wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Học địa cùng Milly

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm trong khu vực nào sau đây của Trái Đất?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt

c)

Nội chí tuyến

d)

Hàn đới

2.

Yếu tố nào sau đây quyết định tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam?

a)

Địa hình đồi núi

b)

Gió mùa Đông Bắc

c)

Vị trí nội chí tuyến

d)

Ảnh hưởng biển

3.

Biển Đông ảnh hưởng chủ yếu đến đặc điểm nào của khí hậu nước ta?

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Tăng tính lục địa

c)

Làm giảm độ ẩm

d)

Tăng ẩm và điều hòa khí hậu

4.

Gió mùa mùa hạ ở Việt Nam có hướng chủ yếu là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

5.

Đặc điểm nào KHÔNG phải biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao

b)

Lượng mưa lớn

c)

Độ ẩm cao

d)

Biên độ nhiệt năm rất lớn

6.

Tổng lượng bức xạ lớn ở Việt Nam là do

a)

Nhiều núi cao

b)

Nằm gần chí tuyến

c)

Có nhiều sông ngòi

d)

Có gió mùa

7.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước

a)

Điều hòa quanh năm

b)

Theo mùa rõ rệt

c)

Phụ thuộc băng tuyết

d)

Ít biến động

8.

Mạng lưới sông ngòi nước ta dày đặc là do

a)

Địa hình thấp

b)

Khí hậu ẩm, mưa nhiều

c)

Bề mặt bị chia cắt yếu

d)

Sông ngắn

9.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có dạng địa hình chủ yếu là

a)

Cao nguyên

b)

Núi cao hiểm trở

c)

Đồi núi thấp, hướng vòng cung

d)

Đồng bằng rộng

10.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ chịu ảnh hưởng mạnh của

a)

Gió phơn Tây Nam

b)

Gió mùa Đông Bắc

c)

Tín phong

d)

Gió Tây ôn đới

11.

Đặc điểm nổi bật của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Nóng quanh năm

b)

Mùa đông lạnh

c)

Không có mùa mưa

d)

Ít biến động theo mùa

12.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng địa hình chủ yếu là

a)

Đông – Tây

b)

Bắc – Nam

c)

Vòng cung

d)

Tây Bắc – Đông Nam

13.

Gió phơn Tây Nam ảnh hưởng mạnh nhất đến khu vực

a)

Đông Bắc Bộ

b)

Tây Bắc và Bắc Trung

14.

Bộ có hướng địa hình chủ yếu là

a)

Đông – Tây

b)

Bắc – Nam

c)

Vòng cung

d)

Tây Bắc – Đông Nam

15.

Gió phơn Tây Nam ảnh hưởng mạnh nhất đến khu vực

a)

Đông Bắc Bộ

b)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

16.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận nhiệt đới ẩm

c)

Cận xích đạo gió mùa

d)

Ôn đới hải dương

17.

Đặc điểm khí hậu nổi bật của Nam Bộ là

a)

Có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nóng quanh năm

d)

Ít mưa

18.

Suy thoái đất KHÔNG biểu hiện qua hiện tượng nào sau đây?

a)

Xói mòn

b)

Rửa trôi

c)

Nhiễm mặn

d)

Phù sa bồi tụ

19.

Nguyên nhân chính làm suy thoái tài nguyên rừng là

a)

Hoạt động kiến tạo

b)

Con người khai thác quá mức

c)

Biến đổi khí hậu tự nhiên

d)

Hoạt động núi lửa

20.

Biểu hiện rõ nhất của suy thoái rừng hiện nay là

a)

Diện tích rừng tăng

b)

Chất lượng rừng giảm

c)

Rừng phân bố đều

d)

Đa dạng sinh học tăng

21.

Đặc điểm dân số nổi bật của Việt Nam là

a)

Dân số ít

b)

Dân số già

c)

Dân số đông

d)

Dân số giảm nhanh

22.

Dân số Việt Nam phân bố

a)

Đồng đều

b)

Chủ yếu miền núi

c)

Không đều

d)

Chỉ ven biển

23.

Thế mạnh lớn nhất của quy mô dân số đông là

a)

Tăng ô nhiễm

b)

Nguồn lao động dồi dào

c)

Gây thất nghiệp

d)

Sức ép xã hội

24.

