wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cooked

b)

produced

c)

donated

d)

liked

2.

2. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

rest

b)

help

c)

garden

d)

identify

3.

I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

restaurant

b)

river

c)

well

d)

left

4.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

learned

b)

fished

c)

cooked

d)

coughed

5.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

little

b)

pepper

c)

prefer

d)

letter

6.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

performed

b)

passed

c)

wished

d)

laughed

7.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

decision

b)

vision

c)

measure

d)

sure

8.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hot

b)

cottage

c)

compose

d)

lot

9.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

ocean

b)

cinema

c)

musician

d)

delicious

10.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

chicken

b)

architect

c)

cheap

d)

chair

11.

Ông ấy đã viết rất nhiều tác phẩm âm nhạc. Ông ấy là một _______.

a)

nhà thơ

b)

nhà văn

c)

nhạc sĩ

d)

diễn viên hài

12.

Phong không có mặt ở nhà ______ hiện tại.

a)

on

b)

at

c)

near

d)

in

13.

Trường chúng tôi có chương trình ______ trẻ em từ các gia đình nghèo ở Thành phố Hồ Chí Minh.

a)

hỏi

b)

cung cấp

c)

kèm học

d)

tình nguyện

14.

Họ ở nhà tối qua và các con họ cũng _______.

a)

so

b)

too

c)

neither

d)

either

15.

Anna luôn ăn một _______ sô-cô-la trên đường đến trường.

a)

miếng trượt

b)

lon

c)

thanh

d)

16.

Bạn có muốn ______ nước cam cho bữa sáng không?

a)

any

b)

and

c)

some

d)

a

17.

Một ______ là bữa ăn nhỏ bạn ăn khi đang vội.

a)

bữa nhẹ (snack)

b)

đồ ăn nhanh

c)

bữa sáng

d)

bữa trưa

18.

Họ không được thức khuya, và bạn bè của họ cũng không _______.

a)

neither

b)

too

c)

either

d)

so

19.

Ông ấy đã viết ______ tác phẩm âm nhạc? – Hơn 600.

a)

Bao nhiêu tiền

b)

Bao lâu một lần

c)

Bao nhiêu

d)

Bao lâu

20.

Cô ấy có thể chơi một vài ______ âm nhạc như guitar, piano hoặc cello.

a)

nhạc cụ

b)

cọ vẽ

c)

opera

d)

micro

21.

Nam muốn về nhà đúng ______ để gặp bố mẹ.

a)

on

b)

at

c)

for

d)

in

22.

Bạn có thể thấy nhiều ______ thú vị trong phòng trưng bày nghệ thuật đó.

a)

chân dung

b)

diễn viên

c)

buổi hòa nhạc

d)

nhạc cụ

23.

Bạn nên mang máy ảnh để ______ ảnh trong chuyến đi.

a)

chụp tạo

b)

chụp

c)

gửi

d)

làm việc

24.

Olla luôn bận rộn. Anh ấy ______ làm việc từ 9 giờ sáng đến 9 giờ tối mỗi ngày.

a)

on

b)

of

c)

in

d)

at

25.

Máy tính, tivi, máy chiếu, v.v… hiện là những ______ cần thiết của trường học.

a)

máy móc

b)

hỗ trợ

c)

cơ sở vật chất

d)

môn học

26.

Con gái nhỏ của tôi thích vẽ ______ với ______.

a)

tranh/ cọ vẽ

b)

tranh/ nhạc cụ

c)

sơn/ máy ảnh

d)

sơn/ micro

27.

Lễ hội nhằm tưởng nhớ và thờ phụng ____ các Vua Hùng, _____ những vị vua đầu tiên của một quốc gia.

a)

the / Ø (không mạo từ)

b)

a / the

c)

the / an

d)

the – the

28.

Trong chương trình tiếng Anh của chúng tôi, sau khi học ba đơn vị mỗi học kì, chúng tôi phải làm bài kiểm tra ______.

a)

cuối kỳ (final)

b)

thử (mock)

c)

giữa kỳ (midterm)

d)

xếp lớp (placement)

29.

Các hoạt động tình nguyện truyền thống bao gồm ______ tiền cho người cần giúp đỡ, nấu ăn và phát đồ ăn.

a)

tăng lên

b)

gây quỹ (raising)

c)

nhận được

d)

lấy

30.

