WorksheetsTrắc nghiệm quản lí dữ liệu và cơ sở dữ liệu (lớp 11)
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Việc ghi điểm vào sổ điểm được thực hiện thường xuyên, mỗi khi có điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì hay cuối kì. Việc ghi chép này gọi là ...
Lưu trữ dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Lưu trữ dữ liệu là ...
Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.
Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Cập nhật dữ liệu là ...
Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.
Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Truy xuất dữ liệu là ...
Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.
Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Khai thác thông tin từ dữ liệu là ...
Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin (dữ liệu) trong một phương tiện lưu trữ.
Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.
Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có.
Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Quá trình ghi (lưu trữ) thông tin trong một phương tiện lưu trữ thường được gọi là ...
Lưu trữ dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Quá trình thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu thường được gọi là ...
Lưu trữ dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Quá trình tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là ...
Lưu trữ dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Quá trình phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết thường được gọi là ...
Lưu trữ dữ liệu.
Cập nhật dữ liệu.
Truy xuất dữ liệu.
Khai thác thông tin.
Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào dưới đây?
Họ và tên học sinh.
Địa chỉ của học sinh.
SĐT học sinh, SĐT của phụ huynh.
Anh chị em trong gia đình của học sinh.
Hoạt động quản lí học sinh KHÔNG cần dữ liệu nào dưới đây?
Họ và tên học sinh.
Địa chỉ của học sinh.
Tính tình của học sinh.
Thông tin của phụ huynh.
Bài toán quản lí thư viện, KHÔNG cần quản lý đối tượng nào dưới đây?
Người quản lí thư viện.
Bạn đọc.
Sách.
Quản lí mượn/trả sách.
Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào dưới đây là KHÔNG cần thiết?
Xác nhận số lượng xăng ban đầu.
Tính số lượng người vào đổ xăng.
Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.
Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.
Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu nào dưới đây là KHÔNG cần thiết?
Xác nhận số lượng xăng ban đầu.
Cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.
Cập nhật phương tiện đổ xăng mỗi ngày.
Tính số tiền thu được trong mỗi ngày.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: CSDL là …
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Có mấy thuộc tính của CSDL? Hãy chọn phương án đúng để trả lời cho câu hỏi trên.
5.
3.
4.
6.
Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu ... trong câu sau: Tính độc lập dữ liệu là ….
CSDL được thiết kế để phục vụ nhiều mục đích quản lý và không phụ thuộc vào cách tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu cụ thể.
Dữ liệu phải được đảm bảo đúng đắn sau khi cập nhật và tránh sự cố làm ảnh hưởng đến tính nhất quán của dữ liệu.
Dữ liệu phải bảo vệ an toàn, ngăn chặn truy cập trái phép và đảm bảo khôi phục dữ liệu dù có sự cố xảy ra
Giới hạn lưu trữ dữ liệu trùng lặp và thông tin dễ dàng thu được từ khai thác dữ
Cho các bảng minh họa: Nhạc sĩ (Aid, TenNS), Ca sĩ (Sid, TenCS), Bản nhạc (Mid, Aid, TenBN), Bản thu âm (Mid, Sid). Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Trường Aid của CSDL Nhạc sĩ và trường Mid của CSDL Bản nhạc là …
Khoá chính
Bản ghi
Khoá phụ
Khoá ngoài
Cho các bảng minh họa: Nhạc sĩ (Aid, TenNS), Ca sĩ (Sid, TenCS), Bản nhạc (Mid, Aid, TenBN), Bản thu âm (Mid, Sid). Trường Sid có kiểu dữ liệu là …
Số nguyên
Ký tự
Logic
Ngày giờ
Cho các bảng minh họa: Nhạc sĩ (Aid, TenNS), Ca sĩ (Sid, TenCS), Bản nhạc (Mid, Aid, TenBN), Bản thu âm (Mid, Sid). CSDL Ca sĩ liên kết với CSDL Bản thu âm qua khoá nào dưới đây?
Sid
TenCS
Mid
Không liên kết được
Cho bảng điểm minh hoạ “Bảng 13.1. Bảng điểm thi tiếng Anh” với các cột: SBD, Họ và tên, Giới tính, Ngày sinh, Điểm, Mã kì thi. Trường Mã kì thi có kiểu dữ liệu là …
Số nguyên
Ký tự
Logic
Ngày giờ
Cho bảng điểm minh hoạ “Bảng 13.1. Bảng điểm thi tiếng Anh”. Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Trong bảng điểm thi tiếng Anh, trường Mã kì thi là …
Khoá chính
Bản ghi
Khoá phụ
Khoá ngoài
Cho bảng điểm minh hoạ “Bảng 13.1. Bảng điểm thi tiếng Anh”. Hãy chọn phương án đúng nhất để điền vào chỗ trống: Trong bảng điểm thi tiếng Anh, trường SBD là …
Khoá chính
Bản ghi
Khoá phụ
Khoá ngoài
Cho bảng điểm minh hoạ “Bảng 13.1. Bảng điểm thi tiếng Anh”. Trường Giới tính có kiểu dữ liệu nào dưới đây?
