wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 5 - 2

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhờ có sản phẩm công nghệ, cuộc sống con người trở nên:

a)

Khó khăn hơn

b)

Nhàn nhã hơn

c)

Tiện nghi, thoải mái hơn

d)

Phức tạp hơn

2.

Sản phẩm công nghệ giúp con người:

a)

Nâng cao năng suất lao động và giảm giá thành sản phẩm

b)

Làm việc chậm hơn và tốn nhiều chi phí hơn

c)

Ít giao tiếp với nhau hơn

d)

Chỉ để giải trí

3.

Sử dụng công nghệ quá mức có thể ảnh hưởng đến ……… và làm giảm …………

a)

sức khỏe; giao tiếp trực tiếp giữa người với người

b)

sức khỏe; tốc độ Internet

c)

trí nhớ máy tính; giao tiếp trực tiếp giữa người với người

d)

tài chính; thời tiết

4.

Việc sử dụng công nghệ ……… có thể làm cho con người ……… vào công nghệ.

a)

quá mức; lệ thuộc

b)

đúng mức; độc lập

c)

ít dùng; tự chủ

d)

thường xuyên; không cần

5.

Sản phẩm công nghệ giúp cuộc sống của con người ……… và ……… hơn.

a)

tiện nghi; thoải mái

b)

khó khăn; phức tạp

c)

đơn điệu; nhàm chán

d)

mệt mỏi; căng thẳng

6.

Sản phẩm công nghệ giúp gia tăng ………… lao động, nâng cao …………… sản phẩm.

a)

năng suất; chất lượng

b)

chi phí; thời gian

c)

rủi ro; số lượng

d)

tiếng ồn; kích thước

7.

Sử dụng công nghệ quá mức có thể ảnh hưởng đến bộ phận nào của con người?

a)

Thời tiết

b)

Tài chính

c)

Sức khỏe

d)

Môi trường

8.

Việc sử dụng công nghệ quá nhiều có thể làm giảm điều gì?

a)

Trí nhớ của máy tính

b)

Tình cảm gia đình

c)

Số lượng thiết bị công nghệ

d)

Giao tiếp trực tiếp giữa người với người

9.

Ai là người sáng chế ra động cơ hơi nước?

a)

Tô-mát E-đi-xơn

b)

O-oay Rai

c)

Giêm Oát

d)

A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo

10.

Sáng chế làm thay đổi hoàn toàn ………… của con người, giúp cuộc sống …………. hơn.

a)

cuộc sống; tiện ích

b)

thời tiết; yên bình

c)

địa điểm; an toàn

d)

thói quen; chậm lại

11.

Nhờ sáng chế, các sản phẩm công nghệ được ………, mang lại nhiều ………… hơn cho con người.

a)

cải tiến; tiện ích

b)

thu nhỏ; tiếng ồn

c)

tăng giá; bất tiện

d)

bỏ đi; lãng phí

12.

Tô-mát E-đi-xơn là người sáng chế ra:

a)

Máy bay

b)

Bóng đèn sợi đốt

c)

Điện thoại

d)

Động cơ hơi nước

13.

Hai anh em O-oay Rai và Uy-bo Rai đã sáng chế ra:

a)

Ô tô

b)

Máy bay

c)

Bóng đèn

d)

Tàu thủy

14.

A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo là nhà sáng chế của:

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Xe đạp

d)

Bóng đèn

15.

Để tạo ra sản phẩm công nghệ, con người cần phải làm gì?

a)

Mua sản phẩm có sẵn

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Trao đổi sản phẩm

d)

Sử dụng sản phẩm

16.

Thiết kế là một quá trình như thế nào?

a)

Thử nghiệm

b)

Ghi chép

c)

Sáng tạo

d)

Sao chép

17.

Có bao nhiêu bước trong quá trình thiết kế sản phẩm công nghệ?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

18.

Sản phẩm công nghệ không giúp con người:

a)

Sống tiện nghi hơn

b)

Làm việc hiệu quả hơn

c)

Tăng giá thành sản phẩm

d)

Nâng cao năng suất lao động

19.