Bạn đang làm gì với tất cả các nguyên liệu đó, Giang? – Mình đang cố gắng ______ một món ăn truyền thống.

a)

nấu

b)

chơi

c)

cho mượn

d)

đồng ý

31.

Học sinh ở trường tôi tham gia nhiều ______ thú vị trong năm học.

a)

kì thi

b)

cơ sở vật chất

c)

hoạt động

d)

thiết bị

32.

Nếu bạn có nhiều chai lọ, búp bê hoặc tem, sở thích của bạn là ______.

a)

làm mô hình

b)

nhảy múa

c)

đi du lịch

d)

sưu tầm

33.

Cô ấy bị ______ cao – gần 4141^\circ C.

a)

bệnh cúm

b)

đau đầu

c)

viêm họng

d)

nhiệt độ

34.

“Tôi nghĩ sưu tầm tiền xu là sở thích tốn kém”. “ ______ . Nó cực kỳ rẻ”.

a)

Bạn đúng rồi

b)

Chắc chắn rồi

c)

Không thành vấn đề

d)

Không hề

35.

Chúng tôi ______ quần áo cũ cho trẻ em ở vùng nông thôn.

a)

quyên tặng

b)

mua

c)

mượn

d)

mặc

36.

Nhà của chú tôi đầy những tác phẩm nghệ thuật thú vị. Nó ______ một bảo tàng.

a)

tương tự

b)

giống như

c)

như

d)

hơn

37.

Bộ phim này không ______ câu chuyện gốc.

a)

hấp dẫn như

b)

hấp dẫn hơn

c)

hấp dẫn hơn như

d)

hấp dẫn như như

38.

Khán giả ______ cuồng nhiệt khi ban nhạc xuất hiện trên sân khấu.

a)

mỉm cười

b)

vang lên

c)

vỗ tay

d)

khóc

39.

Để ______ thành công, họ phải luyện tập vở kịch nhiều lần.

a)

biểu diễn

b)

chơi

c)

hát

d)

múa

40.

Tắt TV đi. Chương trình đang ______.

a)

hấp dẫn

b)

yên bình

c)

mệt mỏi

d)

nhàm chán

41.

Mozart là một trong những ______ nổi tiếng nhất của nhạc cổ điển.

a)

diễn viên

b)

nhà soạn nhạc

c)

họa sĩ

d)

người chế tạo

42.

Bạn có thích vở kịch không? – Có. Nó ______ so với phiên bản trước.

a)

giống

b)

tương tự

c)

khác

d)

giống hệt

43.

Vì tôi ngồi ở hàng ghế sau của nhà hát nên tôi không thể nhìn thấy ______.

a)

họa sĩ

b)

nhạc công

c)

nhà soạn nhạc

d)

nhà văn

44.

Anh ấy không có ______ gạo còn lại cho bữa sáng.

a)

một ít

b)

không

c)

bất kỳ

d)

nhiều

45.

Trong tủ lạnh ______ lon nước cam.

a)

có một ít

b)

có bất kỳ

c)

có một ít (số ít)

d)

có bất kỳ (số ít)

46.

Ann có ______ váy. Cô ấy luôn mua những cái mới.

a)

rất nhiều

b)

một ít

c)

bất kỳ

d)

rất nhiều (sai ngữ pháp)

47.

Có ______ thực phẩm hữu cơ trong siêu thị không?

a)

Có phải có bất kỳ

b)

Có phải có một ít

c)

Có phải có bất kỳ (số ít)

d)

Có phải có rất nhiều

48.

Tôi muốn làm nước chanh nhưng trong hũ không có ______ đường.

a)

rất nhiều

b)

nhiều

c)

bất kỳ

d)

một ít

49.

Nhà họ lớn gấp ba lần so với nhà chúng tôi; nhà họ ______ bằng nhà chúng tôi.

a)

lớn nhất

b)

rất lớn

c)

to hơn

d)

to

50.

Trường đại học ______ nhất của Việt Nam là Văn Miếu – Quốc Tử Giám, cũng được biết đến là trường đại học đầu tiên ở Việt Nam.

a)

cổ nhất

b)

nổi tiếng nhất

c)

hiện đại nhất

d)

đắt đỏ nhất

51.

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: Which activity is better for us, playing sports ______ watching TV?

a)

but

b)

so

c)

or

d)

and

52.

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: She likes ______ better than jogging.

a)

cycled

b)

cycle

c)

to cycling

d)

cycling

53.

