wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 9 Ck1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đèn tự phát sáng khi có người đến gần là thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Điện-Điện tử.

c)

Đời sống.

d)

Giáo dục.

2.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong giao dịch tài chính?

a)

Thiết bị quét mã vạch

b)

Máy chụp X-Quang.

c)

Máy ATM.

d)

Đồng hồ thông minh.

3.

Thiết bị nào sau đây có gắn bộ xử lí thông tin thuộc lĩnh vực nông nghiệp?

a)

Máy tính cầm tay.

b)

Hệ thống lắp ráp tự động.

c)

Máy chiêu.

d)

Tưới nước tự động theo giờ.

4.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Máy giặt.

b)

Đồng hồ cơ.

c)

Máy tính.

d)

Máy quét mã vạch.

5.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI là ứng dụng của máy tính trong khoa học kĩ thuật?

a)

Mua bán trực tuyến.

b)

Vẽ sơ đồ.

c)

Dự báo động đất.

d)

Điều khiển robot.

6.

Phát biểu nào là SAI về chất lượng thông tin?

a)

Chất lượng thông tin đóng vai trò quan trọng đôi với việc ra quyết định của người sử dụng.

b)

Thông tin có chất lượng tốt giúp con người ra quyết định đúng.

c)

Chất lượng thông tin không ảnh hưởng đến chất lượng giải quyết vân đề.

d)

Có 4 tiêu chí cơ bản đánh giá chất lượng thông tin.

7.

Phát biếu nào sau đây là SAI?

a)

Thông tin trên Internet là vô cùng phong phú.

b)

Chất lượng thông tin giúp đưa ra các quyết định đúng đắn.

c)

Thông tin được chia sẻ nhiều trên mạng xã hội là thông tin đúng.

d)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng có thể sử dụng được.

8.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin có lỗi thời chưa.

b)

Thể hiện tính phù hợp của thông tin.

c)

Cho thấy sự vật, hiện tượng được mô tả.

d)

Thể hiện tính đúng đắn của thông tin.

9.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất lượng thông tin quyết định hành động

b)

Thông tin trên Internet là luôn luôn đúng.

c)

Cần sử dụng thông tin trên Internet từ các nguồn có uy tín, đáng tin cậy.

d)

Thông tin xem được trên Website chính phủ là chính xác.

10.

Tính chính xác của thông tin cho biết?

a)

Tính lỗi thời của thông tin.

b)

Sự vật, hiện tượng được mô tả giống nó đến mức nào.

c)

Mức độ mô tả đầy đủ các vấn đề có liên quan.

d)

Mức độ thuận tiện, dễ hiểu của thông tin.

11.

Hành vi nào sau đây là ĐÚNG khi sử dụng công nghệ số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên các diễn đàn, mạng xã hội.

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền.

c)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu.

d)

Không sử dụng dữ liệu của người khác khi chưa xin phép.

12.

Công nghệ số tác động TIÊU CỰC như thế nào đối với mối quan hệ trong đời sông con người?

a)

Nghiện Internet.

b)

Bát nạt, bạo lực qua Internet.

c)

Giảm sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình.

d)

Gây nguy hại cho môi trường.

13.

Chọn đáp án SAI. Công nghệ số tác động TÍCH CỰC thế nào đến đời sống chúng ta?

a)

Dễ dàng trong làm việc, quản lý.

b)

Thuận tiện giao dịch Online.

c)

Dễ dàng học tập, trao đổi thông tin.

d)

Lừa đảo qua Internet.

14.

Phương án nào dưới đây là vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet?

a)

Internet Banking.

b)

Mua sắm trực tuyên.

c)

Học online.

d)

Website cá cược.

15.

Hành vi có văn hóa, đạo đức trên mạng xã hội là?

a)

Cản trở trái pháp luật việc cung cấp, truy cập thông tin trên Internet của tổ chức.

b)

Sử dụng mật khẩu, thông tin, dữ liệu trên Internet của tổ chức, cá nhân khi chưa được phép.

c)

Chỉ chia sẻ thông tin có nguồn chính thống, đáng tin cậy.

d)

Tạo, cài đặt, phân tán phần mềm độc hại.

16.

Ứng dụng Waves Intro giúp em có thể quan sát được mô phỏng về?

a)

Sóng âm.

b)

Loa.

c)

Âm thanh.

d)

Vật lí.

17.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Phần mềm Anatomy hỗ trợ tìm hiểu, nghiên cứu về cơ thể người.

b)

phet.colorado.edu là phần mềm mô phỏng.

c)

Phần mềm mô phỏng giúp dễ dàng nghiên cứu, quan sát hơn.

d)

Phần mềm mô phỏng rất đa dạng, thuộc nhiều lĩnh vực.

18.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực Hóa học?

a)

Virtual Chemistry Lab.

b)

Solid Words.

c)

Sim Traffic.

d)

Simcyp.

19.

Phần mềm nào sau đây được sử dụng trong lĩnh vực kĩ thuật?

a)

Virtual Chemistry Lab.

b)

Solid Words.

c)

Sim Traffic.

d)

Simcyp.

20.