Vì sao công nghệ giúp nâng cao chất lượng cuộc sống con người?

a)

Vì giúp tiết kiệm thời gian, tăng hiệu quả làm việc

b)

Vì làm con người phụ thuộc vào máy móc

c)

Vì khiến giá sản phẩm tăng lên

d)

Vì làm giảm giao tiếp giữa con người

20.

Hãy chọn ý nghĩa phù hợp nhất của công nghệ trong đời sống hiện nay:

a)

Làm mọi hoạt động trở nên phức tạp

b)

Khiến con người lười biếng và ít sáng tạo

c)

Giúp con người làm việc hiệu quả, sống tiện nghi hơn

d)

Chỉ phục vụ mục đích giải trí

21.

Hãy chọn ý ở cột B phù hợp với phát biểu ở cột A:

1. Công nghệ giúp con người

2. Sản phẩm công nghệ

3. Ứng dụng công nghệ trong sản xuất

a. Nâng cao năng suất lao động

b. Giúp cuộc sống tiện nghi, thoải mái hơn

c. Giảm giá thành sản phẩm

a)

1 - a

2 - b

3 - c

b)

1 – b

2 – a

3 – c

c)

1 - c

2 - a

3 - b

22.

Hãy nối mỗi nguyên nhân ở cột A với hậu quả phù hợp ở cột B:

1. Sử dụng công nghệ quá lâu, không nghỉ ngơi hợp lý

2. Quá chú trọng vào thiết bị điện tử

3. Ít tham gia các hoạt động thực tế, gặp gỡ bạn bè

a. Làm giảm giao tiếp trực tiếp giữa người với người

b. Khiến con người lệ thuộc vào công nghệ

c. Ảnh hưởng đến sức khỏe, gây mỏi mắt và mệt mỏi

a)

1 - B

2 - A

3 - C

b)

1 - A

2 - B

3 - C

c)

1 – C

2 – B

3 – A

23.

Sử dụng công nghệ quá mức có thể ảnh hưởng đến …………, làm giảm ……… giữa người với người và khiến con người lệ thuộc vào …………; hãy chọn bộ từ đúng theo thứ tự.

a)

sức khỏe – giao tiếp trực tiếp – công nghệ

b)

thời gian – giao tiếp gián tiếp – thiết bị

c)

tâm trạng – kết nối mạng – thiết bị số

d)

học tập – giao tiếp trực tuyến – máy móc

24.

Khi con người quá phụ thuộc vào công nghệ, họ dễ bị:

a)

Mất động lực học tập

b)

Cắt điện đột ngột

c)

Thiếu năng lượng

d)

Đánh cắp thông tin cá nhân

25.

Thông tin giả mạo trên mạng có thể:

a)

Lan truyền nhanh chóng

b)

Bị chặn hoàn toàn

c)

Không ai tin

d)

Không gây ảnh hưởng

26.

Sáng chế có vai trò gì đối với cuộc sống con người?

a)

Làm thay đổi hoàn toàn cuộc sống con người

b)

Không ảnh hưởng đến cuộc sống

c)

Khiến con người phụ thuộc vào máy móc

d)

Làm giảm tiện ích trong cuộc sống

27.

Nhờ có sáng chế, các sản phẩm công nghệ như thế nào?

a)

Ngày càng cũ kỹ hơn

b)

Được cải tiến và hiện đại hơn

c)

Không có thay đổi gì

d)

Bị hạn chế sử dụng

28.

Sáng chế mang lại điều gì cho con người?

a)

Nhiều tiện ích hơn

b)

Nhiều khó khăn hơn

c)

Giảm năng suất lao động

d)

Mất thời gian hơn

29.

Câu nào sau đây nói đúng về vai trò của sáng chế?

a)

Giúp cải tiến sản phẩm công nghệ và làm cuộc sống tiện nghi hơn

b)

Khiến con người làm việc vất vả hơn

c)

Làm mất đi các phát minh cũ

d)

Không có ý nghĩa trong đời sống

30.

Bước nào trong quá trình thiết kế giúp xác định hình dạng và vật liệu của sản phẩm?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

31.

