Font size
WorksheetsTA3-
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Xin chào: ________
hello
goodbye
thanks
please
Tạm biệt: ________
Goodbye
Hello
Thank you
Please
Cảm ơn: ________
Thank you
Sorry
Hello
Goodbye
Chọn nghĩa đúng của từ 'sing':
hát
vẽ
bơi
nhảy dây
Chọn nghĩa đúng của từ 'draw':
hát
vẽ
bơi
nhảy dây
Số 5: ________
five
four
six
ten
Số 10: ________
ten
five
seven
nine
Giáo viên: ________
Teacher
Student
Doctor
Engineer
'My name's Linda.' có nghĩa là gì?
Tên của tôi là Linda
Tôi thích Linda
Tôi là Linda
Linda là bạn tôi
Đôi mắt: ________
eyes
ears
nose
mouth
Đôi tai: ________
ears
eyes
nose
mouth
Khuôn mặt: ________
face
hand
leg
ear
'How are you?' có nghĩa là gì?
Bạn tên là gì?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Bạn có khỏe không?
Bạn thích gì?
Sở thích của bạn là gì? ________
What's your hobby?
How are you?
Where do you live?
What time is it?
nghe nhạc: ________
listen to music
play music
watch music
sing music
xem tivi: ________
watch TV
play TV
see TV
look TV
'I’m eight years old.' có nghĩa là gì?
Tôi 8 tuổi
Tôi 8 người bạn
Tôi thích số 8
Tôi có 8 sở thích
mở mắt ra: ________
Open your eyes
Close your eyes
Wash your eyes
Cover your eyes
chạm vào tai bạn: ________
Touch your ears
Touch your nose
Touch your mouth
Touch your eyes
'Is this Tony?' có nghĩa là gì?
Đây có phải là Tony không?
Tony thích gì?
Tony bao nhiêu tuổi?
Tony là giáo viên?
'Yes, it is.' có nghĩa là gì?
Đúng, đúng vậy
Không phải
Tôi không biết
Có thể
'No, it isn’t.' có nghĩa là gì?
Đúng, đúng vậy
Không phải
Tôi không biết
Có thể
nhảy múa: ________
dance
sing
run
jump
Is this our school?
Yes, it is
No, it isn’t
Is that our school?
Yes, it is
No, it isn’t
May I come in?
Yes, you can.
No, you can’t.
2. (Xin mời ngồi xuống)
Sit down
Stand up
Go out
Come in
Do you have a pen?
Yes, I do.
No, I don’t
Do you have an eraser?
Yes, I do.
No, I don’t
What colour is your box? (Chiếc hộp của bạn màu gì?)
It’s red.
It’s blue.
It’s green.
It’s yellow.
What colour are your pencils?
They’re green.
They’re blue.
They’re red.
They’re yellow.
What do you do at break time? (Bạn làm gì vào thời gian giải lao?)
I play football.
I read a book.
I eat lunch.
I do my homework.
Tôi thích chơi cờ.
Đúng
Sai
Không chắc chắn
Chỉ thỉnh thoảng
Dịch sang tiếng Việt: play basketball
chơi bóng rổ
chơi bóng đá
chơi cầu lông
chơi bóng chuyền
Dịch sang tiếng Việt: play football
chơi đá bóng
chơi cầu lông
chơi bóng rổ
chơi bóng chuyền
Dịch sang tiếng Việt: play volleyball
chơi bóng chuyền
chơi bóng rổ
chơi cầu lông
chơi bóng đá
Dịch sang tiếng Việt: play table tennis
chơi bóng bàn
chơi cầu lông
chơi bóng rổ
chơi bóng đá
Dịch sang tiếng Việt: do word puzzles
chơi trò chơi ô chữ
giải toán
vẽ tranh
đọc sách
Dịch sang tiếng Việt: play chess
chơi cờ
đá bóng
học bài
đi bộ
Dịch sang tiếng Việt: chat with friends
nói chuyện với bạn
đi học với bạn
chơi thể thao với bạn
ăn cơm với bạn
Dịch sang tiếng Việt: games
trò chơi
bánh mì
quyển sách
cái bàn
Dịch sang tiếng Việt: hide and seek
trò chơi trốn tìm
trò chơi nhảy dây
trò chơi bắn bi
trò chơi đá cầu
Dịch sang tiếng Việt: blind man's bluff
trò bịt mắt bắt dê
trò chơi kéo co
trò chơi ô ăn quan
trò chơi nhảy dây
Bạn có thích cờ vua không?
Yes, I do. (Có, mình có)
No, I don’t. (Không, mình không)
PHẦN 2: Đọc và hoàn thành. Có một ví dụ mẫu. (1 điểm) Các từ cho sẵn: eraser, School, have, my, pen Hello, I’m Mary. I’m nine years old. I’m in class 3C at Tran Van On Primary (0) School. Look at my school things. I (1) ________ a notebook, a (2) ________ , a pencilcase, an (3) ________ and an English book. I like (4) ____________ school things. Do you have any schoolthings?
have (2) eraser (3) pen (4) my
pen (2) have (3) eraser (4) School
eraser (2) my (3) School (4) pen
School (2) pen (3) my (4) have
PHẦN 1. Nhìn vào các bức tranh và các chữ cái. Viết từ đúng. 1. ginsing -> __________
singing
signing
sinking
singeing
PHẦN 1. Nhìn vào các bức tranh và các chữ cái. Viết từ đúng. 2. vesen -> __________
seven
neves
evens
sneve
3. myg -> __________
gym
myg
gmy
ymg
PHẦN 1. Nhìn vào các bức tranh và các chữ cái. Viết từ đúng. 4. hadn -> __________
hand
head
hard
hang
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.
May I sit down?
Sit I may down?
Down may I sit?
I may sit down?
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh. 2. have/ case/ you/ pencil/ Do/ a/?
Do you have a pencil case?
Do pencil you have a case?
Have you a pencil case do?
You have do a pencil case?
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh. 3. That/ the/ playground/ is./
That is the playground.
That playground is the.
Is that the playground.
The playground is that.
Sắp xếp các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh. 4. hair/ your/ Touch/!!
Touch your hair!
Hair your touch!
Your hair touch!
Touch hair your!