Số nguyên
Ký tự
Số thực
Ngày giờ
SQL được xây dựng từ những năm nào dưới đây?
1970
1980
1907
1987
Để khởi tạo bảng thì dùng câu lệnh SQL nào dưới đây?
CREATE DATABASE
CREATE TABLE
PRIMARY KEY
ALTER TABLE
Trong Hệ quản trị CSDL, REAL là …
Kiểu dữ liệu
Câu lệnh khởi tạo
Câu truy xuất dữ liệu
Câu truy vấn cập nhật dữ liệu
SQL có mấy thành phần? Chọn câu trả lời đúng cho câu trên.
1
2
3
4
Để cấp quyền cho người dùng ta sử dụng câu truy vấn nào dưới đây?
GRANT
REVOKE
UPDATE
DATE
Để thêm dữ liệu vào bảng ta sử dụng câu lệnh truy vấn nào sau đây?
INSERT INTO
UPDATE
DELETE FROM
SELECT
Để xoá dòng có Mid = ‘0005’ trong bảng bannhac thì ta dùng câu lệnh nào dưới đây?
DELETE FROM bannhac WHERE Mid= ‘0005’;
DELETE FROM bannhac WHERE Mid= ‘0005’
DELETE FROM bannhac WHERE Mid:= ‘0005’;
DELETE FROM bannnhac WHERE Mid:= ‘0005’
Câu lệnh REVOKE create, alter ON music.bannhac FROM mod; có nghĩa gì? Hãy chọn phương án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Thu hồi quyền CREATE và ALTER cho bảng bannhac trong CSDL music đối với người dùng mod.
Cấp quyền CREATE và ALTER cho bảng bannhac trong CSDL music đối với người dùng mod.
Thu hồi quyền CREATE và ALTER cho bảng bannnhac, music đối với người dùng mod.
Cấp quyền CREATE và ALTER cho bảng bannnhac, music đối với người dùng mod.
Giả sử có bảng diemtoan_11A, trong đó cột tb ghi điểm trung bình môn Toán của tất cả các học sinh lớp 11A. Câu lệnh truy vấn lấy ra điểm trung bình cộng môn Toán của tất cả các học sinh lớp 11A là câu lệnh nào sau đây?
SELECT tb FROM diemtoan_11A;
SELECT avg(tb) FROM diemtoan_11A;
SELECT tb FROM diemtoan_11A
SELECT Sum(tb) FROM diemtoan_11A;
Trong bảng casi có trường TenCS để lưu tên ca sĩ. Theo em trường TenCS sẽ được khai báo kiểu dữ liệu nào dưới đây?
VARCHAR(n)
INT
REAL
CHAR(n)
Yếu tố nào sau đây là không cần thiết để bảo mật hệ CSDL?
Phân quyền người dùng.
Cập nhật phần mềm thường xuyên.
Giám sát hệ thống liên tục.
Sao lưu dự phòng thường xuyên.
Phương án nào dưới đây là mục tiêu chính của việc phân quyền trong hệ CSDL?
Để người dùng truy cập mọi dữ liệu.
Để giới hạn quyền truy cập của người dùng dựa trên vai trò.
Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.
Để giảm kích thước cơ sở dữ liệu.
Hệ thống giám sát hoạt động của hệ CSDL nhằm mục đích gì? Hãy chọn phương án đúng nhất để trả lời câu hỏi trên.
Tăng hiệu suất xử lý dữ liệu.
Phát hiện các hành vi bất thường và nguy cơ an ninh.
Tự động sao lưu dữ liệu.
Giảm chi phí quản lý hệ thống.
Người dùng nên làm gì để đảm bảo an toàn cho tài khoản CSDL của mình? Hãy chọn phương án đúng nhất để trả lời câu hỏi trên.
Sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ với người khác.
Dùng mật khẩu đơn giản để dễ nhớ.
Chia sẻ mật khẩu với bạn bè để tiện truy cập.
Ghi mật khẩu lên màn hình máy tính.
(NB) Tại sao cần phải lưu trữ biên bản (logs) hoạt động của hệ thống CSDL?
Để tăng tốc độ truy cập dữ liệu.
Để giám sát và xử lý các sự cố bảo mật khi cần.
Để giảm dung lượng lưu trữ.
