wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ký sinh trùng và virus (lớp 10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

gây bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Sử dụng vaccin

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Khơi thông cống rãnh, phát quang bụi rậm

d)

Đeo khẩu trang, nhổ thuốc sát khuẩn mũi

2.

Hình dạng, kích thước của virus viêm gan B hoàn chỉnh có hình:

a)

Khối, đường kính 28nm

b)

Cầu, đường kính 42nm

c)

Cầu, đường kính 22nm

d)

Sợi, đường kính 24nm

3.

Vaccin phòng viêm gan A là loại vaccin

a)

Vaccin tái tổ hợp

b)

Vaccin từ vi khuẩn chết

c)

Vaccin từ vi khuẩn sống giảm độc lực

d)

Vaccin là giải độc tố

4.

Virus HIV có đặc điểm:

a)

Không tồn tại độc lập, không bị diệt bởi kháng sinh

b)

Chịu tác dụng của kháng sinh

c)

Tồn tại độc lập được

d)

Bị kháng sinh tiêu diệt

5.

Đặc tính của virus không bao gồm:

a)

Ký sinh nội bào bắt buộc

b)

Là vi sinh vật đơn bào

c)

Lấy nguồn năng lượng của tế bào chủ

d)

Chứa ARN hoặc ADN

6.

Virus viêm não Nhật Bản B cảm thụ với tế bào não của đối tượng:

a)

Tất cả mọi người

b)

Người trung niên

c)

Trẻ em dưới 15 tuổi

d)

Trẻ em sơ sinh

7.

Ký sinh là hiện tượng một sinh vật sống bám trên một sinh vật khác đang sống để sinh trưởng và phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mối quan hệ sau được gọi là hiện tượng ký sinh là:

a)

Cua biển mang hải quỳ trên thân

b)

Cây lan sống trên thân cây gỗ

c)

Muỗi đốt người

d)

Nấm và vi khuẩn lam trong địa y

9.

Vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng hoặc sinh sản vô tính được gọi là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Trung gian truyền bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

10.

Vật chủ trung gian là vật chủ:

a)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn ấu trùng

b)

Mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

c)

Ký sinh trùng phát triển một thời gian mới có khả năng gây bệnh cho người

d)

Phụ

11.

Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là kiểu chu kỳ mà toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng được thực hiện trên hai vật chủ

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Ký sinh trùng có chu kỳ phát triển thuộc kiểu chu kỳ đơn giản là:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Sán dây lợn

13.

Việc nắm vững chu kỳ của từng loại ký sinh trùng giúp con người:

a)

Tìm hiểu các đặc điểm của loài ký sinh trùng

b)

Định hướng trong công tác phòng bệnh

c)

Định hướng trong công tác điều trị

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

14.

Hình thể của ký sinh trùng rất đa dạng tùy theo từng loại và từng giai đoạn phát triển

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Ký sinh trùng amip có hình thức sinh sản:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

16.

Trên cơ thể ký sinh trùng có cả 2 bộ phận sinh dục đực và sinh dục cái là hình thức sinh sản:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

17.

Vật chủ trung gian của ký sinh trùng có thể là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Sinh vật trung gian truyền bệnh

d)

Vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

18.

Đặc điểm của ký sinh trùng là:

a)

Mắt thường không nhìn thấy

b)

Kích thước lớn dài vài mm

c)

Kích thước đa dạng, tùy theo từng loại và giai đoạn phát triển

d)

Hình tròn hoặc hình bầu dục

19.

Chu kỳ phức tạp của ký sinh trùng làm bệnh ký sinh trùng phổ biến hơn so với chu kỳ đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Phân loại theo thời gian, ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng tạm thời là:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Muỗi

d)

Amip

21.

Ký sinh trùng thuộc loại nội ký sinh là:

a)

Chấy

b)

Muỗi

c)

Ghẻ

d)

Ký sinh trùng sốt rét

22.

Sinh vật là không phải ký sinh trùng là:

a)

Muỗi

b)

Ruồi

c)

Bọ chét

d)

Sán dây lợn

23.