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: I haven't ______ my homework yet.

a)

done

b)

did

c)

do

d)

doing

54.

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: My dad will ______ some apple trees, but my mum doesn’t like this idea.

a)

growing

b)

grow

c)

grew

d)

to grow

55.

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu: Stay outdoors and do ______ physical activities. You will be more healthy.

a)

more

b)

less

c)

a

d)

an

56.

I. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: People in my city love good food and they often eat three (1) ______ a day - breakfast, lunch and dinner.

a)

bowl

b)

meal

c)

bowls

d)

meals

57.

I. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: At about 7.00 in the morning, they usually have a light (2) ______ with a bowl of Pho or eel soup with some slices of toast.

a)

lunch

b)

breakfast

c)

snack

d)

dinner

58.

I. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: Sometimes they have a bowl of instant noodles or a plate of xoi (sticky rice) (3) ______ going to work.

a)

after

b)

before

c)

when

d)

while

59.

I. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: They often have rice, fish, meat, and vegetables (4) ______ lunch.

a)

of

b)

during

c)

for

d)

in

60.

I. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: It is the (5) ______ meal of the day.

a)

main

b)

light

c)

unhealthy

d)

healthy

61.

II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: Pho might be Vietnam’s (1) ______ famous dish, but bun cha is the top choice when it comes to lunchtime ______ Hanoi.

a)

most

b)

the most

c)

best

d)

the best

62.

II. Tiếp tục hoàn thành câu trước: Lunchtime (2) ______ Hanoi.

a)

in

b)

on

c)

at

d)

of

63.

II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: It doesn’t matter if you eat bun cha in a restaurant or a small cart on the street, you will be (3) ______ by a plate of vermicelli (bun), a bowl of broth with grilled pork and a (4) ______ of fresh herbs.

a)

cooked

b)

made

c)

served

d)

tried

64.

II. Tiếp tục hoàn thành câu trước: You will be served by a plate of vermicelli, a bowl of broth with grilled pork and a (4) ______ of fresh herbs.

a)

bottle

b)

pot

c)

bar

d)

basket

65.

II. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: Bun cha sets often come with the delicious nemcua be – fried crab spring (5) ______.

a)

pieces

b)

rolls

c)

halves

d)

slices

66.

III. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: Nancy’s uncle works at a big art gallery in France. His main duty is to look (1) ______ many valuable paintings of famous artists, so he needs to be patient and careful all the time.

a)

after

b)

up

c)

at

d)

into

67.

III. Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D để hoàn thành đoạn văn: Every day he checks the maintenance of those (2) ______ of art and writes a report to the manager.

a)

sheets

b)

works

c)

bunches

d)

dozens

68.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: Elvis Presley Bạn có yêu thích nhạc rock and roll không? Một người đàn ông tên là Elvis Presley đã góp phần tạo nên loại nhạc này. Elvis sinh ở Mississippi, nhưng lớn lên ở Memphis, Tennessee. Anh ấy thích hát khi lớn lên nhưng thật ra không làm nhiều. Khi tốt nghiệp trung học, anh ấy có một công việc lái xe tải. Một ngày năm 1953, Elvis đến Công ty Sun Record. Anh ấy muốn thu âm một bài hát cho mẹ mình. Chủ công ty nghe Elvis hát và rất ấn tượng. Ông ấy đề nghị một hợp đồng thu âm với Elvis. Người hâm mộ tình cờ nghe Elvis hát cũng yêu thích. Một công ty khác tên là RCA đã ký hợp đồng thu âm với Elvis. Đến năm 1959, anh ấy đã bán được 21 triệu đĩa. Anh ấy là nghệ sĩ nổi tiếng nhất thế giới thời của mình. Elvis Presley đã góp phần tạo ra _____.