Để chia sẻ với các hệ thống khác.
Tại sao việc phân quyền người dùng lại là một phần quan trọng trong chính sách bảo mật CSDL? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Vì giúp tăng tốc độ truy cập dữ liệu.
Vì giúp giảm chi phí quản lý hệ thống.
Vì đảm bảo chỉ những người dùng có thẩm quyền mới được truy cập và thao tác trên dữ liệu nhất định.
Vì giúp tăng dung lượng lưu trữ của hệ thống.
(NB) Việc cập nhật phần mềm bảo mật định kỳ có ý nghĩa gì dưới đây đối với an toàn của hệ CSDL? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Giúp giảm chi phí duy trì hệ thống.
Đảm bảo hệ thống luôn được bảo vệ trước các lỗ hổng bảo mật mới phát hiện.
Làm tăng khả năng truy cập dữ liệu từ xa.
Tăng tốc độ xử lý dữ liệu trong CSDL.
(NB) Để đảm bảo an toàn dữ liệu, cần phải xây dựng yếu tố nào sau đây?
Chính sách an toàn dữ liệu
Chính sách sao lưu và bảo mật.
Chính sách lưu trữ thông tin.
Chính sách truyền tải dữ liệu.
(NB) Chính sách an toàn dữ liệu phải bao gồm quy định gì? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Quy định về sao lưu hệ thống.
Quy định về bảo mật người dùng.
Quy định về ý thức và trách nhiệm của người dùng và người vận hành.
Quy định về xử lý sự cố bảo mật.
(NB) Các hệ quản trị cơ sở dữ liệu hỗ trợ chức năng nào sau đây để đảm bảo an toàn dữ liệu?
Mã hóa dữ liệu.
Sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu.
Kiểm soát truy cập.
Giám sát hoạt động hệ thống.
(NB) Dữ liệu có thể được phục hồi từ đâu trong trường hợp xảy ra sự cố? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Từ bản sao lưu gần nhất.
Từ tài khoản người dùng.
Từ thiết bị lưu trữ cá nhân.
Từ hệ thống sao lưu tự động.
(TH) Kế hoạch nào dưới đây cần được xây dựng để hạn chế và khắc phục sự cố bảo mật?
Kế hoạch truyền tải dữ liệu
Kế hoạch phục hồi tài liệu
Kế hoạch xử lý sự cố
Kế hoạch sao lưu tạm thời
(TH) Tại sao việc xây dựng chính sách an toàn dữ liệu lại quan trọng trong quản lý CSDL? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Vì giúp giảm chi phí lưu trữ dữ liệu.
Vì giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất mát hay hư hỏng khi có sự cố.
Vì giúp tăng tốc độ truy cập dữ liệu.
Vì giảm thiểu việc phải sao lưu định kỳ.
(VD) Chính sách an toàn dữ liệu cần bao gồm trách nhiệm của ai?
Chỉ người vận hành hệ thống.
Chỉ người dùng.
Cả người dùng và người vận hành hệ thống.
Chỉ nhà quản lý hệ thống.
Sao lưu định kỳ và phục hồi dữ liệu có ý nghĩa gì trong việc đảm bảo an toàn dữ liệu? Hãy chọn đáp án đúng để trả lời câu hỏi trên.
Giúp người dùng dễ dàng truy cập lại dữ liệu cũ.
Đảm bảo có thể khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất khi có sự cố xảy ra.
Giảm chi phí vận hành hệ thống.
Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.
(NB) Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án dưới đây để điền vào dấu … trong câu sau: Quản trị CSDL là…
Là để đảm bảo việc khai thác thông tin trong CSDL thông suốt và hiệu quả, phục vụ mọi hoạt động thường ngày của tổ chức, doanh nghiệp và chuẩn bị ứng phó tốt nhất với các sự cố có thể xảy ra đối với CSDL.
Phần mềm dùng để lưu trữ, cập nhật, truy xuất dữ liệu của CSDL.
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
Là hoạt động hỗ trợ song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động đối tượng.
(TH) Đối tượng nào trong các đối tượng sau đây chịu trách nhiệm sao lưu dữ liệu dự phòng, khắc phục khi có sự cố dữ liệu xảy ra?
Người lập trình ứng dụng.
Người sử dụng phần mềm.
Người đứng đầu tổ chức.
Người quản trị CSDL.
(TH) Đối tượng nào trong các đối tượng sau chịu trách nhiệm thiết kế dữ liệu và cập nhật dữ liệu của một cơ quan xây dựng một ứng dụng quản lí?
Người lập trình ứng dụng và người dùng.
Người sử dụng phần mềm và người quản trị CSDL.
Người quản trị CSDL và người đứng đầu cơ quan.