Ký sinh trùng thuộc loại ký sinh trùng vĩnh viễn là:

a)

Địa

b)

Sán lá gan nhỏ

c)

Muỗi

d)

Bọ chét

24.

Hình thức sinh sản của ký sinh trùng không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái là hình thức sinh sản:

a)

Vô tính

b)

Hữu tính

c)

Lưỡng tính

d)

Đa phôi

25.

Giun đũa có thể gây hại cho vật chủ bằng cách:

a)

Chiếm thức ăn

b)

Gây độc

c)

Gây tắc cơ học

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

26.

Đặc điểm của bệnh ký sinh trùng là:

a)

Xảy ra trên toàn thế giới với mức độ như nhau

b)

Có thời hạn nhất định

c)

Tính chất bệnh thường rầm rộ, cấp tính

d)

Thời gian diễn ra ngắn

27.

Các triệu chứng lâm sàng được dùng chẩn đoán xác định bệnh ký sinh trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Tìm trứng sán lá gan trong bệnh phẩm là:

a)

Phân

b)

Nước tiểu

c)

Dịch màng phổi

d)

Máu

29.

Ký sinh trùng thuộc loại ngoại ký sinh là:

a)

Sán lá gan

b)

Muỗi

c)

Giun đũa

d)

Ký sinh trùng sốt rét

30.

Vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành/ có khả năng sinh sản hữu tính được gọi là vật chủ:

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Trung gian

d)

Đáp án A và B đúng

31.

Loài giun có chu kỳ phát triển của thuộc kiểu chu kỳ phức tạp là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc/mỏ

d)

Giun chỉ

32.

Chu kỳ phức tạp là kiểu chu kỳ mà toàn bộ quá trình phát triển của ký sinh trùng thực hiện trên nhiều vật chủ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Hiện tượng ký sinh giữa 2 loài có đặc điểm:

a)

Hai loài cùng có lợi

b)

Một loài có lợi, một loài không lợi cũng không hại

c)

Một loài có lợi, một loài có hại

d)

Hai loài cùng có hại

34.

Vật chủ phụ của ký sinh trùng là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Tạm thời

d)

Trưởng thành

35.

Ký sinh trùng lạc vật chủ là những ký sinh trùng có thể sống trên vật chủ:

a)

Bất thường

b)

Bình thường

c)

Chính

d)

Phụ

36.

Chẩn đoán một bệnh ký sinh trùng dựa vào:

a)

Lâm sàng, di truyền và dịch tễ học

b)

Cận lâm sàng, di truyền và dịch tễ học

c)

Lâm sàng và cận lâm sàng và đối tượng mắc

d)

Lâm sàng, cận lâm sàng và dịch tễ học

37.

Miễn dịch của bệnh ký sinh trùng rất yếu, không bền vững và không có khả năng bảo vệ cơ thể vật chủ sau khi đã khỏi bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bệnh ký sinh trùng được chẩn đoán xác định bằng xét nghiệm máu là bệnh:

a)

Nhiễm sán lá gan

b)

Nhiễm giun đũa

c)

Nhiễm trùng roi đường sinh dục

d)

Sốt rét

39.

Bệnh hắc lào có triệu chứng là sẩn đỏ nông ở da, đường kính 1-2 cm, có nhiều mụn nước sau lan

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nấm Candida gây bệnh tưa lưỡi chủ yếu trên đối tượng nào?

a)

Phụ nữ có thai

b)

Phụ nữ cho con bú

c)

Trẻ còn bú

d)

Người ra nhiều mồ hôi

41.

Bệnh lang ben là bệnh gây ra do nguyên nhân nào?

a)

Nấm

b)

Virus

c)

Giun

d)

Vi khuẩn

42.

Nấm Candida là nguyên nhân chính gây ra bệnh nào?

a)

Tổ đỉa

b)

Hắc lào

c)

Tưa lưỡi

d)

Lang ben

43.

Bệnh hắc lào lây từ người này sang người khác chủ yếu qua đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Trung gian côn trùng/tiết túc

c)

Truyền máu

d)

Qua da do tiếp xúc với người bị bệnh hắc lào

44.