a)

một loại âm nhạc

b)

một kiểu tóc

c)

nhạc cụ

d)

một phương tiện vận chuyển

69.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: Elvis Presley Bạn có yêu thích nhạc rock and roll không? Một người đàn ông tên là Elvis Presley đã góp phần tạo nên loại nhạc này. Elvis sinh ở Mississippi, nhưng lớn lên ở Memphis, Tennessee. Anh ấy thích hát khi lớn lên nhưng thật ra không làm nhiều. Khi tốt nghiệp trung học, anh ấy có một công việc lái xe tải. Một ngày năm 1953, Elvis đến Công ty Sun Record. Anh ấy muốn thu âm một bài hát cho mẹ mình. Chủ công ty nghe Elvis hát và rất ấn tượng. Ông ấy đề nghị một hợp đồng thu âm với Elvis. Người hâm mộ tình cờ nghe Elvis hát cũng yêu thích. Một công ty khác tên là RCA đã ký hợp đồng thu âm với Elvis. Đến năm 1959, anh ấy đã bán được 21 triệu đĩa. Anh ấy là nghệ sĩ nổi tiếng nhất thế giới thời của mình. Công việc đầu tiên của Elvis sau khi tốt nghiệp là _____.

a)

ca sĩ

b)

tài xế xe tải

c)

nghệ sĩ guitar

d)

làm việc cho một công ty thu âm

70.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: Elvis Presley Bạn có yêu thích nhạc rock and roll không? Một người đàn ông tên là Elvis Presley đã góp phần tạo nên loại nhạc này... Đến năm 1959, anh ấy đã bán được 21 triệu đĩa. Sau sáu năm kể từ bài hát đầu tiên, Elvis có thể bán _____.

a)

hơn 20 triệu đĩa

b)

gần 20 triệu đĩa

c)

hàng trăm đĩa

d)

hàng nghìn đĩa

71.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: Elvis Presley ... Đến năm 1959, anh ấy đã bán được 21 triệu đĩa. Anh ấy là người nổi tiếng nhất thế giới thời của mình. Vào thời của mình, Elvis là người nổi tiếng nhất thế giới trong vai trò _____.

a)

nghệ sĩ giải trí

b)

tài xế xe tải

c)

nghệ sĩ guitar

d)

tổng thống

72.

Đọc đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng: Elvis Presley Chọn phát biểu KHÔNG đúng về Elvis Presley.

a)

Anh ấy thích hát

b)

Anh ấy lớn lên ở Tennessee

c)

Anh ấy đã hát rất nhiều khi còn học trung học

d)

Chủ tịch một công ty thu âm ấn tượng với giọng hát của anh ấy

73.

Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án đúng: Duy trì cơ thể khỏe mạnh không quá khó. Quan trọng nhất là có chế độ ăn lành mạnh và ăn đúng giờ. Tránh đồ ăn vặt. Chế độ ăn nên bao gồm thực phẩm có nhiều chất dinh dưỡng: rau, trái cây, sữa và cá. Hãy chắc chắn ăn sáng; bỏ bữa sáng thường xuyên sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. Uống nhiều nước mỗi ngày. Tập thể dục thường xuyên như chạy, đạp xe, đi bộ nhanh. Ngoài ra, hãy quản lý căng thẳng để giữ cơ thể khỏe mạnh. Cơ thể cần nghỉ ngơi đủ, khoảng 8 giờ ngủ mỗi ngày để sức khỏe thể chất và tinh thần tốt. Để có cơ thể khỏe mạnh, bạn nên _____.

a)

có chế độ ăn lành mạnh

b)

ăn đồ ăn vặt

c)

không tiêu thụ chất dinh dưỡng

d)

tăng cân

74.

Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án đúng: Duy trì cơ thể khỏe mạnh... Hãy chắc chắn ăn sáng; bỏ bữa sáng thường xuyên sẽ ảnh hưởng xấu đến sức khỏe. Bỏ bữa sáng là _____ cho sức khỏe của bạn.

a)

cần thiết

b)

quan trọng

c)

xấu

d)

tốt

75.

Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án đúng: Tập thể dục thường xuyên như chạy, đạp xe, đi bộ nhanh sẽ giữ cơ thể khỏe mạnh. Điều nào sau đây KHÔNG giúp cơ thể khỏe mạnh?

a)

chạy bộ

b)

đạp xe

c)

hút thuốc

d)

chạy bộ chậm (jogging)

76.

Đọc đoạn văn rồi chọn đáp án đúng: Bằng cách kiểm soát căng thẳng, bạn có thể duy trì cơ thể khỏe mạnh. Quản lý căng thẳng có thể giúp mọi người _____.

a)

khỏe mạnh

b)

có thân hình đẹp

c)

sống lâu hơn

d)

ngủ đủ thời gian

77.