Vì sao cần đánh giá và hoàn thiện sản phẩm sau khi làm mẫu?

a)

Để tiết kiệm vật liệu

b)

Để sản phẩm đẹp hơn

c)

Để phát hiện lỗi và cải tiến sản phẩm tốt hơn

d)

Để sản phẩm bán được giá cao

32.

Khi vẽ phác thảo sản phẩm, cần lựa chọn thêm yếu tố nào?

a)

Màu sắc và hình ảnh

b)

Vật liệu và dụng cụ phù hợp

c)

Kích thước và giá bán

d)

Thời gian sử dụng

33.

Nếu em muốn làm mô hình ngôi nhà bằng bìa cứng, bước đầu tiên em cần làm là gì?

a)

Làm sản phẩm mẫu

b)

Vẽ phác thảo mô hình

c)

Nghĩ ra ý tưởng thiết kế

d)

Trang trí sản phẩm

34.

Em có thể áp dụng các bước thiết kế vào việc làm đồ chơi thú cưng như thế nào?

a)

Làm theo hướng dẫn có sẵn

b)

Làm thử rồi bỏ

c)

Tự lên ý tưởng, vẽ phác thảo, chọn vật liệu và hoàn thiện sản phẩm

d)

Nhờ người khác làm giúp

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Gió là một nguồn năng lượng ..., không gây ô nhiễm ..., có thể ... và là một trong những nguồn để sản xuất ... tiết kiệm chi phí nhất.

(a)  

36.

Nối ý cột A với cột B sao cho phù hợp:

1. Máy vi tính

2. Nước hoa

3. Vắc – xin

4. Xe đạp

a. Sản phẩm công nghệ giúp chúng ta đi lại thuận tiện

b. Sản phẩm công nghệ giúp tạo mùi hương cho cơ thể con người

c. Sản phẩm công nghệ cung cấp ánh sáng cho quá trình học tập

d. Sản phẩm công nghệ giúp lưu giữ hình ảnh của bản thân, gia đình, bạn bè

đ. Sản phẩm công nghệ giúp bảo vệ sức khỏe con người

e. Sản phẩm công nghệ hỗ trợ chúng ta trong học tập, làm việc và giải trí

a)

1 – e

2 – b

3 – đ

4 – a

b)

1 - a

2 - b

3 - c

4 - d

c)

1 - c

2 - d

3 - a

4 - e

d)

1 - đ

2 - b

3 - a

4 - e

37.

Câu nào đúng, câu nào sai?

a) Máy vi tính là sản phẩm công nghệ giúp chúng ta đi lại thuận tiện.

b) Nước hoa là sản phẩm công nghệ giúp tạo mùi hương cho cơ thể con người

c) Vắc – xin là sản phẩm công nghệ giúp bảo vệ sức khỏe con người.

d) Máy chụp ảnh là sản phẩm công nghệ cung cấp ánh sáng cho quá trình học tập.

a)

S

Đ

Đ

S

b)

Đ

Đ

S

S

c)

S

S

Đ

S

d)

Đ

S

Đ

S

38.

Công nghệ có vai trò gì đối với đời sống con người?

a)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; gia tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

b)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng các sản phẩm công nghệ, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

c)

Đời sống của sinh vật trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

d)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng năng suất lao động, gia tăng lực lượng lao động và giảm giá thành sản phẩm

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

- Mạng xã hội giúp tìm kiếm thông tin .......; giúp con người có thể .... với nhau một cách thuận lợi, nhanh chóng.

- Mạng xã hội có thể bị kẻ xấu lợi dụng, lừa đảo; nhiều thông tin ......, gây ảnh hưởng ...... tốt đến tâm lí mọi người

(a)  

40.

Mạng xã hội có lợi ích gì đối với đời sống con người?

a)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

b)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng các sản phẩm công nghệ, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

c)

Đời sống của sinh vật trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng năng suất lao động, nâng cao chất lượng và giảm giá thành sản phẩm

d)

Đời sống của con người trở nên tiện nghi và thoải mái hơn; giúp gia tăng năng suất lao động, gia tăng lực lượng lao động và giảm giá thành sản phẩm

41.