Anatomy là phần mềm?

a)

Mô phỏng lĩnh vực khoa học.

b)

Mô phỏng thí nghiệm ảo vật lí.

c)

Mô phỏng về cơ thể người.

d)

Mô phỏng mạch điện tử.

21.

Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản và chi tiết.

b)

Phức tạp và rõ ràng.

c)

Đơn giản và rõ ràng.

d)

Chi tiết và tổng quát.

22.

Phần mềm máy tính nào dưới đây hỗ trợ trình chiếu gồm hình ảnh, âm thanh, video?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Powerpoint.

c)

Microsoft Video.

d)

Youtube.

23.

Khi tải Video trên Internet về để minh hoạ cho bài học, em cần chú ý điều gì?

a)

Hình ảnh đẹp.

b)

Video sinh động.

c)

Không vi phạm bản quyền.

d)

Đẹp, độc, lạ.

24.

Phần mềm nào giúp chúng ta tạo được sơ đồ tư duy?

a)

DoodleMaths

b)

Magisto

c)

MindMaple

d)

Sketchup

25.

Khi trình bày về bàn thắng được bình chọn là đẹp nhất của World Cup vừa qua, em nên chọn phương tiện trực quan nào?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Văn bản

d)

Trang tính

26.

Khoản tiền dùng để mua sách vở, khám chữa bệnh, trả tiền thuê nhà được gọi là gì?

a)

Khoản chi

b)

Khoản thu

c)

Khoản tiền lương

d)

Khoản vay

27.

Khoản tiên mà lớp em có được khi tham gia bán nước giải khát trong lễ hội chào mừng Xuân gọi là gì?

a)

Khoản thưởng

b)

Khoản chỉ

c)

Khoản thu

d)

Khoản tiết kiệm

28.

Đâu là khoản tiết kiệm?

a)

Tiên gửi ngân hàng

b)

Tiền đi làm thêm

c)

Tiền được biếu cho

d)

Tiền được hưởng trợ cấp nhà ở

29.

Kiểu dữ liệu dùng để nhập vào cột Ngày thu hoặc Ngày chi là?

a)

Kiểu dữ liệu Date.

b)

Kiểu dữ liệu Text.

c)

Kiểu dữ liệu Normal.

d)

Kiếu dữ liệu Number.

30.

Loại dữ liệu trong cột "Khoản thu/chỉ" là?

a)

Kiêu dữ liệu ngày tháng năm.

b)

Kiếu dữ liệu văn bản.

c)

Kiêu dữ liệu tiên tệ.

d)

Kiểu dữ liệu số.

31.

Để áp dụng Data Validation cho một ô, em thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô -> thẻ Data - >Data Validation.

b)

Chọn ô -> thẻ Review -> Protect Sheet.

c)

Chọn ô -> Formulas - >Name Manager.

d)

Chọn ô -> thẻ Home -> Format Cells.

32.

Để thống kê số lần thu, số lần chỉ theo từng khoản em sử dụng hàm?

a)

COUNTIF

b)

SUMIF

c)

COUNT

d)

SUM

33.

Hàm nào không được sử dụng để tính tổng thu, chi theo tháng, hỗ trợ cân đối thu, chi?

a)

MONTH

b)

SUMIF

c)

MIN

d)

IF

34.

Ưu điểm lớn nhất khi sử Data Validation là gì?

a)

Giúp nhập dữ liệu nhanh, thống nhất hơn.

b)

Giúp dễ chia sẻ bảng tính với người khác.

c)

Giúp tính toán dễ hơn.

d)

Giúp bảng tính chuyên nghiệp.

35.

Với ô tính đã thiết lập chức năng Data Validation, em có thể?

a)

Nhập dữ liệu tùy ý.

b)

Chỉ chọn được dữ liệu đã thiết lập.

c)

Chỉ nhập dữ liệu văn bản.

d)

Chỉ nhập ngày tháng năm.

36.

Biết cú pháp hàm =COUNTIF(range, criteria). Hỏi tham số range có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi criteria.

b)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Số lượng các ô tính thỏa mãn điều kiện kiểm tra.

d)

Địa chỉ khối các ô tính muốn kiểm tra và đếm.

37.

Biết cú pháp hàm = COUNTIF(range, criteria). Hỏi tham số criteria có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện để đếm các ô tính trong phạm vi range.

b)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

c)

Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính.

d)

Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

38.

Để đếm số ô có giá trị LỚN HƠN 10 trong phạm vi A1->A10, em sử dụng công thức?

a)

=COUNTIF(A1:A10, ">10")

b)

=COUNTIF(A1-A10, ">10")

c)

=COUNTIF(A1->A10, ">10")

d)

=COUNTIF(A1:A10, ">=10")

39.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hàm COUNTIF?

a)

Hàm COUNTIF có phân biệt chữ hoa chữ thường.

b)

Hàm COUNTIF không phân biệt chữ hoa chữ thường.

c)

Hàm COUNTIF không phân biệt các kí hiệu: * ,>,<,=,…

d)

Hàm COUNTIF là hàm dùng tính tồng.

40.

Em hiểu chức năng của hàm COUNTIF là?

a)

Đếm số thứ tự.

b)

Tính tổng theo điều kiện.

c)

Đếm ô tính chứa dữ liệu thoả điều kiện.

d)

Đếm tổng có điều kiện.