Đọc kỹ đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Một số người nghĩ rằng học tập là hoạt động quan trọng nhất của học sinh. Tuy nhiên, học sinh cần tham gia một số hoạt động ngoài trời. Những hoạt động này sẽ giúp học sinh nhận ra khả năng tiềm ẩn của mình. Các em sẽ không bao giờ biết mình nhanh đến mức nào cho đến khi thi đấu với bạn bè trong một cuộc đua. Các em sẽ không nhận biết được mình hữu ích như thế nào cho đến khi bạn bè gặp rắc rối. Ngoài ra, một số trò chơi ngoài trời đòi hỏi sự hợp tác. Học sinh cần nắm tay nhau để ghi điểm cho đội của mình. Hơn nữa, nhờ những chuyến đi các em tham gia, các em có thể khám phá những điều mới. Các em biết thêm về những nền văn hóa khác nhau và những cách sống khác nhau. Những điều này sẽ giúp các em mở rộng tầm nhìn. Không có sách vở hay môn học nào có thể dạy cho các em những kỹ năng mềm như vậy, nhưng các hoạt động ngoài trời thì có thể. Câu hỏi: Tiêu đề phù hợp nhất cho đoạn văn là gì?

a)

Hoạt động học tập

b)

Các cuộc thi của học sinh

c)

Vì sao hoạt động ngoài trời quan trọng với trẻ em?

d)

Hoạt động học hay hoạt động ngoài trời quan trọng hơn?

78.

Đọc kỹ đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Một số người nghĩ rằng học tập là hoạt động quan trọng nhất của học sinh. Tuy nhiên, học sinh cần tham gia một số hoạt động ngoài trời. Những hoạt động này sẽ giúp học sinh nhận ra khả năng tiềm ẩn của mình. Các em sẽ không bao giờ biết mình nhanh đến mức nào cho đến khi thi đấu với bạn bè trong một cuộc đua. Các em sẽ không nhận biết được mình hữu ích như thế nào cho đến khi bạn bè gặp rắc rối. Ngoài ra, một số trò chơi ngoài trời đòi hỏi sự hợp tác. Học sinh cần nắm tay nhau để ghi điểm cho đội của mình. Hơn nữa, nhờ những chuyến đi các em tham gia, các em có thể khám phá những điều mới. Các em biết thêm về những nền văn hóa khác nhau và những cách sống khác nhau. Những điều này sẽ giúp các em mở rộng tầm nhìn. Không có sách vở hay môn học nào có thể dạy cho các em những kỹ năng mềm như vậy, nhưng các hoạt động ngoài trời thì có thể. Câu hỏi: Theo đoạn văn, hoạt động nào KHÔNG được nhắc đến?

a)

Khám phá điều mới

b)

Yêu cầu hợp tác

c)

Nhận ra khả năng tiềm ẩn

d)

Đi nghỉ mát

79.

Đọc kỹ đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Một số người nghĩ rằng học tập là hoạt động quan trọng nhất của học sinh. Tuy nhiên, học sinh cần tham gia một số hoạt động ngoài trời. Những hoạt động này sẽ giúp học sinh nhận ra khả năng tiềm ẩn của mình. Các em sẽ không bao giờ biết mình nhanh đến mức nào cho đến khi thi đấu với bạn bè trong một cuộc đua. Các em sẽ không nhận biết được mình hữu ích như thế nào cho đến khi bạn bè gặp rắc rối. Ngoài ra, một số trò chơi ngoài trời đòi hỏi sự hợp tác. Học sinh cần nắm tay nhau để ghi điểm cho đội của mình. Hơn nữa, nhờ những chuyến đi các em tham gia, các em có thể khám phá những điều mới. Các em biết thêm về những nền văn hóa khác nhau và những cách sống khác nhau. Những điều này sẽ giúp các em mở rộng tầm nhìn. Không có sách vở hay môn học nào có thể dạy cho các em những kỹ năng mềm như vậy, nhưng các hoạt động ngoài trời thì có thể. Câu hỏi: Khi nào học sinh nhận ra rằng mình hữu ích?

a)

Khi bạn bè gặp rắc rối

b)

Khi các em thi đấu với bạn bè

c)

Khi các em tham gia những chuyến đi

d)

Khi các em khám phá điều mới

80.

