wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Các công trình kiến trúc.

c)

Các lễ hội truyền thống.

d)

Các bãi tắm và đảo.

2.

Đường sắt Thống Nhất nối liền các tỉnh/thành nào sau đây?

a)

Hà Nội – Huế.

b)

Hà Nội – Hải Phòng.

c)

Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội – Lào Cai.

3.

Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm của mình. Câu 3. Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của nước ta là

a)

Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất.

b)

Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Cần Thơ.

c)

Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Vinh.

d)

Nội Bài, Tân Sơn Nhất, Huế.

4.

Dịch vụ là ngành kinh tế tạo ra các sản phẩm:

a)

A. vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của sản xuất và đời sống con người.

b)

B. phi vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của sản xuất và đời sống con người.

c)

C. vật chất và phi vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu của sản xuất và đời sống con người.

d)

D. công nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của sản xuất và đời sống con người.

5.

Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm của mình. Câu 5. Tuyến đường ô tô huyết mạch của nước ta theo chiều Bắc - Nam là

a)

quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh.

b)

quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh.

c)

quốc lộ 14, quốc lộ 18, đường Hồ Chí Minh.

d)

quốc lộ 14, đường cao tốc Bắc - Nam phía Đông.

6.

Loại nhiên liệu nào dưới đây được sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

a)

Than đá

b)

Than gỗ

c)

Dầu lửa

d)

Khí đốt

7.

Đồng Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng là những vùng có kinh tế phát triển năng động nên ngành dịch vụ phát triển như thế nào?

a)

Chậm chạp.

b)

Đa dạng.

c)

Không phát triển.

d)

Rất ít.

8.

Dựa vào kiến thức đã học hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất và ghi vào bài làm của mình. Câu 8. Sự gia tăng nhu cầu đi lại và vận chuyển hàng hóa trong nước đã tạo ra điều kiện thuận lợi cho sự phát triển ngành

a)

giao thông vận tải

b)

thương mại điện tử

c)

dịch vụ tài chính

d)

dịch vụ bưu chính

9.

Khu vực có các hoạt động dịch vụ phát triển còn chậm ở nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

đô thị.

c)

ven biển.

d)

miền núi.

10.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay?

a)

Đã phủ kín cả nước và hình thành các trục đường xuyên quốc gia.

b)

Các tuyến đường Đông – Tây là trục giao thông chính ở nước ta.

c)

Chưa hình thành được các đầu mối giao thông quan trọng ở hai miền Bắc – Nam.

d)

Đường Hồ Chí Minh có ý nghĩa thúc đẩy kinh tế – xã hội ở phía đông nước ta.

11.

Hai cảng loại đặc biệt ở nước ta hiện nay là

a)

Hải Phòng và Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Vân Phong và Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Quy Nhơn và Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Chân Mây và Bà Rịa - Vũng Tàu.

12.

Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với 2 vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

13.

Loại đất nào dưới đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Đất phù sa

b)

Đất mùn

c)

Đất ba dan

d)

Đất feralit

14.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành bưu chính viễn thông ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành đóng vai trò quan trọng vào mục tiêu chuyển đổi số quốc gia.

b)

Mang lưới bưu chính chỉ phát triển và phân bố ở các thành phố lớn.

c)

Ngành viễn thông có lịch sử lâu đời và có các loại hình đa dạng.

d)

Chuyển phát nhanh là loại hình dịch vụ mới của ngành viễn thông.

15.

Khoáng sản phi kim loại có trữ lượng tương đối lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

a-pa-tit

b)

đất hiếm

c)

bô-xit

d)

thiếc

16.

Nguyên nhân chủ yếu về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc do

a)

A. nằm gần biển, địa hình

b)

B. hoạt động của gió mùa

c)

C. dòng biển, hướng núi

d)

D. địa hình núi và khí áp

17.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi phía Bắc là

a)

cao su

b)

điều

c)

cà phê

d)

chè

18.

Trung du và miền núi phía Bắc tiếp giáp với những vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung.

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.

19.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Sự phát triển kinh tế không ảnh hưởng đến sự phát triển của ngành dịch vụ.

b)

Sự phát triển kinh tế có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ.

c)

Kinh tế phát triển làm tăng quy mô, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng ngành dịch vụ.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên là những vùng có ngành dịch vụ triển đa dạng.

20.

Khi nói về bưu chính viễn thông của nước ta, em hãy chọn ra đâu là ý đúng, đâu là ý sai?

a)

Là ngành quan trọng, góp phần vào việc nâng cao đời sống người dân, tăng trưởng kinh tế và hội nhập quốc tế.

b)

Doanh thu ngành bưu chính viễn thông có xu hướng giảm dần qua các năm.

c)

Mang lưới bưu chính viễn thông chưa được phủ khắp cả nước.

d)

Các dịch vụ là nội tập trung các dịch vụ bưu chính viễn thông hiện đại.

