wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập công nghệ cuối kì 1 (B4-5-6)

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Gang là hợp kim của

a)

sắt và đồng

b)

sắt và nhôm

c)

sắt và carbon

d)

đồng và thiếc

2.

Hợp kim là vật liệu tạo ra từ

a)

hai hoặc nhiều phi kim

b)

hai hoặc nhiều nguyên tố (có ít nhất một kim loại)

c)

hai hoặc nhiều kim loại giống nhau

d)

một nguyên tố kim loại tinh khiết

3.

Thép carbon là hợp kim của

a)

sắt, carbon, nhôm

b)

sắt, carbon, đồng

c)

sắt, carbon, kẽm

d)

sắt, carbon, các ngtố khác (Si, Mn, P, S)

4.

Kim loại và hợp kim được chia thành

a)

3 nhóm

b)

2 nhóm

c)

5 nhóm

d)

4 nhóm

5.

Kim loại và hợp kim của sắt gồm

a)

gang, thép carbon, thép hợp kim

b)

niken, đồng, thiếc

c)

vàng, bạc, đồng

d)

đồng, nhôm, kẽm

6.

Nhôm và hợp kim nhôm thuộc nhóm

a)

kim loại và hợp kim màu

b)

phi kim

c)

sắt và hợp kim của sắt

d)

kim loại quý

7.

Gang có đặc điểm

a)

cứng, giòn, không rèn được

b)

dẫn điện kém

c)

mềm, dễ dát mỏng

d)

dẻo, dễ rèn

8.

Đồng và hk đồng có màu

a)

vàng, hơi ngả đỏ

b)

trắng

c)

xám bạc

d)

đen

9.

Tính chất cơ học cơ bản của kim loại

a)

cứng, dẻo, đàn hồi

b)

dễ gãy, giòn, mềm

c)

không dẫn điện

d)

dễ bốc hơi

10.

Thép hợp kim thường chứa thêm

a)

lưu hùynh, photpho, silic

b)

niken, crom, mangan

c)

Oxi, nitơ, hydro

d)

canxi, clo, natri

11.

Vì sao không dùng gang để rèn, dập?

a)

Giá cao

b)

Dễ bị ăn mòn

c)

Có hàm lượng carbon cao

d)

Không đàn hồi

12.

Thép carbon có ưu điểm hơn gang là:

a)

Cứng hơn

b)

Dẻo hơn

c)

Nặng hơn

d)

Giòn hơn

13.

Kim loạihk màu được dùng nhiều trong hàng không vì:

a)

Giá rẻ

b)

Dễ bị ăn mòn

c)

Nhẹ, chịu nhiệt tốt

d)

Dẫn điện tốt

14.

Trong thép hợp kim, crom có tác dụng

a)

Tăng khả năng dẫn điện

b)

Tăng tính dẻo

c)

Làm thép nhẹ hơn

d)

Tăng độ cứng

15.

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của kim loại do:

a)

Tính dẻo cao

b)

Khối lượng lớn

c)

Độ đàn hồi lớn

d)

Có electron tự do

16.

Hợp kim được dùng nhiều hơn kim loại nguyên chất do:

a)

Tính cơ học và hóa học tốt hơn

b)

Màu đẹp hơn

c)

Dễ sản xuất hơn

d)

Giá thành thấp hơn

17.

Tính công nghệ của thép:

a)

Trọng lượng nhẹ

b)

Dễ rèn, cắt, gọt, hàn

c)

Chống ăn mòn cao

d)

Không rèn được, chỉ có thể đúc

18.

Nhômhk nhôm được dùng để chế tạo vỏ máy bay vì:

a)

Nhẹ, bền, chống ăn mòn

b)

Dẫn điện tốt

c)

Giá thành thấp

d)

C

19.

Hợp kim nào chống ăn mòn tốt nhất

a)

Thép carbon

b)

Nhôm nguyên chất

c)

Gang

d)

Thép hợp kim chứa crom-niken

20.

Chế tạo bánh răng, ổ trượt chịu ma sát cao thì nên chọn:

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim nhôm

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Thép carbon

21.

