wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

POWER POINT TONG HOP

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo một bản trình chiếu trống chỉ có tiêu đề của Slide lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Installed themes

b)

My templates

c)

Blank presentation

d)

Installed templates

2.

Trong thẻ Outline, để nhập vào nội dung trong ô nội dung tiếp theo em nhấn phím nào?

a)

CTRL

b)

CTRL + ENTER

c)

ENTER

d)

SHIFT

3.

Trong thẻ Outline di chuyển điểm chèn văn bản tới vị trí bắt đầu hoa thị và nhấn TAB để làm gì?

a)

Để di chuyển vào ô đặt nội dung Bulleted List

b)

Để di chuyển tới cấp độ trước

c)

Để chọn nội dung của cả slide

d)

Để di chuyển vào trong một cấp độ hoặc tạo ra mục con

4.

Tổ hợp phím nào sau đây để tạo một bản trình chiếu trống?

a)

CTRL+N

b)

CTRL+A

c)

CTRL+X

d)

CTRL+V

5.

Để lưu một bản trình chiếu mới hoặc lưu những thay đổi trên bản trình chiếu đang tồn tại cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Save

b)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột vào biểu tượng Save

c)

Nhấn CTRL+S

d)

Nhấn CTRL+O

6.

Để đóng bản trình chiếu cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Close

b)

Nhấn CTRL+W hay CTRL+F4

c)

Nhấn CTRL+X

d)

Nhấn vào biểu tượng dấu X màu đỏ trên cửa sổ ứng dụng.

7.

Sử dụng cách hiển thị nào sau đây để sắp xếp lại thứ tự các slide?

a)
b)
c)
d)
8.

Kiểu hiển thị nào sau đây có chứa ba khung: Outline, Slide and Notes?

a)
b)
c)
d)
9.

Để chạy trình chiếu em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Để chèn một Slide mới vào bài trình chiếu cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Slides, chọn New Slide

b)

Nhấn CTRL+M

c)

Trên ô đặt nội dung đầu tiên, nhấn tổ hợp CTRL+ENTER

d)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Outline hoặc Slides và sau đó chọn New Slide

11.

Để thay đổi bố cục của Slide cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ View, trong nhóm Slides, nhấp chuột vào Layout

b)

Nhấp chuột trái vào slide trong thẻ Slides hoặc khung Slide và sau đó chọn Layout

c)

Nhấn CTRL+M

d)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc khung Slide và sau đó chọn Layout

12.

Hai cách nào sau đây là đúng để xóa một Slide? (Chọn hai)

a)

Nhấn DELETE

b)

Nhấp chuột phải vào slide được chọn,và sau đó chọn Delete Slide.

c)

Trên ô đặt nội dung cuối cùng, nhấn tổ hợp CTRL+ENTER

d)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc khung Slide và sau đó chọn Layout

13.

Để sắp xếp lại thứ tự của các slide các cách nào sau đây là đúng? (Chọn 3)

a)

Nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc khung Slide và sau đó chọn Layout

b)

Trong thẻ Outline, nhấp chuột vào biểu tượng slide để chọn cả slide và kéo nó đến vị trí mới

c)

Trong thẻ Slides, nhấp chuột vào slide và kéo nó đến vị trí mới.

d)

Trong cách hiển thị Slide Sorter, nhấp chuột vào slide và kéo nó đến vị trí mới

14.

Em chọn các thiết kế Theme ở đâu?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Themes

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Variants

c)

Trên thẻ Design, trong nhóm Themes

d)

Trên thẻ Design, trong nhóm Variants

15.

Em có thể thay đổi màu nền cho Slide ở đâu?

a)

Thẻ Home

b)

Thẻ Design

c)

Thẻ Insert

d)

Thẻ View

16.

Để thay đổi màu nền cho Slide em nhấp chuột phải vào vùng diện tích trống trên slide và chọn?

a)

Format background

b)

Exit Edit Text

c)

Layout

d)

Reset SLide

17.

Em nhấp chuột phải vào slide trong thẻ Slides hoặc khung Slide và sau đó chọn Layout để làm gì?

a)

Thay đổi Theme

b)

Thay đổi bố cục của Slide

c)

Xóa Slide

d)

Sắp xếp lại các Slide

18.