Nối ý cột A với cột B sao cho phù hợp:

1. Giêm Oát

2. A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo

3. Các Ben

4. Tô-mát Ê-đi-xơn

a. Sáng chế ra xe ô tô

b. Sáng chế ra máy bay

c. Sáng chế ra động cơ hơi nước

d. Sáng chế ra điện thoại

đ. Sáng chế ra bóng đèn điện sợi đốt

a)

1-a

2-b

3-c

4-d

b)

1-b

2-a

3-d

4-c

c)

1-c

2-d

3-a

4-đ

d)

1-c

2-a

3-đ

4-d

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

- Giêm Oát sinh năm 1736, mất năm 1819, là một kĩ sư người ......... Ông đã sáng chế ra ....... Sáng chế này được cấp bằng năm 1784.

- Các Ben sinh năm 1844, mất năm 1929, là một kĩ sư người ......... Năm 1886, ông được cấp bằng sáng chế cho ....... đầu tiên trên thế giới.

(a)  

43.

Đánh giá từng nhận định là Đúng hay Sai: Giêm Oát là một kĩ sư người Xcốt-len. Ông đã sáng chế ra động cơ hơi nước. Câu nào đúng, câu nào sai?

- Hai anh em người Mỹ O-vơ Rai và Uy-bơ Rai là những người sáng chế ra động cơ hơi nước.

- A-lếch-xan-đơ Gra-ham Beo là nhà khoa học người Đức. Ông là người phát minh ra điện thoại.

- Giêm Oát là một kĩ sư người Xcốt-len. Ông đã sáng chế ra động cơ hơi nước.

- Tô-mát Ê-đi-xơn là một nhà sáng chế người Mỹ. Ông đã sáng chế ra bóng đèn sợi đốt.

a)

S

S

Đ

Đ

b)

Đ

Đ

S

S

c)

Đ

S

Đ

S

d)

S

Đ

S

Đ

44.

Số 113 dùng để gọi cho cơ quan nào?

a)

Cứu hoả

b)

Cấp cứu y tế

c)

Công an

d)

Bảo vệ trẻ em

45.

Khi có người bị thương nặng cần cấp cứu, ta gọi số nào?

a)

111

b)

112

c)

114

d)

115

46.

Số điện thoại 114 là của dịch vụ nào?

a)

Gọi công an

b)

Gọi cứu hoả

c)

Gọi bảo vệ trẻ em

d)

Gọi cấp cứu y tế

47.

Số dịch vụ gọi tìm kiếm cứu nạn là số nào?

a)

111

b)

112

c)

113

d)

115

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Tủ lạnh giúp ……….. và ………… thực phẩm.

a)

dự trữ và bảo quản

b)

nấu chín và làm sạch

c)

phân loại và trang trí

d)

rã đông và làm nóng

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Các khoang của tủ lạnh gồm: khoang …….. và khoang …………

a)

cấp đông và làm lạnh

b)

làm nóng và hấp

c)

sấy và rã đông

d)

đá và nước

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Cần ……… và ……… thực phẩm trong tủ lạnh đúng cách, an toàn.

a)

sắp xếp và bảo quản

b)

nấu chín và rã đông

c)

phân loại và trang trí

d)

rửa sạch và làm nóng

51.

Tủ lạnh giúp thực hiện công việc gì?

a)

Nấu chín thực phẩm

b)

Dự trữ và bảo quản thực phẩm

c)

Làm sạch thực phẩm

d)

Phân loại thực phẩm

52.

Tủ lạnh có những khoang nào?

a)

Khoang làm nóng và khoang làm lạnh

b)

Khoang hấp và khoang sấy

c)

Khoang cấp đông và khoang làm lạnh

d)

Khoang đá và khoang nước

53.

Vì sao cần sắp xếp và bảo quản thực phẩm đúng cách?

a)

Để tiết kiệm điện

b)

Để tủ lạnh chạy êm hơn

c)

Để tủ lạnh sạch đẹp hơn

d)

Để an toàn và bảo quản thực phẩm

54.

Khi tủ lạnh có dấu hiệu bất thường, cần làm gì?

a)

Tiếp tục sử dụng bình thường

b)

Mở cửa tủ lâu hơn

c)

Gọi người lớn ngay

d)

Tự sửa chữa

55.