21.

Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ?

a)

Vị trí địa lí nước ta không tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các hoạt động dịch vụ.

b)

Điều kiện tự nhiên tạo điều cho việc phát triển các ngành dịch vụ.

c)

Khí hậu nước ta không cho phép các hoạt động dịch vụ diễn ra quanh năm.

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc có thể phát triển du lịch sông nước và giao thông đường sông.

22.

Câu 1 (Dạng 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn): Đồng bằng sông Hồng có nguồn lao động... , người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất... , tiêu thụ công nghiệp. Trình độ lao động ngày càng cao, tỉ lệ lao động đã qua đào tạo đứng đầu cả nước.

a)

ĐỒI DÀO, LÂU ĐỜI

b)

KHAN HIẾM, HIỆN ĐẠI

c)

TRUNG BÌNH, MỚI PHÁT TRIỂN

d)

GIỚI HẠN, TRUYỀN THỐNG

23.

Câu 2 (Dạng 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn): Vùng Trung du miền núi Bắc bộ có... phong tục tập quán đa dạng. Người dân có nhiều kinh nghiệm canh tác trên..., kết hợp sản xuất nông nghiệp với lâm nghiệp, chăn nuôi đại gia súc, trồng cây dược liệu và rau quả ôn đới.

a)

NHIỀU, RUỘNG BẬC THANG

b)

ÍT, ĐỒNG BẰNG

c)

NHIỀU, ĐỒI CÁT

d)

ÍT, RUỘNG NƯỚC

24.

Câu 3 (Dạng 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn): Phần lớn diện tích vùng đồng bằng sông Hồng có... thuận lợi đối bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ, thích hợp trồng cây...

a)

ĐỊA HÌNH THẤP TRŨNG, CÂY LƯƠNG THỰC

b)

ĐỊA HÌNH ĐỒI NÚI, CÂY CÔNG NGHIỆP

c)

ĐỊA HÌNH CAO NGUYÊN, CÂY ĂN QUẢ

d)

ĐỊA HÌNH VEN BIỂN, CÂY LÂM NGHIỆP

25.

Câu 1 (Dạng 4: Tự luận): Sự khác biệt về điều kiện tự nhiên giữa khu vực Đông Bắc và Tây Bắc là gì?

a)

Đông Bắc có địa hình thấp hơn và khí hậu lạnh hơn so với Tây Bắc.

b)

Đông Bắc có địa hình cao hơn và khí hậu nóng hơn so với Tây Bắc.

c)

Đông Bắc và Tây Bắc có điều kiện tự nhiên giống nhau.

d)

Tây Bắc có nhiều đồng bằng hơn Đông Bắc.

26.

Việc phát triển nhà máy thủy điện có ý nghĩa gì đối với đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Giúp cung cấp điện, thúc đẩy sản xuất và cải thiện đời sống nhân dân.

b)

Làm giảm nguồn nước sinh hoạt của người dân.

c)

Gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

d)

Chỉ phục vụ cho các khu công nghiệp lớn.

27.

Đặc điểm dân cư xã hội vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Dân cư thưa thớt, nhiều dân tộc thiểu số, trình độ phát triển kinh tế - xã hội còn thấp.

b)

Dân cư đông đúc, chủ yếu là người Kinh, trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn, trình độ phát triển đồng đều.

d)

Dân cư chủ yếu làm nông nghiệp, trình độ phát triển công nghiệp cao.

28.

Câu 4: Khu vực Đông Bắc có màu đông lạnh nhất cả nước là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

b)

Do địa hình cao hơn các khu vực khác.

c)

Do gần biển nên khí hậu lạnh hơn.

d)

Do có nhiều rừng rậm giữ nhiệt độ thấp.

29.

Câu 4: Cho bảng số liệu sau: Khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta: (Đơn vị: %) Năm | Đường sắt | Đường bộ | Đường biển 2010 | 100 | 100 | 100 2015 | 107.2 | 610.5 | 390.9 2020 | 83.4 | 556.8 | 489.2 Năm 2020, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường sắt là bao nhiêu phần trăm?

a)

83.4

b)

107.2

c)

100

d)

610.5

30.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?

a)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tăng mạnh nhất so với các ngành khác.

b)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường sắt tăng mạnh nhất so với các ngành khác.

c)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy nội địa giảm mạnh nhất.

d)

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường hàng không chiếm tỷ trọng lớn nhất.