Trong cách hiển thị Slide Sorter, em nhấp chuột vào slide và kéo nó đến vị trí mới để làm gì?

a)

Thay đổi Theme

b)

Thay đổi bố cục của Slide

c)

Sắp xếp lại các Slide

d)

Thay đổi Theme

19.

Tổ hợp phím tắt CTRL+M để làm gì?

a)

Thay đổi Theme

b)

Chèn một Slide mới

c)

Xóa Slide

d)

Thay đổi Theme

20.

Đường viền bao quanh ô văn bản đang trong chế độ chỉnh sửa có dạng nào?

a)

Đường kẻ đứt

b)

Đường kẻ liền

c)

Đường kẻ màu đỏ

d)

Đường kẻ màu xanh

21.

Để kích hoạt chế độ lựa chọn một cách nhanh chóng em làm cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột vào một trong những điểm xử lý ở góc

b)

Nhấp chuột vào một trong các điểm xử lý trên các mặt ngang hoặc dọc của đối tượng

c)

Chọn các vùng diện tích của văn bản trong hộp

d)

Đặt vị trí trỏ chuột vào một trong các đường viền của ô chèn văn bản, và sau đó nhấp chuột vào đường viền khi bạn quan sát thấy.

22.

Để chọn đồng thời nhiều ô đặt nội dung em sử dụng các phím nào sau đây?

a)

CTRL hoặc SHIFT

b)

ALT hoặc CTRL

c)

FN hoặc SHIFT

d)

TAB hoặc FN

23.

Biểu tượng nào trên thanh trạng thái để chỉ ra những từ không được nhận ra bởi từ điển hiện tại?

a)
b)
c)
d)
24.

Để kích hoạt tính năng kiểm tra chính tả cho bản trình chiếu em nhấn phím nào sau đây?

a)

F5

b)

F6

c)

F7

d)

F8

25.

Để hiển thị hộp thoại Font, em chọn Dialog box launcher ở đâu?

a)

Trên thẻ Home, nhóm Font

b)

Trên thẻ Home, nhóm Drawing

c)

Trên thẻ Design, nhóm Font

d)

Trên thẻ Design, nhóm Themes

26.

Cách nào sau đây không đúng để căn lề văn bản?

a)

Trên thẻ home, trong nhóm paragraph, nhấp chuột vào

tùy chọn căn lề thích hợp

b)

Trên thẻ home, trong nhóm paragraph, nhấp chuột vào paragraph dialog box launcher và sau đó nhấp chuột vào tùy chọn thích hợp trong danh sách alignment.

c)

Trên thanh công cụ mini, nhấp chuột vào tùy chọn căn lề thích hợp

d)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+D

27.

Thao tác nào sau đây để chèn một biểu đồ? (Chọn 2)

a)

Trên thẻ insert, trong nhóm illustrations, chọn chart

b)

Nhấp chuột vào biểu tượng Insert Table trong ô đặt nội dung

c)

Nhấp chuột vào biểu tượng insert chart trong bố cục title and content

d)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Tables, chọn Table

28.

Để chèn một tệp tin hình ảnh từ máy tính em thực hiện thao tác nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Trên thẻ insert, trong nhóm images, chọn clip art.

b)

Chọn một bố cục có ô đặt nội dung, sau đó nhấp chuột vào biểu tượng clip art

c)

Khi tạo hoặc thay đổi bố cục slide, chọn một bố cục chứa ô đặt nội dung -> chọn insert picture from file

d)

Trên thẻ insert, trong nhóm images --> nhấp chuột vào picture

29.

Em hãy cho biết thao tác nào sau đây để sắp xếp các đối tượng? (Chọn 2)

a)

Trên thẻ Home, nhóm Drawing, chọn Arrange

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Media, chọn Video

c)

Trong bố cục của slide, chọn biểu tượng insert media clip

d)

Bên dưới Drawing Tools, trên thẻ Format, trong nhóm Arrange, nhấp chuột vào tùy chọn theo yêu cầu.

30.

Em có thể đổi cách hiển thị thành Slide Master View ở đâu?

a)

Trên thẻ Home, trong nhóm Master Views

b)

Trên thẻ View, trong nhóm Show

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Show

d)

Trên thẻ View, trong nhóm Master Views

31.