Chọn các câu đúng.

a)

Số 113 là số dịch vụ công an.

b)

Số 114 là số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn.

c)

Số 111 là số dịch vụ Tổng đài điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em.

d)

Số 112 là số dịch vụ gọi tìm kiếm, cứu nạn.

56.

Hãy nối các ý ở cột A với ý phù hợp ở cột B:

1. Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế

2. Số dịch vụ gọi tìm kiếm cứu nạn

a. 112

b. 113

c. 115

d. 111

a)

1-c

2-b

b)

1-c

2-d

c)

1-a

2-b

d)

1-c

2-a

57.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Điện thoại cố định dùng để liên lạc bằng ……

(a)  

58.

Ghép số điện thoại ở cột A với dịch vụ khẩn cấp tương ứng ở cột B.

111

112

113

114

115

A. Gọi công an

B. Gọi cứu hoả

C. Bảo vệ trẻ em

D. Tìm kiếm cứu nạn

E. Cấp cứu y tế

a)

111-C

112-A

113-D

114-E

115-D

b)

111-C

112-D

113-B

114-A

115-E

c)

111-C

112-D

113-A

114-B

115-E

d)

111-D

112-A

113-B

114-C

115-E

59.

Mặt trái của việc sử dụng điện thoại thông minh là:

a)

Mất an toàn thông tin

b)

Tiêu tốn dung lượng sử dụng pin điện thoại

c)

Hạn chế giao tiếp trực tiếp của con người

d)

Giảm năng suất lao động

60.

Bước đầu tiên để thực hiện một cuộc gọi điện thoại là chọn phương án đúng.

a)

Nhấn vào biểu tượng kết thúc cuộc gọi

b)

Nhấn vào biểu tượng gọi

c)

Mở ứng dụng Điện thoại

d)

Chọn người cần gọi

61.

Khi tiến hành cuộc gọi chúng ta cần làm gì?

a)

Không chào hỏi và giới thiệu bản thân

b)

Điều chỉnh âm lượng ở mức to nhất

c)

Nói rõ ràng, lịch sự, tốc độ và âm lượng vừa phải

d)

Nói nhanh, không lưu loát

62.

Dấu hiệu nào không phải là biểu hiện bất thường của tủ lạnh chọn phương án đúng.

a)

Tủ lạnh phát ra tiếng kêu to

b)

Đèn tủ lạnh không sáng

c)

Thực phẩm được bảo quản trong tủ lạnh tươi, không bị ôi thiu

d)

Vỏ tủ lạnh quá nóng

63.

Ý nào sau đây nói không đúng về vị trí, vai trò các khoang trong tủ lạnh chọn phương án đúng.

a)

Tủ lạnh thường gồm hai khoang

b)

Trong mỗi khoang thường có một ngăn để thuận tiện sắp xếp và bảo quản thực phẩm

c)

Khoang cấp đông để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm

d)

Khoang làm lạnh để bảo quản lạnh thực phẩm

64.

Các loại hạt được cho vào ngăn nào dưới đây chọn phương án đúng.

a)

Ngăn bảo quản trứng, sữa, đồ hộp

b)

Ngăn bảo quản rau, củ

c)

Ngăn bảo quản trái cây

d)

Ngăn bảo quản thực phẩm tươi sống

65.

Các loại rau củ được cho vào ngăn nào dưới đây chọn phương án đúng.

a)

Ngăn bảo quản rau, củ

b)

Ngăn bảo quản thực phẩm tươi sống

c)

Ngăn bảo quản đồ ăn chín

d)

Ngăn làm đá

66.

Hãy nối các ý ở cột A với ý phù hợp ở cột B:

1. Dùng để liên lạc bằng âm thanh

2. Dùng để truy cập Internet

a. Điện thoại cố định

b. Điện thoại di động

c.Điện thoại di động thông minh

a)

1 – a, b, c

2 - c

b)

1 - b, c

2 - a, b

c)

1 - a, b

2 - b, c

d)

1 - a, b, c

2 - b, c

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

  • - Các loại rau củ được cho vào ngăn ....