Chế tạo chi tiết máy cần độ bền cao, chịu nhiệtchịu mài mòn tốt thì nên chọn:

a)

Nhôm nguyên chất

b)

Gang xám

c)

Hợp kim đồng

d)

Thép hợp kim

22.

Chế tạo nồi, chảo nhẹ - dẫn nhiệt tốt thì nên chọn:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Nhôm

d)

Thép hợp kim

23.

Sắt và hợp kim sắt là kim loại và hợp kim màu

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Nhôm, đồng, niken được xếp vào kim loại và hợp kim màu

a)

S

b)

Đúng

25.

Sắt và hợp kim của sắt được dùng nhiều hơn kim loại màu trong cơ khí

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Kim loại màu có giá trị thấp hơn kim loại đen vì dễ gỉ và ăn mòn hơn

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Kim loại và hợp kim có tính dẻo, đàn hồi, độ bền và độ cứng khác nhau

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Kim loại và hợp kim có thể gia công bằng nhiều phương pháp như rèn, dập, hàn, tiện,...

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Gang là hợp kim của sắt và carbon (2,14% - 4,3%)

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Gang có khả năng rèn, dập và có độ dẻo cao

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Thép carbon có hàm lượng carbon (<2,14%) và có khả năng biến dạng dẻo tốt

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Hợp kim nhôm: khối lượng riêng nhỏ, tính dẻo, khả nănh chống ăn mòn tốt

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Hợp kim đồng: dẫn nhiệt, dẫn điện kém -> ít được sử dụng

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Hợp kim nickel: chống mài mòn, chịu nhiệt tốt -> chế tạo thép không gỉ

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Vật liệu phi kim loại được chia thành:

a)

3 loại

b)

2 loại

c)

5 loại

d)

4 loại

36.

3 loại vật liệu phi kim loại được dùng trong cơ khí

a)

Nhựa, gốm, cao su

b)

Nhôm, sắt, đồng

c)

Gỗ, si măng, cao su

d)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

37.

Nhựa nhiệt dẻo:

a)

Mềm khi đun nóng, cứng khi nguội

b)

Có độ bền cao hơn kim loại

c)

Giòn, không đàn hồi

d)

Không thể tái chế

38.

Nhựa nhiệt rắn

a)

Tan chảy khi nung nóng

b)

Cách âm

c)

Dẫn điện tốt

d)

Không thể tái chế

39.

Cao su:

a)

Không kéo giãn được

b)

Dẫn điện tốt

c)

Giòn

d)

Đàn hồi cao

40.

Phi kim loại bị lão hóa do tác động của:

a)

Nhiệt độ, áp suất

b)

Ma sát, độ ẩm

c)

Tia cực tím, nhiệt độ, độ ẩm

41.

Phi kim loại được dùng nhiều hơn trong cơ khí do:

a)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn

b)

Dễ tìm kiếm

c)

Giá thành thấp

d)

Trọng lượng thấp, chống ăn mòn

42.

Phi kim loại nào có thể tái chế?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

43.

Nhựa nhiệt rắn dùng để chế tạo:

a)

Bánh răng, ổ trượt

b)

Ống nước, chai nước

c)

Màng bọc thực phẩm

d)

Dây dẫn

44.

Cao su được dùng để chế tạo bộ phận nào trong máy?

a)

Vỏ máy

b)

Cánh quạt

c)

Khung đỡ

d)

Phần đàn hồi, giảm chấn

45.

Vì sao nhựa nhiệt rắn không thể tái chế?

a)

Oxy hóa

b)

Chứa nước

c)

Không tan chảy trở lại sau gia công

d)

G

46.

Nhựa nhiệt dẻo chế tạo:

a)

Mũ bảo hộ, chai, ống dẫn nước

b)

Bệ máy, trục quay

c)

Dây điện, ổ cắm

d)

Vánh răng kim loại

47.

Để nhận biết vliệu phi kim loại, dùng phương pháp nào?

(Có thể chọn nhiều phương án)

a)

Dẫn điện qua mẫu

b)

Quan sát đặc trưng quang học

c)

Xác định khối lượng riêng

d)

Phá hủy bằng cơ học

48.

