wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZZI_SƠ ĐỒ TƯ DUY

Total questions: 74

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

A. Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng

b)

B. Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng

c)

C. Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà

d)

D. Một sơ đồ hướng dẫn đường đi

2.

Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành

                           

a)

A.   tiêu đề, đoạn văn   

b)

B. chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

C. mở bài, thân bài, kết luận        

d)

D. chương, bài, mục

3.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

A. Bút, giấy, mực

b)

B. Phần mềm máy tính

c)

C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …

4.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

5.

. Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

6.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)

C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

7.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

A. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

b)

B. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

c)

C. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

d)

D. Cả 3 ý trên.

8.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy một cách thuận tiện?

a)

A. MindManager.

b)

B. MindJet.

c)

C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.

d)

D. MindMaple Lite

9.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

A. 1-2-3-4.

b)

B. 1-3-2-4.

c)

C. 4-3-1-2.

d)

D. 4-1-2-3.

10.

Tại sao nên sử dụng màu sắc khi tạo sơ đồ tư duy?

a)

A. Không có tác dụng gì.

b)

B. Đẹp.

c)

C. Không có đáp án nào chính xác.

d)

D. Kích thích não bộ.

11.

Khi cần ghi chép một nội dung với nhiều thông tin (từ một hoặc nhiều người), hình thức ghi chép nào sau đây sẽ giúp chúng ta tổ chức thông tin phù hợp nhất với quá trình suy nghĩ và thuận lợi trong việc trình bày cho người khác?

a)

A. Kẻ bảng (theo hàng, cột).

b)

B. Liệt kê bằng văn bản.

c)

C. Vẽ sơ đồ (với các đường nối).

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

12.

Phần mềm trình duyệt Web dùng để: 

a)

A. Gửi thư điện tử.

b)

B. Truy cập mạng LAN.

c)

C. Truy cập vào trang Web.

d)

D. Tất cả đều sai.

13.

Cách tạo sơ đồ tư duy?

a)

A. Vẽ thủ công.

b)

B. Sử dụng phần mềm máy tính.

c)

C.  Cả A, B đều đúng.

d)

D. Cả A, B đều sai.

14.

Khi đã hoàn thành sơ đồ tư duy bằng phần mềm MindMaple Lite thì ta cần lưu lại bằng cách nào?

a)

A.  File/Save.

b)

B. File/Close.

c)

C.  File/ Open.

d)

D. Tất cả đều sai.

15.

Hãy sắp xếp các bước sử dụng phần mềm MindMaple Lite vẽ sơ đồ tư duy:

1. Tạo sơ đồ tư duy mới

2. Thay đổi màu sắc, kích thước sơ đồ

3. Tạo chủ đề chính

4. Tạo chủ đề nhánh

5. Tạo chủ đề nhánh nhỏ hơn

a)

A. 1-3-4-5-2.

b)

B. 1-2-3-4-5.

c)

C. 5-1-2-3-4.

d)

D. 5-4-3-2-1.

16.

Tình huống khác nhau thể hiện rằng sử dụng sơ đồ tư duy có thể mang lại hiệu quả trong công việc là:

a)

A. Ôn tập một bài học, một chủ đề.

b)

B. Xây dựng một kế hoạch hoạt động.

c)

D. Trình bày một chủ đề trước một tập thể.

d)

E. Tất cả đều đúng.

17.

Chủ đề mẹ của chủ đề “GÓP PHẦN ĐIỀU HÒA KHÍ HẬU” trong sơ đồ tư duy dưới đây là:

a)

A. vai trò của thực vật

b)

B. góp phần điều hòa khí hậu

c)

C. thực vật bảo vệ đất và nguồn nước

d)

D. đối với động vật và đời sống con người

18.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học.

b)

B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào.

d)

D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

19.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây? 

a)

A. Có thể dùng sơ đồ tư duy để ghi chép những ý chính của một bài học

b)

B. Trong sơ đồ tư duy chỉ có hai loại chủ đề: chủ đề trung tâm và chủ đề chính xung quanh chủ đề trung tâm.

c)

C. Các nhanh nối cho biết mỗi chủ đề được triển khai thành những chi tiết nào

d)

D. Có thể dùng sơ đồ tư duy để trình chiếu trong một cuộc họp.

20.

Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

a)

A. Có thể chỉnh sửa tên của một chủ đề.

b)

B. Phải tạo ra hết các chủ đề con chủ đề rồi mới có thể triển khai chi tiết được cho một chủ đề con.

c)

C. Không thể di chuyển được vị trí sơ đồ tư duy đang vẽ trên màn hình.

d)

D. Muốn xóa được chủ đề phải lần lượt xóa tất cả các chủ đề con của nó trước.

21.

Muốn thực hiện Mở một File lưu một sơ đồ tư duy đã có hoặc tạo một File để lưu sơ đồ tư duy mới.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

D. Bảng chọn File.

22.

Muốn thực hiện Tạo ra một chủ đề con cho một chủ đề.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

23.

Muốn thực hiện xóa một chủ đề

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

24.