Đọc kỹ đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Một số người nghĩ rằng học tập là hoạt động quan trọng nhất của học sinh. Tuy nhiên, học sinh cần tham gia một số hoạt động ngoài trời. Những hoạt động này sẽ giúp học sinh nhận ra khả năng tiềm ẩn của mình. Các em sẽ không bao giờ biết mình nhanh đến mức nào cho đến khi thi đấu với bạn bè trong một cuộc đua. Các em sẽ không nhận biết được mình hữu ích như thế nào cho đến khi bạn bè gặp rắc rối. Ngoài ra, một số trò chơi ngoài trời đòi hỏi sự hợp tác. Học sinh cần nắm tay nhau để ghi điểm cho đội của mình. Hơn nữa, nhờ những chuyến đi các em tham gia, các em có thể khám phá những điều mới. Các em biết thêm về những nền văn hóa khác nhau và những cách sống khác nhau. Những điều này sẽ giúp các em mở rộng tầm nhìn. Không có sách vở hay môn học nào có thể dạy cho các em những kỹ năng mềm như vậy, nhưng các hoạt động ngoài trời thì có thể. Câu hỏi: Cụm từ “be aware of” trong dòng bốn có nghĩa gần nhất với từ nào?

a)

làm việc

b)

biết

c)

học

d)

dạy

81.

Đọc kỹ đoạn văn sau rồi chọn đáp án đúng cho câu hỏi. Đoạn văn: Một số người nghĩ rằng học tập là hoạt động quan trọng nhất của học sinh. Tuy nhiên, học sinh cần tham gia một số hoạt động ngoài trời. Những hoạt động này sẽ giúp học sinh nhận ra khả năng tiềm ẩn của mình. Các em sẽ không bao giờ biết mình nhanh đến mức nào cho đến khi thi đấu với bạn bè trong một cuộc đua. Các em sẽ không nhận biết được mình hữu ích như thế nào cho đến khi bạn bè gặp rắc rối. Ngoài ra, một số trò chơi ngoài trời đòi hỏi sự hợp tác. Học sinh cần nắm tay nhau để ghi điểm cho đội của mình. Hơn nữa, nhờ những chuyến đi các em tham gia, các em có thể khám phá những điều mới. Các em biết thêm về những nền văn hóa khác nhau và những cách sống khác nhau. Những điều này sẽ giúp các em mở rộng tầm nhìn. Không có sách vở hay môn học nào có thể dạy cho các em những kỹ năng mềm như vậy, nhưng các hoạt động ngoài trời thì có thể. Câu hỏi: Học sinh có thể học kỹ năng mềm bằng cách nào?

a)

Qua sách vở

b)

Qua các môn học

c)

Qua hoạt động ngoài trời

d)

Qua các trò chơi

82.

Viết lại câu (Sentence transformation): Chọn phương án viết lại tương đương với câu cho trước. Gợi ý: What is the price of this book? Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng.

a)

How much is this book?

b)

How many is this book?

c)

How much does this book?

d)

How much are this book?

83.

Viết lại câu (Sentence transformation): Chọn phương án đúng theo gợi ý in nguyên văn. Gợi ý hiển thị: How does your blue shirt cost? Yêu cầu: Chọn câu đặt câu hỏi về giá chiếc áo sơ mi màu xanh của bạn.

a)

How much does your blue shirt cost?

b)

How many your blue shirt costs?

c)

How much is your blue shirt costs?

d)

How much your blue shirt cost?

84.

Viết lại câu (Sentence transformation): Chọn câu tương đương theo cặp câu đã cho. Gốc: Her picture is not the same as her brother’s. Yêu cầu: Chọn câu viết lại giữ nguyên nghĩa.

a)

Her picture is different from her brother’s.

b)

Her picture is as the same as her brother’s.

c)

Her picture isn’t different from her brother’s.

d)

Her picture is more the same than her brother’s.

85.

Viết lại câu (Sentence transformation): Chọn câu tương đương theo cặp câu đã cho. Gốc: Tim is better at English than Susan. Yêu cầu: Chọn câu viết lại giữ nguyên nghĩa.

a)

Susan isn’t as good at English as Tim.

b)

Susan is as good at English as Tim.

c)

Tim isn’t as good at English as Susan.

d)

Tim is as good at English as Susan.

86.

Viết lại câu (Sentence transformation) với cấu trúc as … as. Gốc: This painting is more expensive than my painting. (as……as) Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng.

a)

My painting isn’t as expensive as this painting.

b)

My painting is as expensive as this painting.

c)

This painting isn’t as expensive as my painting.

d)

This painting is as expensive as my painting.

87.