Đặc điểm gây bệnh của bệnh nấm Candida thường gặp là gì?

a)

Chỉ gây bệnh ngoại biên

b)

Thường xảy ra ở các đối tượng có sức đề kháng yếu

c)

Bệnh diễn biến cấp tính

d)

Chỉ xảy ra ở trẻ em

45.

Viêm móng và quanh móng do nấm Candida thường xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Đối tượng thường tiếp xúc với nước

c)

Người trung niên

d)

Đối tượng làm văn phòng

46.

Nấm Candida gây viêm âm đạo xảy ra chủ yếu trên đối tượng nào?

a)

Suy giảm miễn dịch

b)

Phụ nữ có thai

c)

Tiểu đường

d)

Tất cả đối tượng trên

47.

Tổn thương nông màu trắng, có ranh giới rõ rệt, hơi bong vảy, thường ở mặt, ngực, bụng, ít ngứa là biểu hiện của bệnh nào?

a)

Lang ben

b)

Hắc lào

c)

Nấm kẽ

d)

Hăm bẹn

48.

Nguyên tắc điều trị bệnh nấm phù hợp nhất là gì?

a)

Ngăn ngừa sự phát triển của nấm

b)

Sử dụng các thuốc và hoá chất chống nấm

c)

Kết hợp việc chữa bệnh với để phòng bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

49.

Thuốc thường dùng để điều trị nấm là gì?

a)

Cephalexin

b)

Nystatin

c)

Omeprazol

d)

Acyclovir

50.

Thuốc điều trị nấm nội tạng là gì?

a)

Acid acetic

b)

Acid boric

c)

Natri bicarbonat

d)

Amphotericin B

51.

Đặc điểm của nấm phù hợp nhất là gì?

a)

Phát triển cần có ánh sáng mặt trời

b)

Cần hai điều kiện quan trọng là nhiệt độ và chất dinh dưỡng

c)

Phát triển trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

d)

Sinh sản nhanh, nhiều và dễ dàng

52.

Biện pháp có vai trò trong phòng bệnh do nấm da là gì?

a)

Diệt ruồi nhặng

b)

Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh

c)

Ăn uống vệ sinh

d)

Phát hiện và điều trị kịp thời cho người mắc bệnh

53.

Bệnh tổ đỉa thường xảy ra nhiều ở vị trí nào?

a)

Lòng và rìa bàn chân, ngón chân, ngón tay

b)

Cổ, ngực và lưng

c)

Bộ phận sinh dục

d)

Kẽ tay, kẽ chân

54.

Trên cơ thể người, loại giun ký sinh chủ yếu ở manh tràng là gì?

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun mỏ

55.

Phân loại theo thời gian ký sinh, giun đũa là ký sinh trùng tạm thời.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun đũa phát triển thành dạng nào?

a)

Ấu trùng lông

b)

Ấu trùng đuôi

c)

Trứng có ấu trùng

d)

Ấu trùng nang

57.

Khi quan sát dưới kính hiển vi, điểm khác nhau giữa trứng giun đũa không được thụ tinh và trứng đã được thụ tinh là gì?

a)

Hình bầu dục

b)

Màu vàng

c)

Lớp vỏ xù xì

d)

Bên trong có hạt chiết quang không đều đặn

58.

Chu kỳ phát triển của giun đũa thuộc kiểu chu kỳ đơn giản.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun đũa trong cơ thể người là gì?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Đại tràng

d)

Hậu môn

60.

Trong cơ thể người, thức ăn của giun đũa chủ yếu là gì?

a)

Máu

b)

Vi khuẩn

c)

Chất được tiêu hoá từ dạ dày đưa xuống

d)

Tạp chất ở đại tràng

61.

Vật chủ của giun đũa Ascaris lumbricoides ký sinh là gì?

a)

Người

b)

Lợn

c)

Người và cá

d)

Người và mèo

62.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun đũa phát triển thành ấu trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong chu kỳ phát triển của giun đũa, ấu trùng ở lại phổi của người bị nhiễm trong thời gian khoảng bao lâu?

a)

1 ngày

b)

1 tuần

c)

1 tháng

d)

1 năm

64.

Giun đũa lây bệnh cho người theo đường nào?