Muốn thực hiện  Sao chép một chủ đề trong sơ đồ tư duy.

a)

Nút lệnh Save As.

b)

Nút lệnh Delete.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

Nút lệnh Copy

25.

Muốn thực hiện Lưu sơ đồ tư duy trong một file có tên khác với file ban đầu.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

B. Bảng chọn Insert

c)

C. Nút lệnh Delete.

d)

D. Bảng chọn File.

26.

Muốn thực hiện Quay lại trạng thái ngay trước đó, hủy thao tác vừa thực hiện.

a)

A. Nút lệnh Save As.

b)

D. Bảng chọn File.

c)

E. Nháy chuột vào biểu tượng Undo

d)

F. Nút lệnh Copy

27.

Theo em, sử dụng sơ đồ tư duy là hữu ích trong những trường hợp nào sau đây?

a)

A. Viết một lá thư cho người thân

b)

B. chỉnh âm thanh của một bài phát biểu

c)

C. Tính toán chi phí cho một hoạt động

d)

D. Tổng kết nội dung một cuộc họp

28.

Theo em một bản đồ có phải một sơ đồ tư duy không? 

a)

A. Có vì nó cũng là hình vẽ.

b)

B. Không vì bản đồ không ghi lại tóm tắt, triển khai ý tưởng trong quá trình suy nghĩ

29.

Vì sao em có thể sử dụng sơ đồ tư duy để tóm tắt nội dung một bài học?

a)

A. Vì một nội dung bài học có chủ đề và các nhánh thông tin nhỏ.

b)

B. Vì một nội dung bài học có chủ đề 

c)

C. Vì có các nhánh thông tin nhỏ.

d)

D. Vì nó là bức vẽ em tưởng tượng ra

30.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

A. Các ý chi tiết của chủ đề nhánh.

b)

B. Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính).

c)

C. Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính).

d)

D. Cả 3 ý trên.

31.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

                                                                      

a)

A. Một bản nhạc hay. 

b)

B. Một bức tranh đầy màu sắc.

c)

C. Một bản hướng dẫn về cách làm sữa chua với các bước cần làm.      

d)

D. Một bài thơ lục bát.

32.

Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?

                                  

a)

A. Sử dụng các biến và dữ liệu.                                                       

b)

B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.

c)

C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối.   

d)

D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải.

b)

B. Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng.

c)

C. Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra.

d)

D. Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra.

34.

Để viết chương trình cho máy tính, người lập trình sử dụng loại ngôn ngữ nào? (NB)

a)

A. Ngôn ngữ chỉ gồm hai kí hiệu 0 và 1 

b)

B. Ngôn ngữ lập trình

c)

C. Ngôn ngữ tự nhiên  

d)

D. Ngôn ngữ chuyên ngành

35.

Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?

                  

a)

A. Scratch  

b)

B. Window Explorer    

c)

C. Word         

d)

D. PowerPoint

36.

Lệnh Find được sử dụng khi:

a)
A. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản.
b)
C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
c)
D. Khi muốn chèn một hình ảnh vào văn bản.
d)
B. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.
37.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.    

b)

B. Chọn chữ màu xanh.

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản.   

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

38.

Trong phần mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để:

a)

A. chọn hướng trang đứng   

b)

B. chọn hướng trang ngang 

c)

C. chọn lề trang   

d)

D. chọn lề đoạn văn bản

39.

Lệnh nào sau đây là lệnh dùng để giãn cách dòng cho văn bản?

a)

b)

c)

d)

40.

Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?       

a)

A. Replace All

b)

B. Replace.   

c)

C. Find Next

d)

D. Cancel.

41.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?

a)

A. Dòng 

b)

B. Trang 

c)

C. Đoạn

d)

D. Câu


42.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

B. Chọn chữ màu xanh

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản

43.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

A. Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph 

b)

B. Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

C. Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

D. Nhấn phím Enter

44.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề giữa

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều 2 lề

45.

Nút lệnh sau có ý nghĩa như thế nào?

a)

Căn lề giữa

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề trái

d)

Căn đều 2 lề

46.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề trái

b)

Căn giữa

c)

Căn đều 2 lề

d)

Căn lề phải

47.

Nút lệnh sau có ý nghĩa gì?

a)

Căn lề phải

b)

Căn lề trái

c)

Căn lề giữa

d)

Căn đều 2 lề

48.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

A. Orientation 

b)

B. Size 

c)

C. Margins   

d)

D. Columns       

49.

Phát biểu sau đúng hay sai?

a) Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Cho sơ đồ tư duy sau:

Tên chủ đề chính là:

a)

A. Kiên định hành động.

b)

B. Bạn đang ở đâu.

c)

C. Thời gian đạt được.

d)

D. Kế hoạch cuộc đời.

52.

Nút lệnh sau trên thanh công cụ định dạng dùng để?

a)

A. Chọn cỡ chữ.

b)

B. Chọn màu chữ.

c)

C. Chọn kiểu gạch dưới.

d)

D. Chọn Font (phông chữ).

53.