Viết lại câu (Sentence transformation) sử dụng cấu trúc so sánh với as … as. Gốc: She is more beautiful than her younger sister. Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng nghĩa.

a)

Her younger sister isn’t as beautiful as she is.

b)

Her younger sister is as beautiful as she is.

c)

She isn’t as beautiful as her younger sister is.

d)

She is as beautiful as her younger sister is.

88.

Viết lại câu (Sentence transformation) với từ gợi ý “different”. Gốc: My answer to this exercise is not like my friend’s. (different) Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng.

a)

My answer to this exercise is different from my friend’s.

b)

My answer to this exercise is different than my friend.

c)

My answer to this exercise is the same as my friend’s.

d)

My answer to this exercise is more different my friend’s.

89.

Viết lại câu (Sentence transformation) với cấu trúc AS … AS. Gốc: Classical music is interesting. Folk music is interesting. (AS … AS) Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng.

a)

Classical music is as interesting as folk music.

b)

Classical music is as more interesting as folk music.

c)

Folk music is as interesting than classical music.

d)

Folk music is more as interesting as classical music.

90.

Viết lại câu (Sentence transformation): Hoàn thành ý nghĩa tương đương. Gốc: Lan is interested in listening to music in the evening. Yêu cầu: Chọn cách diễn đạt đúng.

a)

Lan enjoys listening to music in the evening.

b)

Lan enjoys to listen music in the evening.

c)

Lan enjoys listen to music in evening.

d)

Lan enjoys listens to music in the evening.

91.

Viết lại câu (Sentence transformation) với từ gợi ý “find”. Gốc in bài: am and I think that outdoor activities are exciting and helpful. (find) Yêu cầu: Chọn câu viết lại đúng nghĩa.

a)

I find outdoor activities exciting and helpful.

b)

I am find outdoor activities exciting and helpful.

c)

I find that outdoor activities are excitement and helpful.

d)

I found outdoor activities exciting and helpful.

92.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Hoàn thành câu dựa trên gợi ý tiếng Anh: My brother’s taste in music and arts is not the same as mine. → My brother’s taste in music and arts is …

a)

different from mine

b)

the same as me

c)

interested in mine

d)

similar to me

93.

Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. Hoàn thành câu dựa trên gợi ý tiếng Anh: Pop music is more popular than rock music in all over the world. → Rock music is not …

a)

as popular as pop music

b)

more popular than pop music

c)

popular in all over the world

d)

as famous as classical music

94.

Viết lại câu hỏi sao cho tự nhiên. Hoàn thành câu dựa trên gợi ý tiếng Anh: What is the price of a kilo of this watermelon? → How much …

a)

does a kilo of this watermelon cost?

b)

is a kilo of this watermelon price?

c)

do a kilo of these watermelons cost?

d)

is cost a kilo of this watermelon?

95.

Viết lại câu sao cho nghĩa giữ nguyên. Hoàn thành câu dựa trên gợi ý tiếng Anh: It is very good for you to have a nutritious breakfast every morning. → You should …

a)

have a nutritious breakfast every morning

b)

eat breakfast only on weekends

c)

skip breakfast to save time

d)

have a heavy dinner instead of breakfast

96.

Viết lại câu sao cho nghĩa giữ nguyên. Hoàn thành câu dựa trên gợi ý tiếng Anh: Learning to play a musical instrument is one of my interests. → I’m interested …

a)

in learning to play a musical instrument

b)

at learn to play musical instruments

c)

about playing a instrument

d)

to learn play an instrument

97.

Viết lại câu điều kiện theo gợi ý. Hoàn thành câu tiếng Anh: Be careful with the fast food or you will put on weight easily. → If you are not …

a)

careful with fast food, you will put on weight easily

b)

carefully with fast food, you will put on weight easy

c)

care with the fast food, you put on weight easily

d)

carefulness with fast food, you will put on weigh easily

98.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: music / school, / compulsory / English / and / In / are / subjects / Lan’s / . /

a)

In Lan’s school, English and music are compulsory subjects.

b)

English and music compulsory are subjects in Lan’s school.

c)

In Lan’s school, English and music is compulsory subjects.

d)

Lan’s school in English and music are compulsory subject.

99.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: modern / our / There / science / in / a / is / school / laboratory / . /

a)

There is a modern science laboratory in our school.

b)

There a modern laboratory science is in our school.

c)

In our school there is modern science a laboratory.

d)

There is science modern laboratory at our school.