Người lập trình ứng dụng và người quản trị CSDL.
(TH) Đối tượng nào trong các đối tượng sau chịu trách nhiệm thiết kế dữ liệu của một cơ quan xây dựng một ứng dụng quản lí?
Người lập trình ứng dụng và người dùng.
Người sử dụng phần mềm và người quản trị CSDL.
Người quản trị CSDL và người đứng đầu cơ quan.
Người thiết kế và người quản trị CSDL.
(NB) Quản trị CSDL không có nhiệm vụ nào sau đây?
Nâng cấp công nghệ CSDL.
Đảm bảo an toàn, an ninh và bảo mật cho dữ liệu.
Tạo lập, điều chỉnh và đảm bảo tài nguyên cho các hoạt động CSDL.
Cập nhật dữ liệu.
(VD) Có bao nhiêu câu đúng trong các câu sau khi nói về nhà QTCSDL? 1) Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn. 2) Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật 3) Nhà quản trị CSDL không cần có hiểu biết sâu về tất cả các ứng dụng có liên quan đến CSDL. 4) Nhà quản trị CSDL cần sử dụng thành thạo ngôn ngữ truy vấn CSDL. 5) Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng phân tích và giải quyết vấn đề.
2
3
4
5
(NB) Quản trị CSDL không có nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ sau?
Tạo lập CSDL.
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
Nâng cấp công nghệ CSDL.
Bảo mật, an toàn cho dữ liệu.
(NB) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau khi nói về kĩ năng cần có của người quản trị CSDL?
Nhà quản trị CSDL nên nắm được một số ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến như: SQL, Oracle SQL, DB2 của IBM
Nhà quản trị CSDL có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị
Nhà quản trị CSDL có hiểu biết về các hệ điều hành thông dụng, phần cứng và mạng
Nhà quản trị CSDL biết phân tích các tệp dữ liệu, cung cấp thông tin chi tiết về các cải tiến hệ thống, ra quyết định.
(NB) Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về kiến thức cần có của người quản trị CSDL,
Nhà quản trị CSDL nên nắm được một số ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến như: SQL, Qracle SQL, DB2 của IBM.
Nhà quản trị CSDL có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị.
Nhà quản trị CSDL biết phân tích các tệp dữ liệu, cung cấp thông tin chi tiết về các cải tiến hệ thống, ra quyết định.
Nhà quản trị CSDL có hiểu biết về các hệ điều hành thông dụng, phần cứng và mạng.
(TH) Chọn câu đúng trong các câu sau khi nói về kiến thức, kĩ năng, phẩm chất cần có của người quản trị CSDL?
Người quản trị CSDL cần có phẩm chất: cẩn trọng, tỉ mỉ, kiên trì, tinh thần ham học.
Người quản trị CSDL phải có kĩ năng vững chắc về CSDL, ngôn ngữ truy vấn CSDL.
Chọn phương án không liên quan đến công việc của người quản trị CSDL: A Lập kế hoạch phát triển CSDL. B Cài đặt và bảo trì phần mềm CSDL. C Cài đặt hệ điều hành, cài đặt mạng, cài đặt ngôn ngữ lập trình. D Giám sát hiệu suất và điều chỉnh CSDL.
A
B
C
D
Dựa trên mô tả: phần mềm quản lý điểm số có các mô đun "Cập nhật điểm", "Quản lý danh sách sinh viên", "Lập bảng điểm tổng kết"; các mô đun phải tương thích với cấu trúc dữ liệu chung, khi thay đổi định dạng dữ liệu thì các mô đun cần được cập nhật; các mô đun viết bằng Python và lưu trữ bằng tệp văn bản theo từng dòng. Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun cập nhật điểm số phải chịu trách nhiệm ghi và đọc dữ liệu điểm của sinh viên.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Khi thay đổi cấu trúc dòng dữ liệu điểm, mô đun lập bảng điểm không cần điều chỉnh.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu có quy định mới về điểm, giáo viên có thể cập nhật điểm số mà không cần sửa mô đun phần mềm.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Người lập trình có thể sửa các câu lệnh tách dòng dữ liệu để phù hợp với quy định mới về điểm số.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả: phần mềm quản lý kho trong công ty bán lẻ ghi nhận số lượng tồn kho, quản lý danh sách sản phẩm và lập báo cáo tồn kho; khi thay đổi cách thức dữ liệu (ví dụ dấu phân cách giữa các trường dữ liệu), mô đun liên quan cần điều chỉnh; các mô đun viết bằng Python, lưu trữ bằng tệp văn bản theo dòng. Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun quản lý kho cần ghi nhận số lượng tồn kho và thông tin sản phẩm.