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hoá

d)

Côn trùng tiết túc

65.

Tuổi thọ của giun đũa khoảng bao lâu?

a)

1 tuần

b)

1 tháng

c)

60-75 ngày

d)

12-13 tháng

66.

Giun đũa có tỷ lệ nhiễm ở người cao hơn giun móc/mỏ và giun kim.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Theo vùng địa lý, khu vực nước ta có tỷ lệ nhiễm giun đũa cao nhất là nơi nào?

a)

Đồng bằng

b)

Trung du

c)

Vùng núi

d)

Vùng ven biển

68.

Giun đũa chiếm thức ăn trong đường ruột của người nên lâu dài có thể gây ra tình trạng nào?

a)

Rối loạn tiêu hoá

b)

Dị ứng

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Hội chứng Loeffler

69.

Hội chứng Loeffler là do ấu trùng giun đũa di chuyển đến và gây bệnh ở cơ quan nào?

a)

Gan

b)

Tim

c)

Ruột non

d)

Phổi

70.

Khi ấu trùng giun đũa di chuyển tới phổi của người bị nhiễm có thể gây ra triệu chứng nào?

a)

Tiêu chảy, sốt

b)

Ho, đau ngực, nhiều nốt thâm nhiễm

c)

Ho, tiêu chảy, sốt

d)

Không có triệu chứng

71.

Thuốc không dùng để điều trị nhiễm giun đũa là loại nào?

a)

Mebendazol

b)

Albendazol

c)

Emetin

d)

Pyrantel Pamoate

72.

Đặc điểm hình thể để phân biệt giữa giun móc và giun mỏ chủ yếu là gì?

a)

Màu sắc

b)

Hình dạng

c)

Bộ phận sinh dục

d)

Cơ quan hút máu

73.

Đặc điểm hình thể của giun móc là gì?

a)

Màu trắng sữa hoặc hơi hồng

b)

Đuôi con đực cong về phía bụng, đuôi con cái thẳng

c)

Thân dẹt như chiếc lá

d)

Miệng có hai răng hình bán nguyệt

74.

Vị trí ký sinh thích hợp của giun móc/mỏ trong cơ thể người là gì?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Tá tràng

d)

Hậu môn

75.

Giun móc/mỏ lây bệnh theo đường nào?

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hoá

d)

Côn trùng tiết túc

76.

Ở ngoài môi trường ngoại cảnh, trứng giun móc/mỏ phát triển thành ấu trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Giun móc/mỏ gây thiếu máu bởi vì chúng

a)

Gây phá vỡ hồng cầu

b)

Ăn hết chất dinh dưỡng gây thiếu chất dẫn tới thiếu máu

c)

Hút máu và tiết ra chất chống đông máu làm chảy máu kéo dài

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

78.

Tỷ lệ mắc giun mỏ cao nhất ở đối tượng làm nghề nghiệp

a)

Giáo viên

b)

Học sinh

c)

Nông dân

d)

Công nhân mỏ

79.

Enterobius vermicularis là tên la tinh của giun

a)

Đũa

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

80.

Quan sát dưới kính hiển vi thấy trứng có vỏ nhẵn, hình bầu dục, lép ở một đầu, chiều dài từ 50–60µm, chiều ngang từ 30–32µm là trứng giun

a)

Đũa

b)

Móc

c)

Mỏ

d)

Kim

81.

Giun kim sinh sản theo hình thức

a)

Lưỡng tính

b)

Hữu tính

c)

Vô tính

d)

Đa phôi

82.

Tỷ lệ nhiễm giun kim cao nhất ở đối tượng

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Người già

c)

Người trung niên

d)

Trẻ em 1–5 tuổi

83.

Triệu chứng không do nhiễm giun kim gây ra

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiếu máu

c)

Rối loạn thần kinh

d)

Viêm ruột thừa

84.

Khi giun kim đẻ trứng, hậu môn bị kích thích gây ngứa nên trẻ thường gãi hậu môn về ban đêm

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Giun móc/mỏ có tỷ lệ cao nhất ở các nước ôn đới

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Người nhiễm giun móc là do ăn phải trứng có ấu trùng giun móc

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Muốn phòng bệnh giun đũa cho cộng đồng cần phải điều trị hàng loạt và định kỳ

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Loài giun truyền bệnh cho người qua đất có tỷ lệ lây truyền cao là

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun mỏ

d)

Giun kim

89.