Để thay đổi giao diện của các ghi chú trong các trang ghi chú em chọn cách hiển thị nào sau đây?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Reading View

32.

Em chèn tiêu đề hoặc chân trang bằng cách chọn lệnh từ thẻ nào, nhóm nào?

a)

Thẻ Insert, trong nhóm Text

b)

Thẻ Home, trong nhóm Text

c)

Thẻ Insert, trong nhóm Media

d)

Thẻ Home, trong nhóm Media

33.

Cách hiển thị nào sau đây ảnh hưởng đến toàn bộ slide trong bản trình chiếu?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Reading View

34.

Cách hiển thị nào sau đây có thể thay đổi cách các tờ rơi sẽ xuất hiện khi in?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Reading View

35.

Trong hộp thoại Header and Footer, để sử dụng một ngày cố định hoặc ngày hiện tại em thay đổi mục nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Slide number

c)

Footer

d)

Don’t show on title slide

36.

Trong hộp thoại Header and Footer, để thêm số trang hoặc số slide em chọn mục nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Slide number

c)

Footer

d)

Don’t show on title slide

37.

Trong hộp thoại Header and Footer, để lặp lại văn bản trong ô đặt nội dung của chân trang trên mọi slide em thay đổi mục nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Slide number

c)

Footer

d)

Don’t show on title slide

38.

Trong hộp thoại Header and Footer, để loại bỏ chân trang trên slide tiêu đề em chọn mục nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Slide number

c)

Footer

d)

Don’t show on title slide

39.

Em hãy cho biết phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tiêu đề hoặc chân trang hiển thị lặp lại trên mọi slide ở phía trên hoặc phía dưới

b)

Các slide chỉ hiển thị các chân trang

c)

Các Ghi chú (Notes) và các Handouts (tài liệu in phát khi thuyết trình) chỉ hiển thị tiêu đề

d)

Chèn tiêu đề hoặc chân trang bằng cách chọn lệnh từ thẻ Insert, trong nhóm Text

40.

Để thêm hoạt cảnh cho các đối tượng em chọn thẻ nào?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

41.

Một khi em đã chọn được một hoạt cảnh, em có thể thiết lập các tùy chọn cho hoạt cảnh ở nhóm nào?

a)

Timing

b)

Styles

c)

Editing

d)

Clipboard

42.

Một khi em đã chọn được một hoạt cảnh, em có thể thiết lập các tùy chọn cho hoạt cảnh ở nhóm nào?

a)

Timing

b)

Styles

c)

Editing

d)

Clipboard

43.

Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Animation Pane

b)

Add Animation

c)

Animation Painter

d)

Trigger

44.

Để tùy chỉnh thứ tự xuất hiện của hoạt cảnh cho các đối tượng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Trigger

b)

Add Animation

c)

Animation Painter

d)

Animation Pane

45.

Để tùy chỉnh lại hướng xuất hiện của hoạt cảnh em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Effect Option

b)

Add Animation

c)

More effects

d)

Preview

46.

Khi em không còn muốn hoặc không cần sử dụng hoạt cảnh nữa, trong khung Animation Pane, em nhấp chuột phải vào hoạt cảnh và sau đó chọn?

a)

Effect Options

b)

Timing

c)

Remove

d)

Start On Click

47.

Để áp dụng hiệu ứng dịch chuyển cho các slide em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

48.

Để áp dụng hiệu ứng dịch chuyển cho tất cả Slide em chọn?

a)

Apply to All Slides

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All

d)

Effect Options

49.

Để thêm âm thanh vào hiệu ứng dịch chuyển của các Slide, trong nhóm Timing em chọn?

a)

Duration

b)

Sound

c)

On Mouse Click

d)

After

50.

Để thay đổi tốc độ hiệu ứng dịch chuyển của các Slide, trong nhóm Timing em chọn?

a)

Duration

b)

Sound

c)

On Mouse Click

d)

After

51.

Để thêm hoạt cảnh cho các đối tượng em chọn thẻ nào?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

52.

Một khi em đã chọn được một hoạt cảnh, em có thể thiết lập các tùy chọn cho hoạt cảnh ở nhóm nào?

a)

Timing

b)

Styles

c)

Editing

d)

Clipboard

53.

Để thêm hiệu ứng cho một đối tượng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Animation Pane

b)

Add Animation

c)

Animation Painter

d)

Trigger

54.