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý kho: Chọn Đúng hoặc Sai: Khi thay đổi dấu phân cách trong dữ liệu sản phẩm, các mô đun liên quan không cần chỉnh sửa.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý kho: Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun cập nhật kho có thể cần điều chỉnh nếu thay đổi về định dạng dữ liệu.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý kho: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu có thêm trường dữ liệu mới, người lập trình phải cập nhật mô đun lập báo cáo hàng tồn.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả: phần mềm quản lý bệnh nhân trong bệnh viện có các mô đun "Cập nhật thông tin cá nhân", "Quản lý danh sách bệnh nhân", "Lập báo cáo hồ sơ"; khi thay đổi hoặc thêm trường dữ liệu, các mô đun liên quan phải được cập nhật; các mô đun viết bằng Python, lưu trữ bằng tệp văn bản theo dòng. Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun quản lý bệnh nhân cần ghi nhận và cập nhật thông tin cá nhân của bệnh nhân.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý bệnh nhân: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu thêm trường dữ liệu trong hồ sơ bệnh nhân, không cần thay đổi mô đun lập báo cáo.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý bệnh nhân: Chọn Đúng hoặc Sai: Khi định dạng dữ liệu thay đổi, người lập trình phải sửa các câu lệnh xử lý trong các mô đun liên quan.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý bệnh nhân: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu thêm một trường mới trong hồ sơ bệnh nhân, mô đun lập báo cáo hồ sơ phải cập nhật để đọc đúng dữ liệu.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả: phần mềm quản lý đơn hàng và khách hàng trong doanh nghiệp thương mại điện tử có các mô đun "Cập nhật trạng thái đơn hàng", "Quản lý danh sách khách hàng", "Lập báo cáo doanh thu"; khi thay đổi cấu trúc dữ liệu đơn hàng, các mô đun cần được cập nhật; các mô đun viết bằng Python, lưu trữ bằng tệp văn bản theo dòng. Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun quản lý đơn hàng phải cập nhật trạng thái đơn hàng và ghi dữ liệu vào hệ thống.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý đơn hàng: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu thay đổi cấu trúc dòng dữ liệu đơn hàng, các mô đun phần mềm không cần chỉnh sửa.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý đơn hàng: Chọn Đúng hoặc Sai: Khi thay đổi định dạng dữ liệu, mô đun quản lý đơn hàng cần được cập nhật để xử lý dữ liệu chính xác.
Đúng
Sai
Dựa trên mô tả cùng bối cảnh về phần mềm quản lý đơn hàng: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu thêm một trường dữ liệu mới trong đơn hàng, mô đun lập báo cáo doanh thu phải điều chỉnh để lấy đúng dữ liệu.
Đúng
Sai
Trong hệ thống quản lý điểm số của sinh viên, các bảng dữ liệu phải tuân thủ tính độc lập dữ liệu, tính toàn vẹn và không dư thừa; các mô đun "Cập nhật điểm", "Danh sách sinh viên", "Lập bảng điểm" cần đáp ứng các yêu cầu này. Chọn Đúng hoặc Sai: Tính không dư thừa yêu cầu hệ thống không lưu trữ các dữ liệu dễ dàng có thể truy xuất từ các thông tin khác trong CSDL.
Đúng
Sai
Trong cùng bối cảnh hệ thống quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Mô đun lập bảng điểm sẽ không cần chỉnh sửa khi có thay đổi về cách lưu trữ dữ liệu trong CSDL.
Đúng
Sai
Trong cùng bối cảnh hệ thống quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu quy định mới yêu cầu điểm học sinh chỉ được phép nằm trong khoảng từ 0 đến 10 , hệ thống sẽ phải áp dụng tính toàn vẹn để ràng buộc dữ liệu.
Đúng
Sai
Trong cùng bối cảnh hệ thống quản lý điểm số: Chọn Đúng hoặc Sai: Nếu có thay đổi trong quy định lưu trữ dữ liệu điểm, người dùng phải cập nhật cả mô đun "Danh sách sinh viên" và "Lập bảng điểm".
Đúng
Sai
Trong hệ thống quản lý sinh viên ở trường đại học sử dụng hệ QTCSDL để lưu trữ thông tin sinh viên, quản lý đăng ký môn học và lập báo cáo; các chức năng cập nhật, truy xuất và bảo mật dữ liệu phải bảo đảm hoạt động của trường. Chọn Đúng hoặc Sai: Chức năng định nghĩa dữ liệu trong hệ QTCSDL bao gồm việc cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu để đảm bảo tính đúng đắn.