Người bị nhiễm giun đũa do ăn phải thức ăn có

a)

Ấu trùng

b)

Trứng không được thụ tinh

c)

Trứng mới sinh

d)

Trứng có ấu trùng

90.

Giun kim lây bệnh theo đường

a)

Tiếp xúc qua da

b)

Đường hô hấp

c)

Đường tiêu hóa

d)

Côn trùng tiết túc

91.

Tên latin của giun kim là

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Clonorchis sinensis

d)

Enterobius vermicularis

92.

Tên latin của giun đũa là

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Enterobius vermicularis

93.

Đặc điểm hình thể của giun đũa là

a)

Thân hình cầu, màu trắng sữa hoặc hồng

b)

Miệng có 2 cặp móc sắc và nhọn

c)

Giun đực đuôi thường cong về phía bụng, có hai gai sinh dục, con cái đuôi thẳng

d)

Thân giun mềm, có nhiều đốt

94.

Yếu tố không ảnh hưởng tới dịch tễ giun đũa là

a)

Chu kỳ giun đũa đơn giản

b)

Giun đẻ nhiều trứng

c)

Trứng có vỏ dày, chịu đựng được điều kiện khắc nghiệt

d)

Kích thước giun đũa lớn (15–25cm)

95.

Đặc điểm hình thể của trứng giun móc

a)

Hình trái xoan, kích thước 60μm×40μm60\,\mu\text{m}\times40\,\mu\text{m}

b)

Vỏ mỏng trong suốt

c)

Bên trong là khối nhân chứa nhiều múi

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

96.

Biện pháp có vai trò phòng giun móc/mỏ là

a)

Không ăn gỏi cá, cá chưa được nấu chín

b)

Sử dụng dụng cụ bảo hộ trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

c)

Trẻ con cắn cắt hết móng tay, vệ sinh tay chân sạch sẽ

d)

Không để cho lợn thả rông

97.

Đặc điểm của giun kim trưởng thành là

a)

Màu trắng, kích thước con đực 2–5mm, con cái 9–12mm

b)

Con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong như lưỡi câu

c)

Con đực đuôi cong như lưỡi câu, con cái đuôi xòe như chân vịt

d)

Màu trắng, kích thước con đực 2–5cm, con cái 9–12cm

98.

Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của giun kim là

a)

Giun ký sinh ở hậu môn

b)

Giun đực và giun cái thụ tinh xong, giun cái đẻ ấu trùng ở nếp hậu môn

c)

Sau khi thụ tinh xong giun đực chết, giun cái đẻ trứng ở nếp hậu môn

d)

Chu kỳ giun kim là kiểu chu kỳ phức tạp

99.

Tên latin của giun móc là

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americanus

d)

Clonorchis sinensis

100.

Tên latin của giun mỏ là

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Ancylostoma duodenale

c)

Necator americananus

d)

Enterobius vermicularis

101.

Trên cơ thể sán, bộ phận đang dần thoái hóa, kém phát triển

a)

Miệng hút

b)

Cơ quan sinh dục đực

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan sinh dục cái

102.

Đặc điểm chung của loài sán là

a)

Hình lá, thân dẹt

b)

Thân dẹt, lưỡng tính

c)

Hình lá, thân dẹt, lưỡng tính

d)

Thân mềm và dẹt

103.

Trứng giun/sán có đặc điểm màu vàng sẫm, hình bầu dục, có một nắp, ở đuôi trứng có một gai nhỏ là

a)

Trứng giun đũa

b)

Trứng giun móc

c)

Trứng sán lá gan

d)

Trứng sán dây bò

104.

Sán lá gan nhỏ không ký sinh ở vật chủ là

a)

Người

b)

Ốc

c)

Cá nước ngọt

d)

Muỗi

105.

Vật chủ chính của sán lá gan nhỏ là

a)

Người

b)

Ốc

c)

Cá nước ngọt

d)

Muỗi

106.