  • - Các loại hạt được cho vào ngăn ...........

  • (Ngăn cách 2 đáp án bởi dấu chấm)



(a)  

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

- Điện thoại cố định gồm các bộ phận: ............., ống nghe và nói

- Điện thoại di động gồm các bộ phận: ..........., màn hình hiển thị, bàn phím, loa

(a)  

69.

Câu nào đúng, câu nào sai: chọn tất cả các câu đúng.

a)

Tủ lạnh thường gồm hai khoang

b)

Trong mỗi khoang thường có một ngăn để thuận tiện sắp xếp và bảo quản thực phẩm

c)

Khoang cấp đông để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm

d)

Khoang làm lạnh để bảo quản lạnh thực phẩm

70.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về vấn đề cân lưu ý khi sắp xếp, bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh?

a)

Sử dụng khoang làm lạnh để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm và khoang cấp đông làm lạnh để bảo quản thực phẩm.

b)

Không để thực phẩm còn nóng vào bên trong tủ lạnh.

c)

Không để quá nhiều thực phẩm trong tủ lạnh.

d)

Sử dụng màng bọc hoặc hộp đựng để bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

71.

Khi sắp xếp, bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh cần lưu ý điều gì?

a)

Sử dụng khoang làm lạnh để bảo quản thực phẩm và khoang cấp đông để làm đá và bảo quản đông lạnh thực phẩm.

b)

Để thực phẩm còn nóng vào bên trong tủ lạnh.

c)

Để quá nhiều thực phẩm vào bên trong tủ lạnh.

d)

Không sử dụng màng bọc hoặc hộp đựng để bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh.

72.

Cách nào dưới đây có thể khử mùi cho tủ lạnh?

a)

Để nhiều các loại thịt sống.

b)

Để nhiều các loại rau.

c)

Để nhiều khay đá.

d)

Đặt quả chanh, vỏ quýt, bã cà phê vào trong tủ lạnh.

73.

Có thể điều chỉnh nhiệt độ làm lạnh ở các khoang của tủ lạnh bằng cách nào?

a)

Xoay núm điều chỉnh bên trong tủ lạnh.

b)

Rút dây điện thường xuyên.

c)

Mở ngăn mặt tủ lạnh cho tăng nhiệt.

d)

Mang ra cửa hàng sửa chữa.

74.

Khi gia đình mua thực phẩm số lượng lớn, em cần làm gì để bảo quản trong tủ lạnh đúng cách?

a)

Bỏ tất cả vào một ngăn cho nhanh.

b)

Sắp xếp thực phẩm theo từng loại ở từng khoang phù hợp.

c)

Để ngoài một lúc cho nguội rồi mới cho vào tủ.

d)

Chỉ cho vào những thứ em thích.

75.

Nếu tủ lạnh đột nhiên không lạnh hoặc phát tiếng kêu lạ, em nên làm gì?

a)

Tự mình sửa chữa.

b)

Rút điện và tiếp tục sử dụng.

c)

Báo ngay cho người lớn để kiểm tra và xử lý.

d)

Mở cửa tủ cho mát hơn.

76.

Vì sao không nên để thực phẩm sống và chín cùng một ngăn trong tủ lạnh?

a)

Vì sẽ hết chỗ để các đồ khác.

b)

Vì thực phẩm sống có thể làm ô nhiễm thực phẩm chín.

c)

Vì đồ chín dễ bị khô.

d)

Không có lý do đặc biệt.

77.

Thực phẩm nào sau đây phù hợp nhất để cho vào khoang cấp đông?

a)

Rau sống.

b)

Hoa quả tươi ăn ngay.

c)

Cá tươi.

d)

Sữa chua.

78.

Việc sắp xếp khoa học các loại thực phẩm trong tủ lạnh mang lại lợi ích gì?

a)

Tủ lạnh trông đẹp hơn.

b)

Thực phẩm nhanh hết để mua mới.

c)

Giúp bảo quản tốt hơn, hạn chế hư hỏng và an toàn cho sức khỏe.

d)

Không cần phân loại lại sau này.