Chế tạo bánh răng trong máy in 3D, dùng:

a)

Cao su

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Nhựa nhiệt dẻo

d)

Gốm

49.

Để giảm tiếng ồn và rung động của động cơ, dùng:

a)

Cao su

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Gốm

d)

N

50.

Cần vliệu nhẹ, dễ gia công bằng ép, phun, nên chọn:

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Gốm

c)

Cao su

d)

Nhựa nhiệt dẻo

51.

Chế tạo bánh răng máy bơm nước có thể chịu nhiệt cao, bền cơ học, nên chọn:

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Nhựa nhiệt dẻo

c)

Cao su

d)

Gốm

52.

Vliệu phi kim loại gồm: nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn và cao sao

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Vliệu phi kim loại có độ bền thấp và không thể thay thế vliệu kim loại

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Vliệu phi kim loại ít được dùng trong ngành hàng không do khối lượng nặng

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Vliệu phi kim loại có tính đàn hồi và nhẹ hơn kim loại

a)

Sai

b)

Đúng

56.

Vliệu phi kim loại dễ bị oxi hóa, ăn mòn trong môi trường axit và muối

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Nhựa nhiệt dẻo: có khả năng nóng chảy, có thể tái chế

a)

Sai

b)

Đúng

58.

Nhựa nhiệt rắn: có khả năng nóng chảy, tái sử dụng nhiều lần

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Cao su: đàn hồi cao, chịu biến dạng lớn, cách âm, cách nhiệt tốt

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Nhựa nhiệt rắn: dùng để chế tạo chi tiết cần độ bền thấp, chịu nhiệt kém

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Vliệu phi kim loại: trong suốt, nhẹ, khó gãy khi tác dụng lực

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Nhựa nhiệt dẻo: vỡ giòn khi dùng búa đập

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Vật liệu mới:

a)

Có giá thành rẻ hơn vliệu truyền thống

b)

Có tchất cơ, lí, hóa học vượt trội hoặc có thể thay đổi theo môi trường

c)

Chỉ dùng trong công nghiệp vũ trụ

d)

Được sử dụng lâu đời

64.

Vliệu nano có kích thước:

a)

Angstrom

b)

Micromet

c)

Milimet

d)

Nanomet

65.

Ở kích thước nano, vật chất:

a)

Có tchất giống ở kích thước bình thường

b)

Có tchất vật lí, hóa học, sinh học hoàn toàn khác

c)

Không có sự thay đổi về tchất

d)

Chỉ có thay đổi về khối lượng

66.

Vliệu nano:

a)

Bền hơn, nhẹ hơn

b)

Cứng hơn, dễ vỡ

c)

Nặng hơn, yếu hơn

d)

Không dẫn điện

67.

Vliệu composite là:

a)

Hợp chất của hai hay nhiều vliệu thành phần khác nhau

b)

Vliệu phi kim loại

c)

Một loại vật chất đồng nhất

d)

Vliệu kim loại

68.

Vliệu có tính biến thiên:

a)

Tchất thay đổi liên tục theo không gian

b)

Khối lượng biến đổi

c)

Dẫn điện tốt

d)

Chỉ dùng trong dân dụng

69.

Hợp kim nhớ hình:

a)

Biến dạng vĩnh viễn sau khi kéo dãn

b)

Chỉ tồn tại ở nhiệt độ thấp

c)

Tự động tan chảy khi gặp nhiệt độ cao

d)

Ghi nhớ và trở lại hình dạng ban đầu khi đun nóng

70.

Hợp kim nitinol gồm:

a)

Sắt và đồng

b)

Nhôm và mangan

c)

Đồng và kẽm

d)

Niken và titan

71.

Vliệu có tính biến thiên được dùng nhiều trong:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thời trang

d)

Hàng không, vũ trụ

72.

Ứng dụng của vliệu nano trong cơ khí:

a)

Làm lớp phủ lên bề mặt chi tiết

b)

Làm dây dẫn điện

c)

Làm kính cường lực

d)

Chế tạo sơn chống thấm

73.

Vliệu composite chế tạo:

a)

Động cơ điện tử

b)

Cánh quạt tuabin gió, vỏ tàu thủy

c)

Vi mạch điện tử máy tính

d)

Linh kiện bán dẫn

74.