Để tùy chỉnh thứ tự xuất hiện của hoạt cảnh cho các đối tượng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Trigger

b)

Add Animation

c)

Animation Painter

d)

Animation Pane

55.

Để tùy chỉnh lại hướng xuất hiện của hoạt cảnh em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Effect Option

b)

Add Animation

c)

More effects

d)

Preview

56.

Khi em không còn muốn hoặc không cần sử dụng hoạt cảnh nữa, trong khung Animation Pane, em nhấp chuột phải vào hoạt cảnh và sau đó chọn?

a)

Effect Options

b)

Timing

c)

Remove

d)

Start On Click

57.

Để áp dụng hiệu ứng dịch chuyển cho các slide em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

58.

Để áp dụng hiệu ứng dịch chuyển cho tất cả Slide em chọn?

a)

Apply to All Slides

b)

Apply to Selected Slides

c)

Apply to All

d)

Effect Options

59.

Để thêm âm thanh vào hiệu ứng dịch chuyển của các Slide, trong nhóm Timing em chọn?

a)

Duration

b)

Sound

c)

On Mouse Click

d)

After

60.

Để thay đổi tốc độ hiệu ứng dịch chuyển của các Slide, trong nhóm Timing em chọn?

a)

Duration

b)

Sound

c)

On Mouse Click

d)

After

61.

Để thiết lập các tùy chọn cho bản trình chiếu em chọn thẻ nào sau đây?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Slide Show

62.

Lệnh Set up slide show xuất hiện ở nhóm nào của thẻ Slide Show?

a)

Start Slide Show

b)

Set up

c)

Monitors

d)

Show

63.

Trên thẻ Slide Show, trong nhóm Start Slide Show, để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại em chọn?

a)

From Beginning

b)

From Current Slide

c)

Broadcast Slide Show

d)

Custom Slide Show

64.

Trên thẻ Slide Show, trong nhóm Start Slide Show, để bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên em chọn?

a)

From Beginning

b)

From Current Slide

c)

Broadcast Slide Show

d)

Custom Slide Show

65.

Để bắt đầu bài trình chiếu em chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
66.

Em sử dụng phím tắt nào sau đây để bắt đầu bài trình chiếu?

a)

F5

b)

F6

c)

F7

d)

F8

67.

Khi đang trình chiếu để có thể chuyển tới một Slide cụ thế em click chuột phải và sau đó chọn?

a)

Next

b)

Go to Slide

c)

Go to Section

d)

Screen

68.

Khi đang trình chiếu để thay đổi cách thức hiển thị trên màn hình em click chuột phải và sau đó chọn?

a)

Next

b)

Go to Slide

c)

Go to Section

d)

Screen

69.

Khi đang trình chiếu để ghi hoặc nhấn mạnh thứ gì đó xác định trong suốt bài thuyết trình em click chuột phải và sau đó chọn?

a)

Next

b)

Go to Slide

c)

Pointer Options

d)

Screen

70.

Để hiển thị một bản trình chiếu trên màn hình thứ hai hoặc trên máy chiếu LCD, trên thẻ slide show, trong nhóm monitors em chọn?

a)

Mũi tên của Display slide show on

b)

Mũi tên của Show on

c)

Use presenter view

d)

Mũi tên của Resolution

71.

Em không thể tạo các ghi chú khi nào?

a)

Khi tạo slide

b)

Sau khi kết thúc nội dung trình chiếu

c)

Khi đang trình chiếu

d)

Khi Slide có quá nhiều nội dung

72.

Để quan sát các hình ảnh thu nhỏ của slide hoặc nhập ghi chú đi kèm với nó em nên chuyển sang cách hiển thị nào sau đây?

a)

Notes Page

b)

Reading View

c)

Slide Sorter

d)

Normal

73.

Để xác định bao nhiêu slide được in trên mỗi trang em sử dụng tính năng nào sau đây?

a)

Slide Master

b)

Handout Master

c)

Notes Master

d)

Slide Sorter

74.

Em có thể in được tốt đa bao nhiêu Slide trên một trang giấy?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

75.

Em có thể xem trước các thiết lập in bằng cách sử dụng bảng điều khiển nào sau đây?

a)

Print

b)

Close

c)

Save

d)

Open