Hạn chế lớn của quy mô dân số đông là

a)

Thiếu lao động

b)

Thiếu thị trường

c)

Sức ép việc làm

d)

Thiếu tài nguyên biển

25.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Già và ít

b)

Đông, trẻ

c)

Ít được đào tạo nhưng đang giảm

d)

Chỉ tập trung nông thôn

26.

Chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở Việt Nam thể hiện rõ nhất ở

a)

Tăng nông nghiệp

b)

Giảm công nghiệp

c)

Giảm nông nghiệp

d)

Giảm dịch vụ

27.

Chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở Việt Nam thể hiện rõ nhất ở

a)

Tăng nông nghiệp

b)

Giảm công nghiệp

c)

Giảm nông nghiệp

d)

Giảm dịch vụ

28.

Khu vực lao động tăng nhanh hiện nay là

a)

Nông – lâm – ngư

b)

Công nghiệp – xây dựng và dịch vụ

c)

Nông nghiệp truyền thống

d)

Lâm nghiệp

29.

Đô thị xuất hiện sớm nhất ở Việt Nam gắn với

a)

Khai thác khoáng sản

b)

Lịch sử dựng nước

c)

Công nghiệp hóa

d)

Kinh tế biển

30.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay có xu hướng

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm mạnh

31.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

Gia tăng thất nghiệp

b)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Quá tải hạ tầng

32.

Đô thị hóa tự phát gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng hiệu quả kinh tế

b)

Phát triển bền vững

c)

Ô nhiễm và quá tải

d)

Nâng cao chất lượng sống

33.

Biểu hiện rõ của CNH – HĐH là

a)

Tăng nông nghiệp

b)

Tăng công nghiệp – dịch vụ

c)

Giảm xuất khẩu

d)

Giảm đô thị hóa

34.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Việt Nam phân hóa đa dạng?

a)

Vị trí gần xích đạo

b)

Địa hình phức tạp

c)

Diện tích nhỏ

d)

Ít chịu ảnh hưởng biển

35.

Độ ẩm không khí trung bình năm của Việt Nam cao chủ yếu do

a)

Địa hình thấp

b)

Nhiều sông ngòi

c)

Ảnh hưởng của gió mùa và Biển Đông

d)

Ít bức xạ Mặt Trời

36.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta phổ biến là

a)

Dưới 1 000 mm

b)

1 000 – 1 500 mm

c)

1 500 – 2 000 mm

d)

Trên 3 000 mm

37.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam?

a)

Mùa đông lạnh kéo dài

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao

c)

Có tuyết rơi

d)

Biên độ nhiệt nhỏ

38.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông ngòi Việt Nam giàu phù sa là

a)

Địa hình thấp

b)

Lượng mưa ít

c)

Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

39.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông ngòi Việt Nam giàu phù sa là

a)

Địa hình thấp

b)

Lượng mưa ít

c)

Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn

d)

Nhiều hồ tự nhiên

40.

Sông ngòi nước ta có hướng chảy chủ yếu là

a)

Đông – Tây

b)

Tây Bắc – Đông Nam

c)

Bắc – Nam

d)

Đông Bắc – Tây Nam

41.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có mùa đông lạnh do

a)

Ảnh hưởng gió Tây ôn đới

b)

Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc

c)

Địa hình thấp

d)

Gần chí tuyến

42.

Địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có dạng

a)

Núi cao đồ sộ

b)

Cao nguyên bazan

c)

Hướng vòng cung

d)

Đồng bằng rộng

43.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm địa hình nổi bật là

a)

Thấp và bằng phẳng

b)

Cao, hiểm trở

c)

Chủ yếu đồi thấp

d)

Không bị chia cắt

44.

Hiện tượng gió phơn gây thời tiết khô nóng xảy ra chủ yếu ở

a)

Đông Bắc Bộ

b)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Đồng bằng Bắc Bộ

45.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình chủ yếu là

a)

Núi cao

b)

Cao nguyên

c)

Thấp và tương đối bằng phẳng

d)

Núi đá vôi

46.

Sự phân hóa mùa mưa – khô rõ rệt nhất thể hiện ở

a)

Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Nam Bộ

d)

Đông Bắc

47.

Nguyên nhân chính gây xói mòn đất ở miền núi là

a)

Mưa lớn, địa hình dốc

b)

Gió mạnh

c)

Nhiệt độ cao

d)

Đất bazan

48.