Vliệu nano có tchất khác với vliệu bình thường do:

a)

Cấu trúc phân tử thay đổi khi thu nhỏ kích thước

b)

Sự thay đổi hình dạng bên ngoài

c)

Ảnh hưởng của từ trường Trái Đất

d)

Khối lượng tăng lên

75.

Vliệu composite _____ hơn so với kim loại thuần

a)

Cứng, bền, chịu nhiệt, nhẹ

b)

Dễ dẫn điện

c)

Nặng, rẻ

d)

Dễ biến dạng

76.

Vliệu có tính biến thiên giúp tránh sự bong tách giữa các lớp vliệu do:

a)

Có sự thay đổi dần về tính chất giữa các lớp

b)

Có tính đàn hồi cao

c)

Không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ

d)

Có cấu trúc đồng nhất

77.

Dây nitinol khi bị uốn cong trong nước lạnh:

a)

Tự duỗi thẳng ngay lập tức

b)

Giữ nguyên hình dạng mới

c)

Trở lại hình dạng ban đầu

d)

Chuyển sang trạng thái lỏng

78.

Dây nitinol đã bị uốn khi đun nóng sẽ:

a)

Bị tan chảy

b)

Giữ nguyên hình dạng cong

c)

Bị đứt

d)

Trở về hình dạng ban đầu

79.

Hợp kim nhớ hình trong robot được dùng làm:

a)

Bộ truyền động cho chi tiết chuyển động

b)

Cánh quạt tuabin gió

c)

Vliệu phủ chống mài mòn

d)

Cảm biến ảnh sáng

80.

Vì sao vliệu nano thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển?

a)

Giá thành rẻ

b)

Dễ sản xuất

c)

Có tính chất mới

d)

Nhẹ hơn

81.

Vliệu composite được ưu tiên khi chế tạo máy bay vì:

a)

Khối lượng nhỏ, bền, chịu nhiệt tốt

b)

Dễ uốn cong

c)

Chống ăn mòn

d)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

82.

Chế tạo cánh tay robot, dùng:

a)

Composite

b)

Nano

c)

Kim loại

d)

Hợp kim nhớ hình

83.

Để giảm thiểu sự chênh lệch nhiệt độ của động cơ tên lửa, nên dùng:

a)

Vliệu composite

b)

Vliệu nitinol

c)

Vliệu nano

d)

Vliệu có tính biến thiên (FGM)

84.

Trong chế tạo ô tô, để các bộ truyền động tự động điều chỉnh theo nhiệt độ, nên dùng:

a)

Hợp kim nhớ hình

b)

Composite

c)

Nano

d)

Kim loại

85.

Vliệu mới: có tính chất cơ học, vật lí, hóa học vượt trội hơn so với vliệu truyền thống

a)

Sai

b)

Đúng

86.

Vliệu mới: chỉ được dùng trong nghiên cứu khoa học, chưa được ứng dụng trong sản xuất

a)

Sai

b)

Đúng

87.

Vliệu mới: có thể thay đổi hình dạng, tchất để thích nghi với môi trường

a)

Sai

b)

Đúng

88.

Một số vliệu nano: có khả năng truyền nhiệt, dẫn điện, phản xạ ánh sáng tốt hơn do cấu trúc hạt đặc biệt

a)

Sai

b)

Đúng

89.

Vliệu composite: được tổ hợp từ hai hay nhiều vliệu thành phần khác nhau

a)

Sai

b)

Đúng

90.

Vliệu composite: chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt, khối lượng riêng nhỏ

a)

Sai

b)

Đúng

91.

Vliệu composite: độ cứng và độ bền thấp nên chỉ dùng trong cnghiệp nhẹ

a)

Sai

b)

Đúng

92.

Composite: không được dùng trong chế tạo máy và công nghiệp hàng không

a)

Sai

b)

Đúng

93.

Vliệu có tính biến thiên: thay đổi dần tính chất theo không gian

a)

Sai

b)

Đúng

94.

Vliệu có tính biến thiên và hợp kim nhớ hình đều được ứng dụng trong hàng không, robot và y học

a)

Sai

b)

Đúng