152; 145. b) Số liệu nào không hợp lí? Vì sao?

a)

Số liệu 305 không hợp lí vì chiều cao này vượt xa chiều cao trung bình của học sinh.

b)

Số liệu 135 không hợp lí vì chiều cao này quá thấp so với các bạn khác.

c)

Số liệu 150 không hợp lí vì chiều cao này không phải số chẵn.

d)

Số liệu 145 không hợp lí vì chiều cao này là số lẻ.