Đúng
Sai
Trong bối cảnh Quản lý kho hàng trong công ty bán lẻ: Hệ thống quản lý kho sử dụng Hệ QTCSDL để cập nhật thông tin sản phẩm, theo dõi tồn kho, và lập báo cáo nhập xuất hàng hóa. Hệ thống cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu trong quá trình giao dịch và sao lưu dự phòng để phòng ngừa sự cố mất dữ liệu. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Cập nhật thông tin sản phẩm (thêm, xóa, sửa) thuộc nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu của Hệ QTCSDL.
Chức năng sao lưu dự phòng trong Hệ QTCSDL nhằm mục đích đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu.
Khi cần kiểm soát quyền truy cập của nhân viên kho, Hệ QTCSDL hỗ trợ thông qua chức năng bảo mật dữ liệu.
Nếu hệ thống xảy ra sự cố trong lúc cập nhật thông tin hàng hóa, Hệ QTCSDL có thể đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu giao dịch.
Trong bối cảnh Quản lý bệnh viện: Hệ thống quản lý bệnh viện lưu trữ thông tin bệnh nhân, lịch sử khám chữa bệnh và quản lý bác sĩ. Hệ QTCSDL đảm bảo bảo mật thông tin bệnh nhân, đồng thời hỗ trợ các truy vấn phức tạp liên quan đến lịch sử khám chữa bệnh. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hệ QTCSDL có thể kiểm soát quyền truy cập dữ liệu để hạn chế người dùng không có thẩm quyền.
Cập nhật hồ sơ bệnh nhân (thêm, xóa, sửa) thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.
Nếu có quy định mới về định dạng lưu trữ dữ liệu bệnh nhân, Hệ QTCSDL hỗ trợ sửa đổi kiến trúc lưu trữ.
Trong trường hợp hệ thống bị tấn công, chức năng bảo mật của QTCSDL có thể ngăn chặn truy cập trái phép vào thông tin bệnh nhân.
Trong bối cảnh Quản lý ngân hàng: Hệ thống ngân hàng sử dụng Hệ QTCSDL để lưu trữ thông tin tài khoản, ghi nhận các giao dịch tài chính, và bảo vệ dữ liệu khách hàng. Hệ thống cần đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu trong mọi giao dịch. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hệ QTCSDL hỗ trợ chức năng truy xuất dữ liệu theo tiêu chí, ví dụ liệt kê các tài khoản có số dư lớn hơn 1 tỷ đồng.
Chức năng kiểm soát quyền truy cập dữ liệu là một phần của nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.
Nếu xảy ra sự cố khi thực hiện giao dịch chuyển tiền, Hệ QTCSDL có thể đảm bảo không xảy ra tình trạng tài khoản chuyển tiền đã bị trừ nhưng tài khoản nhận chưa được cộng thêm.
Chức năng sao lưu dự phòng trong Hệ QTCSDL giúp khôi phục dữ liệu tài khoản ngân hàng nếu xảy ra mất mát dữ liệu.
Trong bối cảnh Quản lý vé máy bay: Hệ thống quản lý vé máy bay sử dụng Hệ QTCSDL để lưu trữ thông tin khách hàng, lịch trình bay và trạng thái vé; hỗ trợ truy xuất thông tin chuyến bay, quản lý giao dịch mua vé, và đảm bảo không xảy ra xung đột dữ liệu khi khách hàng hủy đặt vé. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Truy vấn danh sách chuyến bay theo tiêu chí (điểm khởi hành, điểm đến) thuộc nhóm chức năng truy xuất dữ liệu.
Xóa thông tin vé của khách hàng đã hủy đặt vé là một phần của nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.
Nếu xảy ra sự cố trong giao dịch mua vé, Hệ QTCSDL đảm bảo không xảy ra hiện tượng khách hàng bị mất tiền mà không có vé.
Hệ QTCSDL cho phép cập nhật cấu trúc dữ liệu khi có yêu cầu lưu thêm thông tin “hạng ghế”.
Trong bối cảnh Hệ thống vé máy bay: Hệ CSDL quản lý thông tin chuyến bay, khách hàng và vé đặt chỗ; Hệ QTCSDL hỗ trợ xử lý các giao dịch đặt vé, đảm bảo không xảy ra xung đột dữ liệu. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hệ QTCSDL giúp truy xuất thông tin chuyến bay theo tiêu chí thời gian.
Hệ CSDL phải đảm bảo tính toàn vẹn, ví dụ không được phép đặt cùng một chỗ ngồi cho hai khách hàng.
Khi thay đổi thông tin lịch trình bay, các phần mềm ứng dụng không cần phải sửa đổi nếu Hệ CSDL đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
Hệ QTCSDL hỗ trợ nhiều cấu trúc lưu trữ khác nhau như bảng, cây và đồ thị.
