wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 5: Thuyết tương đối hẹp

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo lý thuyết tương đối của Einstein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thời gian phụ thuộc vào chuyển động

b)

Không gian phụ thuộc vào chuyển động

c)

Khoảng không gian không phụ thuộc vào chuyển động

d)

Khối lượng phụ thuộc vào chuyển động

2.

Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp thì:

a)

Trạng thái của một vật là giống nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

b)

Khối lượng của một vật có cùng trị số trong mọi hệ quy chiếu quán tính

c)

Các hiện tượng vật lý diễn ra như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

d)

Khái niệm thời gian và không gian là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

3.

Chọn câu sai: Theo thuyết tương đối hẹp thì tốc độ ánh sáng truyền đi trong chân không c = 300.000 km/s

a)

Bằng nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính

b)

Không phụ thuộc vào phương truyền

c)

Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của nguồn phát

d)

Là tốc độ giới hạn của mọi chuyển động

4.

Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp khi một vật đứng yên thì:

a)

Năng lượng của vật bằng không

b)

Khối lượng của vật bằng không

c)

Động lượng của vật bằng không

d)

Tất cả đều sai

5.

Chọn câu đúng: Trong trường hợp nào thì cơ học cổ điển được coi là trường hợp riêng của cơ học tương đối tính?

a)

Khi tốc độ vật v = c

b)

Khi tốc độ vật v << c

c)

Khi tốc độ vật v >> c

d)

Không có trường hợp nào

6.

Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp, khi vật chuyển động thì năng lượng của vật

a)

Chỉ có năng lượng nghỉ

b)

Chỉ có động năng

c)

Gồm năng lượng nghỉ và động năng

d)

Có thể có năng lượng nghỉ hoặc động năng

7.

Theo thuyết tương đối hẹp thì đối với hệ kín

a)

Khối lượng nghỉ được bảo toàn

b)

Năng lượng nghỉ được bảo toàn

c)

Khối lượng tương đối tính được bảo toàn

d)

Năng lượng toàn phần được bảo toàn

8.

Chọn câu sai: Phôtôn ứng với một bức xạ có:

a)

Khối lượng tương đối tính bằng không

b)

Khối lượng nghỉ bằng không

c)

Năng lượng nghỉ bằng không

d)

Tốc độ v = c

9.

Khối lượng của hạt α tăng thêm bao nhiêu nếu tăng vận tốc của nó từ 0 đến 0,9 lần vận tốc ánh sáng? Biết khối lượng hạt α là 6.671027kg6.67 \cdot 10^{-27} kg .

a)

Δm = 5,61027kg5,6·10^{-27} kg

b)

Δm = 6,6·10^-27 kg

c)

Δm = 7,61027kg7,6·10^{-27} kg

d)

Δm = 8,61027kg8,6·10^{-27} kg

10.

Người quan sát S gắn các tọa độ không thời gian: x = 100 km, t = 200 μs cho một biến cố. Hỏi tọa độ của biến cố này trong hệ S’, chuyển động theo chiều x tăng với vận tốc 0,950c?

a)

x’ = 117710 m

b)

x’ = 127710 m

c)

x’ = 147710 m

d)

x’ = 137710 m

11.

Một cây sáo nằm song song với trục Ox của hệ quy chiếu S, chuyển động dọc theo trục này với vận tốc 0,630c. Độ dài tính của sáo là 1,70 m. Hỏi độ dài của sáo đo được trong hệ quy chiếu S?

a)

1,12 m

b)

1,22 m

c)

1,32 m

d)

1,42 m

12.

Một vật phải có vận tốc bằng bao nhiêu để kích thước của nó theo phương chuyển động giảm đi 3 lần?

a)

v ≈ 0,831080,83·10^8 m/s

b)

v ≈ 1.831081.83 \cdot 10^8 m/s

c)

v ≈ 2,831082,83·10^8 m/s

d)

v ≈ 3.831083.83·10^8 m/s

13.

Khối lượng của hạt α thay đổi bao nhiêu nếu tăng vận tốc của nó từ 0 đến 0,85 lần vận tốc ánh sáng?

a)

0,59 lần

b)

0,69 lần

c)

0,79 lần

d)

0,89 lần

14.

Một hành khách ngồi phía sau tên lửa bắn một viên đạn vào một bia ở đầu mũi tên lửa. Độ dài tên lửa là 60 m và vận tốc của viên đạn trong hệ quy chiếu gắn với hành khách là 0,8c. Thời gian bay của viên đạn đối với một người quan sát trên mặt đất bằng bao nhiêu biết rằng vận tốc của tên lửa đối với mặt đất là 0,6c?

a)

4,63·10^-7 s

b)

5,63·10^-7 s

c)

6,63·10^-7 s

d)

7,63·10^-7 s

15.

Một hành khách ngồi phía sau tên lửa bắn một viên đạn vào một bia ở đầu mũi tên lửa. Độ dài tên lửa là 60 m và vận tốc của viên đạn trong hệ quy chiếu gắn với hành khách là 0,8c. Sau thời gian bao lâu (theo thời gian của hành khách) thì viên đạn đến đích?

a)

2,5·10^-7 s

b)

3,5·10^{-7} s

c)

4,5·10^-7 s

d)

5,5·10^{-7} s

16.

Khi hai tên lửa A và B bay lại gặp nhau, hoa tiêu của tên lửa A thấy rằng tên lửa của mình đi qua mũi tên lửa B hết 5107s5 \cdot 10^{-7} s . Biết rằng khi đứng yên tên lửa A có độ dài là 90 m. Vận tốc tương đối của hai tên lửa là:

a)

0,3c

b)

0,4c

c)

0,5c

d)

0,6c

17.

Một quan sát viên mặt đất O thấy rằng một tên lửa phải mất 5·10^{-7} s để bay hết quãng đường 90 m giữa hai điểm mốc đứng yên đối với O. Vận tốc của tên lửa đối với O là bao nhiêu?

a)

0,5c

b)

0,6c

c)

0,7c

d)

0,8c

18.

Các tọa độ của một chớp sáng do quan sát viên O đo được là x = 100 km ở thời điểm 5·10^{-4} s. Tọa độ x’ của chớp sáng đối với người quan sát viên O’ chuyển động so với O với vận tốc -0,8c dọc theo trục Ox là bao nhiêu?

a)

167 km

b)

267 km

c)

367 km

d)

467 km

19.

Các tọa độ của một chớp sáng do O đo được là x = 100 km ở thời điểm 5·10^{-4} s. Thời gian t’ của chớp sáng đối với người quan sát viên O’ chuyển động so với O với vận tốc -0,8c dọc theo trục Ox là bao nhiêu?

a)

12,8·10^{-4} s

b)

13,8·10^{-4} s

c)

14,8·10^{-4} s

d)

15,8·10^{-4} s

20.

Một máy bay chuyển động với vận tốc 600 m/s đối với mặt đất. Đối với một  quan sát viên mặt đất độ dài máy bay bị co ngắn bao nhiêu nếu độ dài riêng của máy bay là 60 m?

a)

1,20. 10-10 m

b)

1,20. 10-11 m

c)

1,20. 10-12 m

d)

1,20. 10-13 m