Vị trí ký sinh chủ yếu trên người của sán lá gan nhỏ là

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Ống mật nhỏ trong gan

d)

Phổi

107.

Chu kỳ của sán lá gan nhỏ là kiểu chu kỳ đơn giản

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ, ấu trùng bắt buộc phải trải qua vật chủ ốc và cá nước ngọt

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Tuổi thọ của sán lá gan nhỏ là

a)

12–13 tháng

b)

4–5 năm

c)

1,5–2,5 năm

d)

15–25 năm

110.

Sán lá gan nhỏ có

a)

Một hấp khẩu

b)

Hai hấp khẩu

c)

Ba hấp khẩu

d)

Bốn hấp khẩu

111.

Tập tục trong đời sống của con người có liên quan tới nhiễm sán lá gan nhỏ

a)

Nuôi lợn thả rông

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn thịt lợn sống

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

112.

Kích thước của sán lá gan nhỏ trung bình dài khoảng 10–20mm, rộng khoảng

a)

2–4mm

b)

2–4µm

c)

2–4cm

d)

2–4nm

113.

Kích thước của sán dây bò dài trung bình khoảng

a)

4–12m

b)

4–12cm

c)

4–12mm

d)

4–12µm

114.

Ăn rau thủy canh chưa được nấu chín, rau sống… có nguy cơ nhiễm sán lá gan nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Hình thức sinh sản của sán dây lợn:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh sản đa phôi

116.

Cơ thể sán dây chia các phần:

a)

Đầu, thân

b)

Đầu, cổ, thân, đuôi

c)

Đầu, cổ, thân

d)

Đầu, đuôi

117.

Kích thước của sán dây lợn dài trung bình khoảng:

a)

1-3m

b)

1-3cm

c)

1-3mm

d)

1-3μm

118.

Khác biệt giữa hình thể sán dây lợn và sán dây bò là ở:

a)

Đầu sán

b)

Cổ sán

c)

Thân sán

d)

Đốt sán

119.

Trứng hình tròn, đường kính khoảng 35μm, vỏ dày, bên trong trứng thường chứa phôi 6 móc là đặc điểm của trứng:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Sán lá gan nhỏ

d)

Sán dây lợn

120.

Sán dây lợn có các vật chủ là:

a)

Người, lợn, bò

b)

Người, lợn

c)

Người, bò

d)

Người, muỗi, lợn

121.

Ở người, sán dây lợn trưởng thành ký sinh ở:

a)

Tim

b)

Thớ cơ

c)

Ruột non

d)

Gan

122.

Ở người, ấu trùng sán dây lợn thường ký sinh ở:

a)

Ruột non

b)

Đại tràng

c)

Cơ, não, tim, mắt

d)

Dạ dày

123.

Tập tục có liên quan tới nhiễm sán dây lợn là:

a)

Nuôi lợn thả rông

b)

Bón phân cho hoa màu

c)

Ăn gỏi cá

d)

Nuôi cá bằng phân tươi

124.

Sán dây lợn trưởng thành không gây ra triệu chứng sau:

a)

Đau bụng

b)

Viêm phổi

c)

Tắc ruột

d)

Suy dinh dưỡng

125.

Tuổi thọ của sán dây lợn trưởng thành khoảng:

a)

1-2 năm

b)

20-25 tháng

c)

3-10 năm

d)

20-25 năm

126.

Vật chủ chính của sán dây lợn là:

a)

Người

b)

Lợn

c)

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

127.

Sán dây bò có các vật chủ là:

a)

Người, lợn, bò

b)

Người, lợn

c)

Người, bò

d)

Người, muỗi, lợn

128.

Clonorchis sinensis là tên la tinh của:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

129.

Taenia saginata là tên la tinh của:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán lá gan lớn

c)

Sán dây lợn

d)

Sán dây bò

130.

Thân sán dây bò được chia thành đốt và có khoảng:

a)

10 đốt

b)

100 đốt

c)

1000 đốt

d)

Không chia đốt

131.