100.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: students/ when/ are/ school/ at / Most/ have / uniforms/ wear/ to/ they/ school /. /

a)

Most students have to wear uniforms when they are at school.

b)

Most students wear uniforms have to when they are at school.

c)

Most students have uniforms to wear when at they are school.

d)

Most students must wearing uniforms when they at school are.

101.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: often/ under/ playground/ We/ fun/ trees/ play/ the/ the/ games/ in/. /

a)

We often play games for fun in the playground under the trees.

b)

We often play for fun games under the trees in the playground.

c)

We play games often in the playground for fun under trees.

d)

We often in the playground under the trees play fun games.

102.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: good/ This fridge/ modern/ isn’t/ as/ my old one./ as/

a)

This modern fridge isn’t as good as my old one.

b)

This fridge isn’t good as as my old one modern.

c)

This fridge modern isn’t so good than my old one.

d)

This modern fridge isn’t so good as my old one.

103.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: does/ every day?/ cartons/ How many/ of milk/ she/ drink/

a)

How many cartons of milk does she drink every day?

b)

How much cartons of milk does she drink every day?

c)

How many carton of milk she drinks every day?

d)

How many cartons of milks does she drink everyday?

104.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: car/ same/ runs/ the/ speed/ at/ His/ mine/ as./

a)

His car runs at the same speed as mine.

b)

His car runs at same the speed as mine.

c)

His car run at the same speed as my.

d)

His car runs the same speed at as mine.

105.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh bằng tiếng Anh: I/ went/ My/ school/ friend/ same/ the/ best/ and/ to./

a)

My best friend and I went to the same school.

b)

I and my friend best went to same the school.

c)

My friend best and I go to the same school.

d)

My best friend went and I to the same school.

106.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: There/ be/ many/ tasty drink/ Vietnam/ like/ fresh coconut/ sugar cane juice.

a)

There are many tasty drinks in Vietnam like fresh coconut and sugar cane juice.

b)

There is many tasty drink in Vietnam like fresh coconut with sugar cane juice.

c)

There are much tasty drinks Vietnam such as fresh coconut and sugar cane juice.

d)

Vietnam has much tasty drinks like fresh coconut and sugar cane juice.

107.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Children/ our hometown/ exchange/ used cans/ candy/ every weekend/.

a)

Children in our hometown exchange used cans for candy every weekend.

b)

Children of our hometown exchange used cans to candy every weekend.

c)

Children in our hometown exchanging used cans for candies every weekend.

d)

Children our hometown exchange used can for candy every weekend.

108.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: We/ find/ make/ models/ very interesting/ because/ we/ should/ creative.

a)

We find making models very interesting because we should be creative.

b)

We find make models very interesting because we should creative.

c)

We find making models very interesting because we should creativity.

d)

We find make model very interested because we should be create.

109.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Vitamins/ play/ important/ role/ our diet.

a)

Vitamins play an important role in our diet.

b)

Vitamins plays important role on our diet.

c)

Vitamin play a important role in our diet.

d)

Vitamins play important roles at our diet.

110.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Yesterday I/ go to school late because I/ miss the bus.

a)

Yesterday I went to school late because I missed the bus.

b)

Yesterday I go to school late because I miss the bus.

c)

Yesterday I was go to school late because I missed bus.

d)

Yesterday I went to late school because I miss the bus.

111.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Phuong/ order/ a bowl/ beef noodle soup/ her breakfast/ yesterday./

a)

Phuong ordered a bowl of beef noodle soup for her breakfast yesterday.

b)

Phuong order a bowl beef noodle soup for her breakfast yesterday.

c)

Phuong ordered bowl of beef noodle soup for her breakfast yesterday.

d)

Yesterday Phuong orders a bowl of beef noodle soup for breakfast.

112.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Where/ you/ your friends/ go/ last week?

a)

Where did you and your friends go last week?

b)

Where you and your friends did go last week?

c)

Where were you and your friends go last week?

d)

Where do you and your friends go last week?

113.

Đặt câu bằng các từ gợi ý (chọn câu hoàn chỉnh đúng). Gợi ý: Performance/ she/ give/ last night/ not like/ other/ performances.

a)

The performance she gave last night was not like other performances.

b)

She give performance last night not like others performances.

c)

The performance she given last night was not alike other performance.

d)

She gave last night performance was not like other performances.