NEW
Font size
WorksheetsChương 5: Thuyết tương đối hẹp
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Theo lý thuyết tương đối của Einstein, phát biểu nào sau đây là sai?
Thời gian phụ thuộc vào chuyển động
Không gian phụ thuộc vào chuyển động
Khoảng không gian không phụ thuộc vào chuyển động
Khối lượng phụ thuộc vào chuyển động
Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp thì:
Trạng thái của một vật là giống nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
Khối lượng của một vật có cùng trị số trong mọi hệ quy chiếu quán tính
Các hiện tượng vật lý diễn ra như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
Khái niệm thời gian và không gian là như nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
Chọn câu sai: Theo thuyết tương đối hẹp thì tốc độ ánh sáng truyền đi trong chân không c = 300.000 km/s
Bằng nhau trong mọi hệ quy chiếu quán tính
Không phụ thuộc vào phương truyền
Chỉ phụ thuộc vào tốc độ của nguồn phát
Là tốc độ giới hạn của mọi chuyển động
Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp khi một vật đứng yên thì:
Năng lượng của vật bằng không
Khối lượng của vật bằng không
Động lượng của vật bằng không
Tất cả đều sai
Chọn câu đúng: Trong trường hợp nào thì cơ học cổ điển được coi là trường hợp riêng của cơ học tương đối tính?
Khi tốc độ vật v = c
Khi tốc độ vật v << c
Khi tốc độ vật v >> c
Không có trường hợp nào
Chọn câu đúng: Theo thuyết tương đối hẹp, khi vật chuyển động thì năng lượng của vật
Chỉ có năng lượng nghỉ
Chỉ có động năng
Gồm năng lượng nghỉ và động năng
Có thể có năng lượng nghỉ hoặc động năng
Theo thuyết tương đối hẹp thì đối với hệ kín
Khối lượng nghỉ được bảo toàn
Năng lượng nghỉ được bảo toàn
Khối lượng tương đối tính được bảo toàn
Năng lượng toàn phần được bảo toàn
Chọn câu sai: Phôtôn ứng với một bức xạ có:
Khối lượng tương đối tính bằng không
Khối lượng nghỉ bằng không
Năng lượng nghỉ bằng không
Tốc độ v = c
Khối lượng của hạt α tăng thêm bao nhiêu nếu tăng vận tốc của nó từ 0 đến 0,9 lần vận tốc ánh sáng? Biết khối lượng hạt α là 6.67⋅10−27kg .
Δm = 5,6⋅10−27kg
Δm = 6,6·10^-27 kg
Δm = 7,6⋅10−27kg
Δm = 8,6⋅10−27kg
Người quan sát S gắn các tọa độ không thời gian: x = 100 km, t = 200 μs cho một biến cố. Hỏi tọa độ của biến cố này trong hệ S’, chuyển động theo chiều x tăng với vận tốc 0,950c?
x’ = 117710 m
x’ = 127710 m
x’ = 147710 m
x’ = 137710 m
Một cây sáo nằm song song với trục Ox của hệ quy chiếu S, chuyển động dọc theo trục này với vận tốc 0,630c. Độ dài tính của sáo là 1,70 m. Hỏi độ dài của sáo đo được trong hệ quy chiếu S?
1,12 m
1,22 m
1,32 m
1,42 m
Một vật phải có vận tốc bằng bao nhiêu để kích thước của nó theo phương chuyển động giảm đi 3 lần?
v ≈ 0,83⋅108 m/s
v ≈ 1.83⋅108 m/s
v ≈ 2,83⋅108 m/s
v ≈ 3.83⋅108 m/s
Khối lượng của hạt α thay đổi bao nhiêu nếu tăng vận tốc của nó từ 0 đến 0,85 lần vận tốc ánh sáng?
0,59 lần
0,69 lần
0,79 lần
0,89 lần
Một hành khách ngồi phía sau tên lửa bắn một viên đạn vào một bia ở đầu mũi tên lửa. Độ dài tên lửa là 60 m và vận tốc của viên đạn trong hệ quy chiếu gắn với hành khách là 0,8c. Thời gian bay của viên đạn đối với một người quan sát trên mặt đất bằng bao nhiêu biết rằng vận tốc của tên lửa đối với mặt đất là 0,6c?
4,63·10^-7 s
5,63·10^-7 s
6,63·10^-7 s
7,63·10^-7 s
Một hành khách ngồi phía sau tên lửa bắn một viên đạn vào một bia ở đầu mũi tên lửa. Độ dài tên lửa là 60 m và vận tốc của viên đạn trong hệ quy chiếu gắn với hành khách là 0,8c. Sau thời gian bao lâu (theo thời gian của hành khách) thì viên đạn đến đích?
2,5·10^-7 s
3,5·10^{-7} s
4,5·10^-7 s
5,5·10^{-7} s
Khi hai tên lửa A và B bay lại gặp nhau, hoa tiêu của tên lửa A thấy rằng tên lửa của mình đi qua mũi tên lửa B hết 5⋅10−7s . Biết rằng khi đứng yên tên lửa A có độ dài là 90 m. Vận tốc tương đối của hai tên lửa là:
0,3c
0,4c
0,5c
0,6c
Một quan sát viên mặt đất O thấy rằng một tên lửa phải mất 5·10^{-7} s để bay hết quãng đường 90 m giữa hai điểm mốc đứng yên đối với O. Vận tốc của tên lửa đối với O là bao nhiêu?
0,5c
0,6c
0,7c
0,8c
Các tọa độ của một chớp sáng do quan sát viên O đo được là x = 100 km ở thời điểm 5·10^{-4} s. Tọa độ x’ của chớp sáng đối với người quan sát viên O’ chuyển động so với O với vận tốc -0,8c dọc theo trục Ox là bao nhiêu?
167 km
267 km
367 km
467 km
Các tọa độ của một chớp sáng do O đo được là x = 100 km ở thời điểm 5·10^{-4} s. Thời gian t’ của chớp sáng đối với người quan sát viên O’ chuyển động so với O với vận tốc -0,8c dọc theo trục Ox là bao nhiêu?
12,8·10^{-4} s
13,8·10^{-4} s
14,8·10^{-4} s
15,8·10^{-4} s
Một máy bay chuyển động với vận tốc 600 m/s đối với mặt đất. Đối với một quan sát viên mặt đất độ dài máy bay bị co ngắn bao nhiêu nếu độ dài riêng của máy bay là 60 m?
1,20. 10-10 m
1,20. 10-11 m
1,20. 10-12 m
1,20. 10-13 m