Bệnh sán dây lợn gặp ở vùng núi nhiều hơn ở vùng đồng bằng.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Sán dây lợn kích thước thường lớn hơn sán dây bò.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Sán dây bò sinh sản lưỡng tính.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Nếu mắc phải sán dây bò, trong cơ thể người chỉ có 1 con.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Người không mắc bệnh ấu trùng sán dây bò.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Người mắc bệnh sán dây bò không có gây biểu hiện sau:

a)

Đau bụng

b)

Tắc ruột

c)

Nang ký sinh ở cơ

d)

Suy dinh dưỡng

137.

Hình thức sinh sản của sán dây bò:

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh sản đa phôi

138.

Sở hấp khẩu của sán dây lợn/sán dây bò là:

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

139.

Người có nguy cơ mắc bệnh sán dây lợn trưởng thành khi ăn phải thức ăn:

a)

Rau sống

b)

Thịt bò tái

c)

Thịt lợn gạo

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

140.

Sán lá gan nhỏ có hình lá, thân dẹt, màu đỏ nhạt, dài 10-20 mm, rộng 2-4mm, có 2 hấp khẩu là hấp khẩu bụng và hấp khẩu miệng, trên cơ thể có cả bộ phận đực và cái

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Trứng sán lá gan có kích thước rất lớn, chiều dài khoảng 26-30μm, chiều ngang từ 16-17μm, màu vàng sậm, hình bầu dục, có một nắp rõ, ở đuôi trứng có 1 gai nhỏ

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Đặc điểm trong chu kỳ phát triển của sán lá gan nhỏ là:

a)

Con đực và con cái thụ tinh, đẻ trứng tại ống dẫn mật, trứng theo phân ra ngoài.

b)

Trong môi trường nước, trứng phát triển thành nang ấu trùng.

c)

Ấu trùng sán ký sinh ở một số loài ốc, ở đó ấu trùng phát triển thành ấu trùng đuôi.

d)

Ấu trùng đuôi tới cá nước ngọt ký sinh và phát triển thành ấu trùng lòng.

143.

Sán dây lợn có đặc điểm:

a)

Thân hình lá, dẹt, chia nhiều đốt

b)

Lưỡng tính, thân dẹt, chia nhiều đốt

c)

Thân dài, hình ống, chia nhiều đốt

d)

Thân dài, dẹt, không chia đốt

144.

Sán dây không có đặc điểm:

a)

Đầu hình cầu, có nhiều hấp khẩu

b)

Cổ thường thắt lại, không có đốt

c)

Thân nhiều đốt

d)

Đuôi nhọn, không chia đốt

145.

Thân sán dây lợn có đặc điểm:

a)

Nhỏ, không chia đốt

b)

Hình trụ, kích thước dài 1-3m

c)

Chia nhiều đốt, đốt già có thể đứt ra khỏi thân

d)

Chia đốt, mỗi đốt mang nhiều ấu trùng bên trong

146.

Người mắc bệnh ấu trùng sán khi:

a)

Ăn thịt lợn gạo chưa được nấu chín

b)

Ăn rau sống có chứa trứng sán

c)

Đốt sán tự trào ngược lên dạ dày, được giải phóng trứng

d)

Ăn thịt bò nhiễm sán không được nấu chín

147.

Ấu trùng sán dây lợn ký sinh ở cơ xuất hiện những nang nhỏ sờ thấy dưới da, bệnh nhân đau cơ, mỏi cơ hoặc co giật cơ:

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Sán dây bò có đặc điểm hình thể:

a)

Đầu hình cầu, có chùy nhô lên

b)

Đầu hình cầu, có 4 hấp khẩu có 2 vòng móc xung quanh

c)

Đốt sán già tự động rời khỏi thân, di động ra ngoài hậu môn

d)

Đuôi sán nhọn, có gai giao cấu

149.

Entamoeba histolytica là tên la tinh của loài:

a)

Ký sinh trùng sốt rét

b)

Trùng roi âm đạo

c)

Amip gây bệnh

d)

Sán lá gan

150.

Vai trò của thể bào nang của amip là:

a)

Lây nhiễm bệnh

b)

Bảo vệ amip

c)

Phát tán mầm bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên đúng