Trong bối cảnh Quản lý chuỗi cung ứng: Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng sử dụng CSDL để lưu thông tin hàng hóa, đơn hàng và nhà cung cấp; Hệ QTCSDL hỗ trợ xử lý giao dịch nhập kho, xuất kho và quản lý tồn kho. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hệ CSDL đảm bảo các giao dịch nhập kho, xuất kho không làm mất mát dữ liệu.
Hệ QTCSDL cung cấp giao diện lập trình ứng dụng (API) để tích hợp với các hệ thống quản lý khác.
Cấu trúc lưu trữ dạng bảng giúp Hệ QTCSDL dễ dàng xử lý các truy vấn hàng tồn kho.
Hệ QTCSDL tự động sửa lỗi dữ liệu không hợp lệ khi nhập kho.
Trong bối cảnh Quản lý hệ thống ngân hàng: Một ngân hàng sử dụng Hệ CSDL tập trung để lưu trữ toàn bộ dữ liệu tài khoản khách hàng, giao dịch và thông tin ngân hàng; các chi nhánh có thể truy cập dữ liệu thông qua mạng máy tính. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Dữ liệu ngân hàng được lưu trữ tại một máy chủ trung tâm trong Hệ CSDL tập trung.
Hệ CSDL tập trung dễ dàng mở rộng bằng cách thêm máy chủ khi cần thiết.
Nếu ngân hàng có chi nhánh tại các vùng khác nhau, kết nối mạng phải ổn định để tránh gián đoạn trong việc truy cập dữ liệu.
Hệ CSDL tập trung dễ dàng mở rộng quy mô mà không cần phải thêm phần cứng.
Trong bối cảnh Quản lý thông tin y tế: Một bệnh viện lớn sử dụng Hệ CSDL phân tán để lưu trữ dữ liệu bệnh nhân, lịch sử điều trị, thuốc men và các dịch vụ y tế khác; dữ liệu được lưu trữ tại nhiều cơ sở y tế trong mạng bệnh viện. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Hệ CSDL phân tán cho phép dữ liệu được lưu trữ tại các cơ sở khác nhau của bệnh viện trong mạng.
Hệ CSDL mà bệnh viện sử dụng có ưu điểm là dễ bảo trì vì tất cả dữ liệu được lưu trữ ở một vị trí trung tâm.
Hệ CSDL phân tán có thể nâng cao độ tin cậy vì mỗi cơ sở y tế đều có bản sao lưu dữ liệu của mình.
Việc đồng bộ hóa dữ liệu giữa các trung tâm CSDL trong hệ phân tán là cần thiết để đảm bảo tính nhất quán.
Trong bối cảnh Quản lý hệ thống bán lẻ: Một chuỗi cửa hàng bán lẻ sử dụng Hệ CSDL tập trung để lưu trữ thông tin sản phẩm, đơn hàng và khách hàng từ tất cả các cửa hàng. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Tất cả dữ liệu trong hệ thống bán lẻ được lưu trữ ở một máy chủ trung tâm trong Hệ CSDL tập trung.
Hệ CSDL tập trung sẽ dễ gặp vấn đề khi số lượng người dùng truy cập tăng lên.
Nếu mạng máy tính của Hệ CSDL tập trung gặp sự cố, toàn bộ hệ thống bán lẻ có thể bị gián đoạn.
Hệ CSDL tập trung của hệ thống bán lẻ có thể dễ dàng mở rộng bằng cách thêm các máy chủ bổ sung.
Trong bối cảnh Quản lý lịch trình chuyến bay: Một hãng hàng không sử dụng Hệ CSDL quan hệ để quản lý thông tin chuyến bay, hành khách, và đặt chỗ. Chọn tất cả phát biểu đúng.
CSDL quan hệ lưu thông tin chuyến bay và hành khách trong các bảng riêng biệt.
Quan hệ giữa bảng “Hành khách” và “Đặt chỗ” thể hiện hành khách nào đã đặt chỗ trên chuyến bay nào.
Sau khi đặt vé, nếu khách hàng thực hiện thao tác hủy đặt vé, hệ thống sẽ tự động xóa dữ liệu đặt chỗ liên quan.
CSDL quan hệ không thể xử lý các truy vấn kết hợp dữ liệu từ bảng “Hành khách” và bảng “Chuyến bay”.
Trong bối cảnh Quản lý bệnh nhân trong bệnh viện: Một bệnh viện sử dụng Hệ CSDL quan hệ để lưu trữ thông tin bệnh nhân, bác sĩ và các cuộc hẹn khám bệnh. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Thông tin bệnh nhân và các cuộc hẹn được lưu trong các bảng riêng biệt trong Hệ CSDL quan hệ.