Để chèn 1 bảng biểu vào văn bản em chọn lệnh nào?

a)

Insert /Table

b)
Create Table
c)
Add Table
d)
Table Insert
54.

Để xóa một bảng biểu em làm thế nào?

a)
Nhấp chuột phải vào trang và chọn 'Xóa'
b)
Nhấp chuột phải vào bảng và chọn 'Xóa' hoặc 'Cắt', hoặc nhấn tổ hợp phím 'Ctrl + X' trên bàn phím.
c)
Nhấp đúp chuột vào bảng
d)
Kéo bảng ra khỏi trang
55.

Để xóa một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xóa, em thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Delete Table

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Cells

56.

Để nhập số cột của bảng là 5 em nhập số 5 vào mục nào dưới đây?

a)

Number of Columns

b)

Number of Rows

c)

Number of Table

d)

Number of

57.

Để nhập số hàng là 10 em nhập số 10 vào mực nào dưới đây?

a)

Number

b)

Number of File

c)

Number of Columns

d)

Number of Rows

58.

Để gộp nhiều ô thành một ô. Sau khi bôi đen các ô em chọn lệnh nào trong các lệnh dưới đây?

a)

Split Cell

b)

Merge Table

c)

Merge Cells

d)

Split Table

59.

Lệnh Merge Cells dùng để

a)

gộp nhiều ô thành 1 ô duy nhất

b)

Chia 1 ô thành nhiều ô

c)

Chèn thêm cột vào bảng

d)

chèn thêm hàng vào bảng

60.

Để tách một ô thành nhiều ô trong bảng em chọn lệnh nào sau đây?

a)

Merge Cells

b)

Split Cells

c)

Number of Columns

d)

Number of Rows

61.

Thuật toán là gì?

a)

Một dãy các cách giải quyết một nhiệm vụ

b)

Một dãy các kết quả nhận được khi giải quyết một nhiệm vụ

c)

Một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho

d)

Một dãy các dữ liệu đầu vào để giải quyết một nhiệm vụ

62.

Có mấy cách mô tả thuật toán?

a)

Có 1 cách

b)

Có 4 cách

c)

Có 3 cách

d)

Có 2 cách

63.

Có 2 cách mô tả thuật toán đó là:

a)

Mô tả thuật dưới dạng liệt kê và mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối

b)

Mô tả thuật dưới dạng trình bày và mô tả thuật toán bằng lập trình

c)

Mô tả thuật dưới dạng liệt kê và mô tả thuật toán bằng hình học không gian

64.

Em hãy chọn câu đúng?

a)

Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

b)

huật toán có đầu vào là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán

c)

Thuật toán có đầu ra là các dữ liệu ban đầu

65.

1. Câu nào sau đây sai khi nói về vài trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

a)

1. Câu nào sau đây sai khi nói về vài trò của mũi tên trong sơ đồ khối của thuật toán?

A. Hướng mũi tên cho thấy hướng đi trong sơ đồ khối.

B. Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

C. Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

b)

B. Mũi tên được sử dụng để chỉ hướng thực hiện tiếp theo.

c)

C. Mũi tên được sử dụng chỉ để kết nối các hình khối trong sơ đồ khối.

66.

Trong thuật toán khối hình biểu thị bắt đầu hoặc kết thúc là hình nào?

a)

b)

c)

d)

67.

Trong thuật toán khối hình biểu thị Đầu vào hoặc Đầu ra là hình nào?

a)
Hình tròn
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình tam giác
d)

Hình bình hành

68.

Trong thuật toán khối hình biểu các bước xử lý là hình nào?

a)
Hình vuông
b)
Hình tròn
c)

Hình e líp

d)

Hình chữ nhật

69.

Trong thuật toán khối hình biểu thị: Bước kiểm tra điều kiện là hình nào?

a)

Hình elip

b)
Hình tròn
c)
Hình chữ nhật
d)

Hình thoi

70.

Trong thuật toán mũi tên biểu thị điều gì sau đây?

a)
Mũi tên biểu thị giá trị đầu ra của hàm
b)

Mũi tên biểu thị thuật toán đã kết thúc

c)
Mũi tên biểu thị kết quả cuối cùng của thuật toán
d)

Mũi tên chỉ hướng thực hiện tiếp theo

71.

Thuật toán là gì?

a)

Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề

b)

Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề

c)

Một ngôn ngữ lập trình

d)

Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu

72.

Thuật toán có thể mô tả theo 2 cách nào?

a)

Sử dụng các biến và dữ liệu

b)

Sử dụng đầu vào và đầu ra

c)

Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối

d)

Sử dụng phần mềm và phần cứng

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi bài toán chỉ có duy nhất một thuật toán để giải

b)

Trình tự thực hiện các bước trong thuật toán không quan trọng

c)

Trong thuật toán, với dữ liệu đầu vào luôn xác định được kết quả đầu ra

d)

Một thuật toán có thể không có đầu vào và đầu ra

74.

Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng. Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?

a)

Đánh răng

b)

Thay quần áo

c)

Đi tắm

d)

Ra khỏi giường