Biện pháp quan trọng để hạn chế suy thoái đất là

a)

Phá rừng

b)

Canh tác bậc thang

c)

Tăng chăn nuôi

d)

Đốt nương làm rẫy

49.

Suy thoái rừng ảnh hưởng trực tiếp đến

a)

Khí hậu, nguồn nước, đa dạng sinh học

b)

Giao thông

c)

Dân số

d)

Thương mại

50.

Dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng

a)

Giảm nhanh

b)

Không đổi

c)

Già hóa dần

d)

Trẻ hóa

51.

Khu vực dân cư tập trung đông nhất nước ta là

a)

Miền núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

52.

Dân số nước ta hiện nay đang có xu hướng

a)

Giảm nhanh

b)

Không đổi

c)

Già hóa dần

d)

Trẻ hóa

53.

Khu vực dân cư tập trung đông nhất nước ta là

a)

Miền núi

b)

Cao nguyên

c)

Đồng bằng

d)

Trung du

54.

Hạn chế lớn nhất của dân số đông đối với phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thiếu thị trường

b)

Áp lực giải quyết việc làm

c)

Thiếu lao động

d)

Thiếu vốn

55.

Chất lượng nguồn lao động nước ta hiện nay còn hạn chế chủ yếu do

a)

Tuổi cao

b)

Trình độ chuyên môn chưa đồng đều

c)

Thiếu số lượng

d)

Phân bố đều

56.

Cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng nông nghiệp

b)

Giảm công nghiệp

c)

Giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp – dịch vụ

d)

Chỉ tăng dịch vụ

57.

Thành phần kinh tế thu hút nhiều lao động nhất hiện nay là

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế ngoài nhà nước

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế hộ gia đình tự cung tự cấp

58.

Đô thị hóa ở nước ta diễn ra nhanh nhất ở

a)

Trung du miền núi

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

59.

Hệ quả tiêu cực phổ biến của đô thị hóa tự phát là

a)

Nâng cao thu nhập

b)

Tăng hiệu quả sử dụng đất

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Tăng năng suất lao động

60.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH – HĐH thể hiện ở

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp – dịch vụ

c)

Giảm xuất khẩu

d)

Giảm đô thị hóa

61.

Vai trò quan trọng của nông nghiệp trong CNH – HĐH là

a)

Cung cấp khoáng sản

b)

Cung cấp nguyên liệu, lao động

c)

Phát triển du lịch

d)

Phát triển tài chính

62.

Ngành trồng trọt nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Khí hậu ôn đới

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Khí hậu khô hạn

d)

Khí hậu hàn đới

63.

Cây lương thực quan trọng nhất của Việt Nam là

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

L

64.

phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Khí hậu ôn đới

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Khí hậu khô hạn

d)

Khí hậu hàn đới

65.

Cây lương thực quan trọng nhất của Việt Nam là

a)

Ngô

b)

Khoai

c)

Lúa

d)

Sắn

66.

Hai vùng trồng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên và Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

67.

Cây công nghiệp lâu năm phát triển mạnh nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

68.

Nguyên nhân chủ yếu giúp cây công nghiệp lâu năm phát triển ở Tây Nguyên là

a)

Đất phù sa

b)

Đất bazan màu mỡ

c)

Địa hình thấp

d)

Khí hậu lạnh

69.

Cây công nghiệp hàng năm được trồng nhiều nhất ở

a)

Trung du miền núi

b)

Đồng bằng

c)

Cao nguyên

d)

Vùng núi cao

70.

Cây mía được trồng nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

71.

Cây cà phê là thế mạnh của vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

72.

Cây cao su phát triển mạnh nhất ở

a)

Trung du miền núi

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

73.

Ngành thủy sản nước ta phát triển mạnh là do

a)

Khí hậu lạnh

b)

Bờ biển dài, nhiều ngư trường

c)

Ít bão

d)

Ít sông

74.

Ngư trường trọng điểm lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ

b)

Cà Mau – Kiên Giang

c)

Hoàng Sa – Trường Sa

d)

Ninh Thuận – Bình Thuận

75.

Hoạt động khai thác thủy sản phát triển mạnh nhất ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Trung du

d)

Cao nguyên