Quan hệ giữa bảng “Bệnh nhân” và “Cuộc hẹn” giúp bệnh viện theo dõi lịch khám của từng bệnh nhân.
Khi xóa thông tin bệnh nhân, lịch hẹn của họ cũng bị xóa để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Hệ CSDL quan hệ không hỗ trợ truy xuất lịch khám theo bác sĩ và bệnh nhân cùng lúc.
Trong bối cảnh Quản lý bán hàng trực tuyến: Một trang thương mại điện tử quản lý thông tin sản phẩm, khách hàng và đơn hàng bằng Hệ thống CSDL. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Mỗi sản phẩm trong bảng “Sản phẩm” được mô tả bởi các trường như mã sản phẩm, tên sản phẩm, và giá.
Khóa chính trong bảng “Khách hàng” nên là mã khách hàng để đảm bảo tính duy nhất.
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? SELECT * FROM Mathang WHERE giaban > 100000;
Hiển thị tất cả mặt hàng có giá bán lớn hơn 100000
Hiển thị tất cả mặt hàng có số lượng lớn hơn 100000
Xóa các mặt hàng có giá bán lớn hơn 100000
Cập nhật giá bán của các mặt hàng lên 100000
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? INSERT INTO Hoadon VALUES ('HD001', 'MH01', 'KH01', 5, '2024-12-16');
Chèn một hóa đơn mới với mã HD001, mã hàng MH01, mã khách KH01, số lượng 5, ngày mua 2024-12-16
Chèn một mặt hàng mới vào bảng Mathang với mã MH01 và số lượng 5
Xóa hóa đơn có mã HD001 khỏi bảng Hoadon
Cập nhật số lượng hàng hóa MH01 lên 5 trong bảng Mathang
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? DELETE Khachhang WHERE makh = 'KH02';
Xóa khách hàng có mã KH02 khỏi bảng Khachhang
Xóa hóa đơn của khách hàng KH02 khỏi bảng Hoadon
Hiển thị thông tin khách hàng có mã KH02
Cập nhật mã khách hàng từ KH02 thành KH01
Với cơ sở dữ liệu, câu truy vấn sau tạo ra cấu trúc nào? CREATE TABLE Nhacungcap ( macungcap CHAR(10) PRIMARY KEY, tencungcap VARCHAR(100), diachi VARCHAR(255), sdt CHAR(10));
Tạo bảng Nhacungcap với các trường macungcap (khóa chính), tencungcap, diachi, sdt
Thêm cột macungcap vào bảng Khachhang
Tạo chỉ mục PRIMARY KEY cho bảng Mathang
Xóa bảng Nhacungcap nếu đã tồn tại
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? SELECT * FROM Hoadon WHERE sl > 10;
Hiển thị các hóa đơn có số lượng mặt hàng lớn hơn 10
Hiển thị các mặt hàng có số lượng tồn lớn hơn 10
Xóa các hóa đơn có số lượng lớn hơn 10
Cập nhật số lượng lên 10 cho tất cả hóa đơn
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? INSERT INTO Mathang (mahang, tenhang, soluong, giaban) VALUES ('MH05', 'Bánh kẹo', 50, 20000);
Chèn một mặt hàng mới MH05 tên "Bánh kẹo" với số lượng 50 và giá bán 20000
Chèn một hóa đơn mới cho mặt hàng MH05 với số lượng 50 và giá 20000
Cập nhật mặt hàng MH05 có giá bán 20000 lên số lượng 50
Xóa mặt hàng MH05 khỏi bảng Mathang
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? UPDATE Mathang SET giaban = 150000 WHERE mahang = 'MH03';
Cập nhật giá bán của mặt hàng MH03 thành 150000
Cập nhật số lượng của mặt hàng MH03 thành 150000
Chèn mặt hàng mới MH03 với giá 150000
Xóa mặt hàng MH03 khỏi bảng Mathang
Với cơ sở dữ liệu gồm các bảng: Mathang(mahang, tenhang, soluong, giaban), Khachhang(makh, tenkh, diachi, sdt), Hoadon(mahoadon, mahang, makh, sl, ngaymua), câu truy vấn sau thực hiện tác vụ nào? SELECT tenkh, sdt FROM Khachhang WHERE diachi = 'Hà Nội';
Hiển thị tên khách hàng và số điện thoại của các khách hàng có địa chỉ ở Hà Nội
Hiển thị toàn bộ thông tin khách hàng ở Hà Nội
Cập nhật địa chỉ khách hàng thành Hà Nội
Xóa các khách hàng có địa chỉ ở Hà Nội
