wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN CÔNG NGHỆ 8

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu SAI về vị trí hình chiếu:

a)

Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

b)

Hình chiếu cạnh bên phải hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu đứng ở dưới hình chiếu bằng

d)

Ba hình chiếu nằm trên cùng một mặt phẳng

2.

Khi chiếu một vật thể lên một mặt phẳng, hình nhận được trên mặt phẳng đó gọi là:

a)

Hình chiếu

b)

Vật chiếu

c)

Mặt phẳng chiếu

d)

Tia chiếu

3.

Với hình chóp đều có đáy là hình vuông thì:

a)

Hình chiếu đứng là tam giác vuông

b)

Hình chiếu cạnh là tam giác vuông

c)

Hình chiếu bằng là tam giác vuông

d)

Hình chiếu bằng là hình vuông

4.

Chọn phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau đây:

a)

Hình lăng trụ đều được bao bọc bởi 2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các vuông bằng nhau

b)

Hình chóp đều được bao bọc bởi mặt đáy là 1 hình đa giác đều và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có chung đỉnh

c)

Khối đa diện là hình được bao bởi các hình tròn

d)

Hình chóp đều được bao bọc bởi mặt đáy là 1 hình đa giác và các mặt bên là các hình tam giác cân bằng nhau có khác đỉnh

5.

Khối lập phương là hình hộp chữ nhật có:

a)

6 mặt đều là hình chữ nhật

b)

3 mặt là hình chữ nhật, 3 mặt là hình vuông

c)

6 mặt đều là hình vuông

d)

2 mặt đáy là hình vuông, các mặt bên là hình chữ nhật

6.

Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Hình tròn

7.

Người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn khối tròn xoay?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trong các đồ vật sau, đồ vật nào KHÔNG có dạng tròn xoay?

a)

Bát

b)

Đĩa

c)

Chai

d)

Bao diêm

9.

Viên bi là vật thể có dạng là tròn xoay nào?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón

c)

Hình cầu

d)

Hình đối cầu

10.

Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc bản vẽ chi tiết?

a)

Hình biểu diễn

b)

Kích thước

c)

Bảng kê

d)

Khung tên

11.

Bản vẽ lắp KHÔNG thể hiện:

a)

Hình dạng sản phẩm

b)

Kết cấu sản phẩm

c)

Vị trí tương quan giữa các chi tiết của sản phẩm

d)

Yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm

12.

Bản vẽ lắp có thêm nội dung nào mà bản vẽ chi tiết KHÔNG có?

a)

A. Bản vẽ mặt cắt

b)

B. Bản vẽ chi tiết

c)

C. Bảng kê

d)

D. Bản vẽ tổng thể

13.

Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?

a)

Khung tên → Bảng kê → Hình biểu diễn → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

b)

Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Hình biểu diễn → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

c)

Hình biểu diễn → Khung tên → Bảng kê → Kích thước → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

d)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Bảng kê → Phân tích chi tiết → Tổng hợp

14.

Kích thước chung trên bản vẽ lắp là kích thước nào?

a)

Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết

b)

Kích thước lắp các chi tiết của sản phẩm

c)

Chiều dài, chiều rộng, chiều cao sản phẩm

d)

Kích thước các phần của chi tiết

15.

Hình biểu diễn quan trọng nhất của bản vẽ nhà là:

a)

Mặt bằng

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt cạnh

16.

Mặt đứng của bản vẽ nhà là?

a)

Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh

c)

Hình chiếu bằng và hình chiếu cạnh

d)

Hình cắt và hình chiếu đứng

17.

Đây là kí hiệu bộ phận nào của ngôi nhà

a)

Cửa đi 1 cánh

b)

Cửa sổ đơn

c)

Cửa đi đơn 2 cánh

d)

Cửa sổ kép

18.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc tên các hình biểu diễn ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Đọc nội dung ghi trong khung tên

b)

Xác định kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

d)

Tổng hợp số cửa của ngôi nhà

19.

Cho các kích thước sau: (1) Kích thước chung; (2) Kích thước các phần của chi tiết; (3) Kích thước từng bộ phận; (4) Kích thước lắp giữa các chi tiết; (5) Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết Kích thước trong bản vẽ nhà gồm có:

a)

(1); (2)

b)

(1); (3)

c)

(1); (2); (3)

d)

(1); (4); (5)

20.

Đâu là tỉ lệ thu nhỏ trong các tỉ lệ sau?

a)

1:2

b)

1:1

c)

5:1

d)

2:1

21.

Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

dm

d)

m

22.

Hình tạo bởi 4 hình tam giác cân có chung đỉnh và đáy là tứ giác đều là:

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

Hình lập phương

23.

Khối nào trong các khối dưới đây là khối đa diện?

a)

Khối trụ.

b)

Khối chóp đều.

c)

Khối nón.

d)

Khối cầu.

24.

Hình chiếu bằng của hình cầu là hình gì?

a)

hình tam giác cân.

b)

hình tròn.

c)

hình tam giác đều.

d)

hình vuông.

25.

Bảng vẽ là nội dung của bản vẽ nào sau đây

a)

Bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ nhà.

c)

Bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ cơ khí.

26.

Trong quy trình đọc bản vẽ chi tiết, khi đọc phần yêu cầu kỹ thuật cần đọc nội dung nào?

a)

Yêu cầu về gia công, xử lý bề mặt.

b)

Tên gọi chi tiết, vật liệu chế tạo.

c)

Tên gọi các hình chiếu.

d)

Kích thước các bộ phận.

27.

Trong bản vẽ lắp không có nội dung nào?

a)

bảng kê.

b)

tổng hợp.

c)

yêu cầu kỹ thuật.

d)

phân tích chi tiết.

28.

Kí hiệu quy ước bộ phận nào trong ngôi nhà?

a)

Cửa đi bốn cánh.

b)

Cửa đi một cánh.

c)

Cửa sổ đơn.

d)

Cầu thang trên mặt đất.

29.

Khi đọc bản vẽ nhà, sau khi đọc nội dung ghi trong khung tên ta cần làm gì ở bước tiếp theo?

a)

Phân tích hình biểu diễn

b)

Phân tích kích thước của ngôi nhà

c)

Xác định kích thước của ngôi nhà

d)

Xác định các bộ phận của ngôi nhà

30.

Trình tự đọc bản vẽ nhà?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

31.

Mặt bằng biểu diễn?

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Mặt ngoài của ngôi nhà

32.

Đâu là nội dung của bản vẽ nhà?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật

33.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Dùng để kiểm tra sản phẩm.

b)

Dùng để lắp đặt, vận hành, kiểm tra sản phẩm

c)

Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.

d)

Dùng để chế tạo.